- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính lần lượt tỡm ra kết quả của phép trừ trong bảng 15 trừ đi một số. - Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả bằng 9. - Tự lập [r]
Trang 12 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tõp.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời
III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Kh i ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng :Ban v n ngh cho l p hátăn nghệ cho lớp hát ệ cho lớp hát ớp hát
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đặt tính rồi tính: 3 học sinh lên
bảng, học sinh dưới lớp làm bảng tay
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh lập bảng
trừ:
- Lắng nghe
Bước 1: Nêu vấn đề
- Đưa ra bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8
que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Thao tác trên que tính
- Còn bao nhiêu que tính? - Tìm 6 que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình? - Đầu tiên bớt 4 que tính rời Để bớt được 4 que
tính nữa tháo 1 bó thành 10 que tính rời Bớt 4que còn lại 6 que
- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn
Trang 2
Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ - HS nêu cách trừ.
*Bảng công thức: 14 trừ đi một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả các phép trừ trong phần bài
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu
- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu
quạt điện ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán vào
–
Trang 3
- Đọc đúng giọng của nhân vật
Người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
Giọng Chi: cầu khẩn
Lời nhân vật: dịu dàng, trìu mến
- Hiểu các từ: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau, tráitim nhân hậu
- Hiểu nội dung bài: Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ
* BVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban V n ngh cho l p kh i ăn nghệ cho lớp hát ệ cho lớp hát ớp hát ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ
- Hình ảnh nào cho em biết mẹ vất vả vì
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Treo tranh minh họa và hỏi: tranh vẽ
cảnh gì?
- 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- Cô giáo đưa cho bạn nhỏ ba bông hoa cúc
Trang 4- Chỉ lên bức tranh và nói: Đây là cô
giáo, cô đang trao cho bạn nhỏ một bó
hoa cúc Hoa trong vườn trường không
được hái nhưng cuối cùng bạn lại được
nhận hoa Chúng ta cùng tìm hiểu xem vì
sao bạn nhỏ lại được hái hoa trong vườn
trường qua bài tập đọc Bông hoa niềm
nặng, hai bông nữa
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (lần 1)
Luyện đọc câu:
Đọc nối tiếp đoạn lần 2
Giải nghĩa từ:
+ Lộng lẫy có nghĩa là như thế nào?
+ Chần chừ có nghĩa là như thế nào?
+ Nhân hậu có nghĩa là như thế nào?
+ Hiếu thảo có nghĩa là như thế nào?
+ Em hiểu đẹp mê hồn có nghĩa là như
- Sớm tinh mơ Chi đã vào vườn làm gì?
- Chi tìm bông hoa Niềm vui để làm gì?
- Vì sao bông cúc màu xanh lai được gọi
là bông hoa Niềm vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Bông hoa Niềm vui đẹp như thế nào?
- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào?
=> Chi đến trường tìm bông cúc màu
xanh để đem tặng bố
- HS đọc thầm
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- HS đọc: Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng //
- Tìm bông cúc màu xanh
- Tặng bố làm dịu cơn đau
- Màu xanh là màu của hi vọng vào những điều tốt lành
- Chi thương bố và mong bố khỏi bệnh
Trang 5- Khi nhìn thấy cô giáo Chi nói gì?
- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bông
hoa cô giáo nói gì?
- Thái độ của cô ra sao?
- Theo em Chi có những đức gì?
=> Chi là một cô bé hiếu thảo
GV: Qua bài cho ta thấy tấm lòng hiếu
thảo của Chi đối với cha mẹ
* MT: Giáo dục tình cảm yêu thương
những người thân trong gia đình cho
HS
4 Thực hành
a Luyện đọc
- Thi đọc theo vai
- Gọi 3 HS đọc theo vai
- Đọc đúng giọng của nhân vật,
- Người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
- Giọng Chi: cầu khẩn
- Lời cô giáo: dịu dàng, trìu mến
b Liên hệ
- Em đã hiếu thảo với cha mẹ chưa?
- Muốn trở thành người con hiếu thảo em
phải làm gì?
