Hướng dẫn HS đọc từ khĩ: sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ, hăng hái … Theo dõi, hướng dẫn đọc, sửa sai cho HS - Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp.. Giải thích từ: lộng lẫy, chần
Trang 1Thứ hai, ngày 19 tháng 11 năm 2018
Tập đọc BƠNG HOA NIỀM VUI (2 tiết)
I Mục tiêu:
Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, và giữa các cụm từ; Biết đọc phân biệt lời kể với lời các nhân vật
Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong bài
Cảm nhận được nội dung câu chuyện : ca ngợi tình cảm hiếu thảo của bạn HS đối với cha mẹ
II Chuẩn bị: SGK, tranh minh hoa.
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn HS luyện đọc từng câu
Hướng dẫn HS đọc từ khĩ: sáng tinh mơ,
lộng lẫy, chần chừ, hăng hái …
Theo dõi, hướng dẫn đọc, sửa sai cho HS
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn HS đọc, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
và đọc đoạn văn với giọng thích hợp
Giải thích từ: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu,
-GV hướng dẫn HS đọc thầm từng đoạn, suy nghĩ
và trả lời các câu hỏi:
+ Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của
nhà trường để làm gì?
-2,3 HS nhắc lại-HS theo dõi
-Đọc nối tiếp từng câu-Đọc từng từ
-Nối tiếp nhau đọc đoạn-HS luyện đọc
-Đọc trong sách-Các nhĩm luyện đọc-Đọc thi giữa các nhĩm
-Đọc đồng thanh
+ Chi tìm bông hoa Niềm Vuiđể mang vào bênh viện, làmdịu cơn đau của bố
Trang 2+ Vì Sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới: Quà của
bố
+ Vì theo nội quy của trường,không ai được tự ý hái hoa.+ Em hãy hái thêm 2 bôngnữa ……một cô bé hiếu thảo.+ Cô cảm động trước tấmlòng của Chi, cô khen Chi.+ Thương bố, tôn trọng nộiquy, thật thà
-HS thi đọc phân vai
Trang 314 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8
II Đồ dùng dạy học: Que tính, vbt
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Ổn định lớp học:
2.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép trừ 14- 8.
+ GV nêu bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8 que
tính nữa Hỏi còn lại mấy que tính ?
-Muốn biết còn lại mấy que tính em làm phép
- 8 6
- Vài học sinh nhắc lại
- Đọc thuộc lòng bảng côngthức 14 trừ đi một số
- 1 HS nêu yêu cầu bài
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- YC HS nhận xét về 8+ 6 và 6+ 8; mối quan hệ
giữa phép cộng 6+ 8 và phép trừ14 – 8, 14 – 6
BÀI 2 : Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Em thực hiện tính kết quả theo thứ tự nào?
14-8= 6 (xe)Đáp số: 6 xe
5 Củng cố – Dặn dị :
- Gọi 1 HS đọc lại bảng trừ: 14 trừ đi một số
- Dặn xem trước bài: “34 - 8”
- Nhận xét tiết học
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả nhẩm
- HS nhận xét
-1 HS nêu yêu cầu bài
- Trừ từ phải sang trái
Trang 5Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2018
Chính tả Tập chép: BƠNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU
- Viết lại chính xác đoạn trích trong bài Bông hoa Niềm Vui
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt iê/yê, r/d
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Bảng phụ: Chép đoạn chính tả
-HS: VLV,VBT, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định lớp học:
2 Kiểm tra bài cũ: GV cho HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp các từsau:lỈng yªn, trß chuyƯn, tiÕng vâng
GV nhận xét
3. Bài mới:
Giới thiệu bài:.
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
Hướng dẫn HS chuẩn bị:
-GV đọc đoạn chép
-Gọi 2, 3 HS đọc
-Hướng dẫn HS nắm nội dung và nhận xét:
+Cơ giáo cho phép Chi hái thêm hai bơng hoa
nữa cho những ai? Vì sao?
+Những chữ nào trong bài chính tả được viết
hoa ?
+Đoạn văn cĩ những dấu gì ?
