1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Giao an Tuan 11 Lop 2

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 41,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thuËn lîi th× nhanh chãng bá kh¨n sau lưng mét b¹n nµo ®ã, råi ch¹y tiÕp. NÕu bÞ b¹n ph¸t hiÖn th× nhanh chãng ngåi vµo vÞ trÝ cò[r]

Trang 1

KẾ HOACH BÀI HỌC TUẦN 11 :

(Từ ngày 28 tháng 10 đến ngày 01 tháng 11 năm 2013)

Tập đọc Tập đọc Thể dục Toán

Thứ ba

29 / 10

1 2 3 4 5

Toán K.chuyện Chính tả Đạo đức

TN - XH

12 trừ đi một số : 12- 8

Bà cháu Tập chép : Bà cháu Thực hành kĩ năng giữa học kì I

Gia đình

52 11 21 11 11

Thứ tư

30 / 10

1 2 3 4

Tập đọc LTVC Thể dục Toán

Cây xoài của ông em

Từ ngữ về đồ dùng và công việc

Ôn đi đều – Trò chơi : bỏ khăn

32- 8

30 11 22 53

Thứ năm

31 / 10

1 2 3 4

Toán Tập viết Thủ công

Âm nhạc

52- 28 Chữ hoa :I

Ôn tập chủ đề gấp hình ( tiết 1 ) Cộc cách tùng cheng

54 11 11 11

Thứ sáu

01 / 11

1 2 3 4 5

Toán Chính tả

TL văn

Mĩ thuật Sinh hoạt

Luyện tập Nghe – viết Cây xoài của ông em

Chia buồn , an ủi

Vẽ tiếp họa tiết vào đường diềm có sẵn

Sinh hoạt lớp

55 20 11 11 11

Thø hai ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2013

TẬP ĐỌC:

Trang 2

BÀ CHÁU

I MỤC ĐÍCH YấU CẦU :

1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết nghỉ hơi đỳng sau dấu cõu

- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng

2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới và các từ ngữ quan trọng : rau cháo nuôi nhau, đầm

ấm, màu nhiệm, hiếu thảo.

- Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu.

- Giaú dục tỡnh cảm đẹp đẽ đối với ụng bà , bạn nhỏ thấy yờu quý cả sự vật trong mụi trường đó gợi ra hỡnh ảnh người thõn

- Xỏc định giỏ trị Tự nhận thức về bản thõn Thể hiện sự cảm thụng Giải quyết vấn đề.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Tranh minh hoạ trong SGK

Bảng phụ ghi một số câu cần hớng dẫn luyện đọc

- Học sinh : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : - 3 học sinh đọc nối tiếp bài bu thiếp và trả lời câu hỏi SGK

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới : TIẾT 1

*- Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu qua tranh minh hoạ trong SGKđể học sinh hiểu đợc tình yêu bà rất cảm động của 2 em nhỏ.

*HĐ 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, tình cảm.

+Đọc từng câu: Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu, giáo viên kết hợp sửa những từ học sinh đọc sai ( rau cháo, sống lại….)

+Đọc đoạn: Hình thức nối tiếp ( khoảng 2 lợt )

-Hớng dẫn học sinh đọc câu khó : Cho học sinh khá giỏi đọc câu khó ;

-1Học sinh nêu nghĩa các từ chú giải trong SGK

+Đọc từng đoạn trong nhóm: HS đọc theo cặp

- GV theo dõi giúp HS đọc đúng.

+Thi đọc giữa các nhóm: Đại diện các nhóm thi đọc

TIẾT 2

*HĐ 2: Tìm hiểu bài :

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1 để trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

- ? Trước khi gặp cụ tiờn ba bà chỏu sống với nhau như thế nào ?

