1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án Tuần 1 - Lớp 2

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 546,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yªu cÇu häc sinh kh¸c nhËn xÐt sau mçi lÇn häc sinh ®äc bµi.. TuÊn khuyªn HuÖ kh«ng ng¾t hoa trong vên.[r]

Trang 1

TUẦN 1

Ngày dạy: Thứ hai ngày 4 / 9 / 2017

( Dạy bự sỏng thứ 3 / 5 / 9)

Sỏng: Tiết 2, tiết 3 - Lớp 2A

Tập đọc: COÙ COÂNG MAỉI SAẫT, COÙ NGAỉY NEÂN KIM

I Mục tiêu:

- Đọc đúng ,rõ ràng toàn bài; Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy,giữa các cụm từ

-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc,

ôn tồn, thành tài

- HS khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ : Có công mài sắt , có ngày nên kim

- Hiểu nội dung bài : Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết kiên trì và nhẫn nại Kiên trì nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công

*KNS: + Tự nhận thức về bản thõn (hiểu về mỡnh, biết tự đỏnh giỏ ưu,

khuyết điểm của mỡnh để tự điều chỉnh)

+ Lắng nghe tớch cực , Kiờn định,Đặt mục tiờu

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn đọc

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra SGK và đồ dựng học tập của HS.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- T giới thiệu bài: GT 8 chủ điểm của sách

TV2 - T1

- GT bài học qua tranh vẽ

HĐ1: Luyện đọc:

*T đọc mẫu- hớng dẫn HS đọc

- T đọc diễn cảm toàn bài

Đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

+ Lời ngời dẫn chuyện: thong thả, chậm

rãi

+ Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên

+ lời bà cụ: ôn tồn, hiền hậu

a Đọc từng câu

- T uốn nắn t thế đọc

- T ghi bảng: ôn tồn nguệch ngoạc, quay,

nắn nót

- T hớng dẫn phát âm

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- T hớng dẫn HS đọc câu dài: Mỗi

khi sách/ vài dòng/ đã ngáp ngắn, ngáp

dài,/ rồi bỏ dở.

- HD đọc các câu hỏi cần thể hiện đúng

thái độ

- T ghi bảng lời chú giải

- T giảng thêm các từ mới trong từng đoạn

nếu HS cha hiểu

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

- T nhận xét sửa sai

e Cả lớp đọc đồng thanh

- HS mở mục lục sách -1 HS đọc tên 8 chủ điểm

- HS theo dõi

- 1 HS đọc lại bài

- HS nối tiếp nhau đọc thành câu đến hết bài

- HS nêu từ khó đọc ( Phần MT )

- HS luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn trong bài

- HS luyện đọc câu dài

- HS luyện đọc câu biểu hiện thái độ

Bà ơi,/ bà làm gì thế?/

Thỏi sắt to nh thế,/ làm sao bà mài

thành kim đợc?/

- 2 HS đọc chú giải

- HS chia nhóm2 theo bàn luyện đọc

- Đại diện thi đọc trớc lớp

- HS đọc đồng thanh

Trang 2

Tiết 2

HĐ2 :H ớng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu đọc thầm, trả lời câu hỏi theo

nhúm

? Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào?

? Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

? Bà cụ giảng giải nh thế nào?

? Câu chuyện khuyên em điều gì?

- GV mời bạn lớp trởng tổ chức cho các

bạn chia sẻ trớc lớp

- Gvnhận xét và kết luận: Làm việc gì

cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành

công.

HĐ3: Luyện đọc lại

- T tổ chức cho HS đọc phân vai trớc lớp

- T nhận xét, chỉnh sửa

- Học sinh đọc từng đoạn- trả lời câu hỏi theo nhúm 4 dưới sự điều hành của nhúm trưởng

- Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc 1vài dòng xong chuyện

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

- Mỗi ngày mài thành tài

- Khuyên em: nhẫn nại, kiên trì thì sẽ thành công

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS chia nhóm 4 đọc phân vai

- Đại diện lớp 1 số bạn đọc mẫu

- Cả lớp và T nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất

3 Củng cố, dặn dò:

- Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao?

