Hoạt động mở rộng tìm tòi: -Nhận xét tiết học.. -Giao việc..[r]
Trang 1- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung cả bài
- Nhận biết một số từ chỉ sự vật
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu
- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài ) thơ đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Tìm được nột số từ chỉ sự vật (BT3, 4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi bài đọc.Bảng phụ ghi bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
2 Hoạt động luyện tập:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
BT1 Tổ chức cho HS bốc thăm và chuẩn bị
bài
- Đọc bài và trả lời câu hỏi theo nội dung
bài vừa bốc thăm
BT2 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái
-Cho HS đọc nối tiếp
* Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ chỉ về
người, chỉ vật, chỉ con vật, chỉ cây cối.
BT3 Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
bảng (viết).
-Yêu cầu HS làm VBT
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Nhận xét, cho lớp đọc lại
BT4 Tìm thêm các từ khác xếp vào bảng
trên (viết)
- Lớp, GV nhận xét, kết luận đúng, sai
- HS đọc lại bài
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
-Nhận xét tiết học
-Giao việc Dặn HS về tiếp tục học thuộc
bảng chữ cái
-HS hát-HS nêu tên bài-HS thực hiện
-HS nối tiếp đọc
- HS làm VBT-HS nối tiếp trình bày+Chỉ người : bạn bè, Hùng
+Chỉ đồ vật : bàn, xe đạp
+Chỉ con vật : thỏ, mèo
+Chỉ cây cối : chuối, xoài-Cá nhân, cả lớp
- Mỗi HS tự viết thêm các từ chỉ người, chỉ
đồ vật, con vật, cây cối vào vở
-3 HS làm bài trên bảng lớp, đọc kết quả+ Chỉ người: cô giáo, bố, mẹ, ông, bà, em bé
+ Chỉ đồ vật: ghế, tủ, bát, nồi, sách, vở, bút
+ Chỉ con vật: hổ, báo, sư tử, cáo, bò, dê + Chỉ cây cối: na, mít, ổi, nhãn
- HS đọc
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 2)
Trang 2I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái
- Nhanh, chính xác.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi các bài tập đọc.Bảng phụ viết sẵn mẫu câu BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Đọc bài và trả lời câu hỏi theo nội dung
bài vừa bốc thăm
* Ôn đặt câu theo mẫu Ai
( cái gì, con gì) là gì ?
BT2 Đặt 2 câu theo mẫu:
- GV gắn bảng phụ trình bày sẵn mẫu câu ở
BT 2
VD: Ai (cái gì, con gì) là gì?
M: Bạn Lan là HS giỏi
-Nhận xét
BT 3 Ghi lại tên riêng các nhân vật trong
bài tập đọc ở tuần 7, 8 và sắp xếp tên nhân
vật theo đúng thứ tự bảng chữ cái
-Cho HS tìm tên nhân vật
-Tổ chức cho HS thi sắp xếp tên theo bảng
chữ cái
-Nhận xét, tuyên dương HS làm nhanh,
đúng
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Chuẩn bị ôn tập tiết 3
-HS hát-HS thực hiện-HS nêu tên bài
-HS thực hiện
-1 HS đọc yêu cầu
-HS nhìn bảng tự đặt câu+Chú Nam là công nhân
+Bố em là bác sĩ
+Em trai em là HS mẫu giáo
+Cá heo là con vật thông minh
-1HS đọc yêu cầu bài tập Lớp đọc thầm
-HS tìm tên theo nhóm-Nhóm 1 : Tìm tuần 7
-Dũng, Khánh
-Nhóm 2 : Tuần 8
-Minh, Nam, An
- Thi đua xếp theo thứ tự bảng chữ cái An, Dũng, Khánh, Minh, Nam
-Lớp nhận xét
TOÁN (TIẾT 41)LÍT
Trang 3I MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca một lít để đong, đo nước, dầu
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải bài toán có liên quan đến
đơn vị lít
- GDHS: Biết vận dụng đong đo bằng lít ngoài thực tế cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình Bảng phụ viết sẵn BT1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Làm quen với biểu tượng dung tích.
- GV lấy hai cái cốc thủy tinh to nhỏ khác
nhau Lấy bình nước rồi rót đầy cốc đó
- HS quan sát GV rót nước vào cốc
-Cốc nào chứa nhiều nước hơn?
-Cốc nào chứa ít nước hơn?
