- NhËn biÕt trùc gi¸c vÒ tÝnh giao ho¸n cña phÐp céng.. BiÕt gi¶i bµi to¸n b»ng mét phÐp tÝnh céng..[r]
Trang 1Tuần 3:
Thứ hai ngày 21 tháng 09 năm 2020.
Toán Kiểm tra
I Mục tiêu:
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
+ Đọc, viết các số có 2 chữ số; viết số liền trớc, số liền sau
+ Kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
+ Giải toán bằng một phép tính đã học
+ Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Hoạt động dạy học:
1 Đề bài:
- Bài 1 Đọc các số sau: 24, 47, 77, 88, 99, 79
- Bài 2 Viết các số sau: tám mơi mốt, chín mơi lăm, sáu mơi sáu, chín mơi bảy
- Bài 3 Đặt tính, rồi tính:
27 + 41 91 - 40
23 + 55 8 + 11
6 + 50 72 - 21
- Bài 4 Bạn Nga gấp đợc 12 chiếc thuyền, bạn Hà gấp đợc nhiều hơn bạn Nga 5 chiếc.Hỏi bạn Hà gấp đợc bao nhiêu chiếc?
- Bài 5 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1dm
2 Thu bài
-& -Tự nhiên và xã hội
Hệ cơ
I MUC TIÊU:
- Nêu đợc tên và chỉ đợc vị trí các vùng cơ chính : cơ đầu, cơ ngực, cơ lng, cơ
tay, cơ chân
- Biết đợc sự co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động
II Đồ dùng dạy học:Tranh vẽ hệ cơ:
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Kể tên các cơ và khớp xơng của cơ thể?
Em nên làm gì để cột sống không bị
cong vẹo?
B Bài mới: GTB:
HĐ1 : Giới thiệu hệ cơ.
B1:hoạt động theo cặp.
- Y/c H qs tranh 1 trong SGK và trả lời
câu hỏi phía dới tranh
B2: Hoạt động cả lớp.
T treo hình vẽ hệ cơ lên bảng
- Gọi 1 số Hs lên bảng chỉ vị trí và nên
tên các cơ trên tranh vẽ
- T bổ sung ý kiến cha đúng
T KL : Nhờ cơ bám vào xơng mà
chúng ta có thể thực hiện đợc mọi cử
động: chạy, nhảy.
HĐ2 :Thực hành co và duỗi tay
T hớng dẫn Hs hoạt động theo cặp:
- Y/c các cặp làm động tác gập cánh
tay và duỗi cánh tay ra rồi qs, sờ nắn
và mô tả bắp cơ cánh tay khi đó
2 Hs trả lời
- xơng, tay chân, đầu
- Khớp: bả vai, đầu gối
- Ngồi học đúng t thế
- Nhận biết 1 số cơ của cơ thể
- Hs chỉ tranh và trao đổi với bạn bên cạnh: Một số cơ của cơ thể
- Hs chỉ và nêu tên các cơ
- Học sinh khác nhận xét
- Hs lắng nghe
Biết đợc cơ có thể co và duỗi nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể có thể cử động đ-ợc
-Hs quan sát h1 sgk làm đt giống hình vẽ
- Quan sát, sờ nắn và mô tả cơ bắp ở cánh tay khi co và duỗi so sánh
Trang 2T KL: nhờ có sự co duỗi mà các bộ
phận của cơ thể có thể cử động đợc.
HĐ3 : Làm thế nào để cơ phát
triển tốt, săn chắc
- Chúng ta nên làm gì để cơ phát triển
và săn chắc?
- Chúng ta cần tránh những việc làm nào
có hại cho hệ cơ?
