-Về luyện đọc và trả lời câu hỏi. Viết sẵn câu văn BT2. Ổn định tổ chức: Cho lớp hát.. -Yêu cầu học sinh đọc đề bài. Dặn dò:?. -Về luyện đọc và trả lời câu hỏi. -Thảo luận theo cặp..[r]
Trang 12 52 Tập đọc Ôn tập và kiểm tra CHK1 (tiết 1) Tranh
3 53 Tập đọc Ôn tập và kiểm tra CHK1 (tiết 2) Bảng phụ
4 86 Toán Ôn tập về giải toán Bảng phụ Thứ ba
Ngày:
05/01
1 35 Chính tả Ôn tập và kiểm tra CHK1 (tiết 3) Bảng phụ
2 87 Toán Luyện tập chung Bộ toán TH
3 35 TD
4 18 KC Kiểm tra CHK1 (tiết 4) Tranh
5 18 Đạo đức Thực hành cuối học kì I Tranh
Thứ tư
Ngày:
06/01
1 54 Tập đọc Ôn tập và kiểm tra CHK1 (tiết 5) Tranh
3 18 Nhạc
4 18 TC Gấp, cắt, dán biển báo giao
thông cấm đỗ xe (tiết 2) Tranh
5 18 TNXH Thực hành: Giữ trường lớp sạch đẹp Tranh Thứ sáu
Trang 2-Qua câu chuyện em hiểu gì về loài gà ?
-Bắt chước tiếng gà mẹ gọi con khi không có
gì nguy hiểm ?
-Nhận xét
3 HD ôn tập: Giới thiệu bài.
a) Ôn luyện đọc & HTL.
.-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
-Đọc đúng từ đúng tiếng
-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp :
-Đạt tốc độ 40 tiếng/ 1 phút
-Trả lời đúng câu hỏi
b) Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho
Mục tiêu: Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu
(BT2)
-Gọi HS đọc yêu cầu và câu văn đề bài cho
-Em gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong
Trang 33’
1’
-Nhận xét
c) Viết bản tự thuật theo mẫu
-Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Cho HS đọc lại bài Tự thuật (SGK)
-Yêu cầu HS làm bài
-Gọi một số em đọc bài bài làm của mình
-Nhận xét
4 Củng cố :
-Hãy nêu một số từ chỉ sự vật
5 Dặn dò:
-Về luyện đọc và trả lời câu hỏi Đọc lại các
bài TĐ và HTL đã học, xem trước tiết Ôn tập
-Lắng nghe
TIẾNG VIỆT
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 (tiết 2)
I/ MỤC TIÊU :
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác (BT2)
-Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả (BT3)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc &HTL Viết sẵn câu văn BT2.2.Học sinh : Sách Tiếng Việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a) Ôn luyện đọc & HTL.
Mục tiêu : Mức độ yêu cầu về kĩ năng
-Trả lời đúng câu hỏi
b) Đặt câu tự giới thiệu.
Tình huống 1: Tự giới thiệu về em với
mẹ của bạn em, khi em đến nhà bạn lần
Trang 44’
1’
-Yêu cầu 1 em làm mẫu
-Em nhắc lại câu giới thiệu ?
-2 tình huống còn lại, hãy thảo luận cặp
đôi
Tình huống 2: Tự giới thiệu về em với
bác hàng xóm, khi bố bảo em sang
mượn bác cái kìm
Tình huống 3: Tự giới thiệu về em với
cô hiệu trưởng, khi em đến phòng cô
mượn lọ hoa cho lớp
-Nhận xét
c) Ôn luyện về dấu chấm.
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Nhận xét
4 Củng cố :
-Hãy giới thiệu về mình với một bạn mới
quen
5 Dặn dò:
-Về luyện đọc và trả lời câu hỏi Đọc lại
các bài TĐ và HTL đã học, xem trước
tiết Ôn tập (tiết 3)
-Nhận xét tiết học
-1 em làm mẫu : + Cháu chào Bác ạ! Cháu là Mai, học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa Bác, Ngọc có nhà không ạ
-Vài em nhắc lại
-Thảo luận theo cặp
+ Cháu chào Bác ạ!Cháu là Sơn con
bố Tùng ở bên cạnh nhà Bác Bác làm
ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ!