( Rau chỏo nuụi nhau mà GĐ lỳc nào cũng ấm ỏp tỡnh thương )

- ? Cụ tiờn cho hạt đào và núi gỡ ?( Cụ tiờn cho hạt đào và dặn khi bà mất mang hạt đào gieo lờn mộ bà , hai anh em sẽ được sung sướng giàu sang )

- Học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 3 SGK(HS: Hai anh em trở nên

giàu có)

- Học sinh đọc thầm đoạn 4 giáo viên có thể tách thành 2 câu hỏi nhỏ :

+ Thái độ của 2 anh em thế nào sau khi trở nên giàu có?(HS:Hai anh em đợc

giàu có nhng không cảm thấy sung sớng )

+ Vì sao 2 anh em trở nên giàu có mà không thấy vui sớng ?(HS: Vì cả 2 anh

em thơng nhớ bà)(HS K – G )

- Học sinh đọc đoạn 4 và trả lời câu hỏi 5 SGK.(HS: Cô tiên hiện lên Hai anh

em òa khóc cầu xin cô hóa phép cho bà sống lại )

Trang 3

- ? Qua cõu chuyện ta thấy Hai anh em giàu cú mà vón cảm thấy khụng vui sướng vỡ thiếu tỡnh cảm của bà , vậy tỡnh cảm của bà ở đõy như thế nào ?

( HS tự nờu )

- GV chốt : Tỡnh cảm của bà thật đẹp đẽ , quý hơn vàng bạc chõu bỏu khụng cú

gỡ sỏnh nổi

* HĐ 3: Luyện đọc lại :

- Cho các nhóm 4 HS tự phân vai luyện đọc lại toàn truyện

- 1 nhóm K,G đọc mẫu theo vai thể hiện đợc lời của nhân vật.

- Các nhóm thi đọc

3.Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học dặn HS chuẩn bị tiết kể chu

THỂ DỤC :

( Giỏo viờn bộ mụn soạn và dạy )

TOÁN : LUYỆN TẬP

- Học sinh : bảng con , vở toỏn ụ li , SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

+Bài 1:-1HS nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi.

-HS tự làm vào bảng con 4 HS lờn bảng làm (HS Y, TB )

+Bài 2:(Cột 1,2) - GV cho HS làm bài cá nhân vào vở toỏn ụ li, 4 HS lên bảng làm(GV giúp đỡ HS TB,Y)- GV,HS nhận xét ,chốt KQủa đúng.

KL:Củng cố về phép cộng (không nhớ), tính nhẩm, tính viết;

- Bài 3: (Cõu a ) 1HS nờu yờu cầu của bài.GV cho HS làm vào bảng con – Nhận xột sửa sai chốt KQ đỳng

-Bài 4:-1HS K,G nêu đề bài,cả lớp theo dõi

-1HS K,G nêu tóm tắt bài toán HS cả lớp làm bài cá nhân, 1 HS K ,G lên bảng làm(GV giúp đỡ HS TB, Y)

- GV, HS nhận xét ,chốt KQ đúng (PT: 51 – 26 = 25 kg)

*HĐ2: Củng cố dặn dò:

-GV hệ thống kiến thức toàn bài.

-Dặn HS về nhà Chuẩn bị bài tiột sau

Trang 4

- Biết cỏch thực hiện phộp trừ dạng 12 - 8 , lập được bảng 12 trừ đi một số

- Biết giải bài toán cú một phộp trừ dạng 12 - 8

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : 1 bó một chục que tính.

- Học sinh : 1 bó một chục que tính, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp vào bài

*HĐ 1: Giới thiệu phép trừ dạng 12 – 8 và lập bảng trừ (12 trừ đi một

số)

- Giáo viên hớng dẫn học sinh thao tác lấy trên que tính một bó một chục và 2 que tính rời (12 que tính) Giáo viên nêu: Có 12 que tính lấy đi 8 que hỏi còn lại mấy que ?

- HS trả lời ( còn lại 4 que tính)

- 1 đến 2 học sinh K, G nêu cách lấy.

- Giáo viên nêu phép tính 12 - 8 = 4 rồi viết lên bảng cho học sinh đọc lại.