*Giới thiệu ca 1 lít (hoặc chai 1 lít) Đơn vị
lít
- GV giới thiệu cái ca 1 lít rót đầy nước vào
ca ta được 1 lít nước
- GV nói: Để đo sức chứa của một cái chai,
cái ca, cái thùng ta dùng đơn vị đo là lít,
lít viết tắt là l (GV viết lên bảng)
- HS đọc
3 Hoạt động luyện tập:
Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu)
- GV gắn bảng phụ
- Lớp, GV nhận xét, kết luận
Bài 2: Tính (theo mẫu)
- Cốc to
- Cốc bé
- Nghe
- HS viết bảng con lít (l)
-Cá nhân, cả lớp
- HS đọc yêu cầu BT
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
- 3 HS lên bảng, lớp làm bảngcon
17l – 6l = 9l 15l + 5l = 20l 18l – 5l =13l
- thuộc dạng toán bình thường
- Tính cộng
9l + 8l = 17l
Ba lít Mười lít Hai lít Năm lít
Trang 4- Muớn biết cả hai lần cửa hàng đĩ bán
được bao nhiêu lít nước mắm, các em làm
tính gì ?
- Câu lời giải ghi như thế nào ?
- Nhận xét
4 Hoạt động mở rộng tìm tịi:
- HS nêu lại cách đọc và viết tên đơn vị lít
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Chuẩn bị: Luyện tập
- Cả hai lần cửa hàng đĩ bán được sớ lít nước mắm:
+ Sớ lít nước mắm cả hai lần cửa hàng đĩbán được là :
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng giải
Bài giảiCả hai lần cửa hàng bán được là:
12 + 15 = 27(l) Đáp sớ: 27 l nước mắm
ĐẠO ĐỨC (TIẾT 9)CHĂM CHỈ HỌC TẬP (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được mợt sớ biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của HS
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
- GDHS: Chăm chỉ học tập sẽ giúp em nhanh tiến bợ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu thảo luận nhĩm cho HĐ1- tiết 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
-KTBC: Gọi HS trả lời: Em đã làm những
việc gì để giúp đỡ bớ, mẹ?
+ Bạn Hà đang làm BT ở nhà thì bạn đến rủ
đi chơi Bạn Hà phải làm gì khi đĩ?
-Cho HS lên ứng xử
-Nhận xét
KL: Khi đang học, đang làm BT, các em
cần cớ gắng hồn thành cơng việc, khơng
nên bỏ dở, như thế mới là chăm chỉ học tập
c Hoạt động cá nhân
-Thế nào là chăm chỉ học tập?
-Gọi HS đọc yêu cầu
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài-HS thảo luận và trình bày+Hà cần làm xong bài tập mới đi chơi,
+HS thực hiện+Nhận xét
-HS: làm bài tập đày đủ, tự giác học, -HS đọc yêu cầu
Trang 5-Cho HS làm vào VBT và trình bày
-Yêu cầu HS tự liên hệ về bản thân mình:
Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy kể các
việc làm cụ thể ? Kết quả đạt được ra sao ?
- GV khen ngợi những em đã chăm chỉ học
tập, nhắc nhở mợt sớ em chưa chăm chỉ
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Chuẩn bị tiết 2
-Các ý kiến nêu biểu hiện chăm chỉ học tập là a, b, d, đ
-HS thảo luận vào phiếu, trình bày kết quả
- Cá nhân
+ Giúp kết quả học tập tốt hơn
+ Thầy cô, bạn bè yêu mến
+ Bố mẹ hài lòng
-Em rất chăm chỉ học tập Mỗi ngày em đềuhọc theo TKB: Học thuợc bài, bài tập toán , làm văn, tập viết Kết quả em được cơ khen
ƠN TẬP ĐỌC - HỌC THUỘC LỊNG
I MỤC TIÊU:
- Ơn luyện các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8
- Luyện đọc lưu loát, diễn cảm kết hợp trả lời câu hỏi trong nợi dung bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Yêu cầu HS giở mục lục sách đọc tên các
bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8
- Gọi HS lần lượt lên bớc thăm bài về chuẩn
bị đọc Tuỳ theo từng đới tượng HS để đưa
câu hỏi dễ hay khĩ, ít hay nhiều
- Nhận xét, ghi điểm
* Tổ chức cho các em thi đọc theo từng
nhĩm đới tượng
-HS hát-HS nêu tên bài
- Tra mục lục sách nới tiếp nêu tên các bài tập đọc: Cĩ cơng mài sắt, Cĩ ngày nên kim,Tự thuật, Phần thưởng, Làm việc thật là vui,Bạn của Nai Nhỏ, Gọi bạn, Bím tĩc đuơi sam, Trên chiếc bè,Chiếc bút mực, Mục lục sách, Cái trớng trường em, Mẩu giấy vụn, Ngơi trường mới, Người thầy cũ, Thời khĩabiểu, Cơ giáo lớp em, Người mẹ hiền, Bàn tay dịu dàng
- Bớc thăm, đọc bài trả lời câu hỏi
Lớp theo dõi, nhận xét
- Thi đọc
Trang 6- Nhận xét, tuyên dương những em đọc yếu
đọc có tiến bộ
3 Hoạt động luyện tập:
- Yêu cầu tự chọn 1 bài tập đọc phân vai
luyện đọc lại bài
- Theo dõi, nhận xét
4 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học ( tuyên dương những em
đọc tốt, nhất là những em đọc yếu đọc có
tiến bộ )
-Giao việc: Luyện đọc lại các bài tập đọc
- Lớp theo dõi, nhận xét bình chọn bạn đọc tốt, đọc có tiến bộ
- chọn bài phân vai luyện đọc lại
Lần lượt các nhóm luyện đọc lại bài
- Thi đọc phân vai theo 3 đối tượng
- Lớp theo dõi, nhận xét bình chọn bạn đọc tốt, đọc có tiến bộ
Tuần:9
-Ngày dạy: thứ 3, 23/10/2018
TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP GIỮA HKI (TIẾT 3)
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn(bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung cả bài; trả lời câu hỏi về nội dung của cả bài tập đọc.Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học
- HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật(BT2, BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
- KTBC:Gọi HS nêu các từ chỉ sự hoạt động,
trạng thái đã học
- Nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động luyện tập:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Kiểm tra đọc.
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc bài
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV ghi điểm
Bài 2: Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của
mỗi vật, mỗi người trong bài “Làm việc thật là
+ Đồng hồ: báo phút, báo giờ
+ Gà trống: Gáy vang ò… ó… o… báo
Trang 7- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét, sửa chữa
Bài 3: Đặt câu về hoạt động của con vật, đồ
vật, cây cối (Viết)
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài
- yêu cầu HS làm bài rồi gọi nhiều em tiếp nới
nhau đọc câu văn em đặt về 1 con vật, đồ vật,
mợt lồi cây hoặc lồi hoa
- Cả lớp và GV nhận xét
3 Hoạt động mở rộng tìm tịi:
- Chớt lại nợi dung bài vừa ơn
- Nhận xét tiết học
- Dặn : Xem trước: “Ơn tập giữa HKI tiết 4”
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các sớ đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca mợt lít để đong, đo nước, dầu
- Biết giải toán cĩ liên quan đến đơn vị lít
- GDHS: Trình bày bài sạch, đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ vẽ sẵn bài tập 2 Bớn cái cớc giớng nhau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Cho HS tự làm vào tập
- Gọi HS nêu miệng kết quả, nhận xét
Bài 2: Số?
- GV gắn bảng phụ
- Hướng dẫn HS hiểu” lệnh” của bài toán
qua các thông tin trên hình vẽ
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài
- 1 HS đọc yc
- Hoạt đợng cá nhân
- Quan sát, đọc yc
- HS thực hiện vào vở
- 3 HS chữa bài tập trên bảng lớp và nêu
Trang 8Bài 3: Giải toán
- Bài toán thuộc loại toán gì ?
- Bài toán về ít hơn các em làm tính gì ?
- Câu lời giải ghi như thế nào ?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
-Nhận xét tiết học
-Giao việc: Dặn chuẩn bị bài sau: Luyện tập
chung
cách tính
a) 6 l b) 8l c) 30l
- Đọc thầm, quan sát sơ đồ
- … loại bài toán về ít hơn
- … tính trừ
- … Thùng thứ hai có số lít dầu là:
Số lít dầu thùng thứ hai có là:
Bài giảiThùng thứ hai đựng được là:
16 - 2 = 14(l) Đáp số: 14l dầu
-Dưới lớp đổi chéo vở kiểm tra kết quả
TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP GIỮA HKI (TIẾT 4)
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn(bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu
-Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung cả bài; trả lời câu hỏi về nội dung của cả bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn hoặc bài thơ đã học
- HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi(BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ/ 15phút
- HS khá giỏi viết đúng, rõ ràng bài CT (tốc độ trên 35 chữ / 15 phút)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Phiếu viết tên các bài tập đọc Bảng phụ chép đoạn văn Cân voi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
- KTBC:Gọi 1 HS đặt câu nói về:
+ Một con vật
- Nhận xét
2 Hoạt động luyện tập:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Kiểm tra đọc.
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc bài
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV ghi điểm
c Viết chính tả.
* Hướng dẫn HS viết chính tả:
- Đọc bài viết: “cân voi”
- Giải nghĩa các từ: sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế
Trang 9- Đoạn văn kể về ai ?