5 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung của bài?
- Dặn dò: Các em về nhà học thuộc câu
chuyện, tìm hiểu nội dung của bài để giờ
sau học giờ kể chuyện
mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo
- Trìu mến, cảm động
- Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà
- HS đóng vai: người dẫn chuyện, cô giáo và Chi
- Biết đọc đúng, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung câu chuyện Bông hoa đẹp nhất
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách thực hành Toán Và TV
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Khởi động: Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
2hs đọc đoạn văn nói về người thân
2/ Bài mới : GTB
- Gv đọc mẫu
Trang 6a Những bông hoa Thu tự trồng.
b/ Gieo hạt vào cốc để có hoa
c/ Hạt giống không nở hoa
d/ Thu là bông hoa đẹp nhất, món quà quý nhất
b/ Thu đã làm gì để có món quà ấy?c/ Điều gì khiến Thu ỉu xìu?
d/ Sau khi giúp Thu hiểu, ba nói gì?
e/ Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu
- Học sinh biết quan tâm giúp đỡ bạn, sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn
- Học sinh có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày
- Học sinh có thái độ yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bằng những việc làm phù hợp vớikhả năng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Kh i ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng: Ban VN cho l p kh i ớp hát ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
- Nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1’)
* Hoạt động 2: Đoán xem điều gì xảy ra
(12’)
- Cho học sinh quan sát tranh trong sách
giáo khoa
- Yêu cầu thảo luận đoán cách cư ứng xử
- Gọi đại diện các nhóm trình bày ý kiến
- Nhận xét
- GV kết luận: Quan tâm giúp đỡ phải đúng
- Vì mỗi chúng ta ai cũng có lúc gặp khókhăn nên rất cần sự giúp đỡ
- Ghi đầu bài
- Quan sát tranh
- Thảo luận đoán cách ứng xử
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
- Cả lớp cùng nhận xét
Trang 7lúc, đúng chỗ, không vi phạm nội quy của
nhà trường
* Hoạt động 3: Tự liên hệ (10’)
- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh trả lời
- Yêu cầu các tổ lập kế hoạch giúp các bạn
gặp khó khăn trong lớp để giúp đỡ
- Giáo viên kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ
bạn đặc biệt các bạn khó khăn
* Hoạt động 4: Trò chơi “Hái hoa dân chủ”
(5’)
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi
- Cho HS hái hoa dân chủ và trả lời câu
- GV kết luận: Cần cư xử tốt với bạn không
phân biệt đối xử với các bạn nghèo khuyết
tật… đó là thực hiện tốt quyền không phân
biệt đối xử của trẻ em
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Các tổ lập kế hoạch giúp các bạn gặp khókhăn trong trường lớp để giúp đỡ
- Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ 54 - 8
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán, củng cố cách tìm số hạng chưa biết
và tìm số bị trừ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS.
3 Thái độ: Độc lập, tự giác trong học tập và giải toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nhận xét đánh giá
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2 Hướng dẫn học sinh thực hiện phép
- 2 em lên bảng làm bài tập 3,4 (61)
Trang 8Bài 2 Đặt tính rồi tính hiệu :
- Gọi HS đọc yêu cầu
Bài 3 Bài toán:
Trang 9Biết kể toàn bộ câu chuyện một cách tự nhiên, phối lời kể với điệu bộ, nét mặt, biếtthay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
*Rèn kĩ năng nghe:
- Biết lắng nghe bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Bảng phụ và tranh SGK, 3 bụng cỳc màu xanh bằng giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban V n ngh cho l p kh i ăn nghệ cho lớp hỏt ệ cho lớp hỏt ớp hỏt ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hỏt động :Ban văn nghệ cho lớp hỏtng
- Yêu cầu HS quan sát 2 tranh Nêu ý
chính của mỗi tranh
- YC HS kể trong nhúm, GV QS chung,
giỳp nhúm cũn lỳng tỳng
- Nhận xét HS kể về các mặt dùng từ đặt
câu, diễn đạt, cách biểu cảm
c Kể lại đoạn cuối, tởng tợng thêm lời
+ Tranh 2: Cụ cho phộp Chi hỏi 3 bụng hoa
2 bàn/nhúm, kể theo đoạnĐại diện 2,3 nhúm thi kể trước lớp
- Viết chớnh xỏc đoạn từ “Em hóy hỏi… cụ bộ hiếu thảo” trong bài tập đọc “Bụng hoa
Niềm vui” Bài viết khụng mắc quỏ 5 lỗi
- Tỡm những từ cú tiếng iờ/ yờ
- Núi được cõu phõn biệt cỏc thanh hỏi/ ngó; phụ õm r/ d
- Trỡnh bày bài đẹp, sạch sẽ
Trang 10II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Bảng phụ chép bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban V n ngh cho l p kh i ăn nghệ cho lớp hát ệ cho lớp hát ớp hát ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng
- GV yêu cầu HS viết :những tiếng bắt
đầu bằng g, r, gi
- Nhận xét bài của HS dưới lớp
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Treo bức tranh của bài tập đọc và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
2 Hướng dẫn viết
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn viết
- Đoạn văn là lời của ai?