-Truyền đạt: Trước lời cơ giáo phải cĩ dấu
gạch ngang Chữ cái đầu câu và tên riêng
phải viết hoa Cuối câu phải cĩ dấu chấm
+Nêu các từ khó viết: hãy hái, nữa, trái tim,
nhân hậu, dạy dỗ,…
-Theo dõi, chỉnh sửa lỗi
HS chép bài vào vở
GV chấm, sửa lỗi: 5-7 bài
-Vài em nhắc tựa bài chính tả
-HS đọc đoạn chép
-Cho em, cho mẹ vì Chi là cơ bé hiếu thảo, nhân hậu
-Theo dõi
-Viết hoa chữ đầu câu và tên riêng nhân vật, tên riêng bơng hoa
-Dấu gạch gang, dấu chấm than, dấu phẩy, dấu chấm
- HS lắng nghe
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảngcon
-Chép bài vào vở
Trang 6Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Bài 1 : Điền vào chỗ trống iê, yê:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
+Cuộn chỉ bối rối! Bố rất ghét nĩi dối.
+Mẹ lấy rạ đun bếp, Bé Lan dạ một tiếng rõ
to
3 Củng cố – Dặn dị :
- GV hệ thống lại nội dung bài
-GV nhận xét tiết học Tuyên dương
- Dặn về nhà chuẩn bị bài mới
-1 em nêu yêu cầu
-Làm bài
-Nhận xét bài bạn trên bảng, kiểm tra bài mình.Cả lớp đọc các từ sau khi điền
-1 em nêu yêu cầu
-Làm bài
-Nhận xét bài bạn trên bảng, kiểm tra bài mình.Cả lớp đọc các từ sau khi tìm
Tốn
Trang 734 - 8
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 - 8
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 34 - 8
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính, VBT
III Các Hoạt động dạy học chủ yếu
1.Ổn định lớp học:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bảng trừ 14 trừ đi một số
- Nhận xét
3.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu phép trừ 34- 8
- Nêu bài toán : - Có 34 que tính bớt đi 8
que tính còn lại bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào ?
- Viết lên bảng 34 - 8
+ Tìm kết quả :
- Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Lấy 34 que tính , suy nghĩ tìm cách bớt 8
que tính , yêu cầu trả lời xem còn bao
nhiêu que tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
- Đầu tiên ta bớt 4 que rời trước Chúng ta
còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ? Vì
sao ?
- Để bớt được 4 que tính nữa ta tháo 1 bó
thành 10 que tính rời Bớt đi 4 que còn lại
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- HS nhắc lại tựa bài
- Quan sát và phân tích đề toán
Trang 8- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ
thực hiện tính viết
- Mời một HS khác nhận xét
3 Luyện tập
Bài tập 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài tập 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu 3 em lên bảng nêu rõ cách đặt
Bài tập 4:
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
-Muốn tìm số bị trừ ta làm gì?
-Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm gì?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà xem lại bài học và làm bài
tập; Chuẩn bị bài tiết sau: 54 - 18
Trang 9BƠNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào trí nhớ kể được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổigiọng kể với nội dung
-Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn và kể tiếp lời của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Giáo viên: bảng phụ ghi câu hỏi gợi ý, tranh minh họa
- Học sinh : Đọc kiõ câu chuyện.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Ổn định lớp học:
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa GV nhận
Kể từng đoạn chuyện
Kể trong nhóm
-Yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào lời gợi ý và
kể lại từng đoạn chuyện trong nhóm của
mình
Kể trước lớp
*
Đoạn 1:
- Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
- Kể bằng lời của mình nghĩa là như thế nào?
- Đặt câu hỏi gợi ý:
+Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?
-Đĩ là lí do vì sao Chi vào vườn từ sáng sớm
Các em hãy nêu hồn cảnh của Chi trước khi
Chi vào vườn
- Gọi nhiều HS kể
-Bố của Chi đang nằm bệnh viện Em muốn
đem tặng bố một bơng hoa Niềm Vui để bố dịu
cơn đau Vì vậy, mới sáng tinh mơ, Chi đã vào
vườn hoa của trường
-Bố của Chi bị ốm, phải nằm viện Chi rất
thương bố Em muốn hái tặng bố một bơng hoa
Niềm Vui trong vườn trường, hi vọng bơng
hoa sẽ giúp bố mau khỏi bệnh Vì vậy, mới
-HS nhắc lại tựa bài
-Chia nhóm, mỗi nhóm 3 em,lần lượt từng em kể từng đoạnchuyện theo gợi ý Khi một
em kể các em khác lắng nghe
- Không kể nguyên văn nhưSGK
- HS thực hành kể đoạn 1bằng lời của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 10sáng tinh mơ Chi đã ………
- GV nhận xét tuyên dương những em kể tốt
* Đoạn 2,3: Kể theo tranh.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý tóm
tắt nội dung của truyện
+Bức tranh vẽ cảnh gì ?
