- Đại diện các nhóm trình bày.. - Em đã giúp bố mẹ gấp quần áo cho vào tủ bao giờ chưa? Vì sao phải gấp quần áo gọn gàng? - Ở nhà, em có tham gia cùng bố mẹ dọn dẹp nhà cửa hoặc tự sắp x[r]
Trang 1TUẦN 0 5 LỊCH BÁO GIẢNG
Trang 2Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống
Bài 1: BÁC KIỂM TRA NỘI VỤ
GV: Giấy A4, bút dạ màu, bài hát “Từ rừng xanh cháu về thăm lăng Bác”; HS: Bút chì, khăn đỏ
III Các hoạt động dạy và học:
- Cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh hơn?
- GV cùng HS nhận xét: Nhóm nào vẽ đẹp và
nhanh nhất sẽ là nhóm thắng cuộc
- Mỗi nhóm 5-7 HS hoàn thành bức tranh vẽmột cái cây Các bạn trong nhóm lần lượt bịtmắt và vẽ từng bộ phận của cây
* HĐ cá nhân:
- Cho HS đọc mục tiêu bài học
- Cho HS đọc bài: Bác kiểm tra nội vụ
- Trong câu chuyện này, vì sao khi báo động
hoặc buổi sáng thức dậy, mọi người thường bị
- Từ sau khi được Bác chỉnh sửa cách để giày
dép, anh em nội vụ đã làm được điều gì?
* HĐ nhóm:
- GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 4 HS
trả lời các câu hỏi:
+ Câu nào trong câu chuyện nhận xét chung về
Bác Hồ?
+ Em hiểu từ “anh em” trong câu văn “Bác quan
tâm từ cái lớn, sâu sát từ cái nhỏ đời thường của
anh em” như thế nào? Có phải anh em trong một
gia đình đó cùng bố mẹ sinh ra không?
+ Câu chuyện khuyên chúng ta bài học gì?
- Bác là người đã sắp xếp lại những đôi dép
- Từ đó trở đi, anh em trong nội vụ đều sắpxếp ngăn nắp từ đôi dép đến đồ dùng cá nhân
- Thảo luận nhóm, viết kết quả vào giấy A4
+ Bác quan tâm từ cái lớn, sâu sát từ cái nhỏđời thường của anh em
+ Anh em ở đây không phải anh em trong mộtgia đình do cùng bố mẹ sinh ra Anh em ở đây
là những đồng chí, đồng đội làm việc cùngnhau
+ Câu chuyện khuyên chúng ta nên quan tâmtới mọi người xung quanh; học tập lối sốnggọn gàng, ngăn nắp của Bác
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Cho cả lớp nghe bài hát “Từ rừng xanh cháu về
* HĐ cá nhân:
- Em có thường sắp xếp lại góc học tập của
Trang 3- Em đã giúp bố mẹ gấp quần áo cho vào tủ bao
giờ chưa? Vì sao phải gấp quần áo gọn gàng?
- Thảo luận, trình bày:
- Giúp chúng ta đẽ dàng tìm kiếm và lấy đồkhi cần thiết
- Gọn gàng, ngăn nắp làm cho căn nhà, cănphòng đẹp hơn
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Cho HS thi đua sắp xếp lại ngăn bàn và vị trí
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
II CHUẨN BỊ:
GV: 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính; HS: SGK, Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đặt tính rồi tính:
a) 38 + 7 b) 9 + 68
Nhận xét, chữa bài
2 BÀI MỚI
a) Giới thiệu bài: 38 + 25
b) Dạy bài mới
Giới thiệu phép cộng 38 + 25
- Nêu bài toán dẫn tới phép tính 38 + 25 = ?
- Yêu cầu HS lấy que tính
- Yêu cầu HS thao tác với que tính để tìm kết
quả
- Hướng dẫn cách thực hiện phép tính dọc
c) Luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- 2 hs lên bảng lớp làm bảng con
a) 38 + 7 = 45b) 9 + 68 = 77
38 * 8 cộng 5 bằng 13, viết 3, nhớ 1
* 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,
25 viết 6 63
Thực hành
+
Trang 4- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3:- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ, nêu cách
giải
- Hướng dẫn HS sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
HDHS tính tổng, so sánh kết quả điền dấu
- Muốn so sánh các tổng này với nhau ta làm
- HS nêu yêu cầu
- Cộng từ phải sang tráiLớp làm bài
- HS nêu miệng kết quả
- Đoạn thẳng AB dài 28dm, đoạn thẳng BC dài
34 dm Con kiến đi từ A đến C phải đi hết đoạnđường dài bao nhiêu đêximet?