- Gọi 1 em K, G lên bảng đặt tính theo cột dọc và nêu cách đặt tính.

- GV cho HS sử dụng một bó một chục que tính và 2 que tính rời để tự lập bảng trừ nh SGK.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh học thuộc bảng trừ.

- Giáo viên kiểm tra kết quả và nhận xét.

+Bài 4:SGK: - 2 học sinh đọc đề bài toán Giáo viên hớng dẫn làm.

-2 HS K, G lên bảng (1 em viết tóm tắt, 1 em trình bày bài giải)

(PT:12 - 6 = 6 quyển vở bỡa xanh )

- Học sinh dới lớp làm vào vở ụ li, lớp nhận xét và giáo viên nhận xét

Trang 5

1.Rèn kĩ năng nói: Dựa tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn câu truyện Bà cháu.

2- Rèn kĩ năng nghe : Tập trung theo dõi bạn kể chuyện; biết đánh giá lời kể của bạn.

- Giaú dục tỡnh cảm đẹp đẽ đối với ụng bà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Trang minh hoạ trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ :- 2 học sinh tiếp nối nhau kể lại câu chuyện “ Sáng kiến của bé Hà “

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét.

2 Dạy bài mới :

* Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ,YC của bài

*HĐ 1: Hớng dẫn kể chuyện

a- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- GV hớng dẫn kể mẫu đoạn 1 theo tranh 1, học sinh quan sát tranh 1 và trả lời

câu hỏi: + Trong tranh có những nhân vật nào?

+ Ba bà cháu sống với nhau nh thế nào ?

+ Cô tiên nói gì ?

- 1, 2 học sinh K,G kể mẫu đoạn1

- Kể chuyện trong nhóm: Theo hình thức nối tiếp (học sinh K, G giúp đỡ HS TB,

- Các nhóm cử đại diện lên thi kể trớc lớp

- Cả lớp, giáo viên nhận xét sau mỗi lần kể

b- Kể toàn bộ câu chuyện :

- 4 học sinh K, G kể nối tiếp 4 đoạn câu chuyện theo 4 tranh

* HĐ 2: Củng cố dặn dò : - Giáo viên nhận xét tiết học.

- HS về nhà kể lại câu chuyện: Bà cháu

CHÍNH TẢ : TẬP CHẫP : BÀ CHÁU

- GV: Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép.

Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ bảng của BT 2

- HS : VBT, vở viết.bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài cũ :- GV đọc cho 2, 3 hs viết bảng lớp, cả lớp viết vở nháp các từ ngữ sau:

kiến, con công, nớc non, công lao.

- Giáo viên nhận xét chữa bài

2.Bài mới : * Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ, YC của tiết học

*HĐ 1 : Hớng dẫn tập chép

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết đoạn chính tả 2, 3 học sinh nhìn bảng đọc.

Trang 6

- Hớng dẫn học sinh nhận xét:

+ Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính tả?

+ Lời nói ấy đợc viết với dấu câu nào ?

- Cho học sinh viết vào bảng con các từ dễ viết sai :màu nhiệm, ruộng vờn, móm mém, dang tay…

- Học sinh chép bài vào vở, giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu.

- Chấm chữa bài ( 7- 8 bài )

*HĐ 2 : Hớng dẫn làm bài tập

+Bài tập 2:- 2 HS đọc yêu cầu của bài ,GV giúp học sinh nắm yêu cầu của bài

- 1 học sinh K,G làm mẫu

- Học sinh làm vào VBT , 3 - 4 học sinh lên bảng làm

-1- 2 học sinh Y,TB đọc lại kết quả

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng.

+Bài tập 3: - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài GV hỏi, Học sinh trả lời câu hỏi

- 2 học sinh K, G nêu quy tắc chính tả , học sinh Y, TB nêu lại

+Bài tập 4 a:

-1 học sinh đọc yêu cầu của bài.

- Học sinh làm vào vở bài tập, 2 học sinh lên bảng làm.

