1.Kiến thức:- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình,biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu(BT1,BT2);nói được 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và[r]
Trang 1TUẦN 12:
Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2016
Tập đọc Tiết 34 – 35: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời
được CH 1, 2, 3, 4)
2.Kĩ năng: Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
3.Thái độ:giáo dục HS tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới cha mẹ.
BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
KNS: thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
- Hoạt động lớp/ cá nhân
- 2 KG đọc lại /lớp đọc
thầm
- Nhiều HS phát biểu ýkiến
- HS luyện đọc câu nốitiếp
- HS luyện đọc đoạn nốitiếp
- HS luyện đọc theonhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc
Trang 2bước đầu với
đọc bài văn với
KNS: thể hiện sự cảm thông (hiểu
cảnh ngộ và tâm trạng của ngườikhác)
-GV chốt nội dung bài
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:,Biết tìm x trong các bài tập dạng :(x – a = b ( với a ,b là các số có
không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả củaphép tính(biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.)
2.Kĩ năng:Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao điểm của hai đoạn thẳng cắt
nhau và đặt tên điểm đó
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm BT1(g) BT2(cột 5).BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Phấn màu.
- Học sinh : Vở, bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1’ 1 Ổn định
Trang 3- Làm thế nào để biết còn lại 6
ô vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần
và kết quả trong phép tính: 10– 4 = 6 (HS nêu, GV gắn nhanhthẻ ghi tên gọi)
Bài toán 2: Có một mảnhgiấy được cắt làm hai phần
Phần thứ nhất có 4 ô vuông
Phần thứ hai có 6 ô vuông Hỏilúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ôvuông?
* Bước 2: Giới thiệu cáchtính
- Gọi số ô vuông ban đầu chưabiết là x Số ô vuông bớt đi là
4 Số ô vuông còn lại là 6 Hãyđọc chô phép tính tương ứng đểtìm số ô vuông còn lại
- Để tìm số ô vuông ban đầuchúng ta làm gì ? Khi HS trảlời, GV ghi lên bảng x = 6 + 4
- Số ô vuông ban đầu là baonhiêu?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm
Trang 4- Yêu cầu HS nhắc lại.
ô trống (cột 1, 2, 3)
- Cho HS nhắc lại cách tìmhiệu, tìm số bị trừ trong phéptrừ sau đó yêu cầu các em tựlàm bài. GV cho HS sửa bàinhận xét
KG
Bài 3: Số?
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: 13 trừ đi 1 số : 13– 5
- HS nêu yêu cầu bài
2.Kĩ năng: Ngắt, nghỉ hơi hợp đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
3.Thái độ:giáo dục HS tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới cha mẹ.
BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
KNS: thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
Trang 5TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học
- Hoạt động lớp/ cá nhân
- 2 KG đọc lại /lớp đọc
thầm
- Nhiều HS phát biểu ýkiến
- HS luyện đọc câu nốitiếp
- HS luyện đọc đoạn nốitiếp
- HS luyện đọc theonhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc
III.Các hoạt động dạy học :
C 60 – 28 = 60
Trang 63p 3 Củng cố –
dặn dũ
Bài 2: Tỡm x
x - 9 = 24 x – 5 =8
x - 20 = 35 x – 5 =17
Bài 3: Đặt tớnh rồi tớnh
13 – 9 13 – 0 13 – 4 13– 7
43 – 9 33 – 5 73 – 6 93– 8
Bài 4: Năm nay bỏc ba 43 tuổi,
bỏc Tư kộm bỏc Ba 5 tuổi, bỏc Haihơn bỏc tư 9 tuổi Hỏi:
a Năm nay bỏc Tư bao nhiờutuổi?
b Năm nay bỏc Hai bao nhiờutuổi?