- Cô giáo nói gì với Chi?
b Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài chính tả đựơc
viết hoa?
- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết
hoa?
- Đoạn văn có những dấu câu nào?
GV: Trước lời cô giáo phải có dấu gạch
ngang Chữ cái đầu câu và tên riêng phải
viết hoa Cuối câu phải có dấu chấm.
Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có vần
iê hoặc yê
- HS viết vào giấy nháp: những tiếng bắt đầu bằng g, r, gi
- Cô giáo và bạn Chi nói chuyện với nhau về chuyện bông hoa
- 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Lời cô giáo của Chi
- Em hãy hái thêm hiếu thảo
- 3 câu
- Đầu câu, tên riêng người
- Chi là tên riêng
- Dấu gạch ngang, dấu chấm than, dấu phấy, dấu chấm
- HS đổi vở soát lỗi
- Nghe và rút kinh nghiệm
Trang 11- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Trái nghĩa với khỏe?
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Chữa bài lỗi cho HS
- Häc sinh biÕt luËt ch¬i vµ c¸ch ch¬i 1 trß ch¬i
- Nhí c¸ch ch¬i trß ch¬i: Ch¹y tiÕp søc
- T¹o kh«ng khÝ tho¶i m¸i cho häc sinh sau giê häc c¨ng th¼ng
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm : Sân trường 1 còi
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- Giậm chân …giậm Đứng lại ….đứng
- Thành vòng tròn đi thường - bước
Trang 12- Nhận xét
c Chào, báo cáo khi GV nhận lớp:
- GV hướng dẫn, học sinh thực hiện
- Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
- Yêu cầu nội dung về nhà
- Đọc đúng các từ khó: lần nào, lạo xạo
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm: thế giới dưới nước, nhộn nhạo, thao láo
- HS hiểu nghĩa các từ: Thúng câu, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp, muỗm…
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được tình thương yêu của người bố qua những món quà đơn
sơ dành cho các con
- Yêu quý, kính trọng bố của mình
* BVMT: Giáo dục hs yêu quý và biết cách BVMT
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ ghi câu cần hướng dẫn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban V n ngh cho l p kh i ăn nghệ cho lớp hát ệ cho lớp hát ớp hát ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài “
Bông hoa Niềm Vui ”
- Sớm tinh mơ Chi đã vào vườn hoa làm
gì?
- Chi tìm bông hoa Niềm vui để làm gì?
- Theo em Chi có những đức tính gì?
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 13- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ
cảnh gì?
- Đó là những món quà của bố dành cho
các con Những món quà rất đặc biệt Để
biết món quà đó có ý nghĩa gì lớp mình
cùng học bài Quà của bố của nhà văn
Duy Khán trích từ tập truyện Tuổi thơ im
lặng.
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu
b Hướng dẫn HS luyện đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
+ Luyện đọc từ: lần nào, lạo xạo, niềng
niễng,
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (lần 1)
Luyện đọc câu:
Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (lần 2)
Giải nghĩa từ: Em đã nhìn thấy thúng câu
bao giờ chưa? Nó như thế nào?
+ Em hãy tả lại hình dáng con cà cuống
và niềng niễng?
+ Nhộn nhạo nghĩa là như thế nào?
+ Con hãy tả lại hình dáng con cá sộp?
+ Con hãy tả lại hình dáng con xập xành,
muỗm?
+ Mốc thếch nghĩa là như thế nào?
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc
- 1 HS đọc cả bài
3 Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Bố đi đâu về các con có quà?
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Vì sao có thể gọi là “Một thế giới dưới
như thế này các con phải biết bảo vệ và
giữ cho môi trường luôn sạch, đẹp.
- Bức tranh vẽ cảnh hai chị em đang chơi vớimấy chú dế
- HS đọc nối tiếp câu
- 1 HS đọc
- 2 HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc: Mở thúng câu ra là cả một thế giới dưới nước:// cà cuống,/ niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//
- HS đọc+ Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, trát nhựa, thường dùng đựng cá câu được+ những con vật nhỏ có cánh, sống dưới nước
+ lộn xộn, không có trật tự+ loài cá sống ở nước ngọt, thân tròn dài, gần giống cá chuối
- Đi câu, đi cắt tóc
- Cà cuỗng, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp,
cá chuối
- Vì đó là những con vật sống dưới nước
- Sống động, bò nhộn nhạo, tỏa hương thơm lừng, quẫy tóe nước, mắt thao láo
- 1 HS đọc đoạn 2
- Con xập xành, con muỗm, con dế
Trang 14- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Theo con, vì sao các con lại thấy giàu
quá trước món quà đơn sơ?
- Luyện tập về câu kiểu ai là gì?
- Học sinh làm đúng các bài tập trong sách giáo khoa
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Kh i ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng: Ban VN cho l p kh i ớp hát ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi HS lên bảng đặt câu với liểu câu
Ai làm gì?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1’)
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
- GV nhận xét: Cần ngoan ngoãn nghe
lời cha mẹ, giúp đỡ cha mẹ làm việc
Trang 15Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời Ai?, làm
gì?
- Treo bảng phụ gọi HS lên bảng làm
Viết cột ai, cột làm gì Dưới lớp làm ra
Đến tìm bông cúc màu xanh.Xòa cành ôm cậu bé
Học thuộc đoạn thơ
Làm ba bài tập toán
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét bổ sung
Bài 3: Chọn và xếp các từ thành câu
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Phổ biến luận chơi: Chia làm 2 nhóm
Phát thẻ cho HS trong 3’ nhóm nào
ghép được nhiều câu có nghĩa theo mẫu
quét dọn nhà cửa giặt quần áo
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS.
3 Thái độ:Yêu thích, hứng thú trong học tập và giải toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- 54 que tính, bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Kh i ởi động :Ban văn nghệ cho lớp hát động :Ban văn nghệ cho lớp hátng: Ban v n ngh cho l p hátăn nghệ cho lớp hát ệ cho lớp hát ớp hát
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
Trang 16- GV nêu bài toán để có phép trừ.
Bài 3: Bài toán.
- Cho HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu.
- Hình tam giác có đặc điểm gì?
C Củng cố dặn dò: (3’)
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
thực hiện phép tính 54 – 18
- HS nêu cách trừ (không sử dụng que tính)
- HS tự đặt tính và tính kết quả vào bảng con
- 1 em lên chữa bài
GIỮ SẠCH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở
I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh có thể:
- Kể tên những công việc cần làm để giữ sạch sân, vườn, khu vệ sinh và chuồng
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở
- Học sinh có ý thức thực hiện giữ vệ sinh sân vườn, khu vệ sinh
- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trường xungquanh nhà ở
*Các kĩ năng sống cơ bản:
- Kĩ năng ra quyết định nên và không nên làm gì để giữ sạch môi trường xung quanhnhà