1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tuan 13. lop 2

21 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc bông hoa niềm vui
Tác giả Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ “Mẹ” và trả lời câu hỏi về nội dung bài.. - HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài.. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn tron

Trang 1

tuần 13

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

tập đọc bông hoa niềm vui

I Yêu cầu cần đạt

- Đọc trơn toàn bài lu loát, rõ ràng Biết ngắt nghỉ hơi đúng Biết đọc phân biệt lời kểvới lời nhân vật

- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK

- KNS: + Thể hiện sự cảm thông

+ Tự nhận thức về bản thân

+Xác định giá trị

II Đồ dùng dạy- học : Tranh minh họa bài tập đọc ở SGK

III Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ “Mẹ” và trả lời

câu hỏi về nội dung bài GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

HĐ2 : Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

Đọc đúng các từ: sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ, hai bông nữa, đẹp mê hồn.

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- Kết hợp giải nghĩa các từ có chú giải sau bài đọc

H: Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui? (Theo nội quy trờng không

đ-ợc ngắt hoa trong vờn)

H: Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào ?

H: Câu nói trên cho thấy thái độ của cô giáo nh thế nào ?

HĐ4: Luyện đọc lại

- Các nhóm tự phân vai đọc ( Ngời dẫn chuyện, Chi, cô giáo)

- Thi đọc trớc lớp Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay nhất

3 Củng cố, dặn dò: - Nhắc lại nội dung câu chuyện.

- Về nhà đọc lại chuyện, chuẩn bị cho tiết kể chuyện

Toán

14 trừ đi một số : 14 - 8

I Yêu cầu cần đạt

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng: 14 -8, lập đợc bảng 14 trừ đI một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng: 14 -8

- Bài tập cần làm: Bài 1( Cột 1,2) Bài 2, bài 3(a,b) Bài 4

- HSKG: Làm hết các bài tập

II Đồ dùng dạy- học:

- 1 chục và 4 que tính rời, bảng cài

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 2

Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ (13 trừ đi một số), chữa một số bài tập còn lại.

2.Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

HĐ2: Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng14 - 8 và lập bảng trừ (14 trừ đi một số)

Bớc1 : GV nêu bài toán

Có 14 que tính, bớt 8 que tính Hỏi còn baonhiêu que tính?

HS : Lập phép tính vào bảng con 14 - 8

HS nêu, GV ghi bảng phép tính lên bảng

Bớc2 : HS thao tác trên que tính tìm kết quả

Cho HS nêu nhiều cách tính khác nhau GV chốt cách tính nhanh nhất, ghi bảng

14 - 8 = 14 - 4 - 4 = 10 - 4 = 6

Bớc 3 : Đặt tính rồi tính _ 14

GV : Yêu cầu HS đặt tính rồi tính kết quả vào bảng con 8

HS : Thực hiện, gọi HS nêu cách đặt tính và cách tính 6

Bài 1: Tính nhẩm HS tự làm bài rồi nêu miệng kết quả

Bài 2: Đặt tính rồi tính Yêu cầu HS đặt thẳng cột, trình bày đẹp

Bài 3: Gọi 1 HS đọc bài toán, nêu tóm tắt

Gọi 1 HS làm bài ở bảng phụ, cả lớp làm bài vào vở bài tập, GV theo dõi

Bài 4: HS thực hiện theo yêu cầu bài tập Tô màu, ghi tên hình chữ nhật, hình vuông

có trong hình đó

- Chấm, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò: + Nhận xét tiết học, tuyên dơng những HS làm bài tốt.

+ Dặn HS học thuộc bảng trừ

Buổi chiều

thủ công gấp, cắt, dán hình tròn

+ Quy trình gấp, cắt, dán hình tròn có hình vẽ minh hoạ

+ Giấy thủ công hoặc giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì, thớc

III Hoạt động dạy- học:

Trang 3

+ Lật mặt sau hình 3 đợc hình 4 Cắt theo đờng dấu, mở ra đợc hình 5a, cắt theo ờng cong đợc hình 5b Mở ra đợc hình tròn.