38 + 9 = 47(tuổi)
Đỏp số: a 38tuổi
b 47tuổi
- D: cú 8 hỡnh tam giỏc
- Học sinh nhắc lại cỏcdạng bài tập
IV, Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
Học sinh hiểu đợc những điều cần thiết khi trình bày suy nghĩ, ý tởng
Hiểu đợc lợi ích của việc biết trình bày suy nghĩ, ý tởng
Biết trình bày suy nghĩ, ý tởng của mình trong một số tình huống cụ thể
Rèn kĩ năng giao tiếp
II Đồ dùng:
- Phiếu học tập
Trang 7III.Hoạt động dạy học :
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu ích lợi của việc lắng nghe
tích cực
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Dạybài mới:
Bài tập 2: Theo em biết trình bày suy
nghĩ, ý tởng sẽ có lợi nh thế nào ?(Hãy
đánh dấu X vào ô trớc ý kiến em tán
- Ngoài những lợi ích trên việc biết trình
bày suy nghĩ ý tởng còn có lợi ích nào
khác ?
- Giáo viên nhận xét và kết luận chung
4.Củng cố: Hãy nêu lại lợi ích của việc
biết trình bày suy nghĩ , ý tởng
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:Biết cỏch thực hiện phộp tớnh trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi
một số Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng13 - 5
Trang 82.Kĩ năng: rèn kĩ năng đặt tính, tính và giải toán có lời văn
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm Bài 1b, BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Que tính Bảng phụ
- Học sinh : Vở, bảng con, que tính.
III.Các hoạt động dạy học:
32 – 8; 42 – 18+ HS 2: Tìm x: x – 14 = 62;
x – 13 = 30Nhận xét, đánh giá
+ Cách tiến hành:
a Phép trừ 13 – 5
Bước 1: Nêu vấn đềĐưa ra bài toán: Có 13 quetính(cầm que tính), bớt đi 5que tính Hỏi còn lại baonhiêu que tính?
Bước 2: Tìm kết quả-Yêu cầu HS lấy 13 que tính
và tìm cách bớt 5 que tính,sau đó yêu cầu trả lời xemcòn lại bao nhiêu que tính
-Yêu cầu HS nêu cách bớtcủa mình Hướng dẫn lạicho HS cách bớt hợp lýnhất
Bước 3: Đặt tính và thựchiện phép tính
Yêu cầu 1 HS lên bảng đặttính sau đó nêu lại cách làmcủa mình
Yêu cầu nhiều HS nhắc lạicách trừ
GV nhận xét chốt ý
b.Hướng dẫn HS lập bảng
13 trừ đi một số
-2 HS lên bảng thực hiện cácyêu cầu sau: HS1: Đặt tính vàthực hiện phép tính:
32 – 8; 42 – 18+ HS 2: Tìm x:
- Nối tiếp nhau /Mỗi HS chỉnêu 1 phép tính
- HS thuộc bảng công thức
Trang 913 trừ đi một số như phầnbài học
-Yêu cầu HS thông báo kếtquả Khi HS thông báo thìghi lại lên bảng
-Yêu cầu cả lớp đọc đồngthanh bảng các công thứcsau đó xóa dần các phéptính cho HS học thuộc
.Cách tiến hành:.
Bài 1: (a) Tính nhẩm
-Yêu cầu HS tự nhẩm cánhân và nêu kết quả
- GV ghi bảng lớ/nhận xétBài 2: Tính
- Lưu ý HS gi kết quả tínhsao cho thẳng cột
- Yêu cầu HS làm bài cánhân
- GV nhận xét, ghi điểmBài 4: Giải toán
-Yêu cầu HS đọc đề bài Tựtóm tắt sau đó hỏi: bán đinghĩa là thế nào?
-Yêu cầu HS tự giải bài tập
Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà họcthuộc lòng bảng công thứctrên
Chuẩn bị: 33 –5
- Hoạt động cá nhân
- HS làm bài
- HS blớp/bcon
- Bán đi nghĩa là bớt đi
- Giải bài tập và trình bày lờigiải
Trang 10KỂ CHUYỆN SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HO
T.G Nội dung Hoạt động của cô Hoạt động của trò 3’
- GV nhận xét
Bài 1 Kể lại đoạn 1 bằng lờicủa em
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
H: Kể bằng lời của mìnhnghĩa là ntn?
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu (cóthể đặt câu hỏi gợi ý: Cậubé là người ntn? Cậu ở vớiai? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? Khi cậu bé đi, người mẹlàm gì?)