- GV chốt lại các ý kiến của Hs Nêu lại
những việc nên làm và không nên làm để
cơ phát triển tốt, săn chắc và khoẻ mạnh
C Củng cố - dặn dò
- yêu cầu Hs làm bài vào vở bài tập
-1 số nhóm lên trình bày vừa làm động tác vừa nói về sự thay đổi của cơ bắp khi co và duỗi
- Học sinh nhắc lại
- 1 số học sinh phát biểu: cần tập thể dục, hđ rèn luyện thân thể
- Nằm, ngồi nhiều, chơi các vật sắc, cứng, nhọn
-& -Tập đọc Bạn của Nai Nhỏ
I Mục tiêu:
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng cứu ngời, giúp ngời (trả lời đợc các CH trong SGK)
+ Kể chuyện núi về tỡnh bạn là phải biết giỳp đỡ,bảo vệ nhau,nhất là khi gặp hoạn nạn + KNS: - Lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài tập đọc SGK
Bảng phụ ghi câu văn dài, từ ngữ luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
a.Ktbc: Gọi Hs đọc bài Làm việc thật là vui
- Nhận xét
B Bài mới: *GTB:
-Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ những con vật
gì? Chúng đang làm gì?
- GV giới thiệu bài và ghi tên bài
1 Hớng dẫn đọc
a GV đọc mẫu:
b Đọc từng câu
- Hớng dẫn phát âm từ khó
- T ghi bảng: chặn lối, chạy nh bay, gã sói,
ngã ngửa
c Đọc đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn đọc câu dài: treo bảng phụ đã
viết câu dài:
+ Một lần khác,/ chúng con đang đi dọc bờ
sông / tìm nớc uống / thì thấy lão hổ hung dữ
/ đang rình sau bụi cây
+ Sói sắp tóm đợc sói ngã ngửa
- Ghi bảng giải nghĩa thêm từ rình
d Đọc từng đoạn trong nhóm.
e Thi đọc
GV và cả lớp nghe nhận xét
Tiết 2
2 Tìm hiểu bài:
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
- 1 HS đọc đoạn 1và trả lời CH: nêu các công việc mà các con vật, đồ vật
đã làm
- QS tranh và TL:
- Tranh vẽ con Sói, hai con Nai và 1 con Dê
- Hs theo dõi SGK, đọc thầm
- Hs nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài
- Hs nêu từ khó đọc và luyện đọc: + 3 đến 5 em đọc Cả lớp đọc ĐT
- Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Hs lắng nghe T nêu cách ngắt nghỉ hơi
- Hs luyện đọc câu dài
- 2 Hs đọc chú giải
- Hs chia nhóm lần lợt đọc Hs khác nhận xét
- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp
* Hs đọc thầm và trả lời câu hỏi
Trang 3- Khi đó cha Nai Nhỏ đã nói gì?
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành
động nào của bạn mình?
- Vì sao cha Nai Nhỏ vẫn lo?
- Em thích bạn của Nai Nhỏ ở điểm nào
nhất? Vì sao?
- Theo em ngời bạn tốt nhất là ngời nh thế
nào?
3 Luyện đọc lại
- T Hớng dẫn học sinh đọc phân vai:
+ Bài này có mấy nhân vật? Là những ai?
c củng cố- dặn dò:
Vì sao cha Nai Nhỏ đồng ý cho bạn ấy đi
chơi xa?
- Nhận xét giờ học
- Đi chơi cùng bạn
- Cha không ngăn con về bạn của con
- Lấy vai hích đổ hòn đá to
- Vì bạn ấy chỉ khoẻ thôi thì cha đủ
- Hs tự nêu ý kiến của mình
- vừa tốt bụng lại sẵn sàng giúp đỡ ngời khác khi cần thiết
+ 3 nhân vật: ngời dẫn truyện, cha Nai Nhỏ và Nai Nhỏ
- Mỗi nhóm 3 em tự phân vai luyện
đọc
- 6 Hs tham gia đọc (2 nhóm)
- Vì Nai Nhỏ có 1 ngời bạn vừa dũng cảm, vừa tốt bụng lại sẵn sàng giúp bạn và cứu bạn khi cần thiết
- Về nhà đọc lại bài Thứ ba ngày 22 tháng 09 năm 2020
Toán Phép cộng có tổng bằng 10
I Mục tiêu:
-Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trớc
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
II Đồ dùng dạy học:
- 10 que tính, bảng cài
- Mô hình đồng hồ
III Hoạt động dạy học :
A Bài cũ: Đọc các số tròn chục.
