- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Đọc từng câu, từng đoạn. - Học sinh đọc phần chú giải. - Học sinh lắng nghe.. Luyện đọc lại. - Giáo viên nhận xét bổ sung. - Học sinh đọc theo nh[r]
Trang 1TOÁN - TIẾT 11
KIỂM TRA
I Mục tiêu:
- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc, viết các số có hai chữ số viết số liền trước, liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong ph
ạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng và PP dạy -học:
1.Đồ dùng: Giáo viên: Đề kiểm tra
Học sinh: Giấy kiểm tra
Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra
Giáo viên ghi đề bài lên bảng
Bài 1: Viết các số từ:
a) 70 đến 80
b) 89 đến 95
Bài 2:
a) Số liền trước của 61 là …
b) Số liền sau của 99 là …
Bài 3: Tính
42 + 54; 84 – 31
66 – 16; 5 + 23
Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông
hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa
Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?
Bài 5: Số ?Độ dài đoạn thẳng AB là 20
cm hoặc … dm
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra
Trang 2- Yêu cầu học sinh làm bài
- HS nộp bài, giáo viên thu về nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
_
TẬP ĐỌC
BẠN CỦA NAI NHỎ ( 2 TIẾT)
I Mục tiêu:
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- HS có khả năng hiểu rõ những giá trị bản thân, tôn trọng và thừa nhận ngườikhác, lắng nghe tích cực
- Hiểu ý rút ra từ câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứungười, giúp người (TL được các CH trong SGK)
* GDQPAN : Biết lựa chọn những người bạn dũng cảm, thông minh và sẵn sàng
- Học sinh lên đọc bài: “Phần thưởng” và
trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài
b) Nội dung:
* Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn
rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi
trong sách giáo khoa
Đ1:? Nai Nhỏ xin phép cha đi dâu
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
Trang 3? Cha Nai Nhỏ nói gì
Đ2,3,4: ? Nai Nhỏ đã kể về bạn mình cho
cha nghe như thế nào?
GV tiểu kết các hành động của bạn
Nai Nhỏ
?Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ đều nói
lên một điểm tốt của bạn ấy Em thích
nhất điểm nào?
a Bạn của Nai Nhỏ là người có SK
b Bạn của Nai Nhỏ là người thông minh,
- Giáo viên nhận xét bổ sung
* QPAN : ca ngợi tình bạn cao quý , biết
giúp đỡ , bảo vệ nhau khi gặp hoạn nạn
4 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
_
LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC : BẠN CỦA NAI NHỎ
- Học sinh lên đọc bài: “Phần
thưởng” và trả lời câu hỏi trong sách
giáo khoa
-Hát
- Hs đọc và trả lời câu hỏi
Trang 4- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Đọc đồng thanh cả lớp
- Các nhóm HS thi đọc cả bài theo vai
- Lớp cùng NX chọn nhóm đọc hay nhất
4 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
_
LUYỆN TOÁN
TỰ KIỂM TRA
I Mục tiêu:
- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc, viết các số có hai chữ số viết số liền trước, liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng và PP dạy - học:
1.Đồ dùng: Giáo viên: Đề kiểm tra
Học sinh: Giấy kiểm tra
Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra
Giáo viên ghi đề bài lên bảng
Bài 1:
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh làm bài vào vở bài tập
Trang 5Viết các số từ:
a) 60 đến73
b) 91đến 100
Bài 2:
a) Số liền sau của 99 là …
b) Số liền trước của 11 là …
− ¿¿ ¿
40 25 + ¿ ¿ ¿
Bài 4: Me và chị hái được 48 quả cam
riêng mẹ hái được 22 quả Hỏi chị hái
được bao nhiêu quả cam ?
Bài 5: vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm
- Yêu cầu học sinh làm bài
- HS nộp bài, giáo viên thu về nhận xét
HS dọc yc bài Lớp làm vbt
- Viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn Bạn của Nai Nhỏ (SGK)
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
? Đoạn trích này kể về ai?
? Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho
Trang 6con đi chơi?
b) HD cách trình bày
? Bài chính tả có mấy câu?
- Chữ cái đầu viết nh thế nào?
- Bài có những tên riêng nào?
- GV nhắc nhở HS viết bài
- Đọc soát lỗi
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Thu bài: GV nhận xét 5-7 bài
c) HD làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Ngh viết trước các nguyên âm nào?