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải (nớc sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng năng)

3/ Củng cố dặn dò :

Giáo viên nhận xét tiết học , nhắc HS ghi nhớ quy tắc viết gh/ g

ĐẠO ĐỨC : THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC Kè I

I MỤC TIấU :

- HS thực hành đợc các kĩ năng ở các bài đạo đức đã học từ tuần 1 đến tuần 9: + Học sinh biết lập thời gian biểu cho bản thân mình.

+ Học sinh biết nhận lỗi và sửa lỗi.

+ Học sinh biết giữ gọn gàng ngăn nắp.

+ Học sinh biết chăm chỉ học tập, chăm làm việc nhà.

Mục tiêu: Ôn luyện các kiến thức từ bài 1 đến bài 5

- Giáo viên phát phiếu học tập (có nội dung câu hỏi của 5 bài đã học ngắn ngọn

dễ hiểu) cho 4 nhóm

- Học sinh thảo luận theo nhóm và điền kết quả thảo luận vào phiếu.

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp và giáo viên nhận xét góp ý kết luận.

*HĐ 2: Thực hành theo nhóm:

Mục tiêu: Ôn luyện các kiến thức từ bài 1 đến bài 5

- Giáo viên đa ra các tình huống trong hệ thống phần luyện tập.

- Các nhóm (mỗi nhóm 4 HS) thảo luận và nêu kết quả của nhóm mình chọn tình huống nào.

- Giáo viên đa ra tình huống hợp lớ cần chọn.

- Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến trớc lớp.

3/ Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học Học sinh rèn kĩ năng trong trong thực tế cuộc sống.

TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI :

Trang 7

GIA ĐèNH

I MỤC TIấU :

Sau bài học, học sinh có thể :

- Kể đợc một số công việc thờng ngày của từng ngời trong gia đình.

- Biết được cỏc thành viờn trong gia đỡnh cần cựng nhau chia sẻ cụng việc nhà

- Yêu quý và kính trọng những ngời thân trong gia đình.

- Kĩ năng tự nhận thức vị trớ của mỡnh trong gia đỡnh Kĩ năng làm chủ bản thõn

và kĩ năng hợp tỏc ,đảm nhận trỏch nhiệm khi tham gia cụng việc trong GĐ.Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Hình vẽ trong SGK trang 24, 25

- Học sinh : SGK - VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

2.Bài mới :

* Giới thiệu bài : Cho học sinh hát bài “ Ba ngọn nến” giáo viên dẫn vào bài học

* HĐ1: Làm việc với SGK theo nhóm :

Mục tiêu : Nhận biết những ngời trong gia đình bạn Mai và việc làm của từng

ngời.

Cách tiến hành : Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5 trong

SGK trang 24, 25 và tập đặt câu hỏi

- Học sinh làm việc trong nhóm theo gợi ý của giáo viên, giáo viên đi đến từng nhóm giúp đỡ

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- Giáo viên nhận xét và kết luận.

*HĐ 2: Nói về công việc thờng ngày của những ngời trong gia đình mình:

Mục tiêu: Chia sẻ với các bạn trong lớp về ngời thân và việc làm của từng ngời

trong gia đình của mình.

Cách tiến hành :Yêu cầu từng em nhớ lại những việc làm thờng ngày trong gia

đình của mình.

- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi kể với bạn về công việc ở nhà mình và ai ờng làm công việc đó.

th Gọi 1 số học sinh chia sẻ với lớp

- Giáo viên ghi tất cả công việc mà các em đã kể vào bảng gợi ý(giáo viên chuẩn

- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi sau các dấu câu.