+ Học sinh trả lời theo suy nghĩ

+ H nối tiếp trả lời theo ý hiểu của các em

- T nhận xét tiết học, khen ngợi những H đọc tốt, hiểu bài

-Ngày dạy: Thứ ba ngày 5 / 9 / 2017

(Dạy bự chiều thứ 3 / 5 / 9)

Tiết 1+2: Lớp 2C

Tập đọc: COÙ COÂNG MAỉI SAẫT, COÙ NGAỉY NEÂN KIM

( Đã có ở thứ hai ngày 4/9/2017)

-Tiết 3: Lớp 2A

Kể chuyện: COÙ COÂNG MAỉI SAẫT, COÙ NGAỉY NEÂN KIM

I Mục tiêu:

- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

- HS khá giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ SGK, đồ dùng chuẩn bị cho đóng vai

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Gv kiểm tra vở, đồ dùng học tập của hs

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

- T nêu yêu cầu và giới thiệu bài

2 H ớng dẫn kể chuyện

- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- T đọc yêu cầu của đề bài

Bớc1 : Kể trớc lớp

- HS lắng nghe

- HS quan sát từng tranh trong SGK,

đọc thầm lời gợi ý dới mỗi tranh

Trang 3

- T yêu cầu 4 H khá nối tiếp nhau lên kể

trớc lớp theo nội dung 4 bức tranh

- Khuyến khích HS kể hay

Bớc 2 : Kể theo nhóm

- T có thể gợi ý cho các em trớc khi kể

Bớc3: Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộ câu

chuyện

* Kể chuyện bằng đóng vai

- Chọn HS đóng vai( HS xung phong)

- T hớng dẫn HS nhận vai

+ Lần 1: T làm ngời dẫn chuyện

+ Lần 2-3 học sinh đóng vai

T hớng dẫn bình chọn ngời đóng hay

- 4 học sinh lần lợt kể

- HS cả lớp và T theo dõi nhận xét về: + Cách diễn đạt câu từ

+ Cách diễn đạt giọng kể

+ Nội dung đúng trình tự không, đủ ý cha ?

- Chia lớp theo nhóm 4 Các nhóm nắm yêu cầu

- HS dựa vào gợi ý nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện trớc nhóm

- HS khác lắng nghe gợi ý cho bạn và nhận xét lời bạn kể

- 1 học sinh giỏi kể

- H khác nhận xét bổ sung

- 3 học sinh đóng vai: ngời dẫn chuyện ,bà cụ, cậu bé

+ Giọng ngời dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi

+ Giọng cậu bé: tò mò, ngạc nhiên + Giọng bà cụ: ôn tồn, hiền hậu

- HS đóng vai theo yêu cầu

- Cả lớp bình chọn theo 3 tiêu chí đã nêu

3 Củng cố, dặn dò:

- T nhận xét về u, khuyết điểm của học sinh khi kể

- T khuyến khích học sinh về nhà kể lại câu chuyện

-Tiết 4: Lớp 2A

Chính tả: có công mài sắt, có ngày nên kim

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả; trình bày đúng 2 câu văn xuôi.Không mắcquá

5 lỗi trong bài

- Làm dợc bài tập 2,3,4

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết đoạn văn cần chép.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: - HS để sách vở, đồ dùng lên bàn để GV kiểm tra

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- T nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

HĐ1: H ớng dẫn tập chép

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- T đọc đoạn chép

? Đoạn chép này từ bài nào ?

? Đoạn này là lời của ai nói với ai?

? Bà cụ nói gì?

? Đoạn chép có mấy câu?

? Cuối mỗi câu có dấu gì?

? Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?

? Chữ đầu đoạn đợc viết nh thế nào ?