Chữ số tận cùng của số tròn chục là số
nào?
B Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1:Giới thiệu :6 + 4 = 10
Gv lấy 6 que tính gài lên bảng ? Có mấy
que tính ?
Lấy tiếp 4 que tính ? Có mấy que tính ?
-Gv chỉ vào từng qt rồi nêu: Gộp 6 que với
4 que ta đợc bao nhiêu que tính ?
Làm thế nào có 10 que tính ?
Gv viết bảng 4 +6 = ?
Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên? Khi
đổi chỗ các số hang kq thế nào ?
-Y/c Hs viết phép tính đặt tính theo cột
dọc
+ 6
4
10
-3 HS lên bảng đọc
- Số 0
- 6 que Hs lấy 6 que tính gài lên bảng
-
- - 4 que Hs lấy thêm 4 que tính gài lên bảng
- Hs đếm và cho biết :10 que tính
6 + 4 = 10
Hs nêu 4 + 6 = 10
- Các số hạng thay đổi vị trí , Kq không
đổi
- 6 cộng với 4 bằng 10 viết 0 vào cột
đơn vị Viết 1 vào cột chục
Trang 4Cách thực hiện ?
HĐ2 : Hớng dẫn thực hành
- Y/c Hs làm BT1(cột 1, 2, 3), bài 2, bài 3
(dòng 1), bài 4
- Giúp Hs nắm vững yêu cầu
- Chấm, chữa bài
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Gợi ý HS dùng bảng cộng trong phạm vi
10 để làm
- HD : 9 cộng mấy bằng 10?
- Củng cố cho hs cách tìm số cha biết
trong phép cộng có tổng bằng 10
Bài 2: Tính.
7
3
+ ❑❑
5
5 + ❑❑
2
8 + ❑❑
1
9
+ ❑❑
4
6 + ❑❑
- Gọi hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét
- GV nhận xét củng cố phép cộng có tổng
bằng 10
Bài 3: Củng cố cách tính nhẩm.
7 + 3 + 6 =
6 + 4 + 8 =
5 + 5 + 5 =
Nhẩm tổng 2 số tròn chục rồi cộng tiếp với
số thứ 3
? Y/c hs nêu cách nhẩm 7 + 3 + 6 = 16?
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- GV đa mô hình đồng hồ cho HS nêu
- GV nhận xét củng cố lại kĩ năng xem
đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
C Củng cố dặn dò:
- Nêu lại thành phần của phép tính cộng
trừ
- Nhận xét giờ học
- HS đọc, nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng chữa bài, lớp theo dõi
đối chiếu kết quả
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10
10 = 9 + 1 10 = 8 + 2 10 = 7 + 3
10 = 1 + 9 10 = 2 + 8 10 = 3 + 7
- HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng chữa bài, lớp theo dõi
đối chiếu kết quả
7 3 + ❑❑
10
5 5 + ❑❑
10
2 8 + ❑❑
10 1
9 + ❑❑
10
4 6 + ❑❑
10
- HS nêu cách đặt tính và cách tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 em lên bảng chữa bài
7 + 3 + 6 = 16
6 + 4 + 8 = 18
5 + 5 + 5 = 15
-Vì 7 cộng 3 bằng 10,10 cộng 6 bằng 16
- HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS nêu miệng
- Đồng hồ A chỉ 7 giờ
- Đồng hồ B chỉ 5 giờ
- Đồng hồ C chỉ 10 giờ
- HS nêu
-Về nhà làm bài tập VBT
-& -âm nhạc
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Kể chuyện Bạn của Nai Nhỏ
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh nhắc lại đợc lời kể của Nai Nhỏ về bạn
mình (BT1); nhắc lại đợc lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
(BT2)
- Biết kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
Trang 5- HSHTT thực hiện đợc yêu cầu của BT3 (phân vai dựng lại câu chuyện).