- Ng viết trước các nguyên âm còn lại
- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
II Đồ dùng và phư ơng pháp dạy - học
1 Đồ dùng
- GV + HS: 10 que tính
2 phương pháp
- Quan sát ; Động não; trình bày ý kiến cá nhân, luyện tập
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: Chữa bài tập về nhà.
Trang 72 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Giới thiệu phép cộng
6 + 4 = 10
Bước 1: GV giơ 6 que tính
? Cô có mấy que tính
? Cô viết 6 vào cột nào?
- GV giơ 4 que tính
? Lấy thêm mấy que tính nữa
? Viết tiếp số mấy vào cột đơn vị?
? Cô có tất cả có mấy que tính?
Trang 8- Nêu cách nhẩm và kết quả nhanh.
- Đại diện nhóm trình bày
- HS làm nhóm 2 bạn
1 bạn nêu , 1 bạn trả lời
6 + 4 +8 = 18 9 + 1+ 2 = 12
- Nêu y/c bài tập
- Lớp làm miệngĐồng hồ A chỉ 7 giờĐồng hồ B chỉ 5 giờĐồng hồ C chỉ 10 giờ
- Học thuộc lòng cả bài thơ
- Hiểu các từ: sâu thẳm, hạn hán, lang thang
- Hiểu bài thơ cho thấy tình bạn thân thiết gắn bó giữa bê vàng và dê trắng
Trang 9HS : SGK
2 phương pháp
- Động não; Trình bày 1 phút Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: 1 HS đọc danh sách học sinh tổ 1 lớp 2ª
3 Bài mới : Giới thiệu bài.
- Đọc nối tiếp đọc từng dòng thơ
- Đọc nối tiếp theo đoạn
Tự xa xa/ thủa nào Trong rừng xanh/ sâu thẳmĐôi bạn sống bên nhau/
Trang 10? Vì sao bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
- HS đọc khổ thơ cuối
? Bê Vàng lạc Dê Trắng làm gì ? Vì sao
đến tận bây giờ Dê Trắng vẫn kêu ‘Bê !
- Suối cạn cỏ héo khô
- Vì trời hạn thiếu nước lâu ngày
cỏ cây khô héo, đôi bạn không có
gì ăn
- Bị lạc không tìm được đường về
- Tìm bạn chạy khắp nơi
- Vì Dê Trắng rất thương và nhớ
- HS cho ý kiến của mình
- HS đọc thuộc bài thơ
- 3 em thi đọc bài thơ
3.Củng cố, dặn dò :
- 1 HS đọc toàn bài
- Em có nhận xét gì về tình bạn giữa Dê Trắng và Bê Vàng
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ
THỦ CÔNG :
GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC
I Mục tiêu bài học:
- Biết cách gấp máy bay phản lực
- Gấp được máy bay phản lực
III Hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra : Nêu quy trình thực hành gấp tên lửa.
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
- GV cho HS quan sát mẫu
Trang 11- Gấp đôi tờ giấy theo hình 1, hình 2.
- Gấp toàn bộ phần trên theo hình vẽ 2,
được hình 3
- Gấp theo đường dấu giữa được hình 4
- Gấp theo đường dấu gấp hình 4 sao cho
đỉnh A ngược lên trên để giữ chặt hai mép
gấp bên được hình 5
+ Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử
dụng
- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường nối
giữa và miết dọc được hình 7
- Cầm vào nếp gấp giữa cho 2 cánh máy
bay ngang sang hai bên như hình 8
- GV quan sát nhận xét
- HS thực hành gấp trên giấy của mình theo thứ tự từ hình 1 đến hình 6
- HS thao tác các bước gấp máy bay phản lực
- Rèn cho học sinh đọc bài to rõ ràng Nghỉ hơi đúng dấu chấm dấu phảy
- Học thuộc lòng cả bài thơ
- Hiểu các từ: sâu thẳm, hạn hán, lang thang
- Hiểu bài thơ cho thấy tình bạn thân thiết gắn bó giữa Bê Vàng và Dê Trắng
2 Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 12? Câu thơ nào cho biết đôi bạn sống
bên nhau từ lâu?
- Gọi HS đọc khổ thơ 2
? Vì sao bê Vàng phải đi tìm cỏ?
- HS đọc khổ thơ cuối
? Bê Vàng lạc Dê Trắng làm gì? Vì sao
đến tân bây giờ Dê Trắng
? Qua bài thơ em thấy tình cảm giữa
Bê Vàng và Dê trắng như thế nào?
c) Học thuộc lòng:
GV xoá dần để HS học thuộc
- Nêu ND bài ?