Bài giải:
Con Kiến phải đi hết đoạn đường dài là:
28 + 34 = 62 (dm)Đáp số: 62 dm
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc để hiểu nội dung bài
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh và thái độ yêu thích môn học
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ đọc tự chọn đoạn a hoặc b, làm tự chọn 1 trong 2 bài tập;học sinh khá đọc đoạn b, làm 2 bài tập; học sinh giỏi thực hiện tất cả các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV: Bảng phụ, phiếu bài tập; HS: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Trang 5* Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học
sinh
* Cách tiến hành:
- Giáo viên đưa bảng phụ có viết sẵn đoạn cần
luyện đọc:
- Quan sát, đọc thầm đoạn viết
a) “Bỗng Lan gục đầu xuống bàn khóc nức nở Cô
giáo ngạc nhiên :
- Em làm sao thế ?
Lan nói trong nước mắt :
- Tối qua, anh trai em mượn bút, quên không bỏ
vào cặp cho em
Lúc này, Mai cứ loay hoay mãi với cái hộp đựng
bút Em mở ra, đóng lại Cuối cùng, em lấy bút
đưa cho Lan :
- Bạn cầm lấy Mình đang viết bút chì.”
b) “Lan rất ngạc nhiên Còn cô giáo thì rấtvui Cô khen :
- Mai ngoan lắm ! Nhưng hôm nay cô cũngđịnh cho em viết bút mực vì em viết khárồi
Mai thấy tiếc nhưng rồi em nói :
- Thôi cô ạ, cứ để bạn Lan viết trước
Cô giáo mỉm cười, lấy trong cặp ra mộtchiếc bút mới tinh :
- Cô cho em mượn Em thật đáng khen ”
Trang 6- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đọc diễn cảm
đoạn viết trên bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng gạch dưới
(gạch chéo) những từ ngữ để nhấn (ngắt) giọng
- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo nhóm đôi
rồi thi đua đọc trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
- Nêu lại cách đọc diễn cảm
- 2 em xung phong lên bảng, mỗi em 1 đoạn,lớp nhận xét
- Học sinh luyện đọc nhóm đôi (cùng trìnhđộ) Đại diện lên đọc thi đua trước lớp
- Lớp nhận xét
b Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu
* Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc hiểu cho học sinh
* Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh lập nhóm 4, thực
hiện trên phiếu bài tập của nhóm
- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trên phiếu - 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm
Bài 1 Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút ?
Chọn câu trả lời đúng
A Vì Mai chưa quen mở và đóng hộp bút
B Vì Mai do dự, chưa quyết định cho Lan mượn
A Vì Mai mang đủ đồ dùng học tập đi học
B Vì Mai đã viết khá hơn trước
C Vì Mai đã tốt bụng, nhường bút cho bạnviết bài
- Yêu cầu các nhóm thực hiện và trình bày kết
quả
- Nhận xét, sửa bài
- Các nhóm thực hiện, trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp:
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
Trang 7- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học
sinh trung bình và khá tự chọn đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
93
94
+
Trang 8Bài 2 Điền dấu >, <, = vào chỗ nhiều chấm:
Bài 4 Một lớp học có 19 bạn nữ và 16 bạn
nam Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu bạn?
Giải
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt đúng - sai
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài
- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Đọc đúng, rõ ràng; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung ý nghĩa bài đọc
- Giáo dục ý thức quan tâm, giúp đỡ bạn bè
KNS: Thể hiện sự cảm thông; hợp tác; ra quyết định giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn cần hướng dẫnHọc sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi HS đọc nối tiếp bài bài: Trên chiếc bè,
TLCH gắn với nội dung mỗi đoạn
Trang 9a) Đọc từng câu:Gọi HS đọc nối tiếp câu
Theo dõi, sửa sai (nếu có)
- Hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó:
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)
- Theo dõi, hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ
và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong từng đoạn
- Đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc: nước mắt, loay hoay, ngạcnhiên
- Đọc nối tiếp từng đoạn 1, 2, 3, 4
Cả lớp theo dõi
- Luyện đọc: + Thế là trong lớp/ chỉ cònmình em/ viết bút chì.//
+ Nhưng hôm nay/ cô cũng định cho emviết bút mực/ vì em viết khá rồi.//
- Theo dõi, đọc chú giải: hồi hộp, loayhoay, ngạc nhiên
- Sinh hoạt nhóm 4: Mỗi hs đọc 1 đoạn,nhận xét, góp ý rồi đổi lại
- Các nhóm thi đọc: đồng thanh, cá nhân,từng đoạn, cả bài
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
- 1HS đọc cả bài
Tiết 2:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm từng đoạn, trao đổi về câu hỏi:
+ Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
+ Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút?
+ Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
+ Khi biết mình cũng được viết bút mực, Mai
nghĩ và nói thế nào?
+ Vì sao cô giáo khen Mai?
Mai là cô bé tốt bụng, chân thật Em cũng tiếc
khi phải đưa bút cho bạn mượn, tiếc khi biết cô
giáo cũng cho mình viết bút mực (mà mình đã
cho bạn mượn bút mất rồi) nhưng em luôn hành
động đúng vì em biết nhường nhịn, giúp đỡ bạn
c Thực hành:
- Tổ chức thi đọc toàn bài
- Nhận xét, tuyên dương
Liên hệ: Nêu những tình huống cần giúp đỡ bạn
hoặc được bạn giúp
3 Vận Dụng
- Câu chuyện này nói về điều gì?
- Đọc thầm, trao đổi, trả lời câu hỏi tìmhiểu bài:
+ Lan được viết bút mực nhưng lại quênbút Lan buồn, gục đầu xuống bàn khócnức nở
+ Vì nửa muốn cho bạn mượn bút, nửalại tiếc
+ Mai lấy bút đưa cho Lan mượn
+ Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói:
“Cứ để bạn Lan viết trước”
+ Vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn bè
Vì em biết nhường nhịn, giúp đỡ bạn
Vì mặc dù em chưa được viết bút mựcnhưng khi thấy bạn khóc vì quên bút, em
đã lấy bút của mình đưa cho bạn
- Đọc nhóm, đọc phân vai: người dẫnchuyện, cô giáo, Mai, Lan
-Lặp lại
- Nói về chuyện bạn bè thương yêu, giúp
Trang 10- Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì sao?
- Dặn dò: + Xem lại bài
+ Chuẩn bị bài sau: Mục lục sách
- Chép lại chính xác Không mắc lỗi đoạn tóm tắt câu chuyện: Chiếc bút mực
- Trình bày đúng hình thức một đoạn văn xuôi Viết hoa chữ cái đầu câu, chữ đầu đoạn lùi vàomột ô, tên riêng phải viết hoa
- Củng cố quy tắc chính tả: ia/ ya, l/ n, en/ eng
- Rèn viết đúng, trình bày sạch - đẹp và tính cẩn thận, thẩm mĩ cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài chính tả Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 3b
Học sinh: SGK, bảng con, vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
Nhận xét, lưu ý
2 DẠY BÀI MỚI
a Giới thiệu bài:
Viết bài Chiếc bút mực và ôn lại một số quy
+ Đọc tên riêng trong bài
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Nhận xét, lưu ý cách trình bày
Bài 3b:Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- vần thơ, vầng trăng, dân làng, dâng lên
- Theo dõi
- 2 - 3hs đọc, cả lớp đọc thầm
- Theo dõi+ Nêu, đọc lại
- Điền vào chỗ trống ia hay ya?