+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc, học sinh lớp 2B Cô Mai bảo em đến phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!
-1 em đọc Cả lớp đọc thầm
-1 em làm bài ở bảng phụ Lớp làm vở bài tập
+ Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai
giảng, ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp
mới Huệ thầm hứa sẽ học giỏi cho bố
vui lòng
-Nhận xét, bổ sung
-Nêu
-Chú ý
-Lắng nghe
………
………
………
………
………
Toán TCT:86
Ôn tập về giải toán I/ MỤC TIÊU :
Trang 5-Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong
đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
Bài 1 : Gọi 1 em đọc đề toán.
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Muốn biết cả hai buổi bán bao nhiêu lít
dầu ta làm thế nào ? Tại sao ?
-Yêu cầu HS làm bài : 1 em làm bài ở
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Bài toán cho biết những gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao ?
-Yêu cầu HS tóm tắt và giải
-Làm bài
Giải
Số lít dầu cả ngày bán được là :
48 + 37 = 85 (l) Đáp số : 85l
-1 em đọc đề
-Bình nặng : 32 kg, An nhẹ hơn Bình 6kg
-An cân nặng bao nhiêu kg
-Thuộc dạng ít hơn vì nhẹ hơn là
ít hơn
Tóm tắt Bình : 32 kg.
An : 6 kg ?kg
Giải Bạn An cân nặng là :
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số : 26 kg.
-1 em đọc đề
-Lan hái : 24 bông hoa.Liên hái nhiều
Trang 61’
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Yêu cầu HS tóm tắt và giải
-Nhận xét
4 Củng cố :
-Bài toán có dạng nhiều hơn (ít hơn) em
làm phép tính gì ?
5 Dặn dò:
-Xem lại bài; Xem trước bài Luyện tập
chung (trang 88).
-Nhận xét tiết học
hơn Lan 16 bông hoa
-Liên hái được mấy bông hoa
-Bài toán về nhiều hơn
Tóm tắt Lan : 24 bông hoa.
Liên : 16 bông hoa
? bông hoa Giải Số bông hoa Liên hái được : 24 + 16 = 40 (bông) Đáp số : 40 bông hoa. -Làm tính cộng (tính trừ). -Chú ý -Lắng nghe
Thứ ba Ngày soạn : 02/ 01/ 2020 Ngày dạy : 05 / 01/ 2021
TIẾNG VIỆT ( Chính tả ) TCT:35
Trang 7Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 (tiết 3)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a) Ôn luyện đọc & HTL:
Mục tiêu : Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc
-Trả lời đúng câu hỏi
b) Thi tìm nhanh một số bài tập đọc theo
mục lục sách.
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
-Tổ chức cho các nhóm thi đua Nêu luật
chơi
-Tổng kết nhóm nào có nhiều điểm là nhóm
thắng cuộc
c) Chính tả (nghe - viết)
Mục tiêu : Nghe – viết chính xác, trình bày
đúng bài CT; tốc độ viết khoảng 40 chữ/ 15
phút
-Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn
Trực quan : Tranh
-Bài chính tả có mấy câu ?
-Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa ?
-GV cho học sinh luyện viết bảng con
-Đọc cho học sinh viết
-1-2 em đọc lại Cả lớp đọc thầm.-Quan sát
-4 câu
-Những chữ đầu câu và tên riêngcủa người
-Viết bảng con : Bắc, kém, nản, trởthành, tháng sau
-Nghe viết đúng chính tả
-Dò bài
-Sửa lỗi
Trang 81’
4 Củng cố : Khi tập đọc phải chú ý điều gì ?
-Ngoài ra còn chú ý điều gì khi đọc bài văn
hay?