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- HS luyện đọc
Tự xa xa/ thưở nào Trong rừng xanh/ sâu thẳmĐôi bạn sống bên nhau/
- Suối cạn cỏ héo khô
- Vì trời hạn thiếu nước lâu ngày cỏ câykhô héo, đôi bạn không có gì an
- HS cho ý kiến của mình
- HS đọc thuộc bài thơ
- 3 em thi đọc bài thơ
- Cảm động giữa tình bạn Bê Vàng và
Dê Trắng
4 Củng cố - dặn dò:
- Em có nhận xét gì về tình bạn giữa Dê Trắng và Bê Vàng
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ
LUYỆN TOÁN
ÔN: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I Mục tiêu:
- Học sinh nhớ được cách cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng và PP dạy- học:
Trang 131.Đồ dùng- Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: VBT
2 PP dạy học chủ yếu: Quan sát, Luyện tập thực hành,
III Các hoạt động dạy - học:
10 = 2 + 8
10 = 8 + 2
10 = 6 + 4
10 = 4 + 6
HS quan sát đồng hồ rồi trả lời
9 giờ; 6 giờ; 12 giờ
4 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT: GỌI BẠN
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày hai đoạn cuối của bài Gọi Bạn (SGK)
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b,
- HS có ý thức rèn chữ giữ vở
Trang 14II Đồ dùng và phư ơng pháp dạy- học :
- Chữ cái đầu viết như thế nào?
- Bài có những tên riêng nào?
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Ngh viết trước các nguyên âm nào?
- Ng viết trước các nguyên âm còn lại
Trang 15- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4; 36 +24 (cộng có nhớ, dạng tính viết).
- Củng cố cách giải bải toán có lời văn (liên quan đến phép cộng)
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng và ph ương pháp dạy- học :
1 Đồ dùng : GV: Thước
HS: SGK
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Quan sát, luyện tập thực hành,…
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2.Kiểm tra: Chữa bài tập 4 trang 12
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng
- Giới thiệu phép cộng: 26 + 4
- GV giơ hai bó que tính và hỏi có mấy
chục que tính
- Cho HS lấy 2 bó que tính
- GV gài tiếp 6 que tính và hỏi “có
thêm mấy que tính”
? Có tất cả bao nhiêu que tính?
? Có 26 que tính thì viết vào cột đơn vị
những chữ số nào? Viết vào cột chục
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng.
60
- Đặt tính cột đơn vị chục thẳngchục
- Tính: 6 + 4 = 10 (viết o nhớ 1)
Trang 16* Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1: GV cho HS làm bảng con
Bài 2:
Tóm tắt
Mai nuôi: 22 con gà
Lan nuôi: 18 con gà
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn Bạn của Nai Nhỏ (SGK)
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
Trang 17? Đoạn trích này kể về ai?
? Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho con
đi chơi?
b) HD cách trình bày
? Bài chính tả có mấy câu?
- Chữ cái đầu viết nh thế nào?
- Bài có những tên riêng nào?
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Ngh viết trước các nguyên âm nào?
- Ng viết trước các nguyên âm còn lại
Bài 3: Làm nhóm:
- GV cùng HS nhận xét
- Vì Nai thông minh khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, và giám liều mình cứu người khác
- Về nhà xem lại bài
TỰ NHIÊN XÃ HỘI - TIẾT 3
HỆ CƠ
I Mục tiêu:
- HS chỉ và nói được tên 1 số cơ của cơ thể
- Biết được cơ thể co và duỗi nhờ đó mà cái bộ phận của cơ thể có thể cử động được
- Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng và phư ơng pháp dạy - học :
1 Đồ dùng
GV : Hình SGK
HS : SGK
2 Phương pháp dạy học chủ yếu:- Quan sát, hoạt động nhóm,…
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 18cơ của cơ thể.
- GV kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn
hơn và chắc hơn Khi cơ duỗi cơ sẽ dài
hơn và mềm hơn cơ thể cử động được
c) Hoạt động 3: Thảo luận làm gì để cơ
được săn chắc
+ Mục tiêu: Biết được vận động và tập
luyện thường xuyên giúp cơ được săn
- HS lên chỉ và nói tên các cơ
- Làm việc cá nhân và theo cặp
- HS quan sát hình 2 sgk Làm các động tác nh hình vẽ Sau đó quan sát
và mô tả
- 1 số nhóm lên trình diễn trước lớp vừa làm vừa nói về sự thay đổi của bắp cơ khi tay co và duỗi
- Củng cố cách giải bải toán có lời văn (liên quan đến phép cộng)
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng và ph ương pháp dạy - học :
Trang 191 Đồ dùng :
GV: Thước
HS: SGK
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Quan sát, luyện tập thực hành,…
III Các hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Chữa bài tập 4 trang 12
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
8 +¿¿¿
40
61 9 +¿¿¿
70
56 4 +¿¿¿ 60 73
7 +¿¿¿
- HS đọc đề bài
- HS làm cá nhân
TỰ HỌC
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày toàn bài Gọi Bạn (SGK)
- Rèn cho học sinh nghe viết đúng chính xác nội dung bài viết
Trang 20III Các hoạt động dạy - học:
- Chữ cái đầu viết như thế nào?
- Bài có những tên riêng nào?
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3).
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng và phương pháp dạy - học:
Trang 21Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu
cầu
- Giáo viên ghi các từ học sinh vừa nêu
lên bảng
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề
Yêu cầu học sinh tìm các từ chỉ sự vật ở
trong bảng
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- HS đặt câu mẫu
- Hướng dẫn làm vào vở
- Giáo viên nhận xét – sửa sai
- Học sinh thảo luận nhóm đôi: T1: Bộ đội; T2: Công nhân; T3: Ôtô; T4: Máy bay; T5: Voi; T6: Trâu; T7: Dừa; T8: Mía
- Học sinh đọc lại các từ vừa nêu
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tự tìm; bạn, thước kẻ,
cô giáo, bảng, học trò, nai, cá heo,phượng vĩ, sách
- Học sinh đọc lại các từ này
- Học sinh đọc yêu cầu
+ Con trâu là bạn của nhà nông
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng: 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng 1 phép tính cộng
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng và phương pháp dạy học chủ yếu:
1 Đồ dùng: Bảng phụ chép sẵn bài 1, vở, bút.
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Động não; Trình bày ý kiến cá nhân
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 22Có tất cả số học sinh là:
14 + 16 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh
- Biết trình bày bài thơ 5 chữ, chữ đầu dòng viết hoa, tên riêng viết hoa
- Biết phân biệt phụ âm: ng/ngh; ch/tr các dấu ngã; dấu phảy
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra : 2 HS lên bảng viết lỗi sai giờ trước.
Trang 232 Bài mới : Giới thiệu bài.
a) HD viết chính tả
Treo bảng phụ đoạn thơ
? Bê Vàng đi đâu?
? Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?
? Khi Bê Vàng bị lạc Dê Trắng
b) HD cách trình bày
? Đoạn thơ có mấy khổ thơ
? Một khổ thơ có mấy câu thơ?
? Những chữ nào được viết hoa?
? Lời gọi của Dê Trắng được ghi với dấu
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ởBT1
Trang 24II Đồ dùng và PP dạy học:
1.Đồ dùng - Giáo viên: Tranh minh họa
- Học sinh: Bảng phụ
2 PP dạy học chủ yếu: Quan sát, hỏi đáp,
III Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên hướng dẫn học sinh kể
- Dựa vào tranh nhắc lại lời kể của nai nhỏ về
bạn mình
- Cho học sinh quan sát kỹ 3 bức tranh minh
họa trong sách giáo khoa, nhớ lại từng lời kể
của nai nhỏ
+ Kể theo nhóm
+ Đại diện các nhóm kể trước lớp
Giáo viên nhận xét chung
- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai
+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ câu
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe
- Học sinh quan sát tranh
- Nối nhau kể trong nhóm
- Cử đại diện kể trước lớp
ĐẠO ĐỨC – TIẾT 3
BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (TIẾT 1)
I Mục tiêu:
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- HS có kĩ năng ra quyết định trong tình huống mắc lỗi, có trách nhiệm với bảnthân
- Biết được vì sao phải nhận lỗi và sửa lỗi, biết nhận lỗi và sửa lỗi thể hiện tínhtrung thực, dũng cảm, thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy
-Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
* Khả năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi
- Khả năng đảm nhận trách nhiệm của mình đối với việc làm của bản thân
II Đồ dùng và phương pháp dạy- học:
Trang 251 Đồ dùng: - Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai;
- Học sinh: Vở bài tập
2 Phương pháp dạy - học chủ yếu: Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
III Các hoạt động dạy - học:
? Qua câu chuyện, em thấy cần làm gì
sau khi mắc lỗi?
? Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
b) Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến thái độ của
mình Đồng ý đánh dấu +
Không đồng ý ghi số 0
a, Người nhận lỗi là người dũng cảm
b, Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa không cần
nhận lỗi
c, Nếu có lỗi chỉ cần sửa lỗi không nhận
lỗi
d, Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn
e, Chỉ cần xin lỗi những người quen
- GV nhận xét, bổ xung
Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp
em mau tiến bộ và được mọi người quý
- Các nhóm hoạt động trên phiếu
- Nhận lỗi và sửa lỗi
- HS trả lời
- HS theo dõi và đánh dấu
- HS lần lượt bày tỏ ý kiến củamình
4 Củng cố – Dặn dò :
Trang 26- GV củng cố nội dung bài.
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, lập được bảng 9 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập
II Đồ dùng và phương pháp dạy học chủ yếu:
1 Đồ dùng: Que tính
2 Phương pháp dạy học chủ yếu:
Động não; Trình bày ý kiến cá nhân
III Các hoạt động dạy - học:
- 2 HS lên bảng điền kết quả
- Đọc đồng thanh các công thức theobàn, tổ
- Đọc yêu cầu
- Làm SGK
- Nhận xét
Trang 27-Yêu cầu làm bảng con
Bài 4/15: Yêu cầu đọc đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
2 Phương pháp dạy - học chủ yếu:
- Động não; Làm việc nhóm - chia sẻ thông tin; Đóng vai
III Các hoạt động dạy - học :
Trang 28* Bài tập 1: Kể lại chuyện theo tranh
(làm miệng )
- Nhận xét
* Bài tập 2
- Kiểm tra bài làm của HS
* Bài tập 3 Lập danh sách học sinh:
- Làm vở bài tập
- HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả mẫu
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV: Mẫu chữ B đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
- HS: Vở tập viết
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
- Nêu yêu cầu của tiết học
+ Hướng dẫn viết chữ hoa
* Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ
B
- Chữ B cao mấy li? rộng mấy đường
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- HS trả lời
+ HS quan sát chữ mẫu
- Cao 5 li, 6 đường kẻ
Trang 29kẻ ?
- Chữ B được viết bằng mấy nét ?
+ Nêu quy trình viết
- Viết mẫu lên bảng
* Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- Nhận xét uốn nắn
+ Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Giới thiệu câu ứng dụng
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa của câu ứng dụng
* Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
viết ứng dụng trên bảng, nêu nhận xét
- Các chữ cái cao mấy li ?
* Hướng dẫn HS viết chữ Bạn vào
bảng con
- Nhận xét, uốn nắn
+ Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
+ Thu bài nhận xét
- Viết bằng 2 nét
- HS quan sát+ HS viết trên bảng con
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thự hành
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 3018
9 4 +¿¿¿
13
9 3 +¿¿¿
12 9
Bài 4/17: Yêu cầu đọc đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
Có tất cả số cây cam là:
9 + 8 = 17 (cây) Đáp số: 17 cây cam
4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ
- Về nhà ôn bài
LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP : SẮP SẾP CÂU TRONG BÀI.
2 Phương pháp dạy - học chủ yếu:
- Động não; Làm việc nhóm - chia sẻ thông tin; Đóng vai
Trang 31III Các hoạt động dạy - học :
- Kiểm tra bài làm của HS
* Bài tập 3 Lập danh sách học sinh:
- Làm vở bài tập
- HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả mẫu
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nắm được ưu điểm, nhược điểm tuần 3, Phương hướng tuần 4
- Sinh hoạt sao nhi đồng.: Truyền thống nhà trường
- Có ý thức tự giác học tập
- Yêu thích hoạt động tập thể
II - Chuẩn bị:
- Giáo viên : Nội dung sinh hoạt.
- Học sinh : Một số bài hát, ý kiến cá nhân
III Các hoạt động dạy - học :
1 Giáo viên nhận xét chung :.
- Giáo viên nhận xét các hoạt động trong tuần:
+ Ưu điểm: Các em ngoan, có ý thức học tập tốt
+ Nhược điểm: Một số em còn quên đồ dùng học tập
- Giáo viên nhận xét cụ thê từng em
- HS phát biểu ý kiến
- HS bình bầu những HS được tuyên dương: Diễm Hạnh Luyến
- GV nhận xét kết luận
2 Sinh hoạt sao Truyền thống nhà trường
- HS múa, hát các bài hát do phụ trách sao điều khiển