II Đồ dùng dạy học:
-Viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh vào bảng nhóm
III.Hoạt động dạy học:
A KTBC :
- Y/c học sinh kể nối tiêp câu chuyện "
Phần thởng"
- Nhận xét
B Bài mới:
GTB :
1 Hớng dẫn học sinh kể chuyện.
a Kể lại từng đoạn câu chuyện
- Y/c Hs nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về
bạn mình và lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi
lần nghe con kể về bạn
* Kể từng đoạn theo tranh
-Y /c học sinh kể chuyện trong nhóm
-Y/c học sinh kể chuỵên trớc lớp
-Sau mỗi lần Hs kể, giáo viên và cả lớp
nhận xét
-Nếu Hs kể còn lúng túng giáo viên có
thể nêu câu hỏi gợi ý để H kể
b Kể lại toàn bộ câu chuyện.(HSHTT)
- Sau mỗi lần kể giáo viên nhận xét bổ
sung
C Củng cố dặn dò.
-T nhận xét giờ học
-3 học sinh kể nối tiếp
-Học sinh dới lớp theo dõi nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát từng tranh minh hoạ gợi ý ở mỗi đoạn và nhắc lại lời của Nai Nhỏ và cha Nai Nhỏ
- H /s nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm (nhóm 4 em)
- H/s cử đại diện trong nhóm lên trình bày
- Theo dõi nhận xét bạn kể
- 2, 3 học sinh kể toàn bộ câu chuyện
- 3 Hs tham gia đóng vai;
Lớp nhận xét
- Hs nêu nội dung câu chuyện
-Về nhà kể lại cho ngời thân nghe
-& -Tiếng anh
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Thứ t ngày 23 tháng 09 năm 2020
Toán
26 + 4, 36 + 24
i mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
ii dddh : que tính, bảng gài
III.hoạt động dạy học:
a.Bài cũ: Y/c Hs đặt tính, rồi tính:
47 - 25
YC HS nêu tên thành phần
B Bài mới:
* GTB: GV nêu MT bài học
HĐ1:Giới thiệu phép cộng: 26+4
- GV giơ 2 thẻ bó chục que tính và hỏi:
- Có mấy chục que tính?
- GV gài 2 bó que tính và 6 que tính lên
bảng rồi hỏi : Có tất cả bao nhiêu que
tính?
-T Hớng dẫn cách viết
-Lấy 4 que tính gộp với 6 que
tính thành 1 bó 1chục que tính
-1 Hs chữa bài, lớp làm bảng con
-Hs thực hiện theo hớng dẫn của T -Thao tác trên que tính
- Có 20 que
- Hs lấy 6 que đặt với 20 que, nêu :
- Có 26 que tính
- Hs nghe
Trang 6Vậy 26 + 4 bằng bao nhiêu?
GV Hd cách đặt tính
+ 26
4
30
YC Hs nêu cách đặt tính và cách
thực hiện
-Nhận xét bổ sung
- GV l- Lấy một số VD yêu cầu HS thực hiện
HĐ2: Giới thiệu phép cộng36 + 24
- Cách làm tơng tự nh HĐ1
* Khi cộng 2 số có tổng đơn vi tròn chục
ta chú ý điều gì ?
HĐ3: HD làm bài tập
- Y/c HS làm bài 1, bài 2 SGK - T13
Giúp HS nắm vững yêu cầu BT
- Giúp đỡ HS
-Chấm, chữa bài
Bài 1 : Tính
Cách tính?
Bài 2:Củng cố về giải toán có lời văn
bằng 1 phép cộng
GV ghi tóm tắt:
Nhà Mai nuôi : 22 con gà
Nhà Lan nuôi : 18 con gà
Cả hai nhà nuôi : con gà ?