- tia nắng, đêm khuya, cây mía
Tìm những từ chứa tiếng có vần en hoặc eng:
- 2 hs làm bảng, cả lớp làm bảng con
Trang 11- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại
3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Dặn dò: + Xem lại bài
+ Chuẩn bị bài sau: Nghe - viết: Cái trống
trường em
- Nhận xét, đánh giá Tổng kết tiết học
+ Chỉ đồ dùng để xúc đất xẻng + Chỉ vật dùng để chiếu sáng đèn + Trái nghĩa với chê khen
+ Cùng nghĩa với xấu hổ thẹn
- Theo dõi
- HS luyện phát âm
- Lắng nghe, ghi nhớ
Toán :
Tiết PPCT-22: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng 8 cộng vớ một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5; 38 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Kẻ, viết sẵn tóm tắt (Bài 3)
Học sinh: SGK Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ: Đặt tính rồi tính
a 38 +45= c 28 + 58= b 58 + 24= d 48 + 27= - Nhận xét 2 BÀI MỚI: a Giới thiệu bài: Luyện tập b Dạy bài mới: Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS trao đổi theo cặp, làm sách 8 + 2 = 10 8 + 3 = 11 8 + 6 = 14 8 + 7 = 15 18 + 6 = 24 18 + 7 = 25 - Hướng dẫn HS sửa bài - Nhận xét, chốt lời giải đúng Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS nêu cách đặt tính, cách tính Làm vở - Hướng dẫn HS sửa bài - Nhận xét, chốt lời giải đúng Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS đọc tóm tắt tự đặt đề toán rồi giải Tóm tắt: Gói kẹo chanh: 28 cái - 4 HS lên bảng lớp làm vào bảng con, Đáp án: a 83 b 82 c 86 d 75 - Tính nhẩm Dựa vào bảng 8 cộng với một số nhẩm tìm kết quả 8 + 4 = 12 8 + 5 = 13 8 + 8 = 16 8 + 9 = 17 18 + 8 = 26 18 + 9 = 27 - Nêu kết quả Cả lớp theo dõi, thống nhất - Theo dõi - Đặt tính rồi tính 38 48 68 78
+ + + +
15 24 13 9
53 72 81 87
- Nêu kết quả Cả lớp theo dõi, thống nhất
- Theo dõi
- Giải bài toán theo tóm tắt sau
Bài giải:
Cả hai gói kẹo có số cái kẹo là:
28 + 26 = 54 (cái)
Trang 12Gói kẹo dứa : 26 cái
Cả hai gói : cái?
- Hướng dẫn HS sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Dặn dò: Xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Bài toán về nhiều hơn
- Biết đặt câu theo mẫu: Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì?
- Phát triển tư duy ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ở bài 1, 3
HS: SGK, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi HS đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về
ngày, tháng, năm
- Nhận xét
B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:Nêu yêu cầu, giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HDHS nắm yêu cầu: so sánh cách viết các
từ ở nhóm (1) với các từ nằm ngoài ngoặc
đơn ở nhóm (2)
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Gọi HS đọc ghi nhớ
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài: chọn tên hai bạn
trong lớp, viết chính xác, đầy đủ họ tên hai
bạn; viết tên một dòng sông (hoặc suối,
kênh, rạch, hồ, núi, ) ở địa phương Chú ý
viết đúng chính tả, viết hoa chữ cái đầu của
mỗi tên riêng
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- 2 hs lên bảng Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi
- Cách viết các từ ở nhóm (1) và nhóm (2) khácnhau như thế nào? Vì sao?
- Các từ ở nhóm (1) là tên chung, không viết hoa Các từ ở nhóm (2) là tên riêng của một dòngsông, một ngọn núi, một thành phố hay một người
phải viết hoa
- Tên riêng của người, sông, núi, phải viết hoa
- Hãy viết:
a) Tên hai bạn trong lớp
b) Tên một dòng sông (hoặc suối, kênh, rạch, hồ,núi, ) ở địa phương em
- Theo dõi, làm bài:
a) Trần Thị Hải Hà, Hà Bình Minh
b) Tên sông: Hương, An Cựu,
Tên núi: Ngự Bình, Hoàng Liên Sơn,
Tên hồ: Hoàn Kiếm, Than Thở,
- Đặt câu theo mẫua) Giới thiệu trường emb) Giới thiệu một môn học em yêu thích
Trang 13Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Giúp HS nắm yêu cầu: Đặt câu theo mẫu
Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì? để giới thiệu
trường em, môn học em yêu thích và làng
(xóm, bản, ấp, buôn, sóc, phố) của em
- Hướng dẫn HS tìm hiểu mẫu
Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì?