- Gọi thêm nhiều HS kháckể lại Sau mỗi lần HS kể lạiyêu cầu các em khác góp ý,bổ sung, nhận xét
- HS thực hiện Bạn nhậnxét
- Đọc yêu cầu bài 1
-Nghĩa là không thểnguyên văn như SGK
- HS khá -Thực hành kể đoạn 1bằng lời của mình
- Đọc bài
- 2 HS ngồi cạnh nhau kể
Trang 11- Gọi HS đọc yêu cầu củabài và gợi ý tóm tắt nội dungcủa truyện.
- Yêu cầu HS thực hành kểtheo cặp và theo dõi HS hoạtđộng
- Gọi một số em trình bàytrước lớp -Nhận xét
Bài 3H: Em mong muốn câuchuyện kết thúc thế nào?
- GV gợi ý cho mỗi mongmuốn kết thúc của các emđược kể thành 1 đoạn
-GV có thể cho HS nối tiếpnhau kể từng đoạn truyệncho đến hết hoặc cho HS kểlại từ đầu đến cuối câuchuyện
- Yêu cầu 1 HS có giọng kểhay , kể trước lớp
- Tổng kết giờ học
- Dặn dò HS về nhà kể lạicâu chuyện cho người thânnghe
- Chuẩn bị: Bông hoa NiềmVui
cho nhau nghe, nhận xét,bổ sung cho nhau
- Trình bày đoạn 2
- HS nối tiếp nhau trả lời:VD:Mẹ cậu bé hiện ra từcây và hai mẹ con vuisống với nhau./ Mẹ cậubé hiện ra từ biệt cậu rồilại biến mất …
- Thực hành kể lại toànbộ nội dung truyện
- Lớp theo dõi, nhận xét
IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
… ………
Tự nhiên và xã hội Tiết 12: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
Trang 12III/Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu 2 nhóm học sinhtrình bày
- Ngoài những đồ dùng cótrong SGK, ở nhà các em còn
- Yêu cầu:2 nhóm HS trìnhbài kết quả
- Hoạt động nhóm, cá nhân
- Các nhóm thảo luận/ghikết
quả thảo luận vào phiếu
- 2 nhóm HS nhanh nhấttrình bày/nhận xét, bổ sung
- Các cá nhân HS bổ sung
- Các nhóm HS thảo luận,ghi vào phiếu
- 2 nhóm HS nhanh nhấttrình
bày/nhận xét, bổ sung
KG: Biết phân loại một số
đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng:bằng gỗnhựa,
+ Đội 1: 1 bạn sẽ giới thiệu
về một đồ vật nào đó, nhưngkhông nói tên Bạn đó chỉđược nói lên đặc điểm hoặc
Trang 13+ Đội nào nói sai trả lời sai:
0 điểm+ Câu nào đội không trả lờiđược, dành quyền cho cácbạn dưới lớp
+ Hết 3 bạn ở đội 1 nói, đảolại nhiệm vụ của hai độichơi
+ Cách tiến hành:
Bước 1: Thảo luận cặp đôi
+ Yêu cầu: Làm việc vớiSGK, trả lời lần lượt các câuhỏi sau
+ Yêu cầu 4 HS trình bài
Bước 2: Làm việc với cả lớp + GV hỏi một số câu gợi ýBước 3: GV chốt lại kiếnthức
đó ra
- HS chơi thử
- HS tiến hành chơi
- HS dưới lớp chú ý nghe,nhận xét các bạn chơi
- HS thảo luận cặp đôi
- 4 HS trình bài lần lượttheo thứ tự 4 bức tranh/bổsung nhận xét
I.Mục tiêu :
1 Kiến thức: Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn
văn xuôi
2 Kĩ năng: Làm được BT2, BT3a
3 Thái độ: Rèn viết chữ, viết đúng
Trang 14TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học
Cây xoài của ông em
-Gọi 2 HS lên bảng đọc cho
HS viết các từ HS mắc lỗi,
dễ lẫn, cần phân biệt của tiếtchính tả trước Yêu cầu cảlớp viết bảng con
+ Cách tiến hành.
- GV đọc mẫu bài viết
- Hướng dẫn nắm nội dung bàinhư SGK/97
- Hướng dẫn HS luyện viết từkhó
- GV đọc - HS viết bài vào vở
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm trachéo
- Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài và rút ra qui tắc chínhtả
Bài 3a: Điền vào chỗ trống trhay ch?
- Tiến hành như bài 2
- Nhận xét tiết học-Dặn dò HS ghi nhớ qui tắcchính tả với ng/ ngh các trườnghợp chính tả cần phân biệt trongbài đã học
- Chuẩn bị: Mẹ
-2 HS lên bảng đọc cho
HS viết các từ HS mắclỗi, dễ lẫn, cần phân biệtcủa tiết chính tả trước.Yêu cầu cả lớp viết bảngcon
Hoạt động lớp/ cá nhân
- 2HS đọc lại bài/đọc thầm
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS luyện viết bcon/blớp
Trang 15Âm nhạctiết 12 Ôn tập bài hát: Cộc cách tùng cheng.
I Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- HS tập biểu diễn bài hát,
II CHU Ẩ N B Ị
- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách.)
III Hoạt động dạy học:
+Đàn giai điệu một câu nhạctrong bài hát để HS đoán tên
-Ai là tác giả của bài hát?
- Hớng dẫn HS ôn bài hát
Nhắc các em hát đúng giọng,
rõ lời, đúng nhịp
- Hớng dẫn HS hát kết hợp sửdụng các nhạc cụ gõ đệmtheo nhịp, phách, tiết tấu lờica
- Cho HS hát kết hợp trò chơiCộc cách tùng cheng :
- GV chia lớp thành 4 nhóm,mỗi nhóm tợng trng cho mộtnhạc cụ gõ trong bài hát Cácnhóm lần lợt hát từng câutheo tên nhạc cụ nhóm mình
Đến câu hát : Nghe sênhthanh la mõ trống” thì cả lớp
cùng hát và nói “ Cộc cách tùng cheng.
Tập biểu diễn bài hát.
- Hớng dẫn HS hát biểu diễn
- Đệm đàn cho HS hát, nhậnxét sửa chữa những sai sótcủa HS
- Nhận xét chung ( khen
- Đoán tên bài hát đã học:+ Cộc cách tùng cheng+ Tác giả: Phan TrầnBảng
- Lần lợt ôn từng bài háttheo hớng dẫn của GV.+ Hát đồng thanh+ Hát theo nhóm, tổ.+ Hát cá nhân
- Hát kết hợp gõ đệmtheo nhịp phách, tiết tấulời ca
- Hát kết hợp trò chơitheo hớng dẫn
- Tập hát biểu diễn
- HS nhận xét nhóm nàobiểu diễn hay nhất
- Ghi nhớ
Trang 164 Củng cố - dặn
dò
những em hát và biểu diễntốt, nhắc nhở những em cha
đạt cần cố gắng hơn)
- Dặn HS về ôn hát thuộc bàihát đã học
IV Rỳt kinh nghiệm tiết dạy
………
………
HĐTT
VẼ TRANH : NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
I/ MỤC TIấU GIÁO DỤC : Giỳp HS :
- Nõng cao nhận thức về ý nghĩa ngày nhà giỏo Việt nam 20-11
- Trõn trọng biết ơn Thầy cụ giỏo
- Biết thể hiện tỡnh cảm đối với Thầy cụ
- HS hiểu được cụng lao của Thầy cụ với HS
II/ NỘI DUNG VÀ HèNH THỨC HOẠT ĐỘNG :
1/ Nội dung : Thảo luận cõu hỏi :
Bạn biết gỡ về cụng việc của Thầy cụ.