5 Dặn dò:
-Về luyện đọc và trả lời câu hỏi Đọc lại các
bài TĐ và HTL đã học, xem trước tiết Ôn tập
(tiết 3)
-Nhận xét tiết học
-1 em nêu : Phải chú ý phát âm rõràng, ngắt nghỉ hơi đúng sau cácdấu câu và cụm từ dài
-Luyện tập chung
-HS nhẩm và nối tiếp báo kết quả
12 – 4 = 8 9 + 5 = 14 11 – 5 = 6
15 – 7 = 8 7 + 7 = 14 4 + 9 = 13
13 – 5 = 8 6 + 8 = 14 16 – 7 = 9
Trang 91’
Bài 2: Yêu cầu gì ?
-Yêu cầu HS làm cột 1, 2 HS khá giỏi
Bài 3 : Yêu cầu làm gì ?
-Nêu cách tìm số hạng chưa biết ?
-Nêu cách tìm số bị trừ chưa biết ?
-Muốn tìm số trừ em thực hiện như thế
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Yêu cầu HS làm bài
28 73 53 90 + 19 - 35 + 47 - 42
47 38 100 48-Bạn nhận xét Đ-S
-Tìm x
-3 em nêu tìm số hạng, số bị trừ, sốtrừ
a) x + 8 = 62 b) x – 27 = 37
x = 62 – 18 x = 37 +27
x = 44 x = 64 c) 40 – x = 8
x = 40 - 8
x = 32
Lợn to : 92kg Lợn bé : 16kg ?kg
-Lợn bé nặng ? kg
-Bài toán về ít hơn.
-1 em làm bài ở bảng phụ Lớp làmvào vở
Giải Con lợn bé cân nặng là :
92 – 16 = 76 (kg) Đáp số : 76 kg.
Trang 10-Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2).
-Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :
-Viết phiếu tên các bài tập đọc
-Viết sẵn BT2,3
2.Học sinh : Sách Tiếng Việt, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a) Ôn luyện đọc & HTL:
Mục tiêu : Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc
-Trả lời đúng câu hỏi
b) Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn.
Mục tiêu : Nhận biết được từ chỉ hoạt động
lim dim, kêu, chạy,vươn, dang, vỗ, gáy
Bài 3: Đoạn văn sau có những dấu câu
nào ?
-Bài tập yêu cầu gì ?
-Trong đoạn văn có sử dụng dấu câu gì ?
-Cho HS đọc lần lượt từng câu để tìm dấu
câu
-Nhận xét
c) Đóng vai chú Công an hỏi chuyện về
em bé.
Mục tiêu : Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi
để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)
Bài 4:
-Cho HS thực hành đóng vai theo cặp
-Giáo viên giúp học sinh thực hiện : Chú
-Hát
-Ôn tập đọc và HTL
-7-8 em bốc thăm
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-2-3 em đọc yêu cầu và nội dungcủa đoạn văn Lớp đọc thầm.-HS viết những từ vừa tìm được
-1 em đọc tình huống và yêu cầu
Trang 111’
cụng an phải biết an ủi vỗ về em nhỏ, gợi
cho em tự núi về mỡnh để đưa được em về
nhà
-Nhận xột
4 Củng cố :
-Hóy nờu một số từ chỉ hoạt động mà em
biết
5 Dặn dũ:
-Về luyện đọc và trả lời cõu hỏi Đọc lại cỏc
bài TĐ và HTL đó học, xem trước tiết ễn tập
(tiết 5)
-Tỡm thờm từ chỉ hoạt động
-Nhận xột tiết học
-Lớp đọc thầm
-Thực hành đúng vai theo cặp -Chỏu đừng khúc nữa Chỳ sẽ đưa chỏu về nhà ngay Nhưng chỏu hóy núi cho chỳ biết : Chỏu tờn là gỡ ?
-Bố mẹ chỏu tờn là gỡ ? -Bố mẹ chỏu làm ở đõu ? -Nhà chỏu ở đõu ?
-Nờu : đi, chạy, núi, ngồi, mỳa, …
-Tập đọc bài
-Lắng nghe
………
………
………
………
ẹAẽO ẹệÙC TCT:18 THệẽC HAỉNH KYế NAấNG CUOÁI HOẽC KYỉ I 1 Muùc tieõu dạy học: Sau tiết học, HS cú khả năng: 1.1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố hệ thống hoá những kiến thức đã học từ đầu năm 1.2 Kỹ năng: Có kỹ năng học tập, sinh hoạt đúng giờ Biết nhận và sửa lỗi khi mắc lỗi Biết sống gọn gàng ngăn nắp Có ý thức chăm chỉ học tập Biết quan tâm giúp đỡ bạn Biết giữ gìn trờng lớp Có ý thức giữ vệ sinh nơi công cộng 1.3 Thái độ: Có thái độ, ý thức tự giác học tập 2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiờu: - Cỏ nhõn: Hệ thống húa những kiến thức đó học từ đầu năm 3 Tổ chức dạy học trờn lớp: 3.1 Giụựi thieọu baứi mụựi: Thực hành kỹ năng cuối học kỳ I 3.2 Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
- YC học sinh lên bốc thăm câu hỏi.
- YC trả lời câu hỏi mình bốc đợc.
+ Nêu ích lợi của việc chăm chỉ học tập,
sinh hoạt đúng giờ.
- HS thực hiện yờu cầu
- Từng học sinh lên bốc thăm.
- Suy nghĩ trả lời.
- Học tập sinh hoạt đúng giờ đạt kết
Trang 12*Giỏo viờn chốt lại:
Có kỹ năng học tập, sinh hoạt đúng giờ.
Biết nhận và sửa lỗi khi mắc lỗi Biết sống
gọn gàng ngăn nắp Có ý thức chăm chỉ
học tập Biết quan tâm giúp đỡ bạn Biết
giữ gìn trờng lớp Có ý thức giữ vệ sinh nơi
quả tốt hơn đợc thầy yêu bạn mến
và đảm bảo sức khoẻ cho bản thân.
- Gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch, đẹp khi cần sử dụng không mất công tìm kiếm lâu.
- Chăm làm việc nhà để giúp ông bà, cha mẹ là thể hiện tình cảm yêu th-
ơng, quan tâm đối với ông bà, cha mẹ.
- Không vứt rác , không bôi bẩn, vẽ bậy lên tờng, đi vệ sinh đúng nơi quy định
-Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Tỡm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt cõu với từ đú (BT2)
-Biết núi lời mời, nhờ, đề nghị phự hợp với tỡnh huống cụ thể (BT3)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giỏo viờn : Phiếu viết tờn cỏc bài tập đọc
2.Học sinh : Sỏch Tiếng Việt
Trang 13III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a) Ôn luyện đọc & HTL:
Mục tiêu : Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc
Mục tiêu : Tìm được từ chỉ hoạt động theo
tranh vẽ và đặt câu với từ đó (BT2)
-Trực quan : GV treo tranh minh họa.
-Gọi HS nêu tên hoạt động vẽ trong
tranh ?
-Em hãy đặt câu với từ “tập thể dục” ?
-Em hãy đặt câu với các từ còn lại
-GV ghi nhanh các câu hay lên bảng :
c) Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị (viết)
-Em nói lời mời của em trong tình huống
-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-HS quan sát tranh ở SGK và nêu : 1.Tập thể dục 4.Cho gà ăn 2.Vẽ tranh 5.Quét nhà 3.Viết bài
-Vài em đặt câu :+ Chúng em tập thể dục
+ Lan và Ngọc tập thể dục
+ Buổi sáng, em dậy sớm tập thểdục
-Chia nhóm làm bài : HS trong từngnhóm nối tiếp nhau đọc câu văn vừađặt
-Nhận xét
-1 em đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm
-Vài em phát biểu :+ Thưa cô, chúng em kính mời côđến dự buổi họp mừng Ngày Nhàgiáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng emạ
+Lớp em kính mời cô đến dự buổihọp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng em
-Làm bài cá nhân vào vở
Trang 141’
-Nhận xét, kết luận
4 Củng cố :
-Gọi 2-3 em nói lời mời, nhờ, đề nghị ?