+Thái độ của Chi ra sao ?
+Vì sao Chi khơng dám hái ?
+Bức tranh kế tiếp cĩ những ai ?
+Cơ giáo trao cho Chi cái gì ?
+Chi nĩi gì với cơ mà cơ lại cho Chi ngắt hoa?
+Cơ giáo nĩi gì với Chi ?
- Cho HS kể theo nhóm 2
- Gọi đại diện nhóm kể trước lớp
- GV nhận xét, khen ngợi những HS kể tốt
* Đoạn 4:
- Kể đoạn 4 theo tưởng tượng
+ Nếu em là bố Chi em sẽ nĩi gì để cám ơn cơ
giáo ?
- GV khuyến khích và gợi ý cho mỗi mong
muốn của các em được kể thành một đoạn
Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
theo đoạn
- GV nhận xét, bổ sung
Dựng lại câu chuyện theo vai:
- Mỗi nhóm cử 5 HS
- GV nhận xét
4.Củng cố – Dặn do ø
-GV tổng kết giờ học
-Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- Đại diện kể trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổxung
- HS nói cho nhau nghe về suynghĩ của mình
-3- 4 HS kể+ Cám ơn cơ đã cho phép cháu Chi hái những bơng hoa rất quýtrong vườn trường …
-Gọi HS kể lại-Lớp nhận xét
- Thảo luận phân vai
- Các nhóm lên bảng thi kể lạichuyện
- Các nhóm khác nhận xét, bổsung
Tự nhiên và xã hội
Trang 11GIỮ SẠCH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở
I Mục tiêu:
- Nêu được một số việc làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở.
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở
- Biết được lợi ích của việc giữ vệ sinh môi trường
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
-Em kể những đồ dùng trong gia đình theo mẫu
-Đồ sứ, đồ gỗ, thủy tinh, đồ điện
-Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
1.Giới thiệu bài :GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
+Mọi người trong từng hình đang làm gì để môi
trường xung quanh nhà ở luôn sạch sẽ?
+Những hình nào cho thấy mọi người trong nhà
đều tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở ?
+Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở có lợi
gì?
- Gọi đại diện nhóm trình bày
GV cùng các nhóm khác nhận xét bổ sung
-Truyền đạt: Để thấy được ích lợi của việc giữ vệ
sinh môi trường thì việc phát quang bụi rậm xung
quanh nhà, cọ rửa, giữ vệ sinh nhà xí, giếng khơi,
cống rãnh sẽ đảm bảo sức khoẻ và phòng được các
bệnh
-GV kết luận: Để đảm bảo được sức khỏe và phòng
tránh được nhiều bệnh Mọi người trong gia đình
cần góp sức để giữ sạch môi trường xung quanh
nhà ở sạch sẽ, thoáng đảng, khô ráo, sẽ không cho
ruồi, muỗi, sâu bọ ẩn nấp…
Trang 12“ Bạn Hà vừa quét rác xong, bác hàng xóm lại vứt
rác ngay trước cửa nhà Bạn góp ý kiến thì bác ấy
nói : “Bác vứt rác ra cửa nhà Bác chớ có vứt ra cửa
nhà cháu đâu” Nếu em là bạn Hà thì em sẽ nói
hoặc làm gì khi đó?
GDMT: GV liên hệ
GV kết luận: Để giữ sạch môi trường xung quanh
nhà ở em có thể làm rất nhiều việc như: chặt cỏ,
thường xuyên nhặt rác xung quanh nhà ở…
-Vệ sinh trong khu phố sạch sẽ,
có đội trực thay phiên quét dọn
-Hoạt động nhóm
-Các nhóm nghe tình huống.-Thảo luận đưa ra cách giảiquyết
Trang 13QUAN TAÂM, GIUÙP ẹễế BAẽN ( Tieỏt 2)
A MUẽC TIEÂU:
-HS biết quan taõm, giuựp ủụừ baùn laứ luoõn vui veỷ, thaõn aựi vụựi caực baùn, saỹn saứng giuựp ủụừ khi baùn gaởp khoự khaờn
- HS coự haứnh vi quan taõm, giuựp ủụừ baùn trong cuoọc soỏng haống ngaứy
- HS coự thaựi ủoọ:
+ Yeõu meỏn, quan taõm, giuựp ủụừ baùn beứ xung quanh
+ ẹoàng tỡnh vụựi nhửừng bieồu hieọn quan taõm, giuựp ủụừ baùn beứ
Giaựo duùc kyừ naờng soỏng: Kyừ naờng theồ hieọn sửù caỷm thoõng vụựi baùn beứ
B Đồ dùng dạy học:
- Baứi haựt: Tỡm baùn thaõn
- Boọ tranh nhoỷ goàm 7 chieỏc vaứ 1 tranh khoồ lụựn
C Hoạt động dạy học:
I.
