- Biết dựa theo tranh và gợi ý, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình; nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn.. - Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyệ[r]
Trang 1BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ : ngăn cản hích vai, lao tới , lo
lắng…, biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc liền mạch các cụm từ, các từ trong câu, ngắt
nghỉ hơi đúng, rõ ràng
* GDKNS: Xác định giá trị: Có khả năng hiểu rõ các giá trị của bản thân,
biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thương giúp đỡ mẹ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài: Làm việc thật là vui
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi học sinh đọc bài
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Chia đoạn: 4 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến của con
Đoạn 2: Tiếp đến cho con
Đoạn 3: Tiếp … còn lo
Đoạn 4: Phần còn lại
- Lớp trưởng báo cáo sí số
- HS đọc bài Làm việc thật là vui
Trang 2- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc
- Giải nghĩa từ khó ( SGK )
- Chia lớp thành các nhóm 2
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
3.3 Tìm hiểu bài
+ Nai Nhỏ xin cha đi đâu ?
+ Cha Nai Nhỏ nói gì ?
+ Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành
động nào của bạn mình ?
+ Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên
một điểm tốt em thích nhất điểm nào ?
+Theo em người bạn tốt là người như thế
nào?
Nội dung: Ngươi bạn đáng tin cậy là người
sẵn lòng giúp người, cứu người
3 4 Luyện đọc lại
+ Bài gồm mấy nhân vật ?
- Yêu cầu luyện đọc phân vai - Tổ chức thi
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc nối tiếp đoạn lần 1, luyện đọc câu khó
- Đọc nối tiếp đoạn làn 2, giải nghĩa từ
- Đi chơi xa cùng với bạn
- Cha không ngăn cản con , nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con
- Nai Nhỏ đã kể "Lấy vai hích hòn đá
to chặn lối đi"
- Nêu suy nghĩ cuả mình ví dụ:
Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão Hổ hung ác
Lao vào gã Sói, dùng gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê Non
- Thông minh , nhanh nhẹn ,sẵn lòng giúp người , cứu người là người bạn tốt
- Ba nhân vật ( người dẫn chuyện, Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ )
- Luyện đọc phân vai - thi đọc trước lớp
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS , tập trung vào:
- Đọc , viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau
Trang 3- Giải bài toán bằng một phép tính ( cộng hoặc trừ ) chủ yếu là dạng thêm hoặc bớt một số đơn vị từ số đã biết ) Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Thực hiện cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác làm bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị giấy, bút của HS
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Làm bài kiểm tra
- Giao đề kiểm tra cho HS
- Nhận đề
- Làm bài
Đề bài
1 Viết các số : a) Từ 80 đến 90 :
………
b) Từ 69 đến 75 :
……… ………
2 a) số liền trước của 51 là : ……
b) Số liền sau của 99 là : ………
3 Tính :
42 94 60 66
44 31 20 36 … … … …
4 Mẹ và chị hái được 68 quả cam, mẹ hái được 38 quả cam Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam ?
5 Đo đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm :
A B
Đo độ dài của đoạn thẳng AB là : … cm hoặc …dm
6 Trong các số em đã học, số bé nhất có hai chữ số là:
- Thực hiện ở nhà
Trang 4- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 5 Thể dục:
QUAY PHẢI, QUAY TRÁI - TRÒ CHƠI" NHANH LÊN BẠN ƠI"
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học mới quay phải, quay trái
- Trò chơi '' Nhanh lên bạn ơi"
2 Kĩ năng:
- Bước đầu biết cách quay phải quay trái
- Luyện tập tham gia trò chơi và thực hiện yêu cầu trò chơi
3 Thái độ: Nắm được một số ND cơ bản và có thái độ học tập đúng đắn,
nhẫn nại
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ, an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi, tranh ảnh một số con vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
3-5'
Cán sự tập hợp điểm số, báo cáo sĩsố
Chạy nhẹ nhàng quanh sân tập
Xoay các khớp cổ tay, chân, hông,gối
GV hướng dẫn cho HS chơi
2 Phần cơ bản (20')
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm đứng nghỉ,
giậm chân tại chỗ - đứng lại
- Học quay phải, quay trái
- Dàn hàng ngang, dồn hàng
10-15' Cán sự điều khiển cả lớp.