- Nhận xét ,chốt bài giải đúng
C Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- 26 que tính thêm 4 que tính đợc 30 que tính
6 cộng 4 bằng mời viết 0 nhớ 1, 2 thêm 1 bằng 3, viết 3
- Đặt tính thẳng cột, thực hiện từ phải sang trái
- Hs làm vào bảng con
-Hs tự làm vào vở nhiều Hs đọc kết quả lớp nhận xét
Viết 0 ở hàng đvị, nhớ 1 sang hàng chục
- Hs đọc nêu yc
- Hs làm bài vào vở rồi chữa bài
- 4 Hs làm bài trên bảng
+ ¿ 35
5 ❑
❑ 40
+ ¿ 42
8 ❑
❑ 50
+ ¿ 48
42 ❑
❑ 90 + ¿ 21
29 ❑
❑ 50
- Hs nêu cách làm Thực hiện từ phải sang trái
- 1Hs làm trên bảng, Hs khác nêu miệng Cả hai nhà nuôi đợc số gà là:
22 + 18 = 40 (con) Đáp số: 40 con
-& -Thể dục
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Chính tả
Tuần 3 - Tiết 1
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ (SGK).
- Làm đúng BT2 ; BT3a
II Hoạt động dạy học
A KTBc
- Yêu cầu HS lên bảng viết 2 tiếng bắt
đầu bằng g/gh
- Nhận xét, sửa sai
B Bài mới;
* GTB: Nêu MĐ -YC bài học
1 Hớng dẫn tập chép
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép.
- GV đọc đoạn chép
- Gọi Hs đọc lại
- Đoạn chép kể về ai?
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi
- 1 em lên bảng viết
- Hs nghe
2 Hs đọc lại
- Bạn của Nai Nhỏ
- Vì bạn của Nai Nhỏ thông minh, khoẻ
Trang 7b H/d cách trình bày.
- Bài chính tả có? câu?
- Chữ cái đầu câu viết ntn?
- Bài có những tên riêng nào?
- Tên riêng phải viết ntn?
- Cuối câu thờng có dấu gì?
c H/d viết từ khó.
- GV đọc từ khó: khoẻ, nhanh nhẹn, chơi
- Nêu cách viết các từ trên
d Chép bài:
e Soát lỗi.
g Chấm, chữa bài.
+ Chấm 12 bài, nhận xét
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh
- Nhận xét, chốt kq đúng
+ ngh viết trớc các âm nào?
+ ng viết với các âm còn lại
Bài 3a: Điền vào chỗ trống ch/tr
- Tiến hành tơng tự bài 1
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
mạnh, nhanh nhẹn
- 3 câu
- Viết hoa
- Nai Nhỏ
- Phải viết hoa
- Dấu chấm
- Hs viết vào bảng con từ khó
- Theo dõi và sửa lại nếu sai
- Hs nhìn bảng chép bài
- Hs đổi vở soát lỗi ghi
- 1 Hs đọc yêu cầu
- 2 Hs làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm vào VBT
+ …e, i, ê + … các âm còn lại
- 1 Hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm, chữa bài
+ Đ/a: cây tre, mái che, trung thành, chung sức, đổ rác, thi đỗ, trời đổ ma, xe
đỗ lại.
-Hs ghi nhớ các hiện tợng ct vừa học
-& -Tập đọc Gọi bạn
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài)
ii ĐDDH: Bảng phụ có viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần HS luyện đọc
iii Các hoạt động dạy học:
A KTBC: Y/c H đọc bài Bạn của Nai
Nhỏ
B bài mới.
* GTB.
1 Luyện đọc
* Đọc mẫu : GV đọc toàn bài, HD giọng
đọc
* HD Hs luyện kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng dòng thơ
-HD Hs đọc đúng từ khó
b, Đọc từng khổ thơ
- HD Hs đọc ngắt nhịp thơ
- Giúp Hs hiểu từ khó
c Đọc từng khổ thơ trong nhóm
d Đọc thi giữa các nhóm
- Bình chọn Hs đọc hay
e Đọc đồng thanh toàn bài
2 Hd tìm hiểu bài
- 3HS tiếp nối đọc 3 đoạn của bài Bạn
của Nai Nhỏ.
Lớp nhận xét
- Hs theo dõi
-Hs đọc nối tiếp câu, mỗi em 2 dòng thơ (1 lợt)
-Hs luyện đọc đúng từ: thuở nào
- Hs đọc nối tiếp từng khổ thơ(2-3 lợt) -Hs đọc ngắt nhịp thơ
Bê Vàng đi tìm cỏ/…
Vẫn gọi hoài :/ “ Bê!// Bê!’’//
-Hs đọc chú giải
- Hs đọc cho nhau nghe
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Hs đọc đồng thanh(1-2 lợt)
Trang 8- Y/c Hs đọc thầm từng khổ, cả bài để trả
lời câu hỏi
+ Đôi bạn BV và DT sống ở đâu?
+Vì sao BV phải đi tìm cỏ?
GV giải thích: BV và DT là loài vật ăn
quả, bứt lá
+Khi BV quên đờng về DT làm gì?
+ Vì sao đến bây giờ DT vẫn gọi bê, bê?
3 HTL hai khổ thơ cuối
- Hs đọc đồng thanh 2 lần
Yc Hsđọc nhẩm 2 lần
Yc Hs đọc thuộc lòng, GV xoá dần cho
HS đọc, để từ điểm tựa
Yc Hs đọc nối tiếp từng khổ thơ
* Đọc thi trớc lớp
Bình chọn bạn đọc hay
C Củng cố - Dặn dò.
- Bài thơ giúp em hiểu điều gì về tình bạn
giữa BV và DT?
- Nx tiết học
+ Trong rừng sâu thẳm
+ Vì trời hạn hán, cỏ cây héo
+ Thơng bạn chạy khắp nơi tìm gọi bạn + Hs lần lợt nêu ý kiến
- Hs học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối
- Hs nhẩm bài
- Hs đọc thuộc lòng theo HD
- Hs đọc thuộc nối tiếp từng đoạn -2-3 Hs đọc thuộc lòng trớc lớp
- Hs xung phong đọc thuộc lòng bài thơ
- Hs phát biểu
-Đạo đức Biết nhận lỗi và sửa lỗi (tiết 1)
I MUC TIÊU:
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết đợc vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
- HSHTT: Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
+ KNS: - KN ra quyết địnhvà giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi
- KN đảm nhận trách nhiệm đối với việc làm của bản thân
II Đồ dùng dạy học:
3 tờ giấy khổ lớn cho hoạt động 3,
III.Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
B.Bài mới:
* Gtb:
HĐ1: Phân tích truyện “Cái bình hoa”
- Kể chuyện cái bình hoa với kết cục mở:
Từ đầu đến 3 tháng trôi qua cái bình
hoa vỡ
- Y/ c các nhóm theo dõi câu chuyện và
xây dựngphần kết câu chuyện
Kể đoạn cuối câu chuyện
- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì khi
mắc lỗi ?
- Nhận lỗi và sửa lỗi đem lại tác dụng gì?
- T kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì
mới tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý.
HĐ2: Bày tỏ ý kiến
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và bày tỏ ý
kiến về việc làm trong 1 tình huống
- GV đa ra 2 tình huống
- 1 học sinh trả lời
- Giúp học sinh xác định ý nghĩa của hành vi nhận và sửa lỗi
- Theo dõi GV kể
- Thảo luận và xây dựng phần kết của câu chuyện
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Trao đổi, nhận xét bổ sung cho phần kết của các nhóm
- Các nhóm tiếp tục thảo luận và trả lời
- Hs thảo luận nhóm theo các tình huống
Trang 9+ TH1 : Lan chẳng may làm gẫy bút của
Mai Lan đã xin lỗi bạn và xin mẹ mua
chiếc bút khác đền cho Mai
+ TH2 : Do mãi chạy, Tuấn xô ngã 1em
HS lớp 1 Cậy mình lớn hơn, Tuấn mặc kệ
em và tiếp tục chơi với các bạn
GV kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng
có khi mắc lỗi, nhất là với các em ở lứa
tuổi nhỏ Nhng điều quan trọng là biết
nhận lỗi và sửa lỗi Biết nhận lỗi thì sẽ
mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý
HĐ3: Trò chơi tiếp sức: “Tìm ý kiến
đúng”
T phổ biến luật chơi
- GV dán 3 tờ giấy khổ lớn đã viết sẵn
các ý kiến đúng và sai về nội dung bài
học
Hs chơi thử
- Tổ chức cho Hs chơi giữa 3 đội
- T nhận xét Hs chơi
- Y/c Hs nhắc lại ý kiến đúng và nhắc lại
nội dung bài
C Củng cố dặn dò:
Vì sao khi mắc lỗi phải biết nhận lỗi và
sửa lỗi?