ổ n ủũnh toồ chửực.
II Kiểm tra bài cũ:
- Vỡ sao caàn quan taõm, giuựp ủụừ baùn?
III Baứi mụựi:
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV đưa tỡnh huống: Hụm nay Hà bị ốm, khụng
đi học được Nếu là bạn của Hà em sẽ làm gỡ ?
-Khi quan tõm giỳp đỡ bạn em cảm thấy thế nào ?
Hoạt động 1 : Đoỏn xem điều gỡ sẽ xảy ra?
Tranh: Cảnh trong giờ kiểm tra Toỏn Bạn Hà
khụng làm được bài đang đề nghị với bạn Nam
ngồi bờn cạnh :Nam ơi, cho tớ chộp bài với!”
-GV chốt lại 3 cỏch ứng xử
+Nam khụng cho Hà xem bài
+Nam khuyờn Hà tự làm bài
+Nam cho Hà xem bài
- Em cú ý kiến gỡ về việc làm của bạn Nam ?
- Nếu là Nam em sẽ làm gỡ để giỳp bạn ?
-Rất vui, lớn nhiều, tự hào
-Quan tõm giỳp đỡ bạn/ tiết 2
+Nếu là Nam em sẽ nhắc nhở Namphải quan tõm giỳp bạn đỳng lỳc.-Nhúm thể hiện đúng vai
Trang 14- Kết luận :Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc,
đúng chỗ và không vi phạm nội quy nhà trường.
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
-Em hãy nêu các việc em đã làm thể hiện sự quan
tâm giúp đỡ bạn hoặc những trường hợp em đã
được quan tâm giúp đỡ ?
-Giáo viên đề nghị các tổ lập kế hoạch quan tâm
giúp đỡ bạn trong lớp
-Kết luận : Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc
biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn
Hoạt động 3 : Trò chơi Hái hoa dân chủ.
-Em sẽ làm gì khi em có một cuốn truyện hay mà
bạn hỏi mượn ?
-Em sẽ làm gì khi bạn đau tay lại đang xách
nặng ?
-Em sẽ làm gì khi trong giờ học vẽ, bạn ngồi cạnh
em quên mang hộp bút chì màu mà em lại có ?
-Em sẽ làm gì khi thấy bạn đối xử không tốt với
một bạn nghèo, bị khuyết tật ?
-Em sẽ làm gì khi trong lớp em có bạn bị ốm ?
-Kết luận :Quan tâm giúp đỡ bạn là việc cần
thiết của mỗi học sinh Em cần quý trọng các bạn
biết quan tâm giúp đỡ bạn Khi được bạn bè quan
tâm, niềm vui sẽ tăng lên và nỗi buồn sẽ vơi đi.
4.Củng cố –Dặn dò: Quan tâm giúp đỡ bạn mang
lại cho em niềm vui như thế nào ?
Trang 15III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định lớp học:
2.Kiểm tra bài cũ: 3HS đọc bài Bông hoa Niềm Vui và trả lời câu hỏi Nhận
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn HS luyện đọc từng câu
Hướng dẫn HS đọc từ khĩ: thúng câu, cà
cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành,
muỗm, mốc thếch
Theo dõi, hướng dẫn đọc, sửa sai cho HS
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn HS đọc, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
và đọc đoạn văn với giọng thích hợp
+Mở thúng câu ra là cả một thế giới dưới nước://
cà cuống,/ niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/ bị
-GV hướng dẫn HS đọc thầm từng đoạn, suy nghĩ
và trả lời các câu hỏi:
-2,3 HS nhắc lại-HS theo dõi
-Đọc nối tiếp từng câu-Đọc từng từ
-Nối tiếp nhau đọc đoạn-HS luyện đọc
-Đọc trong sách-Các nhĩm luyện đọc-Đọc thi giữa các nhĩm
-Đọc đồng thanh
Trang 16+Bố đi đâu về các con có quà ?
+Quà của bố đi câu về gồm những gì ?