GV làm mẫu giải thích, hướng dẫn
HS tập theo tổ, tổ trưởng điều khiển
tổ của mình
Trang 5* Trò chơi '' Nhanh lên bạn ơi" 7-8'
µGV
- GV quan sát sửa sai, Cán sự điềukhiển cả lớp
- Nêu tên trò chơi, luật chơi, hướngdẫn cách chơi
1 Kiến thức: Biết cộng hai số có tổng bằng 10 Biết dựa vào bảng cộng để
tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10 Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó một số cho trước Biết xem trước khi kim phút chỉ vào 12
2 Kĩ năng: Thực hiện đặt tính và tính nhẩm nhanh
3 Thái độ: HS tích cực xây dựng bài
Trang 6( Dành cho HS trên chuẩn cột 4)
- Gợi ý cách làm gọi HS nêu miệng
Bài tập 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- HS nêu miệng kết quả BT
3 10
5 10
8 10
9 10
6 10
Trang 7- Biết dựa theo tranh và gợi ý, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn
mình; nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn.
- Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- Biết dựng lại câu chuyện theo vai ( người dẫn chuyện, Nai Nhỏ, cha Nai
Nhỏ ) ; giọng kể tự nhiên, phù hợp với nội dung
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá lời kể
Hoạt động 3: Phân vai kể lại câu chuyện
( Dành cho HS trên chuẩn)
- Cho HS trên chuẩn kể phân vai trong
đá to chặn lối, bạn con chỉ hích vai hòn
đá lăn sang một bên…
* Tranh 2: một lần khác, chúng con đang đi dọc bờ sông tìm nước uống thì thấy lão Hổ hung dữ đang rình sau bụi cây…
* Tranh 3: lần khác nữa, chúng con đang nghỉ trên một bãi cỏ xanh thì thấy
gã Sói hung ác đuổi bắt cậu Dê Non…
* Kể lại câu chuyện theo phân vai
- Phân vai kể lại câu chuyện theo nhóm
- Các nhóm thi kể trước lớp, bình chon nhóm kể hay
Vai người dẫn chuyện
Vai Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ
- HS liên hệ
- Bạn Nai Nhỏ khỏe mạnh, nhanh nhẹn,
dám liều mình cứu người bạn
- Thực hiện ở nhà
Trang 85 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Chính tả: ( Nghe – viết ).
BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nghe - viết chính xác nội dung tóm tắt truyện Bạn của Nai Nhỏ
- Củng cố về quy tắc viết chính tả ng / ngh , làm đúng bài tập chính tả, phânbiệt các phụ âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ( ch / tr )
2 Kĩ năng: Rèn thói quen nghe viết và viết đúng tốc độ
3.Thái độ: Giáo dục HS nắn nót cẩn thận khi viết bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con : gà , ghi
+ Bài chính tả có mấy câu ?
+ Chữ đầu câu viết như thế nào ?
+ Cuối câu có dấu câu gì ?
* Luyện viết bảng con
- Đọc cho HS viết chữ khó: yên lòng ,
Nai Nhỏ
* Viết bài vào vở
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- Thu 5 – 7 bài đánh giá nhận xét
- Viết bảng con :
- HS viết bài vào vở
- HS nghe viết
- HS soát lỗi
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm miệngNgày tháng , nghỉ ngơi , người bạn , nghề nghiệp
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- Hoạt động nhóm, đại diện trình bày kết quả
Trang 9- Gợi ý hướng dẫn làm bài theo nhóm
- HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ : ngăn cản hích vai, lao tới , lo
lắng…, biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc liền mạch các cụm từ, các từ trong câu, ngắt
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Làm việc thật là vui
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi học sinh đọc bài
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Chia đoạn: 4 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến của con
Đoạn 2: Tiếp đến cho con
Trang 10- Chia lớp thành các nhóm 2
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
3.4 Luyện đọc lại
+ Bài gồm mấy nhân vật ?
- Yêu cầu luyện đọc phân vai - Tổ chức thi
đọc
4 Củng cố:
- GV hệ thống bài
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc nối tiếp đoạn làn 2
1 Kiến thức: Biết cộng hai số có tổng bằng 10 Biết dựa vào bảng cộng để
tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10 Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó một số cho trước Biết xem trước khi kim phút chỉ vào 12
2 Kĩ năng: Thực hiện đặt tính và tính nhẩm nhanh
3 Thái độ: HS tích cực xây dựng bài
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra tính: 2 HS làm bài
( Dành cho HS trên chuẩn cột 4)
- Gợi ý cách làm gọi HS nêu miệng
- Hát
- HS 2 em lên bảng
7 + 3 + 6 = 16 9 + 1 + 2 = 12
- Đọc yêu cầu bài tập 1
Trang 115 10
3 10
9 10
4 10
0 10
1 Kiến thức: Nghe viết chính xác nội dung tóm tắt truyện Bạn của Nai Nhỏ
2 Kĩ năng: Rèn thói quen nghe viết và viết đúng tốc độ
3.Thái độ: Giáo dục HS nắn nót cẩn thận khi viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng lớp chép bài
HS: Bảng con, vở luyện viết.
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con :Cây tre,
- Hát
- Viết bảng con
Trang 12mái che, trung thành, chung sức.
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn viết bài
- Đọc đoạn bài viết
+ Bài chính tả có mấy câu ?
+ Chữ đầu câu viết như thế nào ?
+ Cuối câu có dấu câu gì ?
* Luyện viết bảng con
- Đọc cho HS viết chữ khó: yên lòng ,
Nai Nhỏ
* Viết bài vào vở
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- Thu 5 – 7 bài đánh giá nhận xét
- Viết bảng con :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng từ khó đọc : thuở nào, sâu thẳm, lang thang,
nẻo Giọng đọc tình cảm, biết nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng (Bê ! Bê !) Hiểu từ: sâu thẳm, hạn hán, lang thang ,
- Hiểu nội dung bài : bài thơ cho ta thấy tình bạn tha thiết , gắn bó giữa Bê
Vàng và Dê Trắng Học thuộc lòng bài thơ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng ngắt nhịp rõ ràng từng câu thơ và nghỉ hơi sau mỗi
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc: 2 HS đọc bài Bạn của
- Hát
- HS 2 em đọc bài Bạn của Nai Nhỏ
Trang 13b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi học sinh đọc bài
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc
- Giải nghĩa từ khó ( SGK )
- Chia lớp thành các nhóm 2
- Tuyên dương nhóm đọc tốt
3.3 Tìm hiểu bài
+ Bê Vàng, Dê Trắng sống ở đâu ?
+ Câu thơ nào cho biết đôi bạn ở bên
nhau rất lâu ?
+ Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
+Vì lang thang Bê Vàng dã sảy ra chuyện
+ Qua bài thơ cho ta biết được điều gì ?
Nội dung: Bài thơ cho ta thấy tình bạn
tcảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
3.4 Học thuộc lòng bài thơ
- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Trong rừng xanh sâu thẳm
- Tự xa xưa thuở nào
- Vì trời hạn hán
- Bê Vàng bị lạc đường
- Chạy khắp nẻo tìm Bê
- Vì Dê Trắng nhớ bạn, thương bạn
- Bài thơ cho ta thấy tình bạn thân thiết , gắn bó giữa Bê Vàng và Dê Trắng
- Học thuộc lòng bài thơ
- Thi đọc trước lớp
- Đọc ĐT toàn bài 4,5 lượt
- Tình bạn thắm thiết và cảm động thương yêu nhau…
Trang 145 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau - Thực hiện ở nhà.
Tiết 4 Luyện từ và câu :
TỪ CHỈ SỰ VẬT CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ ?
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ HS nhận biết được
các từ chỉ sự vật ( danh từ ) biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu HS tìm các từ có tiếng học,
( người, đồ vật, cây cối, con vật …)
được vẽ dưới đây :
- Hướng dẫn HS thảo luận tranh SGK,
nối tiếp nêu kết quả
Bài tập 3: Đặt câu theo mẫu dưới đây :
- Cho HS làm bài vào VBT, nêu miệng
- Chữa bài
- Hát
- HS tìm các từ
- Đọc yêu cầu bài tập 1
- Thảo luận, nêu miệng 1.Bộ đội; 2 công nhân; 3 xe máy; 4.ô tô;
5 máy bay; 6 voi; 7 trâu; 8 dừa; 9 mía
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Thảo luận nhóm, báo cáo Các từ chỉ sự vật: bàn, thước kẻ, cô giáo, thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phượng vĩ, sách
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- Làm bài vào VBT, nêu miệng
Ai ( hoặc cái gì, con gì) là gì ?
Bạn Vân Anh Bắt chuột rất giỏi Vật dùng để kẻ
là HS lớp 2A
là con mèo
là cái thước kẻ
Trang 15- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4, 36 + 24.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài hai đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính cộng ( nhẩm và viết )
3 Thái độ: HS tích cực xây dựng bài
( Dành cho HS trên chuẩn dòng 2)
- Gợi ý cách nhẩm gọi HS nối tiếp
4 40
33 40
45 70
18 70
61 80
Trang 16- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- L m b ng con à ả
24 6 30
12 60
27 30
- Đọc yêu cầu bài tập 4
- Lớp làm vào vở, 1 Hs lên bảng Bài giải
Tất cả có số học sinh là:
14 + 16 = 30 ( học sinh ) Đáp số: 30 học sinh
- Đọc yêu cầu bài tập 5
- Nêu miệng kết quả bài tập
7 cm 3 cm
Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm.
- Củng cố về làm tính cộng và giải bài toán
có lời văn, tìm tổng độ dài đoạn thẳng
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ Gọi bạn
- Tiếp tục củng cố về quy tắc chính tả ng/ ngh; làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu, các thanh dễ lẫn ch / tr
2 Kĩ năng: Rèn thói quen nghe viết và viết đúng tốc độ
3 Thái độ: HS nắn nót cẩn thận khi viết bài
Trang 17- Đọc cho HS viết bảng con, cây tre, mái che
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn viết chính tả
- Đọc hai khổ thơ cuối bài Gọi bạn
+ Bê Vàng và Dê Trắng gặp khó khăn như
* Luyện viết bảng con
- Đọc chữ khó cho HS viết bảng con: Lang
thang, khắp nẻo, quên…,
* Viết bài vào vở
- Đọc từng dòng thơ cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Thu 5-7 bài đánh giá nhận xét
+ Chạy khắp nẻo tìm Bê
+ Chữ đầu bài thơ và chữ đầu dòng thơ
tên riêng : Bê Vàng, Dê Trắng
+ Tiếng gọi của Dê Trắng được ghi sau dấu
hai chấm, ngoặc kép, chấm than
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- HS soát lỗi
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Thảo luận nhóm, báo cáo
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết viết chữ hoa B theo cữ vừa và nhỏ
Trang 18- Biết viết câu ứng dụng Bạn bè xum họp theo cữ nhỏ
2 Kĩ năng: Chữ viêt đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định.
3 Thái độ: Nắn nót cẩn thận khi viết bài
2.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS viết bảng con Ă , Â , ăn
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
- Giới thiệu chữ mẫu
+ Chữ hoa B cao mấy li ?
+ Nằm trên mấy dòng kẻ ?
+ Gồm mấy nét ?
- Viết lên bảng nhắc lại cách viết
* Hướng dẫn viết bảng con
- Yêu cầu viết bảng con chữ hoa B
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng
Bạn bè xum họp
- Giải thích nghĩa câu ứng dụng: Bạn
bè khắp nơi trở về quây quần họp mặt
* Hướng dẫn viêt bảng con chữ Bạn
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS
Hoạt động 3: Viết bài vào vở
- Cho HS viết bài
+ 6 dòng kẻ + Gồm 2 nét
* Viết bảng con: Bạn
- Viết bảng con chữ Bạn Bạn
- Viết bài vào vở tập viết
1 dòng chữ B cỡ vừa ( cao 5 li ) 1 dòng chữ B cỡ nhỏ ( cao 2,5 li )
1 dòng chữ Bạn cỡ vừa, 1 dòng chữ
Bạn cỡ nhỏ
2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
Bạn bè xum họp
Trang 19- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4, 36 + 24.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài hai đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính cộng ( nhẩm và viết )
3 Thái độ: HS tích cực xây dựng bài
26 60
5 80
62 70
21 80
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- HS làm bài vào phiếu
22 + 8 = 30 87 + 3 = 90 25 + 25 = 50
33 + 7 = 40 27 + 33 + 20 = 80