Nhận xét giờ học
- việc làm của Lan là đúng Vì bạn đã nhận lỗi và sửa lỗi do mình gây ra
- Việc làm của Tuấn là sai Vì Tuấn là ngời mắc lỗi nhng cha xin lỗi em bé
- Đại diện các nhóm trình bày Nhóm khác bổ sung
- Hs nghe và ghi nhớ
- Hs chia 3 đội lần lợt chơi tiếp sức Mỗi
đội thống nhất cử các bạn lên chơi và chuẩn bị các phơng tiện để chơi
- 2 Hs chơi thử
-Hs chơi trò chơi
- Hs nhắc lại ý kiến đúng
-& -Thứ năm ngày 24tháng 09 năm 2020
toán luyện tập
i muc tiêu :
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5;
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100- dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Biết tính độ dài của hai đoạn thẳng khi biết độ dài của từng đoạn thẳng
ii hoạt động dạy học
1.KTBC:
- Yêu cầu chữa bài 1 sách giáo khoa
- GV nhận xét củng cố lại kĩ năng cộng có
nhớ
2.Bài mới: GTB.
1: Hớng dẫn HS làm bài tập.
- Yêu cầu HS làm các bài tập trong SGK
vào vở ô li : bài 1,2,3,4
Bài 1: Tính nhẩm (Dòng 1)
- Gọi hs nêu y/c bài
- Gọi 2 hs lên chữa bài
- GV nhận xét và củng cố cách tính nhẩm
- Gọi hs nêu cách làm ?
- 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét kết quả
- Lắng nghe
- HS nêu y/c của bài, làm bài cá nhân vào vở ô li sau đó chữa bài
- 2 HS chữa bài
9 + 1 + 5 = 15 8 + 2 + 6 = 16
9 + 1 + 8 = 18
- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn
đối chiếu kết quả
- HS nêu cách nhẩm
Trang 10Bài 2: Tính.
- Gọi hs nêu y/c bài
- Gọi hs lên chữa bài
- GV nhận xét và củng cố phép cộng có
nhớ dạng 26 + 4, 36 + 24
- Y/c hs nêu thứ tự thực hiện phép tính
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
- Gọi hs nêu y/c bài
- Gọi hs lên chữa bài
- GV nhận xét và củng cố cách đặt tính và
tính
Bài 4: Giải toán:
Tóm tắt:
Nam : 16 học sinh
Nữ : 14 học sinh
Cả lớp : … học sinh?
- Gọi hs lên chữa bài
- GV nhận xét và củng cố giải toán cộng
có nhớ
C Củng cố, dặn dò:
- Củng cố về cộng số có 2 chữ số có nhớ
Nhận xét giờ học
- HS nêu y/c của bài,làm bài cá nhân vào
vở ô li sau đó chữa bài
- 2 em lên chữa bài
36 4 + ❑❑
40
7 33 + ❑❑
40
25 45 + ❑❑ 70 52
18 + ❑❑
70
- HS nêu
- HS nêu y/c của bài,làm bài
- 3 em lên chữa bài
- Lớp theo dõi đối chiếu kết quả và nhận xét
24 + 6 48 + 12 3 + 27
24 6 + ❑❑
30
48 12 + ❑❑
60 3
27 + ❑❑
30
- HS nêu cách đặt tính theo cột dọc
- 3 em đọc đề bài
- Một em trình bày bài giải
Bài giải Cả lớp có số học sinh là :
16 + 14 = 30 (học sinh) Đáp số :30 học sinh
- Các HS khác so sánh kết quả và nhận xét
- Lắng nghe
-& -mĩ thuật
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Luyện từ và câu
Tuần 3
I Mục tiêu:
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3).
II đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nd bt 2
III Hoạt động dạy học: