* Höôùng daãn HS vieát chöõ Mieäng côõ vöøa vaø nhoû vaøo baûng con. Nhaän xeùt, uoán naén, tuyeân döông[r]
Trang 13 Tập đọc Câu chuyện bó đũa
4 Tập đọc Câu chuyện bó đũa
2 Đạo đức Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T1)
3 Chính tả Câu chuyện bó đũa
4 Âm nhạc Ôn tập BH: Chiến sĩ tí hon.
2 Tiếng việt* Luyện từ à câu: Ôn tập
3 Chính tả Tiếng võng kêu – Phân biệt l/n, i/.
Trang 2- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc lời nhân vật trong bài.
- Hiểu nội dung: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau.(trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5)
- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
- Giải quyết vấn đề
GDMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.
II.Đồ dùng dạy học: Tranh trong SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
- Vài em nhắc lại nghĩa các từ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trongbài
- Một hôm,/ ông đặt một bó đũa và mộttúi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/gái,/ dâu,/ rể lại và bảo://
- Ai bẻ gãy được bó đũa này thì chathưởng cho túi tiền.//
- Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thongthả/ bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.//
- Như thế là các con đều thấy rằng / chia
lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì mạnh.//
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả
Trang 3- GV tổ chức cho HS luyện đọc trong nhóm.
- GV tổ chức cho HS thi đọc trước lớp
- Đọc đồng thanh
Chuyển ý : Người cha đã bẻ gãy được bó đũa như
thế nào, và ông đã khuyên bảo các con ông điều
gì, chúng ta cùng tìm hiểu qua tiết 2
bài)
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Đọc bài và tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
TIẾT 2
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài, kết hợp trả lời câu
hỏi cuối bài
Câu 1:
- Câu chuyện này có những nhân vật nào ?
* KNS: Thấy các con không thương yêu nhau, ông cụ
- GV gọi HS khá, giỏi trả lời
- Một chiếc đũa được ngầm so sánh với hình ảnh gì ?
- Cả bó đũa được ngầm so sánh với hình ảnh gì ?
Câu 5:
- Người cha muốn khuyên các con điều gì ?
- GV truyền đạt: Người cha đã dùng câu chuyện rất
dễ hiểu về bó đũa để khuyên bảo các con, giúp cho
các con thấm thía tác hại của sự chia rẽ, sức mạnh của
đoàn kết
- Luyện đọc lại
- GV tổ chức cho HS đọc theo vai
- Nhận xét
4.Củng cố, dặn dò: Em hãy đặt tên khác cho truyện
- Giáo dục tư tưởng : Anh em phải đoàn kết thương
yêu nhau
- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Nhận xết tiết học
- HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
- Ông cụ và bốn người con
- Ông rất buồn, bèn tìm cách dạy con với bóđũa và túi tiền, ai bẻ gãy được đũa ông thưởngtiền
- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ (vì không thể bẻgãy cả bó)
- Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãytừng chiếc
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55- 8, 56- 7, 37- 8, 68- 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
- Bài 1(cột 1,2,3), bài 2(a,b)
II.Đồ dùng dạy học: Sgk & sgv
Trang 4III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:15, 16, 17, 18 trừ đi một số - Đọc
bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
Nhận xét, tuyên dương
Yêu cầu HS làm bảng con
Sửa bài, hỏi lại cách tính
Chốt: Cách đặt tính và cách tính
Bài 2 (a,b):Tìm x
Yêu cầu HS làm vở
Nêu qui tắc thực hiện
Chấm, chữa bài
x+ 9 = 27 7 + x = 35 x + 8= 46
x = 27 – 9 x = 35- 7 x=46-8
x = 18 x = 28 x= 38
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết bài
- Chuẩn bị 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 - 29
- Nxét tiết học
Hát
3 HS lên bảng thực hiện
HS nêu cách làm
HS nêu cách thực hiện:
5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1
5 trừ 1 bằng 4, viết 4
55 – 8 = 47
HS thảo luận nhóm nêu cách thực hiện
HS đọc yêu cầu
HS tự làm bảng con HS nêu
II II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Phiếu học tập Tranh, tiểu phẩm : “Bạn Hùng thật đáng khen”
HS : Xem bài trước
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định : (1 phút ) Hát
Trang 52 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
-Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?
- Kiểm tra VBT - Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài : “Giữ gìn trường lớp sạch đẹp”
b/ Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1: Phân tích tiểu phẩm “ Bạn Hùng
thật đáng khen
Mục Tiêu : HS biết được một số việc làm để giữ
gìn trường lớp sạch đẹp
-GV nêu tiểu phẩm
-GV nêu câu hỏi về nộ dung tiểu phẩm
-Kết luận : Vứt rác đúng nơi qui định,
*Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ
Mục tiêu : Hs bày tỏ thái độ trước việc làm đúng
-GV phát tranh cho các nhóm và nêu câu hỏi
-Nhận xét kết luận
*Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến
Mục tiêu : Hs nhận thức được bổn phận của người
hs là phải giừ gìn trường lớp sạch đẹp
-GV phát phiếu bài tập
-Nhận xét kết luận : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp,…
-Hs sắm vai tiểu phẩm
-Thảo luận trả lời câu hỏi
-Nhóm quan sát tranh, thảo luận –Đại diện nhóm trình bày theo tranh
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Làm được bài tập (2) a/b/c, hoặc bài tập (3) a/b/c hoặc bài tập do GV soạn
II.Đồ dùng dạy học: sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp:
2.KT bài cũ: Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở
tiết học trước Giáo viên đọc
* Hướng dẫn nghe viết
a/ Nội dung đoạn viết: Người cha liền bảo đến
hết
- Giáo viên đọc mẫu bài viết, gọi HS đọc lại
- Quà của bố
- HS nêu các từ viết sai
- 2 em lên bảng viết: câu chuyện, yênlặng, dung dẻ
Trang 6- Đây là lời của ai nĩi với ai?
- Người cha nĩi gì với các con ?
b/ Hướng dẫn trình bày
- Lời người cha được viết sau dấu câu gì ?
c/ Hướng dẫn viết từ khĩ Gợi ý cho HS nêu từ
khĩ
- Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khĩ
- Xố bảng, đọc cho HS viết bảng
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Yêu cầu gì ?
- Lời của cha nĩi với con
- Cha khuyên con phải đồn kết Đồn kếtmới cĩ sức mạnh chia rẻ ra sẽ yếu
- Sau dấu hai chấm dấu gạch ngang đầudịng
- Sốt lỗi, sửa lỗi
- Điền i/ iê vào chỗ trống
- 3 em lên bảng Lớp làm vở
3 c, ắt/ắc: Chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên,thắc mắc
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 65- 38, 46- 17, 57- 28, 78- 29
- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng trên
- Bài 1(cột 1,2,3), bài 2(cột 1), bài 3
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 7- Y/ c HS làm bảng con.
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 2: ND ĐC cột 2
- Y/ c HS làm nhóm
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 3:
Gọi HS đọc bài toán
Yêu cầu HS làm vở
GV sửa bài và nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài
Sửa lại các bài toán sai
Chuẩn bị bài: Luyện tập - Nxét tiết học
HS thảo luận nhóm, rồi mỗi HS thựchiện đặt tính và tính kết quả một phép tính
Đại diện nhóm trình bày nêu cách đặt tính và tính
Các nhóm khác nhận xét
- HS nhắc cách tính
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
65 – 27 = 38 (tuổi)Đáp số: 38 tuổi
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2)
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp:
2.KT bài cũ:
- Gọi 2 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện :
Bơng hoa Niềm Vui
* Kể từng đoạn theo tranh
- 2 em kể lại câu chuyện
Câu chuyện bĩ đũa
Trang 8Trực quan : 5 bức tranh.
- Phần 1 yờu cầu gỡ ?
- GV theo dừi
- GV cho HS nờu nội dung mỗi tranh
- Dựa vào tranh 1 em hóy kể lại bằng lời của
* Phõn vai, dựng lại cõu chuyện
- Gợi ý cỏch dựng lại cõu chuyện
- GV nờu yờu cầu, dành cho đối tượng HS khỏ
giỏi
- Nhận xột: giọng kể, điệu bộ, nột mặt
- Khen thưởng cỏ nhõn, nhúm kể hay
4.Củng cố, dặn dũ:Khi kể chuyện phải chỳ ý
điều gỡ ?
- Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều gỡ ?