+ Dặn HS tiết sau mang giấy thủ công đi để thực hành

Luyện tiếng việt Luyện đọc bài:bông hoa niềm vui

I Yêu cầu cần đạt

- Đọc trơn toàn bài lu loát, rõ ràng Biết ngắt nghỉ hơi đúng Biết đọc phân biệt lời kểvới lời nhân vật

- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK

- Phân vai đọc lại câu chuyện một cách rành mạch, lu loát

II Đồ dùng dạy- học : Tranh minh họa bài tập đọc ở SGK

III Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Điện thoại và trả lời các câu hỏi

- Các nhóm tự phân vai đọc ( Ngời dẫn chuyện, Chi, cô giáo)

- Thi đọc cá nhân.( Đọc từng đoạn, đọc cả bài)

HĐ3: Tìm hiểu bài

- GV hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn cả bài, trả lời các câu hỏi: H: Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vờn hoa để làm gì? ?

H: Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?

H: Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào ?

H: Câu nói trên cho thấy thái độ của cô giáo nh thế nào ?

- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán

II Đồ dùng dạy - học : GV : Bảng phụ

HS : Bảng con

III Hoạt động dạy - học:

HĐ1 :Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết luyện

Trang 4

GV : Tổ chức HS làm các bài tập trong VBT.

Gọi HS đọc yêu cầu bài, hớng dẫn HS cách làm

Bài 1: Tính nhẩm

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Bài 3: Đọc kĩ bài toán rồi trình bày bài giải

Bài 4: Tô màu theo yêu cầu rồi điền số thích hợp vào ô trống

HS : Lần lợt tự làm các BT vào VBT, GV theo dõi hớng dẫn thêm HS yếu

* HS khá và giỏi làm thêm các bài sau vào vở ô li:

1) Thay các chữ a, b trong phép tính bằng các chữ số thích hợp:

a b 100 a b

+ b b - b + a

5 4 a b 6 0 2) Trong phép trừ có số trừ bằng 15, hiệu bằng 0 Hỏi số bị trừ bằng bao nhiêu? 3) Tính nhanh:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 -8

- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Giải bài toán về ít hơn

- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1,2,3) Bài 3.Bài 4

- HSKG: Làm hết các bài tập

II Đồ dùng dạy - học :

3 bó 1 chục và 4 que tính rời

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ (14 trừ đi một số), chữa một số bài tập

2.Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

HĐ2 : Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 34 - 8

Bớc1 : GV nêu bài toán

Có 34 que tính, bớt 8 que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ?

HS : Lập phép tính vào bảng con 34 - 8

HS nêu, GV ghi bảng phép tính lên bảng

Bớc2 : HS thao tác trên que tính tìm kết quả

Cho HS nêu nhiều cách tính khác nhau

GV chốt cách tính nhanh nhất

Bớc 3 : Đặt tính rồi tính _ 34

GV : Yêu cầu HS đặt tính rồi tính kết quả vào bảng con 8

HS : Thực hiện, gọi HS nêu cách đặt tính và cách tính 26

Trang 5

1 HS làm vào bảng phụ Cả lớp làm vào vở.

Bài 3: Một HS đọc bài toán cả lớp đọc thầm Nêu tóm tắt bài toán rồi giải

Bài 4: Tìm x:

- 1 HS nhắc lại cách tìm số hạng cha biết và số bị trừ

- Cả lớp làm vào vở bài tập, GV theo dõi

Bài 4: HS tô màu và làm theo yêu cầu bài tập

- Chấm, chữa bài

Tranh minh hoạ trong SGK

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “Sự tích cây vú sữa”

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

HĐ2 : Hớng dẫn kể chuyện

a Kể đoạn 1 bằng lời của em theo 2 cách:

+ Cách 1: Kể đúng trình tự câu chuyện Yêu cầu HS kể đúng thứ tự các chi tiết, đủ ý không nhất thiết phải đúng từng câu, từng chữ

+ Cách 2( Đảo vị trí các ý của đoạn)

