Hoa trong vườn trường không được hái nhưng bạn nhỏ này lại được nhận hoa... CHUẨN BỊ.[r]
Trang 1- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 14 - 8
- Làm các BT bài1(cột 1,2) bài 2(3 phép tính đầu) bài 3(a,b) bài 4
- GD học sinh tự giác trong học tập.Yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ
- Que tính, bảng gài
III TIẾN TRÌNH
A KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lên bảng đọc bảng trừ 13 trừ đi một số
- 2 HS đặt tính rồi tính 13 - 7 ; 43 - 17
- Nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2.GV tổ chức cho HS hoạt động với 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời, để lập bảng trư
- GV đưa 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời? Tất cả có bao nhiêu que tính?(14 que tính) Lấy đi 8 que tính ta làm thế nào?HS nêu các cách làm khác nhau
GV chốt lại: Đầu tiên bớt đi 4 que tính rời Sau đó tháo bó que tính, lấy tiếp đi 4que tính nữa Còn lại bao nhiêu que tính?(6 que tính)
HD nêu 14 trừ 8 bằng 6 que tính
- Hướng dẫn HS đặt tính và tính (bảng con)
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và tính
14 - lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6, nhớ 1 trừ 1 bằng 0
8 - Khi viết hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị hàng chục thẳng hàng chục
6
-Dựa vào 14 trừ 8 các em dùng que tính lập bảng trừ : 14 trừ đi một số
- Gọi HS trình bày Nhận xét
- HS đọc thuộc bảng trừ (Đồng thanh, cá nhân) HS xung phong đọc
2 Luyện tập:
Trang 2Bài1: Yêu cầu gì? tính nhẩm:(Làm Cột 1,2)
- HS tự làm bài Gọi HS nêu miệng
Bài 2: Yêu cầu gì? Tính(làm 3 phép tính đầu)
HS làm vào vở Gọi 3 HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài;
- Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt
HS làm vở, 2 HS lên bảng Nhận xét chữa bài
- Bài4: 1 HS đọc đề bài
- Cả lớp đọc thầm
- Bài bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp làm vở Nhận xét chữa bài
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
-Thi đọc thuộc bảng trừ 14 trừ đi một số
- GV nhận xét tiết học Dặn: Về nhà làm các BT còn lại
* * * * * * * * * * * * ========= * * * * * * * * * * * *
TẬP ĐỌC
BÔNG HOA NIỀM VUI (2 tiết)
I MỤC TIÊU
- Đọc trơn toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng Đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Biết đọc phân biệt giọng người kể với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp
mê hồn
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn hs trong câu chuyện.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- GDBVMT: GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình
- GDKNS: HS có kĩ năng cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân,
tư duy sáng tạo
- GDTT Hồ Chí Minh: Qua câu chuyện có thật về Bác, giúp HS hiểu được tìnhcảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi; mặc dù bận trăm công nghìn việc, nhưng lúcnào Bác cũng nhớ đến thiếu nhi Thiếu nhi cả nước cũng rất yêu quý Bác, lúc nàocũng mong gặp Bác
Trang 3- Giáo viên nhận xét.
2 Luyện đọc
- GV đọc mẫu: Khi đọc các em cần ngắt hơi đúng chỗ Đọc lời kể thong thả, lời
Chi cầu khẩn, lời cô giáo dịu dàng, trìu mến Hướng dẫn học sinh luyện đọc kếthợp với giải nghĩa từ
- GV Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a)Đọc tưng câu
- Lời nhân vật đọc liền 2 câu ngắn
- Hướng dẫn phát âm tiếng khó: bệnh viện, ngắm cảnh đẹp, cánh cửa kẹt, khỏibệnh
b)Đọc tưng đoạn trước lớp
- Gọi HS đọc phần chú giải trong sgk
- Hướng dẫn HS đọc đúng các câu
Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng Em hãy hái thêm hai bông nữa/ Chi ạ!// Một bông cho em vì trái tim nhân hậu của em //.Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ/ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//
c) Đọc tưng đoạn trong nhóm.
- HS luyện đọc nhóm đôi
- GV giúp đỡ HS yếu
d) Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn 1,2
-Thi đọc cá nhân đoạn 3 Theo dõi nhận xét
e) Lớp đọc đồng thanh đoạn 3
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm gì? (Tìm bông hoa Niềmvui để đem vào bệnh viện cho bố để làm dịu cơn đau cho bố)
- Sớm tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọi vật chưa rõ hẳn
- Dịu cơn đau: giảm cơn đau, thấy dễ chịu hơn
Câu 2:Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm vui ?(Theo nội quy củanhà trường không ai được tự ý ngắt hoa trong vườn.)
Câu 3: Khi biết vì sao Chi cần hái bông hoa cô giáo đã nói như thế nào? (Emhãy hái thêm cô bé hiếu thảo)
- Trái tim nhân hậu: tốt bụng biết yêu thương con người
Trang 4Câu 4: Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng quý? (Thương bố, tôn trọngnội quy, thật thà.)
- Bố tặng cho nhà trường cái gì? (Cúc đại đoá: Loại cúc to gần bằng cái chén)
4.Luyện đọc lại.
- Các nhóm tự phân vai thi đọc toàn truyện
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nội dung câu chuyện nói lên điều gì? (Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung,thật thà Cô giáo thông cảm với HS, biết khuyến khích HS làm việc tôt Bố rất chuđáo, khi khỏi ốm đã không quên đến cảm ơn cô giáo và nhà trường.)
- Em sẽ làm gì để người thân trong gia đình mình luân vui vẻ và hạnh phúc?
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà đọc lại truyện nhớ nội dung để chuẩn bị học tốt giờ kể chuyện
* * * * * * * * * * * * ========= * * * * * * * * * * * *
TẬP VIẾT
CHỮ HOA L
I MỤC TIÊU
- Viết đúng chữ hoa chữ L (dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng
dụng: Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cở nhỏ) Lá lành đùm lá rách
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
- GD học sinh có ý thức rèn chữ viết
Ngồi viết đúng tư thế
2.Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét chữ
+ Đưa chữ L Hỏi đây là chữ gì? ? Cao mấy ly?
+ Có mấy nét? (Có 3 nét, kết hợp của 3 nét cơ bản: cong dưới, lượn dọc vàlượn ngang.)
+ Chữ L giống chữ hoa nào? Giống chữ C, G ở phần đầu
- Hướng dẫn hs viết vào không trung
+ Chữ L viết bằng nét liền Đặt bút trên dòng kẻ 6, viết 1 nét cong lượn dướinhư viết phần đầu các chữ C, G, sau đó đổi chiều bút viết nét lượn ngang, tạothành một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
Trang 5- HS viết vào bảng con.(3 lượt)
3 Hướng dẫn cách viết câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách:
- Đọc câu tục ngữ ứng dụng:
+ Em hiểu câu tục ngữ này nói lên điều gì ? Đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ lẫnnhau trong khó khăn hoạn nạn
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
+ Nêu những chữ cái cao 2 li (đ)
+ Chữ cái cao 1 li (a, n, u, c)
+ Chữ cái cao 1,5 li (r)
+ Chữ cái cao 2,5 li (L, l, h)
+ Cách đặt dấu thanh Dấu sắc đặt trên âm a ở lá, rách Dấu huyền đặt trên a ởchữ lành đặt trên u ở chữ đùm
+ Nối nét : Lưng nét cong trái của chữ a chạm điểm cuối chữ L
- Hướng dẫn viết chữ Lá vào bảng con- nhận xét
4 Hướng dẫn HS viết vào vở:
-1dòng chữ L cỡ vừa 1dòng chữ L cỡ nhỏ 1 dòng chữ Lá cỡ vừa
- 1 dòng chữ Lá cỡ nhỏ
- 3 dòng chữ ứng dụng cỡ nhỏ
- Chấm bài Nhận xét từng bài
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ: Nhận xét tiết học, khen ngợi những HS viết đẹp
- Dặn: Về nhà viết thêm bài ở nhà
GDKNS: HS có kĩ năng cảm thông, tự nhận thức về bản thân, tư duy sáng tạo
- GDTT Hồ Chí Minh: Qua câu chuyện có thật về Bác, giúp HS hiểu được tìnhcảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi; mặc dù bận trăm công nghìn việc, nhưng lúcnào Bác cũng nhớ đến thiếu nhi Thiếu nhi cả nước cũng rất yêu quý Bác, lúc nàocũng mong gặp Bác
Trang 6- Nhận xét.
B BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ kể lại chuyện: “ Bông hoa niềm vui ” mà
tiết tập đọc trước chúng ta đã học
2.Hướng dẫn kể chuyện:
a) Kể đoạn mở đầu:
- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự
- Bạn nào còn cách kể khác? (HS kể từ Mới sớm tinh mơ dịu cơn đau)
- HS kể theo cách của mình
Vì sao Chi vào vườn hái hoa? (Vì bố Chi đang ốm nặng.)
