1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Bai tap bat phuong trinh

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 185,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Giải các bất phương trình sau:

1)

3 4

x x

 

 

2

x x

 

 

3 47 4 47

9 4 2

x x

5)

0

  6) x4 x2 4x22

7)x2 7x10 0

8)  x23x 2 x2 5x60

9)

0

1 2

x x x

 

1 2

2 2

11)

2 2

 

x

14)

2

0 30

x x

0 2

2

0

8 15

 

17)

2

0 7

x x

42 1

1

x x

x x

 

2 2

2

15 1

1

x x

 

Giải hệ bất phương trình sau:

1)

3 1 2 7

4 3 2 19

  

  

2 3

1 1

2 2 4

0 1

x x

x

 

2 1 0

x x x

   

 

2 2

3 10 3 0

6 16 0

5)

2

2

2 1 0

x x

   

  

2 2

5 0

6 1 0

x x

   

  

2

2

17 7 6 0

8)

2

2

2

4 3 0

x x

   

  

  

2 2

2 7

1

x

 

2 2

1

 

 

11)

2

2

10 3 2

3 2

 

2 2 2

3 4

0 3

2 0

x

x x

  

   

2 2

2

3 0 1

2 0

2 0

4 5 0

x x

x x

 

  

   

   

Phương trình và bất phương trình có chứa trị tuyệt đối:

1)

xx  x

2)

xx x

3) x2 5 x1 1 0  4) 1 x   1 x x3 5)

x   x

6) 1 4 x 2x1 7)

xx xx

8) 2x5  7 4 x 9)

2 2

4 1 2

x x

 

10)

2

2

5 4

1 4

x

 

2 5

1 0 3

x x

 

2 3

5 6

x

 

Trang 2

13)

2

2

x

 

14)

2

2

2 1

x

x

 

15)

2 2

4 3

1 5

 

2

2 2

x x

  

 18) x 2 x 4  x 2

19) x 3  x 1 2 20)

2 2

2 4

1 2

  21) x x 1 3xx

22)

2 2

x x

x x

 

 23) x2  x1 5 24) x 1 xx2

Phương trình và bất phương trình có chứa căn :

1) x22x4 2 x 2) 3x2 9x  1 x 2 3) x2 x12 7  x

4) 21 4 x x 2  x 3 5) 1 x 2x2 3x 5 0 6)

2 1

2

x x

x

 

7)

2

3

x

x

  

2

x

  

 10) x22x 2x2 4x3 11)    

2

xx xx

12) x23x12x23x

2

6 x 2 x 32 x  34x48

14)  

2

x x   xx

15)x4 x1 3 x25x2 6 16) x2 4x 6 2x2 8x12

17) 2x x 1 1  x2 x1 18) 3x25x 7 3x25x2 1 19) x 2 x24x2 4

20)

 2 

2

3 4 9

2 3

x

x x

 

 21) x 3 x24x2 9 22)

2 2

3 2

x

x x

 

 23) x6 4x34  x 3 2 24) x 3 4 x1 x 8 6 x1 1

25) x x 6 9 x2 6x9 1 26) x1 x 2  x 3 27)

28)

x

* tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:

1)

yxx  x

2)

x x y

 

  

y

3 3

1

2 15

x y

  

Các dạng toán có chứa tham số:

Bài1: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương:

a) x2 4x m  5 b) x2 m2x8m1 c)  

2

xxm d) 3m1x2 3m1x m 4 e)m1x2 2m1 x3m 2

Bài 2: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm:

Trang 3

a) m 4x2m1x2m1 b) m2x25x 4 c) mx212x 5

d)  x24m1x 1 m2 e) x2 2m 2x 2m21 f)m 2x2 2m 3x m 1

Bài 3: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x:

a) m1x2 2m1x3m 3 0 b) m24m 5x2 2m1x 2 0

2

2

8 20

0

 

2 2

0

 

Trang 4

Bài 4: Tìm các giá trị của m để phương trình:

a) x22m1x9m 5 0 có hai nghiệm âm phân biệt

b) m 2x2 2mx m  3 0 có hai nghiệm dương phân biệt

c) m 5x2 3mx m  1 0

có hai nghiệm trái dấu

Bài 5: Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :

x   m xm   a) vô nghiệm b) Có hai nghiệm phân biệt c) Có bốn nghiệm phân biệt

Bài 6 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình: m1x4 mx2m21 0 có ba nghiệm phân biệt

Bài 7: Cho phương trình: m 2x4  2m1x22m1 0 Tìm các giá trị của tham số m để pt trên có:

Bài 8: Xác định các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:

a)

2

2

1

1

x mx

 

2 2

1

x mx

x x

 

2 2

5

 

 

Bài 9: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm:

3 1

Bài 10: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm:

a)  

2

2 15 0

2

3 4 0

1 2 0

   

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w