- Bớc đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rói

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Nắm đợc nghĩa các từ ngữ mới: Lẫm chẫm, đu đa, đậm đà, trảy,…

Trang 8

- Hiểu nội dung bài : Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thơng nhớ ụng của 2 mẹ con bạn nhỏ

- Giaú dục tỡnh cảm đẹp đẽ đối với ụng bà , bạn nhỏ thấy yờu quý cả sự vật trong mụi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : - Tranh minh hoạ trong SGK

- Bảng phụ ghi một số câu cần hớng dẫn luyện đọc

- Học sinh : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : - 2 học sinh đọc 2 đoạn bài Bà cháu

- Giáo viên cựng lớp nhận xột ghi điểm

2.Bài mới :*- Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu bài qua tranh minh hoạ SGK

*HĐ1 : Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài : Giọng tả và kể nhẹ nhàng, chậm, tình cảm.

- Đọc câu: Theo hình thức tiếp nối đồng thời giáo viên sửa sai cho học sinh, giáo viên giải nghĩa thêm: (xoài cát, xôi nếp hơng)

- Đọc đoạn : Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn trong bài mỗi lần xuống dòng xem là một đoạn) ( khoảng 2 lợt bài chú ý không dừng khi học sinh đọc giữa chừng).

- Hớng dẫn học sinh đọc câu khó nh:

Mùa xoài nào,/mẹ em cũng chọn những quả chín vàng và to nhất /bày lên bàn thờ ông.//

ăn quả xoài cát chín/ trảy từ cây cúa ông em trồng , / kèm với xôi nếp hơng / thì

đối với em / không thứ quà gì ngon bằng.//

- Cho học sinh đọc câu khó ; Cho học sinh hiểu nghĩa các từ chú giải trong bài.

- Học sinh đọc theo cặp ( nhóm ) ,GV giúp đỡ học sinh đọc yếu.

- Thi đọc đoạn trớc lớp.

- Cả lớp đọc đồng thanh

*HĐ 2 : Tìm hiểu bài :

- GV hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi.

+ Câu hỏi 1: HS đọc bài trả lời( HS: Cuối đông hoa nở trắng cành, )

+ Câu hỏi 2: HS đọc bài trả lời( HS: Có mùi thơm dịu dàng, vị ngọt đậm đà, ) +Câu hỏi 3: HS đọc bài trả lời( HS: Để tởng nhớ ông, biết ơn ông trồng cây cho con cháu ăn quả)

+Câu hỏi 4: HS đọc bài trả lời( HSK,G :Vì xoài cát vốn đã thơm ngon, bạn đã quen ăn từ nhỏ, lại gắn với kỉ niệm về ngời ông đã mất)

*HĐ3 : Luyện đọc lại :

- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc: giọng đọc nhẹ nhàng, chậm, tình cảm, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm.

- Đối với học sinh Y, TB luyện đọc đúng, đọc trơn

- Học sinh K, G luyện đọc hay.

- Đối với học HS thi đọc đoạn, cả bài

- Nờu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tỏc dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh

Tỡm được từ ngữ chỉ cụng việc đơn giản trong nhà cú trong bài thơ Thỏ thẻ

Trang 9

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Tranh minh hoạ trong BT1 - SGK.

Bút dạ và 5 - 6 tờ giấy khổ to để các nhóm làm bài tập.

- HS: Vở BT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS(1 học sinh làm BT2, 1 học sinh làm BT4) ( tiết của tuần 10).

- Giáo viên nhận xét ghi điểm.

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài: Giáo viên nêu MĐ, YC tiết học.

*HĐ 1: Hớng dẫn làm bài tập:

+Bài tập 1: - 1 Học sinh nêu YC của bài

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh SGK, phát hiện đủ các đồ vật trong bức tranh, gọi tên chúng, nói rõ mỗi đồ vật đợc dùng để làm gì.

- Giáo viên phát bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm thi tìm nhanh tên đồ vật trong tranh và ghi vào phiếu ( các nhóm phải bí mật về lời giải).

- Đại diện nhóm lên dán tranh trên bảng lớp

- Giáo viên và học sinh nhận xét và kết luận

KL: Từ ngữ về đồ dùng.

+Bài tập 2:- Một học sinh nêu yêu cầu của bài và đọc bài thơ vui “ Thỏ thẻ”.