- Đó là lí do vì sao Chi vào vườn từ sáng sớm Các em hãy nêu hoàn cảnh củaChi trước khi vào vườn?
b) Kể lại nội dung chính của đoạn 1 đoạn 2
- Treo bức tranh 1 và hỏi ? Bức tranh vẽ cảnh gì? (Chi đang ở trong vườn hoa.)
- Thái độ của Chi ra sao ?(Chần chừ không dám hái.)
- Chi không dám hái vì điều gì?(Hoa của trường mọi người vun trồng và chỉ vàovườn để ngắm vẻ đẹp của hoa.)
- Treo bức tranh 2 và hỏi:
- Bức tranh có những ai? (Cô giáo và bạn Chi)
- Cô giáo trao cho Chi cái gì? (Bông hoa cúc)
- Chi nói gì với cô giáo mà cô giáo lại cho Chi ngắt hoa? (Xin cô cho em ốmnặng)
- Cô giáo nói gì với Chi?( Em hãy hái hiếu thảo)
- Gọi HS kể lại nôi dung chính
- Gọi HS nhận xét bạn
c) Kể đoạn cuối:
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói như thế nào để cảm ơn cô giáo?(Cảm ơn cô đãcho cháu Chi hái hoa Gia đình tôi xin tặng nhà trường khóm hoa làm kỉ niệm.)
- Gọi hs kể lại đoạn cuối và nói lời cảm ơn của mình
- Nhận xét
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Em sẽ làm gì để người thân trong gia đình mình luôn vui vẻ và hạnh phúc?
- Em nào có thể đặt tên khác cho truyện?(Đứa con hiếu thảo - Bông hoa cúcxanh - tấm lòng hiếu thảo )
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà kể lại câu chuyện và tập đóng vai bố của Chi
* * * * * * * * * * * * ========= * * * * * * * * * * * *
ĐẠO ĐỨC
QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN( TIẾT 1)
Trang 7I MỤC TIÊU
- HS biết quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp
đỡ bạn khi gặp khó khăn
- Sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn Thấy được sự quan tâm của Bác Hồ đối với những người xung quanh
- HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
- Đồng tình với những biểu hện quan tâm giúp đỡ bạn bè Thực hành, ứng dụng được bài học quan tậm đối với những người xung quanh trong cuộc sống của bản thân
Khởi động: Cả lớp hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết.
Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra chơi của Hương Xuân
- GV kể chuyện: Trong giờ ra chơi (SHD trang 43)
- HS thảo luận các câu hỏi sau:
- Các bạn lớp 2a đã làm gì khi bạn Cường bị ngã?
- Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2a không? Tại sao?
- Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét bổ sung
- GV Kết luận: Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn
Hoạt động 2:Việc làm nào đúng
- 1 HS làm việc theo nhóm; Quan sát tranh và chỉ ra được những hành vi nào quan tâm, giúp đỡ bạn? Tại sao? 1 nhóm 1 bộ tranh 7 tờ
Tranh 1:Cho bạn mượn đồ dùng HT
Tranh 2:Cho bạn chép bài khi kểm tra
Tranh 3: Giảng bài cho bạn
Tranh 4: Nhắc bạn không được xem truyện trong giờ học
Tranh 5: Đánh nhau với bạn
Tranh6:Thăm bạn ốm
Tranh 7: Không cho bạn cùng chơi vì bạn là con nhà nghèo
- Các nhóm thảo luận: Mời đại diện các nhóm lên trình bày GV nhận xét bổ sung
- GV kết luận: Luôn vui vẻ cha hòa với bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn trong học tập, trong cuộc sống là quan tâm giúp đỡ bạn bè
Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn
- HS làm việc trên phiếu học tập
Trang 8Hãy đánh dấu + vào trước những lý do quan tâm giúp đỡ bạn mà em tán thành
- HS bày tỏ ý kiến và nêu lý do vì sao?
- Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS KHh quan tâm đến bạn, em sẽ đem lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn ngày thêm thắm thiết gắn bó
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Hôm nay ta học Đạo đức bài gì?
- Bản thân các em đã quan tâm giúp đỡ bạn bè trong lớp chưa? Đó là những việcgì?
Thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn?
- GV nhận xét tiết học
-Dặn: Các em luôn luôn quan tâm giúp đỡ bạn với những điều cô vừa dạy
- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng một đoạn lời nói của nhân vật
- Làm được Bài tập 2: BT 3(a) phân biệt iê/yê, thanh ngã/ thanh hỏi
- HS có ý thức rèn chữ viết Ngồi viết đúng tư thế
- 1 HS đọc đoạn chép
- Đoạn văn là lời của ai? (Lời cô giáo )
- Cô giáo nói gì với Chi? (Em hay hái thêm hiếu thảo)
b Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu? (3 câu)
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
(Viết hoa chữ đầu câu và tên nhân vật, tên riêng bông hoa)
- Đoạn văn có những dấu gì?
Trang 9(Dấu gạch ngang, dấu chấm than, dấu phẩy, dấu chấm).
c Hướng dẫn viết tư khó.
-Yêu cầu học sinh đọc từ khó
- Yêu cầu học sinh viết từ khó Hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếuthảo
d.Chép bài
-Yêu cầu HS tự nhìn bài trên bảng và chép vào vở
- Chấm chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét Chữa bài
a yếu b kiến c khuyên
Bài 3(a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1 câu theo yêu cầu Gọi HS đặt câu nối tiếp.Nhận xét, sửa chữa
a Mẹ cho em đi xem múa rối
Em không nói dối bao giờ
Mái nhà được lợp bằng rạ
Gọi dạ bảo vâng
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn: Về nhà chữ̃a những chữ viết sai xuống dưới vở
* * * * * * * * * * * * ========= * * * * * * * * * * * *
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH KIỂU CÂU AI LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏiAi? Làm gì?(BT2): Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiÓu Ai lµ g×?(BT3)
- HS hoàn thành tốt sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3
1.Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ giới thiệu các em về một số từ chỉ hoạt động
trong công việc gia đình sau đó luyện tập về kiểu câu Ai làm gì ?
Trang 102.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1 HS làm vở BT
- Gọi một số học sinh lên bảng
- Những việc mà em đã làm ở nhà giúp cha mẹ, quét nhà, trông em nấu cơm, nhặt rau, rửa rau, rửa chén
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS lên bảng Gạch1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi ai? Gạch 2 gạch
dưới bộ phận trả lời câu hỏi làm gì?
a Chi / đến tìm bông cúc màu xanh b Cây / xoà cành ôm cậu bé
c Em / học thuộc đoạn thơ d Em /làm cả ba bài tập toán
- Nhận xét
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Với các từ trong 3 nhóm trên các em có thể tạo nên nhiều câu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở HS nêu miệng giáo viên ghi bảng- HS trên bảng
- Em quét dọn nhà cửa ( rửa bát đũa)
- Chị em giặt quần áo
- Linh rửa bát đũa.( xếp sách vở)
- Cậu bé xếp sách vở Gọi HS dưới lớp bổ sung
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- HS nhắc lại nội dung tiết học: Ôn mẫu câu Ai làm gì ? và các từ ngữ chỉ hoạt động
Nhận xét tiết học
- Dặn: Về nhà đặt 5 câu theo mẫu ai làm gì?
* * * * * * * * * * * * ========= * * * * * * * * * * * *
TOÁN
34 - 8
I MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8
- Biết tìm số hạng chưa biết trong một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Làm các BT bài1(cột 1, 2, 3) bài 3, bài 4 (Câu a)
- GD học sinh tự giác trong học tập Yêu thích môn toán
Trang 111 Giới thiệu bài:
2 GV tổ chức cho HS tự thực hiện phép trư 34- 8
- GV cho HS lấy 3 bó, 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời? Tất cả có bao nhiêu que tính? (34 que tính) Có 34 que tính lấy đi 8 que tính ta làm thế nào? HS nêu các cách làm khác nhau
GV chốt lại: Đầu tiên bớt đi 4 que tính rời Sau đó tháo bó que tính , lấy tiếp đi 4que tính nữa Còn lại bao nhiêu que tính?(6 que tính) Tức là 14 - 8 = 6; 2 bó 1 chụcque tính Gộp với 6 que tính rời thành 26 que tính Như vậy 34 trừ 8 bằng 26 Đó là nội dung của bài học hôm nay
- Hướng dẫn HS đặt tính và tính (bảng con)
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và tính
34 -4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6, nhớ 1
8 -3 trừ 1 bằng 2, viết 2
26 (Gọi HS nhắc lại)
3 Luyện tập:
Bài1: Yêu cầu gì? tính (Làm Cột 1,2.3)
- HS tự làm bài Gọi HS nêu miệng
- Nhận xét chữa bài
Bài 3:1 HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm
- Bài bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Bài toán thuộc dạng toán gì?
- 1 HS lên bảng Cả lớp làm vở
- Nhận xét chữa bài
Bài 4: Tìm x
x + 7 = 34
Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Gọi 2 HS lên bảng Cả lớp làm vở Nhận xét chữa bài
GV chốt: Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Thi tính kết quả các phép tính nhanh và đúng: 14 - 7; 17 - 6; 34 - 9; 44 - 9
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà làm các BT còn lại