- T Hớng dẫn luyện viết chữ khó

- T nhận xét, sửa sai

b Hớng dẫn HS chép bài vào vở

- HS lắng nghe

2 HS đọc đoạn chép trên bảng

- Bài1: Có công mầi sắt có ngày nên kim

- Của bà cụ nói với cậu bé

- Giảng giải cho cậu bé biết: kiên trì nhẫn nại thì việc gì làm cũng đợc

- HS: 2 câu

- Dấu chấm

- Những chữ đầu câu, đầu đoạn viết hoa (Mỗi, Giống )

- Viết hoa chữ cái đầu tiên và lùi vào 1 ô

- H chữ viết bảng con: ngày, thỏisắt, mài

- H chép bài vào vở

Trang 4

- T theo dõi uốn nắn

c) Chấm, chữa bài

- T chấm 7 bài Nhận xét

HĐ2: H ớng dẫn làm bài tập

Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k

- T treo bảng phụ hớng dẫn HS làm trên

bảng

- T nhận xét, chốt lời giải đúng

kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

T: Khi nào các em viết c, k

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn

thiếu trong bảng

Bài 4: Học thuộc bảng chữ sái vừa viết

- T hớng dẫn HS học thuộc bằng lòng

cách che , xoá dần

- H đổi chéo vở kiểm tra lỗi ,ghi số lỗi ra

lề bằng bút chì

- HS nộp vở giáo viên chấm bài

- H nêu yêu cầu bài tập

- H làm bài vào vở H chữa bài

- kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

- Đi với các âm i,e, ê thì c đợc viết thành k.

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- H làm bài vào vở bài tập

Điền các chữ cái lần lợt là: a, ă, â, b, c,

d, đ, e, ê.

- H học thuộc lòng bảng chữ cái

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học:

- Về nhà chuẩn bị bài tập đọc Tự thuật

-Ngày dạy: Thứ tư ngày 6 / 9 / 2017

Sỏng: Tiết 1- lớp 2 A

Tập đọc: Tự thuật

I Mục tiêu:

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; Biếtnghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

- Nắm đợc những thông tin chính về bạn học sinh trong bài.Bớc đầu có thể khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch)

II Đồ dùng dạy học: - Một mẫu tự thuật.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2 HS đọc bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim

- T nhận xét

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- T giới thiệu bài:

HĐ1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc

a Đọc từng câu

? Em có nhận xét gì về cách viết câu văn

trong bản tự thuật này?

- GV nhấn mạnh về cách trình bày, cách

đọc

- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc

b Đọc từng đoạn trớc lớp

-T hớng dẫn cách đọc một bản tự thuật:

Họ và tên: // Bùi Thanh Hà

Nam, nữ: // Nữ

Ngàt sinh// 23- 4 - 1996 ( Đọc hai mơi ba

tháng t năm một nghìn chín trăm chín mơi

-1 HS đọc bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- 1 em đọc phần yêu cầu, 1 em đọc phần trả lời

- HS: Hàn Thuyên , Chơng Mỹ và một

số từ ở phần mục tiêu

-HS 1 một số em luyện đọc mẫu cách

đọc bản tự thuật

-Lớp theo dõi

Trang 5

- Y/c HS nối tiếp nhau đọc từng câu, từng

đoạn

c Thi đọc giữa các nhóm

- T nhận xét HS đọc

HĐ2: H ớng dẫn tìm hiểu bài

? Em cho biết bạn Thanh Hà là HS lớp

mấy? ở trờng nào?

-? Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh

Hà nh vậy?

? Hãy tự giới thiệu về bản thân cho các

bạn trong lớp biết

HĐ3: Luyện đọc lại

- T nhắc các em chú ý đọc bài với giọng

rõ ràng, rành mạch

- Nhận xét HS đọc

- HS đọc nối tiếp giữa 2 phần trong từng câu Đọc nối tiếp từng câu - đoạn

- HS chia nhóm 4, đọc theo yêu cầu

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Lớp 2B – Trờng T H Võ Thị Sáu

- Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà

mà chúng ta biết đợc các thông tin về bạn ấy

- 2 HS khá làm mẫu giới thiệu về mình trớc lớp

- Nhiều HS nối tiếp nhau trả lời

- 1 số HS thi đọc lại bài

- Lớp bình chọn bạn đọc hay

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Lu ý HS khi viết văn bản tự thuật phải chính xác

-Sỏng: Tiết 2: Lớp 2A

I Mục tiêu:

- H/S nêu đợc các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập ra thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện thời gian biểu đã đề ra

* KNS: +Kĩ năng quản lí thời gian, lập kế hoạch để học tập sinh hoạt đúng giờ.