M: Môn học em yêu thích là môn Tiếng Việt.a)Trường em là Trường Tiểu học Tân Hßa
b) Môn học em yêu thích là môn Toán
- Giúp học sinh có biểu tượng ban đầu về hình chữ nhật - hình tứ giác
- Biết vẽ hình tứ giác – hình chữ nhật bằng cách nối các điểm cho trước
- Nhận ra hình tứ giác, hình chữ nhật trong các hình cho trước Biết sử dụng các hình vào một
số hoạt động cuộc sống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Một số miếng bìa có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác Hình vẽ (Bài 1, 2)
Học sinh: SGK, Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Đặt tính rồi tính:
a) 58 + 27 b) 15 + 38
- Nhận xét
2 BÀI MỚI:
a Giới thiệu bài:Hình chữ nhật, hình tứ giác
b Dạy bài mới:
Đưa 3 hình trực quan có dạng hình tứ giác,giới
thiệu Đây là hình tứ giác
- Đính các hình tứ giác lên bảng, đặt tên,
- Hình chữ nhật EGHIGiới thiệu hình tứ giác-Quan sát:
- Hình tứ giác CDEGHình tứ giác PQRS
Trang 14- Yêu cầu HS liên hệ thực tế:
+ Tìm một số đồ vật có dạng hình chữ nhật
+ Tìm một số đồ vật có dạng hình tứ giác
Hoạt động 3:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS lựa chọn các điểm,
nối theo yêu cầu Đọc tên hình
- Nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nhận dạng hình để đếm số hình tứ
giác có trong mỗi hình đã cho
- Hướng dẫn HS sửa bài
- Hướng dẫn: -Kẻ thêm một đoạn thẳng trong mỗi
hình sau để có 1 hình chữ nhật, 1 hình tam giác, 3
hình tứ giác
* Trò chơi – Thi vẽ hình
- Nêu luật chơi : Kẻ thêm một đoạn thẳng để có :
2 tam giác, 1 tứ giác
3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Dặn dò: Xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Bài toán về nhiều hơn
- Nhận xét, đánh giá Tổng kết tiết học
- Hình tứ giác MNHK
+ Vở, sách, mặt bàn, bảng con, bảng đen…+ Ô cửa sổ,
- Trong mỗi hình dưới đậy có mấy hình tứgiác?
- Hình a: có 1 hình tứ giác Hình b: có 2 hình tứ giác
Cả lớp nhận xét, thống nhất
Trong hình có 2 hình chữ nhật Lắng nghe, ghi nhớ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động:
Trang 1548 5
a Hoạt động 1: Giao việc:
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học
sinh trung bình và khá tự chọn đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
Trang 16Bài 2 Tính nhẩm:
8 + 9 = 9 + 8 =
8 + 8 = 8 + 7 =
8 + 4 = 8 + 6 =
8 + 3 = 8 + 5 =
Kết quả: 8 + 9 = 17 9 + 8 = 17 8 + 8 = 16 8 + 7 = 15 8 + 4 = 12 8 + 6 = 14 8 + 3 = 11 8 + 5 = 13 Bài 3 Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 9cm: Đáp án Bài 4 Chuồng thứ nhất có 18 con lợn, chuồng thứ hai có 17 con lợn Hỏi cả hai chuồng có bao nhiêu con lợn? Giải
Giải
Số lợn ở cả hai chuồng có là:
18 + 17 = 35 (con) Đáp số: 35 con lợn
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt đúng - sai
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị
bài
- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
Thứ năm, ngày 08 tháng 10 năm 2020
Tập đọc:
Tiết PPCT-15: MỤC LỤC SÁCH
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng bản Mục lục sách, ngắt nghỉ hơi sau mỗi cột, biết chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: mục lục, tuyển tập, tác giả, tác phẩm, hương đồng cỏ nội, vương quốc
- Rèn đọc trôi chảy, rõ ràng, rành mạch Biết xem mục lục sách để tra cứu
- Có thái độ đúng khi học bài Biết tác dụng và sự cần thiết của mục lục sách Tra mục mục lục sách khi muốn tìm mục mình muốn
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết câu, đoạn cần hướng dẫn
Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Những từ ngữ nào cho biết Mai mong được viết
bút mực?
- Chiếc bút mực
- 3 em đọc và TLCH
A
B
Trang 17- Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
- Nhận xét
2 DẠY BÀI MỚI:
a Giới thiệu bài: Tranh: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Để biết xem mục lục sách có ý nghĩa như thế
nào
- Hôm nay học Mục lục sách
b Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1, giọng to, rõ ràng, rành
mạch từ trái sang phải
- Luyện đọc: Giới thiệu các từ cần rèn đọc:
Truyện, Quang Dũng, cỏ nội, vương quốc, nụ
cười, Phùng Quân
Giảng từ: giải nghĩa thêm:
- Tác giả: người viết sách
- Cổ tích: chuyện ngày xưa
- Đọc từng câu:
- Nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Hỏi đáp: Tuyển tập này có bao nhiêu truyện?
- Đó là những chuyện nào?
- Tuyển tập này có bao nhiêu trang?
- Tập Bốn mùa của tác giả nào?
- Truyện Bây giờ bạn ở đâu ở trang nào?
- Mục lục sách dùng để làm gì?