- Lương Thế Vinh đã làm gì ?
- Những chữ nào trong bài viết hoa? Vì sao?
- Hướng dẫn viết đúng: Trung Hoa, Lương Thế Vinh,
xuống thuyền, nặng, …
* Viết bài vào vở:
- Đọc cho HS viết chính tả
- Đọc cho HS soát lỗi chính tả
*Chấm - chữa bài
- Thu chấm vở
- Nhận xét, sửa chữa
4 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Nhận xét tiết học
- Dặn xem trước bài: “Ôn tập giữa HKI tiết 5”
-Trạng nguyên Lương Thế Vinh
- Dùng trí thông minh để …voi
- Rèn kĩ năng làm tính cộng với các số có kèm theo đơn vị lít.
- Rèn kĩ năng giải bài toán về ít hơn
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- HS đọc đề bài
- Nêu miệng
10L + 6L = 16L 15L + 5L = 20L26L + 37L = 63L 45L + 21L = 66L
+A: 13l+B: 18l
- Lớp làm bảng con
30l10l
3l
12l
Trang 10Bài 3:Can to có 18L dầu, can bé có ít hơn
can to 8L dầu Hỏi:
a) Can bé có bao nhiêu lít dầu?
b) Cả hai can có bao nhiêu lít dầu?
- Bài toán vừa học thuộc dạng gì?
- Gọi HS lên bảng sửa bài
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Nhận xét tiết học
-Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị bài mới
-HS đọc đề bài
-HS tóm tắt và giải vào vở
Bài giảia) Số lít dầu can bé có là:
18-8 = 10 (l)b) Số lít dầu cả hai can có là:
18+10 = 28 (l)Đáp số:a) 10l dầu
b) 28l dầu
- thuộc dạng ít hơn
- 1 HS lên bảng sửa bài
Tuần:9
- HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ ( tootcs độ đọc trên 35 tiếng / phút)
- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh(BT2)
- Nhanh, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc bài
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV ghi điểm
c Dựa vào tranh trả lời câu hỏi (miệng)
- Để làm tốt bài này em cần chú ý gì ?
- Cho HS thảo luận cặp đôi trả lời từng câu hỏi
- Gọi HS trả lời từng câu hỏi
* Yêu cầu HS kể thành một câu chuyện
- HS tập kể trong nhóm sau đó các nhóm thi kể
chuyện
- Hát
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- 3 – 4 em đọc và trả lời câu hỏi
- 1HS đọc yêu cầu bài
- Quan sát kĩ từng tranh trong SGK, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi dưới tranh
- HS thảo luận cặp đôi rồi trả lời
- Trả lời câu hỏi
- Vài HS kể
- Đại diện nhóm lên thi kể lại chuyện
Trang 11- Nhận xét, sửa chữa.
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Chốt lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Dặn xem trước bài: “Ôn tập giữa HKI tiết 6” - Lắng nghe.
- HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút)
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể(BT2); đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc Bảng phụ chép bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC :
Bài 1: Kiểm tra đọc.
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập đọc rồi đọc bài
- Hỏi 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV ghi điểm
Bài 2: Nói lời cảm ơn xin lỗi (miệng)
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp đôi
- Gọi nhiều cặp HS nói
- Nhận xét, sửa sai, ghi lại các câu hay lên bảng
Bài 3: Dùng dấu chấm, dấu phẩy.
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Gọi vài HS dưới lớp đọc lại bài làm
- Gọi HS đọc lại truyện vui sau khi đã làm bài
đúng
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Chốt lại nội dung ôn tập Liên hệ giáo dục HS
nói năng lễ phép, lịch sự trong giao tiếp
- Nhận xét tiết học
- Dặn xem trước bài: “Ôn tập giữa HKI tiết 7”
- Hát
- 1 HS quan sát tranh rồi trả lời
- Lắng nghe
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 1HS đọc yêu cầu bài
- HS thảo luận cặp đôi rồi trả lời từng câu:
a Cảm ơn bạn đã giúp mình
Trang 12TỐN (TIẾT43)LUYỆN TẬP CHUNG
SGK, bảng cài: Bộ thực hành Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Treo bảng phụ đề toán
a) Cĩ bao nhiêu ki lơ gam ?
b)Cĩ bao nhiêu lít ?
Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống.
- GV kẻ bảng - HS lên bảng điền nới tiếp
kết quả
- Lớp, GV nhận xét, kết luận
Bài 4: Giải tốn
-Giải bài toán theo tĩm tắt sau:
Lần đầu bán : 45kg gạo
Lần sau bán : 38kg gạo
Cả hai lần bán : ? kg gạo
- Muớn biết cả hai lần bán được bao nhiêu
ki-lơ-gam gạo ta làm phép tính gì ?
- Lấy sớ kg gì cợng với sớ kg gì ?
- Lớp, GV nhận xét, chớt lời giải đúng:
3 Hoạt động mở rộng tìm tịi:
- HS nêu lại cách tính tổng
-Nhận xét tiết học
-HS hát-HS thực hiện-HS nêu tên bài
- 1 HS đọc yc, làm vào vở
- Nới tiếp điền kết quả
- HS đọc đề bài toán: Mợt cửa hàng bán đường, lần đầu bán được 45kg gạo,lần sau bán được 38kg gạo Hỏi cả hai lần bán được bao nhiêu kilogam gạo ?
45 + 38 = 83 (kg)Đáp sớ: 83 kg gạo-HS thực hiện
Trang 13-Giao việc: Chuẩn bị kiểm tra
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI (TIẾT9)
ĐỀ PHỊNG BỆNH GIUN
I MỤC TIÊU:
- Nêu được nguyên nhân và biết cách phịng tránh bệnh giun
-Biết sự cần thiết của hành vi giữ vệ sinh : đi tiểu, đại tiện đúng nơi quy định, khơng vứt giấy bừa bãi sau khi đi vệ sinh
-Cĩ ý thức giữ gìn vệ sinh ăn uớng: rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện, tiểu tiện; ăn chín, uớng sơi,…
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK, VBT, tranh trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Tìm hiểu về bệnh giun:
- Yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi
sau:
+ Nêu triệu trứng của người bị nhiễm giun?
+ Giun thường sớng ở đâu trong cơ thể
người?
+ Giun ăn gì mà sớng được trong cơ thể
người?
+ Nêu tác hại do giun gây ra?
- HS trình bày ý kiến
* GV chớt kiến thức
c Các con đường lây nhiễm giun:
+Chúng ta cĩ thể bị lây nhiễm giun theo
những con đường nào?
+ Cho 2, 3 HS lên chỉ và nĩi các đường đi
của trứng giun vào cơ thể
* GV chớt kiến thức
GDHS: Do đó hành vi mất vệ sinh của
con người là nguyên nhân gây ô nhiễm
môi trường và lây truyền bệnh
d Đề phịng bệnh giun.
- YC HS nêu cách đề phịng bệnh giun
- Cho HS quan sát tranh trong SGK trang
21
Ngồi giữ tay chân sạch sẽ,với thức ăn, đồ
uớng ta cĩ phải giữ vệ sinh khơng?
-HS hát-HS thực hiện
-HS nêu tên bài-HS thảo luận nhĩm các câu hỏi trên:
+Đau bụng, buồn nơn, ngứa hậu mơn+Sớng ở ruợt người
+ Ăn các chất bổ, thức ăn trong cơ thể
+ HS phát biểu cá nhân mợt sớ em
+ HS giải thích các việc làm của các bạn
trong tranh+Cĩ
Trang 14- Giữ vệ sinh như thế nào?
* GV chốt kiến thức
3 Hoạt động luyện tập:
-Cho HS làm VBT
4 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
-Đề phòng bệnh giun bằng cách nào?
-Nên tẩy giun bao lâu?
-Nhận xét tiết học
-Giao việc:Chuẩn bị ôn tập: Con người và
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng các số có hai chữ số.
- Củng cố cách tìm số hạng trong một tổng
- Áp dụng giái toán có liên quan đến tìm số hạng trong một tổng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Cho HS làm bảng con
Bài4:Một lớp học bơi có 25 bạn, trong đó
có 10 bạn nữ Hỏi lớp học bơi đó có bao
nhiêu bạn nam?
- HS hát
- HS thực hiện-HS nêu tên bài
- Lớp làm vở, 2 HS lên bảng
26 37 78 45+ + + +
Trang 15- Chấm một số tập.
- Treo bảng ghi kết quả đúng
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Bài toán vừa học thuộc dạng gì?
- Nhận xét tiết học
- Giao việc: Xem lại bài Chuẩn bị bài mới
Bài giải:
Số bạn nam lớp học bơi đó có là:
25-10 =15 (bạn)Đáp số: 15 bạn
-Thuộc dạng tìm số hạng trong một tổng
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
- Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV cho HS viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- GV đọc cho HS viết lại bài chính tả
c Bài tập chính tả
Bài 1 Chọn từ trong ngoặc để điền vào từng
chỗ trống cho phù hợp :
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em đọc 1 lần, lớp đọc thầm
- HS viết bảng con