2/Hỡnh thức hoạt động :
- Chỳc mừng Thầy cụ giỏo
- Liờn hoan văn nghệ
- Vẽ tranh
III/ CHUẨN BỊ :
1/ Phương tiện :
- Lời chỳc mừng tập thể Thầy giỏo ,cụ giỏo
- Một số kỷ niệm sõu sắc của tổ ,lớp , cỏ nhõn đối với Thầy cụ đó dạy trong những năm qua
- Giấy vẽ, chỡ màu
2/ Tổ chức :
- GV thụng bỏo nội dung , kế hoạch tổ chức hoạt động kỷ niệm ngày NGVN 20-11
- Gợi ý cho HS cỏc nội dung chớnh của hoạt động
- HS phõn cụng thực hiện cỏc cụng việc theo tổ
IV/ TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG :
1/Hỏt tập thể bài : Em yờu trường em
- Người dẫn chương trỡnh tuyờn bố lý do
2/ Phần hoạt động :
*Hoạt động 1 : Chỳc mừng Thầy cụ giỏo
- Lớp trưởng đại diện cỏc bạn HS trong lớp lờn đọc bản chỳc mừng tập thể Thầy giỏo , cụ giỏo đó dạy trong những năm vừa qua
Trang 17- HS tặng hoa cho các Thầy cô giáo
*Hoạt động 2 : Vẽ tranh
- HS chọn cho mình một nội dung để vẽ theo chủ đề bài học
- Một số bạn trình bày, chọn tranh đẹp và có ý nghĩa
V/ Kết thúc hoạt động :
- GVCN nhận xét buổi sinh hoạt
- Dặn dò : Chuẩn bị đề tài “ chào mừng ngày 20-11 “
Hướng dẫn học Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết cách thực hiện phép tính trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi
một số Biết giải bài toán có một phép trừ dạng13 - 5
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng đặt tính, tính và giải toán có lời văn
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm Bài 1b, BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Que tính Bảng phụ
- Học sinh : Vở, bảng con, que tính.
III.Các hoạt động dạy học:
32 – 8; 42 – 18+ HS 2: Tìm x: x – 14 = 62;
x – 13 = 30Nhận xét, đánh giá
+ Cách tiến hành:
a Phép trừ 13 – 5
Bước 1: Nêu vấn đềĐưa ra bài toán: Có 13 quetính(cầm que tính), bớt đi 5que tính Hỏi còn lại baonhiêu que tính?
Bước 2: Tìm kết quả-Yêu cầu HS lấy 13 que tính
và tìm cách bớt 5 que tính,sau đó yêu cầu trả lời xemcòn lại bao nhiêu que tính
-2 HS lên bảng thực hiện cácyêu cầu sau: HS1: Đặt tính vàthực hiện phép tính:
32 – 8; 42 – 18+ HS 2: Tìm x:
Trang 18Bước 3: Đặt tính và thựchiện phép tính
Yêu cầu 1 HS lên bảng đặttính sau đó nêu lại cách làmcủa mình
Yêu cầu nhiều HS nhắc lạicách trừ
13 trừ đi một số như phầnbài học
-Yêu cầu HS thông báo kếtquả Khi HS thông báo thìghi lại lên bảng
-Yêu cầu cả lớp đọc đồngthanh bảng các công thứcsau đó xóa dần các phéptính cho HS học thuộc
.Cách tiến hành:.
Bài 1: (a) Tính nhẩm
-Yêu cầu HS tự nhẩm cánhân và nêu kết quả
- GV ghi bảng lớ/nhận xétBài 2: Tính
- Lưu ý HS gi kết quả tínhsao cho thẳng cột
- Yêu cầu HS làm bài cánhân
- GV nhận xét, ghi điểmBài 4: Giải toán
-Yêu cầu HS đọc đề bài Tựtóm tắt sau đó hỏi: bán đinghĩa là thế nào?
-Yêu cầu HS tự giải bài tập
- Nối tiếp nhau /Mỗi HS chỉnêu 1 phép tính
- HS thuộc bảng công thức
- Hoạt động cá nhân
- HS làm bài
- HS blớp/bcon
- Bán đi nghĩa là bớt đi
- Giải bài tập và trình bày lờigiải
KG làm kết hợp sau khi làm
bài 4
Trang 19một số
Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà họcthuộc lòng bảng công thứctrên
I Mục tiêu
1, Kiến thức: Biết được bạn bè cần được quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.
2, Kĩ năng: Nêu được một vi biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
bètrong học tập, lao động vệ sinh hoạt hằng ngày
3 Thái độ: Biết quan tâm giúp đỡ bạn b bằng những việc làm phù hợp với khả năng KNS: Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : phiếu ghi nội dung thảo luận.
- Học sinh : Vở
III Các hoạt động dạy học:
- 2HS kể về việc học tập ởtrường cũng như ở nhà củabản thân
- Nhận xét, đánh giá
+ Cách tiến hành:.