+Vì sao gọi đó là “Một thế giới dưới nước”?
+Các món quà ở dưới nước của bố có đặc điểm gì?
+Theo em vì sao các con lại cảm thấy giàu quá
trước món quà đơn sơ?
- GV hệ hống lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
-Đi câu, đi cắt tóc dạo
-Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp, cá chuối
-Vì đó là những con vật sống dưới nước
-Tất cả đều sống động, bò nhộn nhạo, tỏa hương thơm lừng, quẫy toé nước, mắt thao láo
-Con xập xành, con muỗm, con dế
-Nhiều con vật sống ở mặt đất.-HS nêu
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 - 18
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 28
Trang 17II/CHUẨN BỊ :
- Bảng gài - que tính, VBT
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài:
- Tựa bài: 54 - 18
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 54 - 18
+ Nêu bài toán : - Có 54 que tính bớt đi 18
que tính còn lại bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như
thế nào ?
- Viết lên bảng 54 - 18
+ Tìm kết quả :
- Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Lấy 5 bó que tính và 4 que tính rời, suy nghĩ
tìm cách bớt 18 que tính , yêu cầu trả lời xem
còn bao nhiêu que tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
- Chúng ta phải bớt bao nhiêu que tính ?
- 18 que gồm mấy chục và mấy que tính?
- Đầu tiên ta bớt 4 que rời trước Chúng ta còn
phải bớt bao nhiêu que tính nữa ? Vì sao ?
- Để bớt được 4 que tính nữa ta tháo 1 bó thành
10 que tính rời Bớt đi 4 que còn lại 6 que với
- HS nhắc lại tựa bài
- Quan sát và lắng nghe GV phân tích đề toán
54 (4 không trừ được 8 lấy 14 trừ
-18 8 bằng 6 Viết 6 , nhớ 1, 1
Trang 18- Mời một em khác nhận xét
* Hoạt động 2: Luyện tập :
Bài tập 1:
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
-Yêu cầu đọc chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài tập 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính
44- 18 = 26(cm)Đáp số 26cm
4 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài học và làm bài
tập; Xem trước bài: Luyện tập
36 thêm 1 bằng 2 ,5 trừ 2 bằng 3)
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH
KIỂU CÂU AI LÀM GÌ ?
I Mục tiêu:
Trang 19- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình.
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?Làm gì?; biết chọn các
từ cho sẵn để xếp thành câu kiểu Ai là gì?
II Đồ dùng dạy học:VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
a/ Đặt câu theo mẫu (Ai cái gì, con gì ) làm
gì ?
b/ Tìm từ ghép vào tiếng :thương, quý
-Nhận xét
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi
tựa bài lên bảng
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1 :Yêu cầu gì ?
-GV cho học sinh làm miệng
-GV hướng dẫn sửa bài
-Nhận xét
Các từ chỉ công việc trong gia đình: quét
nhà, lau nhà, rửa chén, nhặt rau, phơi quần
áo, đi chợ…
Bài 2: Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời giải
đúng
b/ Cây xoà cành ôm cậu bé
c/ Em học thuộc đoạn thơ
d/ Em làm ba bài tập toán
Bài 3: Bài viết.
-Hướng dẫn: Các từ ở ba nhóm trên có thể
tạo nên nhiều câu không phải chỉ 4 câu
-Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?
- GV yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét cho điểm HS
4.Củng cố, dặn dò:
+Tìm những từ chỉ công việc trong gia đình?
a/……… là học sinh giỏi
-……… thường gáy vào buổi sáng
- ……… cho đàn gà ăn thóc
b/ thương yêu, quý mến
-Mở rộng vốn từ Từ ngữ về côngviệc gia đình
-1 em đọc: Kể tên những việc em đãlàm ở nhà giúp cha mẹ
-HS làm miệng từng cặp nói chuyệnvới nhau
-Vài em lên bảng viết
-1 em đọc lại các từ vừa làm
-Tìm các bộ phận câu trả lời cho từngcâu hỏi : Ai? Làm gì?
-1-2 em lên bảng gạch 1 gạch dướicác bộ phận trả lời câu hỏi Ai? Gạch
2 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏiLàm gì ?
Trang 20Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
-Nhận xét tiết học
- Học bài, chuẩn bị bài sau
-Em quét dọn nhà cửa
- HS lắng nghe
Mĩ thuật VẼ TRANH ĐỀ TÀI VƯỜN HOA HOẶC CÔNG VIÊN
I MỤC TIÊU: