* Keát luaän: - Baïn nhoû laøm caùc coâng vieäc nhaø vì baïn nhoû thöông meï, muoán chia seû noãi vaát vaû ñoái vôùi meï. Vieäc laøm cuûa baïn nhoû mang laïi nieàm vui vaø söï haøi loøng[r]
Trang 1Chào cờ Toán TĐ TĐ Thủ Công
LUYỆN TẬP NGƯỜI THẦY CŨ (KNS) (TIẾT1) NGƯỜI THẦY CŨ (KNS) (TIẾT 2) GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI
BẢNG PHỤ TRANH MINH HỌA
SẢN PHẨM
1 2 1
Toán
Mĩ Thuật Chính tả LTVC TNXH
KI - LÔ – GAM
TẬP - CHÉP: NGƯỜI THẦY CŨ
TỪ NGỮ VÈ MÔN HỌC TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ
BẢNG PHỤ
BẢNG PHỤ BẢNG PHỤ TRANH MINH HỌA
1
1 1 2
Anh văn Toán Thể Dục TĐ ĐĐ
LUYỆN TẬP
THỜI KHÓA BIỂU CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (KNS) (TIẾT 1)
BẢNG PHỤ
TRANH MINH HỌA
Toán CT TV KNS Nhạc
6 CỘNG VỚI MỘT SỐ; 6 + 5 NGHE - VIẾT: CÔ GIÁO LỚP EM
ÔN CHỮ HOA E,Ê
KĨ NĂNG CHIA SẺ CÙNG BẠN
BẢNG PHỤ BẢNG PHỤ MÃU CHỮ
1 1 1
Anh văn TLV Thể dục Toán KC
KỂ NGẮN THEO TRANH
26 + 5 NGƯỜI THẦY CŨ
TRANH MINH HỌA
BẢNG PHỤ
1 1 Tổng cộng: 16
Trang 2Thứ hai, ngày 30 thỏng 9 năm 2019
TOÁN (TIẾT 31) LUYỆN TẬP I/ MỤC TIấU:
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-SGK- VBT
III/ CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
1 Ổn định
2 Bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của học sinh
*Bài 3:
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Yêu cầu lớp làm tơng tự làm bài 2
- Btoán cho biết anh hơn em mấy tuổi?
- Vậy tuổi em kém tuổi anh mấy tuổi?
- Vậy: Bài toán 2 và bài 3 là hai bài
toán ngợc của nhau
*Bài 4:
- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời một em lên chữa bài
Số tầng tòa nhà thứ hai là:
16 - 4 = 12 ( tầng ) Đ/ S : 12 tầng
- Nhận xét bài bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài học
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Trang 35 Dặn dò:
- Dặn về nhà học và làm bài tập
_
TẬP ĐỌC (TIẾT 19, 20) NGƯỜI THẦY CŨ
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Tranh ảnh minh họa
- HS: SGK
III/ TI N TRèNH D Y H C ẾN TRèNH DẠY HỌC ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIEÅM TRA BAỉI CUế
- Goùi HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi veà noọi
dung baứi Mua kớnh.
- GV nhaọn xeựt
3/ BAỉI MễÙI
a) Khỏm phỏ
Treo bửực tranh vaứ hoỷi :
- Bửực tranh veừ nhửừng ai ? Hoù ủang laứm gỡ ?
- Muoỏn bieỏt nhửừng nhaõn vaọt trong tranh noựi
chuyeọn gỡ, chuựng ta cuứng hoùc baứi taọp ủoùc
Ngửụứi thaày cuừ.
- Ghi teõn baứi leõn baỷng
- Veừ thaày giaựo, chuự boọ ủoọi, em
HS Hoù ủang noựi chuyeọn vụựinhau
1 HS đọc lại tên bài
Trang 4- GV ủoùc maóu toaứn baứi moọt lửụùt,
Chuự yự gioùng to, roừ raứng, phaõn bieọt lụứi caực
nhaõn vaọt
Hửụựng daón phaựt aõm tửứ khoự, deó laón
- Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử caực tieỏt hoùc trửụực
Hửụựng daón ngaột gioùng
- Giụựi thieọu caực caõu caàn chuự yự caựch ủoùc, yeõu
caàu HS tỡm caựch ủoùc ủuựng vaứ cho caỷ lụựp luyeọn
ủoùc
ẹoùc tửứng ủoaùn
- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp nhau ủoùctừng ủoaùn
- Chia nhoựm HS vaứ yeõu caàu ủoùc trong nhoựm
Thi ủoùc từng đoạn trớc lớp
Cả lớp đọc đồng thanh
TIEÁT 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Goùi HS ủoùc ủoaùn 1 vaứ hoỷi :
- Boỏ Duừng ủeỏn trửụứng laứm gỡ ?
- 1 HS khaự ủoùc maóu ủoaùn 1, 2,3Caỷ lụựp theo doừi
- Noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu, ủoùctửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt bài
- Luyeọn ủoùc caực tửứ : coồng trửụứng,xuaỏt hieọn, leó pheựp, ngaùc nhieõn,lieàn noựi, naờm naứo,…
xuực ủoọng, maộc loói, hỡnh phaùt …
- Tỡm caựch ủoùc vaứ luyeọn ủoùc caựccaõu:
Giửừa caỷnh nhoọn nhũp cuỷa giụứ
ra chụi, / tửứ phớa coồng trửụứng /boóng xuaỏt hieọn moọt chuự boọ ủoọi //Thửa thaày,/em laứ Khaựnh, / ủửựahoùc troứ naờm naứo treứo cửỷa soồ lụựp /
bũ thaày phaùt ủaỏy a ù! //
Nhửng … / /hỡnh nhử hoõm aỏy /thaày coự phaùt em ủaõu ! //
- Boỏ cuừng coự laàn maộc loói, / thaàykhoõng phaùt, / nhửng boỏ nhaọn ủoựlaứ hỡnh phaùt / vaứ nhụự maừi /
- ẹoùc noỏi tieỏp ủoaùn trửụực lụựp.-HS đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- đọc đồng thanh
- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷ lụựp
Trang 5- Bố Dũng làm nghề gì ?
- Giải nghĩa từ lễ phép
- Gọi HS đọc đoạn 2 và hỏi :
- Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng thể hiện
sự kính trọng đối với thầy như thế nào ?
- Bố của Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy
giáo ?
- Thầy giáo nói gì với cậu học trò trèo cửa sổ?
- Tình cảm của bố Dũng như thế nào khi bố ra
về
- Xúc động có nghĩa là gì ?
- Dũng nghĩ gì khi bố ra về ?
- Hình phạt có nghĩa là gì ?
- Vì sao Dũng xúc động khi bố ra về ?
- Tìm từ gần nghĩa với từ lễ phép
- Đặt câu với từ tìm được
c) thực hành
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Gọi HS đọc Chú ý nhắc HS đọc diễn cảm
theo các vai
- Nhận xét, cho điểm từng HS
- Tìm gặp lại thầy giáo cũ
- Bố Dũng là bộ đội
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớpđọc thầm
- Bố Dũng bỏ mũ, lễ phép chàothầy
- Bố Dũng đã trèo qua của sổ lớpnhưng thầy chỉ bảo ban màkhông phạt
- Thầy nói : Trước khi làm việc
gì, cần phải nghĩ chứ ! Thôi, emvề đi, thầy không phạt em đâu
- Dũng rất xúc động
- Xúc động có nghĩa là có cảmxúc mạnh
- Dũng nghĩ Bố Dũng có lần mắclỗi, thầy không phạt nhưng bốnhận đó là hình phạt và ghi nhớđể không bao giờ mắc lỗi nữa
- Là hình thức phạt người có lỗi
- Vì bố rất kính trọng và yêu quýthầy cô giáo
- Ngoan, lễ độ, ngoan ngõan
- HS tự đặt câu
- HS đọc theo vai
- Kính trọng, lễ phép với thầy côgiáo của bố Dũng
- Lòng kính yêu của bố Dũng
Trang 6Nhắc HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài
sau
THỦ CƠNG (TIẾT 7) GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHƠNG MUI ( TIẾT 1)
(NL) I/ MỤC TIÊU
- HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy không mui
- Gấp được thuyền phẳng đáy không mui, đường gấp thẳng, cân đối
- HS có hứng thú, yêu thích gấp thuyền
- Giấy thủ công, giấy nháp cỡ khổ giấy A4
III/ CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
1 Ổn định:- Hát
2 Bài cũ:
Kiểm tradụng cụ
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS qua trò
chơi “ Hãy làm theo tôi “
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài
- Cách thực hiện
* Hoạt động 1
Hướng dẫn hình thành các bước gấp
- Trò chơi “ Trả lời nhanh “
- GV nêu tên các loại giao thông để
HS nói nhanh tên các phương tiện giao
Trang 7- Đường bộ ………
- Đường thủy ………
- Tiết trước ta đã học gấp phương tiện
giao thông đường hàng không, hôm nay
cô sẽ dạy các con gấp phương tiện giao
thông đường thủy, cụ thể là loại chạy
trên sông đó là “ Thuyền phẳng đáy
không mui.” GV ghi tên bài.