+ Kĩ năng t duy phê phán ,đánh giá hành vi

II Đồ dùng dạy học: - Giấy khổ lớn bút dạ, tranh ảnh, phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: - Gv kiểm tra vở, đồ dùng học tập của hs.

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu - ghi bảng

*

Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

- Tình huống 1: Cả lớp say sa nghe cô

giáo giảng, riêng Nam và Tuấn nói

chuyện riêng

- Gv hỏi: Việc làm của 2 bạn đúng hay

sai

- Gv kết luận

- Tình huống 2: Đang giờ nghỉ tra nhng

Thái và em vẫn đùa

- Gv đa tình huống- yêu cầu hs trả lời

- Gv nhận xét

+ Gv chia lớp thành3 nhóm Gv đa 3

tình huống

- Nhóm 1: Đã đến giờ học nhng Tuấn

- Hs đọc tình huống- trả lời

- Sai Vì làm vậy sẽ ảnh hởng đến bạn khác

- Hs nhận xét

- Hs thảo luận- trả lời tình huống

- Vậy là sai, vì ảnh hởng đến mọi ngời

đồng thời có hại đến sức khoẻ

- Hs đọc tình huống hoạt động theo nhóm, Dới sự điều hành của nhóm trởng

- Tuấn nên nghe lời Mẹ vì nếu xem thì sẽ

Trang 6

vẫn ngồi xem ti vi Mẹ nhắc đi học.

- Nhóm 2: Đã đến giờ ăn cơm không

thấy Hùng đâu Hà đi tìm thấy bạn ở

quán điện tử

- Nhóm 3 : Cả lớp chăm chú làm bài

Nam vẫn gấp máy bay

- GV mời bạn Lớp trởng tổ chức cho

các nhóm chia sẻ trớc lớp

* GV nhận xét và kết luận:

*

Hoạt động 2: Lập kế hoạch thời gian

biểu học tập và sinh hoạt lớp

- Gv cho Hs thảo luận nhóm 2: Lập thời

gian biểu học tập sao cho phù hợp

- Gv hớng dẫn mẫu thời gian biểu

chung để học tập

- Gv quan sát-nhận xét

- Gv kết luận

không hoàn thành bài tập

- Em khuyên bạn không chơi điện tử nữa

và về ăn cơm

- Nam không nên gấp máy bay vì làm vậy

sẽ không làm đợc bài

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Hs thảo luận nhóm 2 ghi các thời gian biểu ra giấy khổ lớn

- Lớp trởng tổ chức cho các bạn chia sẻ

tr-ớc lớp

- Đại diện các nhóm lên dán và trình bày trên bảng

- Các nhóm nhận xét bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học-ghi bài

- Liên hệ thực tế

- Chuẩn bị bài sau

-Sỏng: Tiết 3 - lớp 2C

Kể chuyện: COÙ COÂNG MAỉI SAẫT, COÙ NGAỉY NEÂN KIM

( Đã có ở thứ ba ngày 5/9/2017) -Sỏng : Tiết 4 - lớp 2C

Chính tả: có công mài sắt, có ngày nên kim

( Đã có ở thứ ba ngày 5/9/2017) -Chiều: Tiết 2 - lớp 2C

Tập đọc: Tự thuật

( Đó cú ở buổi sỏng)

-Ngày dạy: Thứ năm ngày 7 / 9 / 2017

Sỏng: Tiết 1- lớp 2C

Tiết 3 - lớp 2A

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU: từ và câu

I Mục tiêu:

- Bớc đầulàm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập(BT1,BT2);Viết một câu nói

về nội dung mỗi tranh(BT3)

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ ngời, vật, việc trong sách giáo khoa

Trang 7

Bảng phụ ghi bài tập 2.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Gv kiểm tra vở, đồ dùng học tập của hs

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1:Quan sát, chọn, tìm từ

Bài 1: chọn tên gọi cho mỗi vật, mỗi ngời,

mỗi việc đợc vẽ

-T hớng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu

bài 1

- T treo tranh lên bảng và giới thiệu có 8

bức tranh vẽ ngời , vật hoặc việc và mỗi

tranh có một số thứ tự 8 tranh vẽ có 8 tên

gọi gắn với nôị dung bức tranh Em hãy

quan sát và gọi tên các tranh đó

Bài 2: Tìm các từ

- T chia lớp làm 3 nhóm Nêu nhiệm vụ

Các nhóm bốc thăm thảo luận tìm từ

- T tổ chức trò chơi

- Phổ biến luật chơi: 3 nhóm lên thi điền

nhanh các từ theo 3 nội dung:

+ Từ chỉ đồ dùng học tập:

+ Từ chỉ hoạt động của HS

+ Từ chỉ tính nết của H

- T theo dõi nhận xét kết quả

HĐ2: Dùng từ đặt câu

Bài 3:Viết 1 câu nói về ngời và cảnh vật

trên mỗi tranh

Tranh 1: Vẽ cảnh vật ở đâu ?

-Trong tranh có những ai ,có những vật gì ?

- Các bạn .đang làm gì ?

Tranh 2: Vẽ cảnh ở đâu?

- Các bạn .làm gì ?

- T yêu cầu mỗi H viết, nói về ngời hoặc

cảnh vật trong mỗi tranh

- T nhận xét, bổ sung

- T giúp HS ghi nhớ :

+ Tên gọi các sự vật, đợc gọi là từ

+ Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày

một sự việc Mỗi câu nói phải giúp ngời

nghe hiểu rõ nội dung.

- H đọc y/c của bài 1

- H theo dõi nắm vững yêu cầu của bài

- H làm bài 1 theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm trả lời(trình bày kết quả thảo luận):

1 trờng , 2 học sinh , 3 chạy ,

4 cô giáo , 5 hoa hồng , 6 nhà 7

xe đạp , 8 múa

- Nhóm khác nhận xét

- H nêu yêu cầu bài tập

- Lớp chia làm 3 nhóm đại diện nhóm bốc thăm

- H thi điền kết quả nhanh theo đúng luật chơi Nhóm nào điền lâu, sai trừ

điểm

- M: bút

- M: đọc

- M: chăm chỉ

- H nêu yêu cầu bài tập 3

- Vẽ cảnh vật ở vờn hoa

- Trong tranh vẽ các bạn học sinh,

- đang ngắm vờn hoa

- H: Luyện nói theo nhóm đôi

- H nhận xét

- H viết ra giấy nháp Viết vào vở

- Nêu các câu viết của mình

- HS khác nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- T nhận xét tiết học

- Về nhà tìm thêm từ ở bài tập

-Sỏng: Tiết 2- lớp 2C

Tiết 4 - lớp 2A

TAÄP VIEÁT: CHệế HOA A

I Mục tiêu:

Trang 8

- Viết điúngd chữ hoa A(1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em thuận

hoà(3lần).Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳnghàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng

- Học sinh khá giỏi viết đúng và đủ các dòng trên trang vở tập viết 2

II Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ A - Vở Tập viết, bảng con.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở tập viết , đồ dùng của học sinh.

2. Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- HĐ1: H ớng dẫn viết chữ A :

a) HD HS quan sát, nhận xét

- T gắn chữ mẫu lên

- Y/c HS quan sát mẫu chữ và thảo luận

theo nhóm 4 câu hỏi: Chữ A hoa cỡ vừa

cao mấy ly, rộng mấy ô? đợc viết bởi mấy

nét ? đó là những nét nao?

- GV yờu cầu lớp trởng tổ chức cho HS

chia sẻ trớc lớp

- Giáo viên mô tả các nét trên chữ mẫu

- T vừa viết vừa nêu cách viết:

+ Nét 1: Đặt bút ở dòng kẻ ngang, viết nét

móc ngợc (trái ) từ dới lên, nghiêng về bên

phải và lợn ở phía trên

dừng bút

+ Nét 2: Từ điểm đặt bút ở nét 1, chuyển

hớng bút viết nét móc ngợc phải, đặt bút ở

ĐK2

+ Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân chữ,

viết nét lợn ngangthân chữ từ trái sang

phải

b.T Hớng dẫn H viết bảng con

- T nhận xét, uốn nắn

HĐ2: H ớng dẫn viết câu ứng dụng

a Giới thiệu câu ứng dụng

- T đa bảng phụ

- ý nghĩa: Lời khuyên anh em thì sống với

nhau phải yêu thơng nhau

b Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Chữ A hoa và chữ H cao mấy li?

- Chữ T cao mấy li?

- Những chữ còn lại cao mấy li ?

- Các chữ viết cách nhau khoảng cách

bằng chừng nào?

+ Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Viết mẫu trên bảng lớp

- T yêu cầu học sinh viết bảng con

- T nhận xét, uốn nắn

HĐ3: Học sinh viết bài vào vở

- Nêu yêu cầu viết

+ Một dòng chữ A cỡ vừa, một dòng chữ

A cỡ nhỏ

+ Một dòng chữ Anh cỡ vừa, một dòng

chữ Anh cỡ nhỏ

+ 3 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: Anh em

thuận hoà

- Lu ý: HS t thế ngồi, cách trình bày

- T chấm chữa bài: chấm 7 bài, nhận xét

- Học sinh quan sát

- HS làm việc theo nhóm 4

- HS: cao 5 li, gồm 6 dòng kẻ ngang, gồm 3 nét

- Đại diện các nhóm đứng lên chia sẻ

- Học sinh quan sát, theo dõi

- Tập viết trên không

- H tập viết vào bảng con chữ A

- Học sinh nêu câu ứng dụng và nêu ý nghĩa của câu ứng dụng

Anh em thuận hoà.

- cao 2,5 li

- cao 1,5 li

- cao 1 li

- Bằng chữ o

- Học sinh quan sát

- Học sinh luyện viết bảng con chữ

Anh.

- Học sinh viết theo yêu cầu

Trang 9

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, về hoàn thành nốt trong vở TV

-Ngày dạy: Thứ sỏu ngày 8 / 9 / 2017

Sỏng: Tiết 1- lớp 2A

Tiết 3 - lớp 2C

Chính tả: Ngày hôm qua đâu rồi

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài: Ngày hôm qua đâu rồi? Trình bày

đúng hình thức bài thơ 5 chữ

- Làm đợc BT3,BT4,BT2a/b

II Đồ dùng dạy học:

Baỷng phuù vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 2, 3 Vụỷ, VBT

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Coự coõng maứi saột, coự ngaứy neõn kim

- GV ủoùc cho HS vieỏt tửứ khoự: thoỷi saột, moói ngaứy, maứi

-Yeõu caàu HS ủoùc thuoọc 9 chửừ caựi ủaàu

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*GTB: T nêu mục tiêu của tiết học

HĐ1.H ớng dẫn nghe viết

a Hớng dẫn H chuẩn bị

- T đọc 1 lần khổ thơ

? Khổ thơ là lời nói của ai với ai?

? Bố nói với con điều gì ?

? Khổ thơ có mấy dòng ?

? Chữ đầu mỗi dòng thơ viết nh thế nào ?

? Nên viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở ?

-T hớng dẫn học sinh trình bày khổ thơ 5

chữ

- Hớng dẫn HS luyện viết từ khó

- T nhận xét, sửa sai

b Đọc cho H viết

- T đọc thong thả mỗi dòng đọc 3 lần

c Chấm chữa bài

- T chấm 10 bài -Nhận xét

HĐ2: H ớng dẫn làm bài tập

Bài 2a:điền chữ vào chỗ trống

(lịch ,nịch,làng ,nàng)

- T nhận xét chốt lời giải đúng

a quyển lịch, chắc nịch.

nàng tiên, làng xóm

Bài 3:Viết chữ cái còn thiếu vào bảng

- Thứ tự các chữ cần điền là: g, h, h, i, k,

l, m, n, o, ô, ơ

- T nhận xét bài của học sinh

- HS lắng nghe

- 2 học sinh đọc lại

- Bố với con

- Con học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi

- Gồm 4 dòng

- Các chữ cái đầu dòng đều viết hoa và cách lề 2 hoặc 3 ô

- Từ ô thứ 3

- HS viết trên bảng con: chăm chỉ, vẫn

còn, qua.

- HS đọc thầm bài “ Ngày hôm qua đâu rồi?” Trong SGK

- H nghe- viết bài vào vở

- H soát lỗi ghi ra lề

- H chữa lỗi sai -H làm bài tập vào vở bài tập

- H, nêu y/c bài tập

-1 học sinh làm bài bảng phụ

- H khác làm vào vở

- H nêu yêu cầu bài tập, đọc tên chữ cái

ở cột 3 để điền vào chỗ trống ở cột 2

- 1 HS lên bảng làm bài, HS khác làm bài tập vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc lòng 19 chữ cái

Trang 10

-Sỏng: Tiết 2 - lớp 2A

Tiết 4 - lớp 2C

TẬP LÀM VĂN: TỰ GIỚI THIỆU CÂU VÀ BÀI

I Mục tiêu:

- Biết nghe và trả lời đúng những câu hỏi về bản thân(BT1); Nói lại một vài thông tin đã biết về một bạn(BT2)

- Học sinh khá giỏi bớc đầu biết kể lạinội dung của 4 bức tranh (BT3) thành một câu chuyện ngắn

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1

Tranh minh hoạ bài tập 3

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: KT sách, vở chuẩn bị cho tiết học TLV đầu tiên

2 Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Trong tiết Tập làm văn đầu tiên, các em sẽ đợc

luyện tập cách giới thiệu về mình, về bạn mình

Đồng thời, các em sẽ đợc làm quen với bài văn và

biết tổ chức các câu văn thành một bài văn ngắn

- GV ghi đề bài lên bảng

Hoạt động 1: Nghe và trả lời đúng những câu hỏi

về bản thân

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh điền các thông tin về mình vào

vở nháp

-GV hỏi bất kì các câu hỏi cho từng HS trả lời

-Yêu cầu học sinh trình bày kết quả làm việc

- Gọi học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét

Hoạt động 2: Nói lại một vài thông tin đã biết về

một bạn

- GV nêu câu hỏi : Ví dụ : Em biết những gì về

bạn trong lớp mình ?

-Tơng tự nh vậy Gv hỏi tiếp hoặc HS hỏi HS

-

Hoạt động 3: kể lại nội dung của 4 b ớc tranh

thành 1 câu chuyện ngắn

Bài 3 - Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hãy quan sát từng bức tranh và kể lại nội dung

của mỗi bức tranh bằng 1 hoặc 2 câu văn sau đó

hãy ghép các câu văn đó lại với nhau

- Gọi và nghe học sinh trình bày bài Yêu cầu học

sinh khác nhận xét sau mỗi lần học sinh đọc bài

Chỉnh sửa bài cho học sinh

Ví dụ 1: Huệ cùng các bạn vào vờn hoa Thấy

một khóm hồng đang nở hoa rất đẹp, Huệ thích

lắm Huệ đa tay định ngắt một bông hồngTuấn

thấy thế vội ngăn bạn lại Tuấn khuyên Huệ không

ngắt hoa trong vờn Hoa của vờn hoa phải để cho

mọi ngời cùng ngắm

Ví dụ 2: Trong công viên có rất nhiều hoa đẹp

Một cô bé đang say sa ngắm nhìn vờn hoa Cô

muốn hái một bông Cô chọn bông hoa đẹp nhất

và giơ tay định hái Một cậu bé thấy thế liền chạy

lại phía cô bé Cậu khuyên cô đừng hái hoa

HS theo dõi

- HS Lắng nghe

- Vài em nêu lại đề bài

- HS TB trả lời một vài ý, HS Khá giỏi trả lời 1 lợt hết các ý của bài 1

- HS nhận xột

HS hỏi đáp trớc lớp theo mẫu

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân

- 4 HS nối tiếp nhau nói về từng bức tranh

- Hai HS trình bày bài văn hoàn chỉnh

Ngày đăng: 09/03/2021, 09:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w