- Nêu tình huống: Hôm nay
Hà bị ốm, không đi họcđược Nếu là bạn của Hà
- 2HS kể về việc họctập ở trường cũng như
Trang 20biết các biểu hiện
của quan tâm, giúp
- GV kết luận:
- Quan tâm, giúp đỡ bạn cónghĩa là trong lúc bạn gặpkhó khăn, ta cần phải quantâm, giúp đỡ để bạn vượtqua khỏi
Kết luận: Quan tâm, giúp
đỡ bạn là điều cần thiết vànên làm đối với các em
Khi các em biết quan tâmđến bạn thì các bạn sẽ yêuquý, quan tâm và giúp đỡlại khi em khó khăn, đauốm
- Yêu cầu mỗi HS chuẩn bịmột câu chuyện về quantâm, giúp đỡ bạn
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: tiết 2
-Hoạt động cá nhân
- Các nhóm HS thảoluận và đưa ra các cáchgiải quyết cho tìnhhuống
- Đại diện các nhómlên trình bày kết quả
- Hoạt động nhóm
- HS diễn tiểu phẩm
- HS trả lời theo vốnhiểu biết và suy nghĩcủa từng cá nhân
- HS trao đổi, nhận xét,
bổ sung
IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Luyện từ và câu
Trang 21Tiết 12 TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM, DẤU PHẨY
I Mục tiêu
1.Kiến thức:- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình,biết dùng
một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu(BT1,BT2);nói được 2, 3 câu vềhoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh(BT3)
-Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu(BT4 – chọn 2 trong số 3 câu)
2.Kĩ năng: Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ
trong câu
3.Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
BVMT: giáo dục tình cảm yêu thương, gắn bó với gia đình.( khai thác trực tiếp ỏ
BT3)
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : SGK Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 4
- Học sinh : Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học:
+Cách tiến hành:
Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc đề bài-Yêu cầu HS đọc mẫu
-Yêu cầu HS suy nghĩ và đọc to các
từ mình tìm được Khi GV đọc, HSghi nhanh lên bảng
-Yêu cầu cả lớp đọc các từ vừaghép được
-Yêu cầu HS làm bài vào vở bàitập
- Nhìn tranh, nói 2 đến
3 câu về hoạt động của
mẹ và con
- Nhiều HS nói
Trang 22HS làm bài Nếu HS chưa làm được
GV thử đặt dấu phẩy ở nhiều chỗkhác nhau trong câu và rút ra đáp
án đúng
- Kết luận:
- Yêu cầu 2 HS lên bảnglàm tiếp ý b Cả lớp làmbài vào Vở bài tập
- Chữa bài chấm điểm
- Chuẩn bị: Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai làm gì
- Một HS đọc Cả lớptheo dõi
- Làm bài Chăn màn,quần áo được xếpgọn gàng
- Giường tủ, bàn ghếđược kê ngay ngắn
- Giày dép, mũ nónđược để đúng chỗ
IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
… ………
Toán Tiết 58: 33 – 5
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5 Biết tìm
số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 5)
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng đặt tính và tính
3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.
KG: làm BT2(b,c) BT3(c), BT4
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Que tính.
- Học sinh : Vở bài tập, que tính, bảng con.
III.Các hoạt động dạy học:
1’ 1.Ổn định
Trang 23- Muốn biết còn bao nhiêu quetính ta phải làm gì?
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chụcque tính và 3 que tính rời, tìmcách để bớt 5 que rồi báo lạikết quả
Bước 3: Đặt tính và thựchiện phép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặttính
- Nhắc lại hoàn chỉnh cáchtính
+ Cách tiến hành:.
Bài 1: Tính ?
- Yêu cầu HS tự làm sau đónêu cách tính của một số phéptính
- Nhận xét và sửa sai Bài 2: (a) Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặttính và tính
- HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểmBài 3: Tìm x ? (a, b)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hỏi: Trong ý a, b số phải tìm(x) là gì trong phép cộng ?Nêu cách tìm thành phần đó
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, cho điểm
2 HS lên bảng đọc thuộclòng bảng các công thức 13trừ đi một số
- Hoạt động lớp
- Nghe Nhắc lại bài toán và
tự phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ 33 – 5
- Thao tác trên que tính (HS
có thể làm theo nhiều cách khác nhau
đã cho
- HS blớp/vở
KG làm bài vào vở