Kết luận: Đọc mục lục sách chúng ta có thể biết
cuốn sách viết về cái gì, có những phần nào
để ta nhanh chóng tìm được những gì cần đọc
- Giáo viên đưa ra Tuyển tập truyện thiếu nhi Yêu
cầu các em tra cứu
- Nhận xét, tuyên dương các em biết tra cứu
Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài
- Nhận xét
3 Củng cố: Muốn biết sách có bao nhiêu trang, có
những truyện gì, muốn đọc từng truyện, ta làm gì?
Trang 18Học sinh: Vở Tập viết, Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng
- Nhận xét
2 BÀI MỚI:
a Giới thiệu bài:Nêu m/đ, y/c của tiết học
b Dạy bài mới:
Hướng dẫn viết chữ hoa:
a)HDHS qs và n/ xét chữD:Treo mẫu chữ D
Hướng dẫn HS nhận xét về chữ mẫu
- HD cách viết: Đặt bút ở đường kẻ ngang 6,
viết nét lượn hai đầu theo chiều dọc rồi chuyển
hướng viết tiếp nét cong phải, tạo vòng xoắn
nhỏ ở chân chữ; phần cuối nét cong lượn hẳn
vào trong, dừng bút ở đường kẻ ngang 5
- Viết mẫu chữ D trên bảng lớp và nhắc lại
cách viết
b) Hướng dẫn HS viết trên bảng con:
- Theo dõi, nhận xét, uốn nắn
Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng:
- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng
b) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Độ cao của các chữ cái
Cách đặt dấu thanh ở các chữ
Khoảng cách các tiếng
- Viết mẫu chữ Dân trên dòng kẻ, lưu ý từ chữ
cái D viết sang â cần để khoảng cách không
quá gần hoặc quá xa
b) Hướng dẫn HS viết trên bảng con:
- Theo dõi, nhận xét, uốn nắn
Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết:
+1 d/chữ D cỡ vừa,1 dòng chữ D cỡ nhỏ
+ 1 d/chữ Dân cỡ vừa , 1 d/chữ Dân cỡ nhỏ
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết
- Chia
- Theo dõi
- Quan sát+ Cao 5 li, gồm 6 đường kẻ+ Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản: nétlượn hai đầu (dọc) và nét cong phải nối liềnnhau, tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- Theo dõi
- Quan sát, hình dung cách viết
- Tập viết chữ D 2, 3 lượt
- Dân giàu nước mạnh
- Nhân dân giàu có, đất nước hùng mạnh Đây
là một ước mơ, cũng có thể hiểu là một kinhnghiệm
+ Cao 2,5 li: D, h, g + Cao 1 li: còn lạiDấu huyền đặt trên a Dấu sắc đặt trên ơ Dấunặng đặt dưới a
- Các tiếng viết cách nhau một khoảng bằngkhoảng cách viết chữ cái o
Trang 19III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng
con Nhận xét, lưu ý
2 DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:Nêu m/đ, yêu cầu bài học
2 Hướng dẫn nghe - viết:
2 1 HDHS chuẩn bị:Đọc bài chính tả
- Giúp HS nắm nội dung bài chính tả:
+ Hai khổ thơ này nói gì?
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Nhận xét, lưu ý cách trình bày
2.2 Hướng dẫn HS nghe - viết: Đọc bài
2.3 Chấm, chữa bài: HDHS chữa bài
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài theo nhóm 4
b) Những tiếng có vần en: len, kén, hẹn, khen,
+ Có 2dấu câu: 1dấu chấm và 1dấu chấm hỏi+ 9 chữ phải viết hoa, vì đó là những chữ đầutiên của tên bài và của mỗi dòng thơ
- trống, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, tiếng
- Theo dõi
- Nghe - viết bài vào vở
- Tự chữa lỗi: Gạch chân từ viết sai, viết từđúng bằng bút chì ra lề vở
- Điền vào chỗ trống en hay eng?
- Đêm hội, ngoài đường người và xe chenchúc Chuông xe xích lô leng keng, còi ô tôinh ỏi Vì sợ lỡ hẹn với bạn, Hùng cố len quadòng người đang đổ về sân vận động
- Điền vào chỗ trống i hay iê?