- Cho HS quan sát mẫu gấp TPĐKM
Đặt các câu hỏi về hình dáng của
+ Thuyền có tác dụng giúp ích gì
trong cuộc sống ?
+ Thân thuyền dài hay ngắn ?
+ Hai mũi thuyền như thế nào ?
+ Đáy thuyền như thế nào ?
+ Thuyền này có mui không ?
* Hoat động 2:
Giới thiệu quy trình gấp, hướng dẫn
mẫu
- GV mở dần thuyền mẫu trở lại tờ
giấy hình chữ nhật ban đầu
+ Gấp TPĐKM bằng tờ giấy hình
gì ?
- GV gấp lại theo nếp gấp cũ, để từ
đó giúp HS sơ bộ hình dung ra các bước
gấp TPĐKM
- Giới thiệu quy trình gấp TPĐKM,
- Treo bảng quy trình gấp, giới thiệu
các bước :
+ Bước 1 : Gấp các nếp gấp cách
đều.
- Xe ô tô, xe đạp…
- Thuyền, tàu, ghe.
- Hs nêu tên bài
- HS quan sát mẫu
- Làm bằng giấy, màu xanh
- Gỗ, sắt
- Giúp ta vận chuyển người và hàng hóa trên đường sông, đường biển
- Thân thuyền dài
- Hai mũi thuyền nhọn
- Đáy thuyền phẳng
- Thuyền này không có mui
- Hình chữ nhật
- HS quan sát
- Hs theo dõi
Trang 8+ Bước 2 : Gấp tạo thân và mũi
thuyền.
+ Bước 3 : Tạo thuyền PĐKM.
* GV hướng dẫn mẫu từng bước :
+ Bước 1 : Gấp các nếp cách đều.
+ Bước 2 : Gấp tạo thân và mũi
- Chia nhóm cho HS thực hành gấp
thuyền PĐKM bằng giấy nháp
- GV theo dõi giúp đỡ
- Hướng dẫn HS nhận xét, chọn
thuyền gấp đẹp lên tham gia chơi thả
thuyền
- Tổ chức cho HS chơi thả thuyền
trong chậu nước
Trang 9Thứ ba, ngày 1 thỏng 10 năm 2019
TOÁN (TIẾT 32)
KI - Lễ - GAM I/ MỤC TIấU:
- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thờng
- Biết ki-lô-gam là đơn vị đo khối lợng; đọc, viết tên và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 1 chiếc cân đĩa, các quả cân 1kg, 2kg, 5 kg Một số đồ vật dùng để cân: túigạo 1kg, cặp sách
III/ CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
1 Ổn định
2 Bài cũ
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Giới thiệu vật nặng hơn , nhẹ hơn.
- Đa 1 quả cân 1kg và 1 quyển vở
- Yêu cầu dùng 1 tay lần lợt nhấc 2 vật lên
và cho biết vật nào nặng hơn, vật nào nhẹ
hơn
- Cho làm tơng tự đối với 3 cặp đồ vật khác
và yêu cầu đa ra nhận xét đối với từng cặp
đồ vật
*Giới thiệu cái cân và quả cân:
- Cho quan sát cái cân và yêu cầu nêu
nhận xét về hình dạng của cân
- GV: Để cân các vật ta dùng đơn vị đo là
ki lô gam Ki lô gam đợc viết tắt là: kg
- Viết bảng: Ki lô gam - kg
- Yêu cầu học sinh đọc lại
- Cho xem các quả cân 1kg , 2kg và 5 kg
- Ta nói : Túi gạo nặng 1kg
- Xúc bớt một ít gạo trong túi ra và nhận
xét vị trí kim thăng bằng vị trí 2 đĩa cân
- Ta nói : Túi gạo nhẹ hơn 1kg
- Đổ thêm vào bao gạo một ít gạo và nhận
- Cân có 2 đĩa giữa 2 đĩa có vạchthăng bằng, kim thăng bằng
- Đọc: Ki lô gam
- Quan sát
- Kim chỉ đúng giữa vạch thăngbằng
- Hai đĩa cân ngang bằng nhau
- Nhắc lại 2 - 4 em
- Kim thăng bằng lệch về phía quảcân Đĩa cân có túi gạo cao hơn đĩacân quả cân
- 2 - 4 em nhắc lại
- Kim thăng bằng lệch về phía túigạo Đĩa cân có túi gạo thấp hơn đĩacân có quả cân
Trang 10- Ta nói: Túi gạo nặng hơn 1kg.
c) Luyện tập :
*Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
*Bài 2:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Viết lên bảng : 1 kg + 2kg = 3 kg
- Tại sao 1 kg cộng 2 kg lại bằng 3 kg?
- Nêu cách cộng số đo khối lợng có đơn vị
- Tự làm bài
- Một em chữa bài miệng
- Hai em ngồi cạnh nhau đổi chéobài kiểm tra
- Nhận xét bài làm của bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừaluyện tập
- Về học bài và làm các bài tập cònlạ
CHÍNH TẢ (TẬP - CHẫP) (TIẾT 13)
NGƯỜI THẦY CŨ I/ MỤC TIấU
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm đợc 1, 2 (Em luyện viết đỳng chớnh tả lớp 2)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp chộp bài chớnh tả
- Vở bài tập
III/ CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- Lắng nghe - Nhắc lại tên bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- Ba em đọc lại bài, lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Bài: Ngời thầy cũ
Trang 11- Đọc lại đoạn văn có cả dấu phẩy và
dấu hai chấm
- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi một em nêu bài tập 1
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Mời một em lên làm bài trên bảng
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải
đúng: hạt bụi; huy hiệu; ủi ỏo; mựi
thơm; ngọn nỳi; thựy mị.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài
sau khi điền
*Bài 2( Mỗi ý 2 từ):
- Gọi một em nêu bài tập 2
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Mời một em lên làm bài trên bảng
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải
đúng:nàng tiờn; biờn giới; thiờng
liờng; củ riềng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài
sau khi điền
- Đoạn văn có 5 câu
- Các chữ đầu câu và tên riêng
- Em nghĩ : Bố cũng nhớ mãi
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảngcon xúc động, nghĩ, cổng trờng, hìnhphạt
- Hai em thực hành viết các từ khótrên bảng
- Đọc lại các từ khi đã điền xong
- Đọc yêu cầu đề bài: Điền vào chỗ
trống rồi viết lại: Tiếng cú vần iờn? Tiếng cú vần iờng?
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bảng
- Đọc lại các từ khi đã điền xong
- Nhắc lại nội dung bài học
- Về nhà học bài và làm bài tập trongsách
Trang 12- Tìm đợc một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của ngời (bT1, BT2);
kể đợc nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu (BT3)
- Chọn đợc từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Treo bức tranh và hỏi :
- Yêu cầu một em làm mẫu, sau đó
cho thực hành theo cặp và đọc bài
làm trớc lớp
- Gọi một số cặp học sinh lên trình
bày
- Yêu cầu nhận xét bài bạn
- Chữa bài và cho ghi vào vở
*Bài 4:
- Mời một em đọc yêu cầu bài tập
- Viết nội dung bài lên bảng theo 2
- Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, Tựnhiên và xã hội , Nghệ thuật
- Bức tranh 2: Viết ( hoặc ) làm bài
- Bức tranh3: Nghe ( hoăc ) giảngbài
- Bức tranh 4: Nói , trò chuyện
- Một em đọc bài tập 3
- Hai em ngồi gần nhau quan sát vàtìm từ chỉ hoạt động rồi viết ra tờgiấy
- HS chữa bài và ghi câu đúng vàovở
- Hai em nêu lại nội dung vừa học
- Về nhà học bài và làm các bài tập
Trang 14TỰ NHIấN XÃ HễI (TIẾT 7)
ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ I/ MỤC TIấU:
- Biết ăn đủ chất, uống đủ nớc sẽ giúp cơ thể chóng lớn và khoẻ mạnh
- Biết đợc buổi sáng nên ăn nhiều, buổi tối ăn ít, không nên bỏ bữa
- GV: Cỏc hỡnh vẽ trong SGK, cỏc cõu hỏi
- HS: Vở
III/ TI N TRèNH D Y H C ẾN TRèNH DẠY HỌC ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- Trong tiết TNXH hụm nay để giỳp
chỳng ta biết ăn uống như thế nào để
cơ thể khỏe mạnh thỡ cụ trũ chỳng ta
cựng nhau tỡm hiểu bài " Ăn uống
- Yêu cầu quan sát tranh 1,2,3,4 SGK
trang 16 và trả lời các câu hỏi
- Các nhóm trao đổi trong nhóm để
trả lời câu hỏi
- Hàng ngày bạn ăn mấy bữa? Mỗi
bữa ăn những gì và ăn bao nhiêu?
- Ba em lên bảng chỉ và nêu đờng đicủa thức ăn trong hệ tiêu hóa
- Lắng nghe Vài em nhắc lại tên bài
- Đại diện trả lời trớc lớp
- Các nhóm thực hành thảo luận nốitiếp nói cho bạn nghe
- Ăn 3 bữa đó là bữa sáng, tra và tối;cơm, canh, cá, thịt, rau , Mỗi bữa
ăn 2 bát
- Ngoài ra còn ăn thêm hoa quả,sữa ,
- Nêu theo ý thích
Trang 15- Ngoài ra bạn còn ăn thêm gì?
- Bạn thích ăn gì? Uống gì?
*B ớc 2 : Hoạt động cả lớp
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
* Giáo viên rút kết luận nh sách
giáo khoa
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về
ích lợi của việc ăn uống đầy đủ
* B ớc 1 : Làm việc cả lớp
- Yêu cầu đọc thông tin sách giáo
khoa, thảo luận trả lời các câu hỏi ở
- Nếu ta thờng xuyên bị đói khát thì
điều gì sẽ xảy ra?
- Để đảm bảo cho ta ăn uống đầy đủ
thức ăn hằng ngày.Mỗi ngày ớt nhất
ăn bao nhiờu bữa ? Đú là những thức
ăn nào?
- Đại diện nhúm nhận xột
- Giỏo viờn nhận xột, rỳt ra kết luận:
- Kết luận:Ăn uống đầy đủ chỳng ta
cần phải ăn đủ cả về chất lượng và số
lượng.Hằng ngày chỳng ta cần phải
thay đổi khẩu phần ăn Trong bữa ăn
phải cú nhiều rau xanh Như vậy mới
đảm bảo tốt cho sức khỏe Gúp phần
giảm nhẹ tỏc động của biến đổi khớ
hậu
c) thực hành
Hoạt động 3 : Trò chơi “ Đi chợ “
- Phát cho mỗi nhóm một tờ phiếu
- Yêu cầu học sinh thảo luận để nêu
tên một số thức ăn đồ uống mà em
biết
- Lần lợt một số em đại diện lên trảlời trớc lớp
- Nhận xét bổ sung ý kiến của bạn
- Quan sát các thông tin trong sáchgiáo khoa và trao đổi trả lời các câuhỏi
- Phần lớn thức ăn biến thành cácchất bổ thấm vào thành ruột non vàomáu và đi nuôi cơ thể
- Để giúp cơ thể có đầy đủ chất làmcho cơ thể khỏe mạnh, chóng lớn ,
- Bị bệnh, ngời mệt mỏi, gầy yếu làmviệc và học tập kém
- Lần lợt một số cặp lên trả lời trớclớp
- Hai em nêu lại nội dung bài học
- Về nhà học thuộc bài và xem trớcbài mới
Trang 16- Yªu cÇu trong vßng 5 phót c¸c
Trang 17Thứ tư, ngày 2 thỏng 10 năm 2019
TOÁN (TIẾT 33) LUYỆN TẬP I/ MỤC TIấU:
- Biết dụng cụ đo khối lợng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn)
- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các sỗ đo kèm theo đơn vị kg
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- SGK
III/ HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌC NG D Y VÀ H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
- GV có thể yêu cầu học sinh nhắc
lại cách cộng trừ số đo khối lợng
*Bài 4:
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
Trang 18- Mời 1 em lên bảng làm bài.
Tóm tắtGạo Tẻ và Nếp : 26 kggạo
- Về học bài và làm các bài tập cònlại
_
TẬP ĐỌC (TIẾT 21) THỜI KHểA BIỂU I/ MỤC TIấU
- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng
dòng
- Hiểu đợc tác dụng của thời khoá biểu
.II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-.SGK
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIEÅM TRA BAỉI CUế
- Gọi 3 HS đọc bài Ngời thầy cũ
Trả lời câu hỏi
- Nhaọn xeựt
3/ DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI
3.1 Giụựi thieọu baứi
- Chuựng ta ủaừ bieỏt Muùc luùc saựch coự yự
nghúa raỏt lụựn trong vieọc ủoùc saựch Baứi
hoùc hoõm nay seừ hoùc veà thụứi khoựa bieồu,
caực con seừ thaỏy ủửụùc sửù caàn thieỏt cuỷa noự
trong hoùc taọp
3.2 Luyeọn ủoùc (Thực hành Kỹ năng
sống – HĐ 1, HĐ 2 – Bài 4: Giao tiếp
tớch cực)
a) ẹoùc maóu
- GV ủoùc maóu laàn 1
- 3 HS đọc bài Ngời thầy cũ Trả lời câu hỏi nội dung đoạn vừa
đọc
- HS theo doừi vaứ ủoùc thaàm theo 1
HS ủoùc maóu laàn 2