- Kể trong nhóm, kể trớc lớp

- GV nhận xét, bổ sung

b Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của mình

- HS tập kể trong nhóm( mỗi em kể 1 ý)

- Các nhóm cử đại diện thi kể trớc lớp

- GV và HS nhận xét, bình chọn ngời kể hay nhất

c Kể đoạn cuối tởng tợng thêm lời cảm ơn của bố Chi

- HS tập kể trong nhóm sau đó thi kể trớc lớp

- Nhận xét, bổ sung

- GV và HS chọn ngời kể hay nhất

- HS xung phong thi kể lại câu chuyện bằng lời của mình

3 Củng cố, dặn dò : + GV nhận xét tiết học.

+ Về nhà tập kể lại câu chuyện

Trang 6

Chính tả

Tập chép : bông hoa niềm vui

I Yêu cầu cần đạt

1 Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

2 Làm đợc bài tập 2, Bài tập 3(a/b)

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 VBT

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng, còn lại viết vào bảng con những từ ngữ sau: lặng yên, tiếng nói,

đêm khuya, ngọn gió, lời ru.

2 Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài

GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học

HĐ2 : Hớng dẫn tập chép

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

* GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn chính tả, gọi 2 HS đọc

Trả lời các câu hỏi sau:

- Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông nữa cho những ai? Vì sao?

- Những chữ nào trong bài chính tả phải viết hoa?

- HS viết vào bảng con những tiếng dễ viết sai : hăng hái, trái tim, dạy dỗ

b Hớng dẫn HS chép vào vở :

- GV theo dõi, uốn nắn (t thế ngồi viết, tay cầm bút của HS )

c Chấm bài, chữa lỗi

HĐ3 : Hớng dãn HS làm bài tập, chính tả

Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu cả lớp đọc thầm

- Tìm từ chứa tiếng có iê, yê HS viết vào bảng con - GV kiểm tra

Bài 3b: Điền r hay d vào chỗ chấm

- 1 HS làm vào bảng phụ - Cả lớp làm vào VBT

- GV nhận xét , cho điểm3

Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học, khen những HS chép bài chính tả sạch đẹp.

Buổi chiều Luyện kể chuyện

bông hoa niền vui

Tranh minh hoạ trong SGK

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “Sự tích cây vú sữa”

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

HĐ2 : Hớng dẫn kể chuyện

a Kể đoạn 1 bằng lời của em theo 2 cách:

+ Cách 1: Kể đúng trình tự câu chuyện Yêu cầu HS kể đúng thứ tự các chi tiết, đủ ý không nhất thiết phải đúng từng câu, từng chữ

Trang 7

+ Cách 2( Đảo vị trí các ý của đoạn)

- Kể trong nhóm, kể trớc lớp

- GV nhận xét, bổ sung

b Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của mình

- HS tập kể trong nhóm( mỗi em kể 1 ý)

- Các nhóm cử đại diện thi kể trớc lớp

- GV và HS nhận xét, bình chọn ngời kể hay nhất

c Kể đoạn cuối tởng tợng thêm lời cảm ơn của bố Chi

- HS tập kể trong nhóm sau đó thi kể trớc lớp

- Nhận xét, bổ sung

- GV và HS chọn ngời kể hay nhất

- HS xung phong thi kể lại câu chuyện bằng lời của mình

3 Củng cố, dặn dò :

+ GV nhận xét tiết học

Luyện viết Bông hoa niềm vui

I Yêu cầu cần đạt

- Nghe - viết đúng chính tả đoạn 1, 2 bài Bông hoa niềm vui

- Học sinh có ý thức luyện viết chữ đẹp đoạn 1,2 trong bài Bông hoa niềm vui

* HS hoà nhập: Nhìn sách viết đợc đoạn 1 bài Bông hoa niềm vui

II Hoạt động dạy- học :

HĐ1: Luyện viết

- GV tổ chức cho HS viết đoạn1, 2

- Hớng dẫn HS nhận xét và cách trình bày đoạn viết

- GV cho HS viết một số từ khó vào bảng con

- GV đọc bài HS luyện viết bài vào vở

- GV theo dõi hớng dẫn chung, kèm cặp HS yếu

HĐ2: Chấm, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò :

GV nhận xét tiết học

Khen những HS đọc tốt, viết đúng, đẹp

Luyện toán Phép trừ dạng: 34 - 8

I Yêu cầu cần đạt

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 -8

- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ, giấy nháp

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ (14 trừ đi một số), chữa một số bài tập

2.Bài mới :

HĐ1 : Tổ chức cho HS làm các bài tập trong VBT.