- Cả lớp đọc thàm bài thơ và làm vào vở BT

- Học sinh phát biểu ý kiến.

- Cả lớp, giáo viên nhận xét chốt lại lời giải

? Bạn nhỏ trong bài thơ có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?

- Biết thực hiện phép trừ cú nhớ trong phạm vi 100 , dạng 32 - 8

- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 32 - 8

- Biết tìm số hạng của một tổng.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : 3 bó một chục que tính và 2 que tính rời

- Học sinh : 3 bó một chục que tính và 2 que tính rời, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- 2 học sinh lên bảng học thuộc lòng bảng trừ 11 trừ đi một số.

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên dơng.

Trang 10

- 1 đến 2 học sinh K, G nêu cách lấy.

- Giáo viên nêu phép tính 32 - 8 = 24 rồi viết lên bảng cho học sinh đọc lại.

- Gọi 1 em K, G lên bảng đặt tính theo cột dọc và nêu cách đặt tính nh SGK.

- Gọi 1- 2 học sinh Y, TB nêu lại cách đặt tính và cách tính

*HĐ2: Thực hành :

+Bài 1:SGK:(dòng1) - 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài, HS cả lớp làm vào vở toỏn ụ li.

- 5 Học sinh ( Khá, TB, Yếu) lên bảng thực hiện các phép tính theo cột.

- Học sinh K, G nêu cách đặt tính và cách tính; Học sinh Y, TB nêu lại

- Cả lớp nhận xét, chữa bài.

+Bài 2:(Cõu a,b) - 1Học sinh đọc yêu cầu - Cả lớp làm vào bảng con

- Giáo viên kiểm tra và nhận xét.

+Bài 3: - 1, 2 học sinh đọc bài toán Giáo viên hớng dẫn làm

- 2 HS K, G lên bảng (1 em viết tóm tắt, 1 em trình bày bài giải)

- Học sinh dới lớp làm vào bảng con (GV giúp đỡ HS TB, Y), lớp nhận xét - giáo viên nhận xét KQ đỳng (PT :22 – 9 = 13 nhón vở)

+Bài 4: - (cõu a) Một học sinh nêu yêu cầu của bài.

- Gọi 1 học sinh K, G lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

- Giáo viên và học sinh nhận xét.HS làm vào vở ụ li

3.Củng cố dặn dũ :

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tính và cách đặt tính dạng 32- 8.

- Giáo viên nhận xét tiết học Về nhà Chuẩn bị bài tiết sau

- Biết thực hiện phép trừ cú nhớ trong phạm vi 100 , dạng 52 - 28

- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 52 - 28

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : 5 bó một chục que tính và 2 que tính rời,.

- Học sinh : 5 bó một chục que tính và 2 que tính rời, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- 2 học sinh lên bảng làm 2 phép tính 52 - 9 và 82 - 4 và nêu cách đặt tính.

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên dơng.

2/ Bài mới : * Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài

*HĐ 1: Giới thiệu phép trừ 52-28:

- GV hớng dẫn HS thao tác lấy trên que tính 5 bó một chục que tính và 2 que tính rời (52 que tính) Giáo viên nêu: có 52 que tính lấy đi 28 que hỏi còn lại mấy que ? ( 24 que tính)

- 1 đến 2 học sinh K, G nêu cách lấy.

- Giáo viên nêu phép tính 52 - 28 = 24 rồi viết lên bảng cho học sinh đọc lại.

- Gọi1em K, G lên bảng đặt tính theo cột dọc và nêu cách đặt tính nh SGK -Gọi1-2 học sinh Y, TB nêu lại cách đặt tính và cách tính

*HĐ 2: Thực hành :

+Bài 1: ( dòng 1) SGK

- 1Học sinh nêu yêu cầu của bài, cả lớp theo dõi

- Học sinh (TB, Yếu) lên bảng thực hiện các phép tính theo cột.

- Học sinh K, G nêu cách đặt tính và cách tính; Học sinh Y, TB nêu lại

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w