- Chuẩn bị bài sau
- Cỏc nhúm cử đại diện lờn thi kể
- Nhận xột
- Sắm vai :
- HS khỏ, giỏi phõn vai dựng lại cõuchuyện (người dẫn chuyện, ụng cụ, bốnngười con)
- HS sắm vai ụng cụ than khổ
- Nhận xột, chọn cỏ nhõn, nhúm kể haynhất
- Kể bằng lời của mỡnh Khi kể phải thayđổi nột mặt cử chỉ điệu bộ
- Anh em trong một nhà phải đoàn kếtthương yờu nhau
- Goi hs nêu yêu cầu của BT
- GV yêu cầu hs làm bài cá nhân vào VBT - HS làm bài vào vở bài tập.- HS lên bảng chữa bài, lớp theo dõi đối
Trang 9- 9 - 8 - 7 - 9
77 88 59 67c) 47 27 78 75
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài tốn về ít hơn
- Bài 1, bài 2(cột 1,2), bài 3, bài 4
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
3 Bài mới:“Luyện tập “
Bài 1:Gọi 1 HS nêu yêu cầu
Trang 10- GV sửa bài, nhận xét
Bài 3: Y/ c HS làm vở
- Nêu cách đặt tính và tính?
GV sửa bài và nhận xét 35 72
- 7 -36
28 36
Bài 4:Gọi 1 HS đọc đề toán
Chữa bài
4.Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs
Về nhà chuẩn bị bài: Bảng trừ
GV nhận xét tiết học
- HS nxétĐặt tính rồi tính
- Nêu được một số việc cần làm để phịng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
- HS khá/ giỏi: Nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn ơi, thiu,
ăn nhiều quả xanh, uống nhằm thuốc
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh vẽ trang 30, 31 Phiếu BT
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
3.Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài: Phịng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Gv ghi bảng – gọi Hs nhắc lại
Hoạt động 1 : Quan sát, thảo luận.
+ ăn bắp ngơ thì điều gì sẽ xảy ra
Trang 11thường được cất giữ trong nhà ?
-GV nêu nhiệm vụ : Các nhĩm tự đưa ra tình huống
để tập ứng xử khi bản thân hoặc người khác bị ngộ
độc
-GV theo dõi giúp đỡ nhĩm
-GV đưa tình huống để nhĩm tham khảo( SGV/ tr
53)
Kết luận : Khi bị ngộ độc cần báo cho người lớn
biết và gọi cấp cứu Nhớ đem theo hoặc nĩi cho cán
bộ y tế biết bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc thứ
-Giáo dục HS khơng nên ăn thức ăn hơi thiu, quả
xanh, uống thuốc phải nhờ người lớn lấy hộ, khơng
được uống thuốc tuỳ tiện dễ bị ngộ độc
5 Nhận xét – Dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị – Học bài và xem trước bài tiếp theo
+ ăn nhầm thuốc tưởng là kẹo + dầu hỏa , thuốc trừ sâu, phân đạmnhầm với nước mắm, dầu ăn
-Một số nhĩm lên trình bày, nhĩm khác
bổ sung-2 em nhắc lại
-Quan sát hình 4,5,6/ tr 31-Nhĩm Thảo luận: Chỉ và nêu mọingười đang làm gì, nêu tác dụng củaviệc làm đĩ
-Đại diện các nhĩm trình bày
-Nhĩm khác gĩp ý : sự sắp xếp đúng nơi, cất giữ ở đâu là tốt
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, giải tốn về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1)
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 122 Bài cũ:Luyện tập
- Y/ c HS đọc lại các bảng trừ đã học
Yêu cầu nêu cách làm
- Y/c HS làm vở
Nhận xét
4.Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- 3 HS lên thực hiện theo yêu cầu
HS đọc từng bảng trừ theo thứ tự
Đại diện 2 dãy thi đua nối tiếp nhau nêutừng phép trừ
- HS đọc yêu cầu
HS sửa bài tiếp sức
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II.Đồ dùng dạy học: sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
- Người cha bẻ gãy bĩ đũa bằng cách nào?
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
Trang 13- GV tổ chức cho HS thi đọc trước lớp.
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm từng mẫu tin
nhắn kết hợp trả lời câu hỏi cuối bài
Câu 5: Em phải viết nhắn tin cho ai ?
- Vì sao phải nhắn tin ?
- Nội dung nhắn tin là gì?
- GV yêu cầu HS viết nhắn tin vào vở
- Nhận xét Khen những em biết nhắn tin gọn,
đủ ý
- GV gọi HS đọc lài bài
4.Củng cố: Bài hôm nay giúp em hiểu gì về cách
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS luyện đọc các từ ngữ:nhắn tin, Linh,lồng bàn, quét nhà, bộ que chuyền, quyển,
…
- HS nối tiếp nhau đọc từng mẫu nhắn tin
- Em nhớ quét nhà,/ học thuộc lòng haikhổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đãđánh dấu.//
- Mai đi học,/ bạn nhớ mang quyển bàihát cho tớ mượn nhé.//
- Chia nhóm: đọc từng mẫu trong nhóm
- Thi đọc giữa đại diện các nhóm
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh.Nhắn bằng cách viết ra giấy
- Lúc chị Nga đi, chắc còn sớm, Linhđang ngủ, chị Nga không muốn đánh thứcLinh
- Em đã cho cô Phúc mượn xe
- Viết vở BT.VD.Chị ơi, em phải đi họcđây Em cho cô Phúc mượn xe đạp vì cô
Trang 14TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH.
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I.Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT 1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? (BT2); điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3)
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
Bài 1:Cho HS thảo luận theo nhóm đôi ,sau đó
đứng tại chỗ trả lời miệng
- GV hướng dẫn sửa bài
- Nhận xét
Bài 2 : GV nêu yêu cầu BT.
Cho HS làm vào bảng nhóm, gọi vài nhóm lên
bảng trình bày
- Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời giải
đúng
- Hướng dẫn: Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo
nên nhiều câu không phải chỉ 4 câu
- Gợi ý: Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?
- GV: mở rộng : Anh chăm sóc anh Câu không
hay, nên nói Anh tự chăm sóc mình
Chị em chăm sóc chị là sai về nghĩa, vì chị em ở
đây có nghĩa là chị và em trong gia đình, không
có nghĩa là chị em bạn bè
Bài 3 :(Viết) Cho hs làm vào vở BT.
- Nhận xét Chốt lời giải đúng
4.Củng cố : Tìm những từ chỉ tình cảm trong gia
đình Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
- Về nhà xem lại bài
Nhận xét tiết học
- HS trả lời miệng
- Nhặt rau, rửa bát, nấu cơm, quét nhà, xếpchăn màn,…
- Bác Bảy sửa lại chiếc xuồng
- Chị Tám đun lại nồi canh cho nóng
- Từ ngữ về tình cảm gia đình
- HS làm việc theo nhóm đôi
- 1 em đọc : Tìm ba từ nói về tình cảmthương yêu giữa anh chị em
- Lớp làm nháp
- 1 em đọc lại các từ vừa làm : nhườngnhịn, giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chămchút, chăm bẳm, yêu quý, yêu thương, …
Chị em trông nom nhau
Anh em trông nom nhau
Chị em giúp đỡ nhau
Anh em giúp đỡ nhau
- Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điềnvào ô trống
Trang 15BUỔI SÁNG
TIẾT 4 : ÂM NHẠC
ÔN TẬP BÀI HÁT:CHIẾN SĨ TÍ HON.
I Mục tiêu:
- Hs hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Giáo dục học sinh yêu quê hương đất nước
III Phương pháp giảng dạy
- Thuyết trình, vấn đáp, luyện tập, trực quan…
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1.Ổn định tổ chức ( Nhắc hs ngồi ngay
ngắn )
Bước 2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs lên bảng biểu diễn
- Gv gọi 1 hs nhận xét
- Gv nhận xét
Bước 3.Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát : Chiến sĩ tí hon
- Gv giới thiệu bài mới: Gv thuyết trình
Trang 16Bước 4 Củng cố:
-? Em nào cho cơ biết hơm nay lớp chúng ta học
những nội dung nào?
- Gv củng cố lại nội dung bài học.Gv đàn cho hs
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết
chữ L hoa, Lá
Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa: M
Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chữ M
Chữ M cao mấy li?
Có mấy đường kẻ ngang?
Có mấy nét?
GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo
dõi:
Hướng dẫn HS viết vào bảng con: 2 chữ M cỡ
vừa, 2 chữ M cỡ nhỏ
GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
* Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng:
Giúp HS hiểu nghĩa từ: nói đi đôi với làm
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao
của các con chữ :
Nêu độ cao của các chữ cái?
- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu?
Cách nối nét trong chữ Miệng?
GV viết mẫu chữ Miệng:
Có 4 nét: nét móc ngược trái, thẳngđứng, thẳng xiên và móc ngược phải
HS theo dõi
HS viết bảng con chữ M (cỡ vừa vànhỏ)
Miệng nói tay làm
- HS nêu nghĩa cụm từ
Cao 2, 5 li: M, g, l, y
Cao 1, 5 li: t
Cao 1 li: các chữ còn lại
Chữ với chữ bằng khoảng cách viết 1chữ cái o
Nét móc chữ M nối với nét hất của chữ i