Bài tập 1: Tính

Bài tập 2: Đặt tính rồi tính

Bài tập 3: GiảI bài toàn theo yêu cầu

Bài tập 4: Tìm x? Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng cha biết và tìm số bị trừ.Bài tập 5 Tô màu theo yêu cầu bài tập

HĐ2: HS nhóm 3 làm thêm các bài tập sau:

1 Tìm x?

X - 23 - 32 = 43 x + 13 -57 = 23

Trang 8

X - 45 + 21 = 57 43 + x - 20 = 46

2 Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 15 rồi cộng với 24 thì bằng 76

3 Nhà Lan nuôi một số gà, mẹ mua thêm 6 con nữa nh vậy số gà nhà Lan bây giờ cótất cả 24 con Hỏi lúc đầu nhà lan nuôi mấy con gà?

* HS làm bài GV theo dõi

3.Chấm bài, chữa lỗi.

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 -18

- Biết gải bài toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo là dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 điểm

- Bài tập cần làm: Bài 1(a) Bài 2(a,b) Bài 3 Bài 4

- HSKG: Làm hết các bài tập

II Đồ dùng dạy- học: GV : Bảng phụ, que tính

HS : Que tính, VBT

III Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

HĐ1 : Giới thiệu bài.

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

HĐ2 : Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 54 – 18

Bớc1 : GV nêu bài toán

Có 54 que tính, bớt 18 que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ?

HS : Lập phép tính vào bảng con 54 - 18

HS nêu, GV ghi bảng phép tính lên bảng

Bớc2 : HS thao tác trên que tính tìm kết quả

Cho HS nêu nhiều cách tính khác nhau

GV chốt cách tính nhanh nhất, ghi bảng

Bớc 3 : Đặt tính rồi tính _ 54

GV : Yêu cầu HS đặt tính rồi tính kết quả vào bảng con 18

HS : Thực hiện, gọi HS nêu cách đặt tính và cách tính 36

Bài 1: Tính HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính, GV nhắc HS viết thẳng cột

Bài 3: 1 HS đọc bài toán cả lớp đọc thầm

Tóm tắt bài toán rồi trình bày bài giải vào vở

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu vào các hình đó

Bài 5: Điền số ? HS làm bài rồi chữa bài

Trang 9

- Chấm bài chữa lỗi

3 Củng cố,dặn dò:

+ Nhận xét tiết học, tuyên dơng những HS làm bài tốt, trình bày đẹp + Dặn HS học thuộc bảng trừ 14 trừ đi một số

tập đọc quà của bố

I Yêu cầu cần đạt

- Đọc trơn toàn bài lu loát, rõ ràng

- Biết ngắt, nghỉ đúng ở các câu có dấu hai chấm và có nhiều dấu phẩy

- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng vui, hồn nhiên

- Hiểu nội dung bài: Hiểu tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà đơn sơdành cho các con

II Đồ dùng dạy- học : Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III Hoạt động dạy- học :

1 Kiểm tra bài cũ:

+ 3 HS tiếp nối nhau đọc truyện “Bông hoa Niềm Vui” Trả lời câu hỏi 1 và 2

+ GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

HĐ2: Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài thơ

- GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ trong bài

Đọc đúng các từ : niềng niễng, thao láo, xập xành, ngó ngoáy, con muỗm, mốc thếc,cánh xoăn, lạo xạo

b Đọc từng đoạn trớc lớp:

- HS tiếp nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Hớng dẫn HS ngắt nhgi đúng câu sau: Mở thúng ra/ là cả một cả một thế giới dới ớc:/ cà cuống,/ niềng niễng đực, /niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo//

n-Kết hợp giải nghãi các từ có chú giải sau bài đọc

c Đọc từng đoạn trong nhóm GV hớng dẫn HS hoà nhập đọc đợc1- 3 câu trong bài

? Vì sao gọi đó là cả một thế giới dới nớc?

( Vì quà có rất nhiều con vật và cây cối ở dới nớc)

? Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?(Con xập xành, con muỗm, dế )

? Vì sao gọi đó là cả thế giới mặt đất? (Vì quà rất nhiều con vật sống trên mặt đất) ? Những từ nào, câu nào cho thấy các con rất thích những mín quà của bố? (Hấp dẫnnhất là Quà của bố làm anh em tôi giàu quá)

* GV: Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con lại cảm thấy “ giàu quá”

- HS thảo luận theo nhóm đôi rồi trình bày ý kiến Nhận xét, bổ sung

KL: Vì bố mang về những con vật mà trẻ em rất thích, những món quà đó chứa đựngtình cảm yêu thơng của bố

HĐ4 : Luyện đọc lại

- HS thi đọc lại bài theo nhóm, cá nhân Chọn HS đọc hay nhất

- HS hoà nhập đọc to 1- 2 câu trong bài

3 Củng cố, dặn dò :

- Qua bài văn em biết đợc tình cảm của ngời bố đối với các con nh thế nào?

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng những HS đọc bài tốt

Trang 10

Luyện từ và câu

Từ ngữ về công việc gia đình

câu kiểu : Ai làm gì ?

I Yêu cầu cần đạt

- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ công việc trong gia đình (BT1)

- Tìm đợc bộ phaanjcaau trả lời cho câu hỏi Ai? Làm gì? (BT2)

- Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu Ai làm gì? (BT3)

II Đồ dùng dạy- học:

+Bảng phụ để các nhóm làm bài tập 2 và vở bài tập

III Hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra làm bài tập ở nhà của học sinh

- Gọi 1 HS làm lại bài tập 2 của tiết trớc

2 Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích , yêu cầu tiết học

HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập1: Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập

Kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp bố mẹ

- HS liệt kê ra vở nháp, một số HS trình bày

* GV ghi bảng một số từ : quét nhà, trông em, nhặt rau, rữa bát đũa, tới cây

Bài tập 2: Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả mẫu

Tìm các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ai? làm gì?

- Gọi 2 HS làm bài ở bảng phụ, cả lớp làm bài ở VBT

- GV kết luận: a Cây /xoà cành ôm cậu bé

b Em/ học thuộc đoạn thơ

c Em/ làm ba bài tập toán

- Gọi 1 HS đọc lại bài

Bài tập 3: Yêu cầu HS viết ít nhất 2 câu theo mẫu Ai làm gì?

Ví dụ: Em quét dọn nhà cửa Chi giặt quần áo

* HS giỏi: Các từ, chỉ làm bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì? là từ chỉ hoạt động hay

từ chỉ sự vật? ( Từ chỉ hoạt động)

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học và dặn HS tìm thêm các từ chỉ các việc làm trong nhà

- 1 HS nhắc lại nội dung bài học

Buổi chiều

Luyện tiếng việt

Từ ngữ về công việc gia đình - câu kiểu : Ai làm gì ?

I Yêu cầu cần đạt

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ hoạt động ( công việc trong gia đình)

- Rèn kĩ năng trình bày trớc lớp

- Luyện tập về câu kiểu: Ai làm gì?

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy -học:

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

HĐ2: Củng cố kiến thức

- 1HS lên bảng làm lại BT1( Luyện từ và câu, tuần12)

- 1HS làm lại BT4( Luyện từ và câu, tuần12)

- GV nhận xét, ghi điểm

HĐ3: Hớng dẫn HS làm các bài tập sau:

Ngày đăng: 24/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w