5 Dặn dò:
-Về luyện đọc và trả lời câu hỏi Đọc lại
các bài TĐ và HTL đã học, xem trước tiết
Ôn tập (tiết 6)
-Tìm thêm từ chỉ hoạt động và đặt câu với
từ tìm được
-Nhận xét tiết học
-Vài em đọc lai bài viết của mình : +Nam ơi, khênh giúp mình cái ghế với !
+ Làm ơn khênh giúp mình cái bàn này nhé!
+ Đề nghị các bạn ở lại họp Sao Nhi đồng
+ Mời các bạn nán lại để dự họp Sao Nhi đồng
-Nhận xét bài bạn
-Thưa thầy, em kính mời thầy đến dự buổi Liên hoan của lớp em
-Tập đọc bài
-Lắng nghe
………
………
………
………
………
TOÁN Tiết 88 : LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU :
-Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
-Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản
-Biết tìm một thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ
-Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
*Bài tập cần làm 1(cột 1, 3, 4); 2(cột 1, 2); 3(b); 4
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng phụ ghi BT1(cột 1, 3, 4);
2.Học sinh : Sách, vở , nháp
Trang 15III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Giờ tan học của em là mấy giờ ?
-Em xem tin tức thời sự lúc mấy giờ
tối ?
-7 giờ tối còn gọi là mấy giờ ?
-GV gọi 1 em lên quay đồng hồ chỉ số
-Gọi 2-3HS đọc bài toán
-Em hãy tóm tắt và giải bài toán
-Theo dõi, giúp đỡ HS
70 58 100 025 85 -Theo dõi, nhận xét
-Tính từ trái sang phải
-2 em làm ở bảng phụ Lớp làm vào vở.-HS làm bài :
14 – 8 + 9 = 6 + 9 15 – 6 + 3 = 9+ 3
= 6
= 12
5 + 7 – 6 = 12 – 6 8 + 8 – 9 = 16 – 9 = 6 = 7
16 – 9 + 8 = 7 + 8 11 – 7 + 8 = 4 +
8 = 15 = 12-1 em làm bảng phụ Lớp làm vở
-HS trao đổi về cách làm bài
Trang 164 Củng cố:
-Cho HS làm vào bảng con.
9 + 9 – 12 = 14 – 6 + 7 =
5 Dặn dò:
-Xem lại bài; Xem trước bài Luyện tập
chung (trang 90).
-Nhận xét tiết học
-HS làm vào bảng con.
-Chú ý
-Lắng nghe
………
………
………
………
………
THỦ CÔNG
Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe (tiết 2) I/ MỤC TIÊU :
-Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
-Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối
* Với HS khéo tay: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt ít mấp mô Biển báo cân đối
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :
•- Mẫu biển báo cấm đỗ xe.
•- Quy trình gấp, cắt, dán
2.Học sinh : Giấy thủ công, vở
Trang 17III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Nhắc lại cách thực hiện.
Mục tiêu : Biết cách gấp, cắt, dán biển
báo giao thông cấm đỗ xe
-Mẫu.
-Trực quan : Quy trình gấp cắt, dán biển
báo cấm đỗ xe
-Giáo viên hướng dẫn gấp
-Bước 1 : Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe
(SGV/ tr 228)
-Bước 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe.
-Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
-Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân
biển báo nửa ô Dán hình tròn màu xanh
ở giữa hình tròn đỏ
-Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào
giữa hình tròn màu xanh
Hoạt động 2 : Thực hành gấp cắt, dán
Mục tiêu : Gấp, cắt, dán được biển
báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt
có thể mấp mô Biển báo tương đối
-Quan sát
-Theo dõi
-Biển báo cấm là hai vòng tròn đỏxanh, và hình chữ nhật chéo là màuđỏ
-Chia nhóm tập gấp, cắt, dán biểnbáo cấm đỗ xe