Ngày ngày chim đến tìm mồi chíp chiuĐường xa gánh nặng sớm chiều
Kê cái đòn gánh bao nhiêu người ngồi
- Thi tìm nhanh
- Trao đổi, thống nhấtc) Những tiếng có vần im: tìm, chìm, mỉm, Những tiếng có vần iêm: tiêm, kiếm, hiếm,chiếm,
- Theo dõi
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 20Luyện đọc :
BÍM TÓC ĐUÔI SAM – TRÊN CHIẾC BÈ
I Mục tiêu:
- Củng cố luyện đọc 2 bài “Bím tóc đuôi sam” và bài “Trên chiếc bè”
- HS đọc trơn toàn bài, biết đọc diễn cảm cả bài và biết đọc theo vai trong bài đã học
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Biết đọc phân biệt lời
kể chuyện với lời các nhân vật trong bài Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài đã học
- Giáo dục HS có ý thức chăm chỉ học tập, thương yêu, quan tâm giúp đỡ bạn bè
+ HSKT đọc được một số câu trong hai bài theo hướng dẫn của cô
II Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài soạn
- HS: SGK, xem đọc trước hai bài đã học ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài cũ:
- Mời 2 em lên bảng đọc hai bài: “Bím tóc đuôi
sam”, “Trên chiếc bè”
- GV nhận xét nhắc nhở HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp
b Giảng bài mới:
HĐ1: Luyện đọc trơn cả bài.
- GV đọc mẫu
- GV mời HS luyện đọc
- GV hướng dẫn HSKT luyện đọc một số cụm
từ trong đoạn 1 của bài “Bím tóc đuôi sam”
- GV theo dõi và giúp đỡ HS chưa đạt, HSKT
- GV nhận xét.nhắc nhở các em
- GV chia lớp thành 5 nhóm, tổ chức cho các
nhóm thi đọc
- GV nhận xét tuyên dương nhóm, HS đọc tốt
HĐ2: Luyện đọc diễn cảm, đọc theo vai
- GV tổ chức cho HS xung phong đọc đoạn mà
em thích và nói rõ vì sao em thích đoạn văn đó
- GV theo dõi tuyên dương HS
- GV cho các nhóm thi đọc bài theo vai (người
dẫn truyện, Thầy giáo, Hà, Tuấn, các bạn gái)
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
4 Củng cố:
- Các em vừa Luyện đọc bài gì ?
+ Qua câu chuyện, em thấy bạn Tuấn có điểm
nào đáng chê, điểm nào đáng khen ?
- GV nhận xét,giáo dục HS có ý thức đối xử tốt
với các bạn không đùa nghịch ác với các bạn
- HS tiếp nối nhau đọc Trơn cả bài
- HS đọc cặp đôi.bài “Bím tóc đuôi sam” vàbài “Trên chiếc bè”
- HS HSKT luyện đọc.một số cụm từ theo cô
- Đại diện 5 nhóm thi đọc theo từng đoạn
Trang 21- GV nhận xét và giáo dục HS có ý thức chăm
chỉ học tập, thương yêu, quan tâm giúp đỡ bạn
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
- Rèn kĩ năng giải toán về nhiều hơn
- Hiểu và biết vận dụng vào cuộc sống Có thái độ yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Mô hình các quả cam
Học sinh: SGK Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ: Hình chữ nhật, hình
tứ giác
2 Giới thiệu bài: Bài toán về nhiều hơn
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: HDHS q/sát mô hình bài toán:
+ Hàng trên có 5 quả cam Hàng dưới có
nhiều hơn hàng trên 2 quả Hỏi hàng dưới có
mấy quả cam?
- Hướng dẫn HS nêu phép tính và câu trả lời
- Hướng dẫn HS trình bày bài giải
Hoạt động 1:
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài
- Hưóng dẫn HS tìm hiểu đề, giải bài toán
- Hướng dẫn HS sửa bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2 HDHS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề Giúp HS biết từ
“cao hơn” ở bài toánđược hiểu như là “nhiều
- Theo dõi, nhắc lại
- Hàng dưới có 7 quả cam
Bài giải:
Số quả cam ở hàng dưới là:
5 + 2 = 7 (quả)Đáp số: 7 quả cam
- Biết số béBiết phần “nhiều hơn” của số lớn so với số bé
Trang 223 Củng cố, dặn dò:
- Tóm tắt cách giải loại bài toán về nhiều hơn
- Dặn dò: Xem lại bài
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép cộng; thực hiện dãy tính và giải toán văn
- Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động:
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu nội dung rèn luyện
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học sinh
trung bình và khá tự chọn đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
Trang 23Bài 2 Thực hiện dãy tính
Bài 4 Tìm các số có hai chữ số mà tổng của hai
c Hoạt động 3: Sửa bài:
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt đúng - sai
3 Hoạt động nối tiếp:
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài
- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp
- Học sinh nhận xét, sửa bài
Trang 24* KNS: Giao tiếp; hợp tác; tư duy sáng tạo; độc lập suy nghĩ; tìm kiếm thông tin.
- Phát triển tính sáng tạo cho HS
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh hoạ ở bài 1
Học sinh: SGK, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ: HS đóng vai các
nhân vật:
a) Tuấn và Hà (truyện Bím tóc đuôi sam)
b) Lan và Mai (truyện Chiếc bút mực)
- Nhận xét
2 DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:Nêu m/đ, yêu cầu bài học
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Giúp HS làm việc cá nhân
- Gọi HS trình bày trước lớp:
Tranh 1: Bạn trai đang vẽ ở đâu?
Tranh 2: Bạn trai nói gì với bạn gái?
Tranh 3: Bạn gái nhận xét như thế nào?
Tranh 4: Hai bạn đang làm gì?
- Nhận xét, lưu ý
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS suy nghĩ, trình bày
- Nhận xét, lưu ý
Bài 3: Nêu yêu cầu: dựa theo mục lục sách,
nói tên các bài tập đọc trong tuần 6
- Hãy dựa vào các tranh sau, trả lời câu hỏi:
- Quan sát tranh, đọc lời nhân vật trong tranh.Đọc câu hỏi, trả lời
- Bạn trai đang vẽ lên bức tường của trường học
- Theo dõi, 1hs kể lại câu chuyện
- Đặt tên cho câu chuyện ở bài tập 1
- Đẹp mà không đẹp Bức vẽ trên tường Bảo vệ của công
- Theo dõi
- Mở SGK
1 Mẩu giấy vụn (trang 48)
2 Ngôi trường mới (trang 50)
3 Mua kính (Trang 53)
- Theo dõi
Tuần/Chủđiểm Phânmôn Nội dung Trang
6/Trườnghọc Tậpđọc
Mẩu giấyvụn
48
Ngôitrường mới 50Mua kính 53
Luyện viết:
CHIẾC BÚT MỰC
I MỤC TIÊU:
Trang 25- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt ia/ya; l/n; en/eng.
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả
- Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV: Bảng phụ, phiếu bài tập
HS: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ
dễ sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính
tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em đọc 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Em nghe thầy đọc bao ngàyTiếng thơ đỏ nắng xanh cây quanh nhàMái chèo nghiêng mặt sông xaBâng khuâng nghe vọng tiếng bà năm xưa
Bài 2 Điền l hoặc n vào từng chỗ trống cho phù
Trang 26kh… thưởngx… kẽ
cuốc xẻng khen thưởngxen kẽ đánh kẻng
c Hoạt động 3: Sửa bài:
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp:
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn
viết sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn trong các tình huống khác nhau
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
- tính cẩn thận, yêu thích giải toán
KG : BT3
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Kẻ, viết sẵn bảng (Bài 2)
Học sinh: SGK Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Tóm tắt cách giải loại bài toán về nhiều hơn
2 Giới thiệu bài: Luyện tập
3 Dạy bài mới:
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt, nêu bài toán, giải
Bài giải:
Số bút chì trong hộp có là:
6 + 2 = 8 (bút)Đáp số: 8 bút chì
- Đọc bài giải
Cả lớp nhận xét, thống nhất
Trang 27- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3: HS làm vở
- Nhận xét
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài
Hướng dẫn HS tính độ dài đoạn thẳng CD
a) Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăngtimet?
Yêu cầu HS thực hành vẽ đoạn thẳng CD
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò
- Dặn dò: Xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau: 7 cộng với một số: 7 + 5
- Nhận xét, đánh giá
- Tổng kết tiết học
- Theo dõi
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
Đoạn thẳng AB dài 10cm, đoạn thẳng CD dàihơn đoạn thẳng AB 2cm
b) Vẽ đoạn thẳng CD
Bài giải:
Đoạn thẳng CD dài là:
10 + 2 = 12 (cm)Đáp số: 12cm
- Lắng nghe, ghi nhớ
TUẦN 0 6 LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần lễ thứ: 06; từ ngày 12/10/2020 đến ngày 16/10/2020
Trang 283 06 Tập viết Chữ hoa D – Đẹp trường, đẹp lớp
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng cộng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng