- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏlàm được các bài tập trong SGK -Giáo dục HS biết yêu thương loài vật.. MỤC TIÊU: - Biết đọc tên cá
Trang 1TUẦN 16 Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2 ; 3: TẬP ĐỌC
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (tiết 46 - 47)
I MỤC TIÊU: - Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đđầu biết đđọc rõõ lời nhân vật
trong bài
- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ(làm được các bài tập trong SGK )
-Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
* GDKNS: KN Thể hiện sự cảm thơng ; KN Trình bày suy nghĩ.
II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,SGK.
III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định : Hát
2 Kiểm tra bài cũ : “Bé Hoa
- HS đọc bài và TLCH:
- Nhận xét
3.Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng
câu cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bàiYêu cầu HS
đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- HS đọc đoạn 1
- HS đọc đoạn 2
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn
giọng ở một số câu dài
- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau
Trang 2* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nxét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế
nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé buồn?
- Gọi HS đọc đoạn 4
+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó
bột thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 5
+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
*GDKNS: Em đã chăm sĩc các vật nuơi trong
nhà như thế nào?
4.Củng cố :
5 Dặn dò: - Luyện đọc lại bài chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Bé vấp phải khúc gỗ
- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm ngườigiúp
- Vết thương khá nặng nên Bé phảibó bột
Trình bày ý kiến cá nhân.
HS nêu nội dung chính của bàiNhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 4 TOÁN
NGÀY, GIỜ (tiết 76)
I MỤC TIÊU: - Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ
đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
Trang 3- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày.
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
- Học sinh KG làm các bài cịn lại
II CHUẨN BỊ: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Luyện tập chung
- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới : Ngày giờ
Hoạt động 1:
- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có 24
giờ
- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ
12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm
sau
- GV gắn tiếp lên bảng:
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng
đến 10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn
12 giờ trưa
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13
giờ) đến 6 giờ (18 giờ)
+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ)
đến 9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12 giờ
đêm (24 giờ)
- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
- Lúc 7 giờ tối em làm gì?
- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời gian
trong ngày Và gọi đúng tên các giờ trong
ngày
- GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 2: Thực hành
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bảng con
Trang 4- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách
xem giờ trên đồng hồ điện tử
- GV nxét
4.Củng cố - Dặn dò: - Xem lại bảng ngày giờ
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
Nxét tiết học
20 giờ hay 8 giờ tối
- HS nxét
- HS nghe
- Nxét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: TOÁN
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (tiết 77)
I MỤC TIÊU: - Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối.
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
- Học sinh KG làm các bài cịn lại
-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc
II CHUẨN BỊ: Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ?
- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
* Bài 1:
- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo
luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích
hợp với giờ ghi trong tranh
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A
Trang 5- GV nhận xét
* Bài 2:
- Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào
đúng câu nào sai
- GV nhận xét
* Bài 3: ND ĐC
4.Củng cố, dặn dò
- Tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
Hình 3 – D Hình 4 - C
- HS đọc yêu cầu
- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b
Hình 2 – d Hình 3 - e
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 2: CHÍNH TẢ
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM ( tiết 31)
I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
-Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bé Hoa
- GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ,
mật ngọt, nhấc lên, lất phất
- GV nhận xét 5 bài làm của HS
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới : “Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị
thương, quấn quýt,mau lành
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
* Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
- Viết bảng con
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
Trang 6Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2:
- Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có
vần uy
- GV tổ chức trò chơi
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
- GV nhận xét
* Bài (3):
- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng
trong nhà bắt đầu bằng ch
- GV sửa, nhận xét
4 Củng cố, dặn do ø
- Khen những em chép bài chính tả đúng,
đẹp, làm bài tập đúng nhanh
- Chuẩn bị: “Trâu ơi”
- Nxét tiết học
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 dãy thi đua
múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS thi đuaChổi, chăn, chiếu
- HS nhận xét
- HS nghe
- Nxét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 3: Thủ cơng
( GV bộ mơn dạy)
TIẾT 4: ƠN TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT: ĐÀN GÀ MỚI NỞ
I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài thơ Đàn gà mới nở
-Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2, Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS viết từ khó: líu ríu, lăn
trịn, quanh, dập dờn, một rừng.
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
* Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Hát
- HS lắng nghe
- HS nêu từ khó
- Viết bảng con
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
Trang 7- Chấm, nhận xét
5 Củng cố, dặn do ø
- Khen những em chép bài chính tả đúng,
đẹp, làm bài tập đúng nhanh
- Nxét tiết học
- Đổi vở kiểm tra
- HS nghe
- Nxét tiết học
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: TỐN
NGÀY, THÁNG (tiết 78)
I MỤC TIÊU: - Biết đọc tên các ngày trong tháng.
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó làthứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31ngày); ngày, tuần lễ
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
- Học sinh KG làm các bài cịn lại
-Có ý thức học tập, tính chính xác
II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: - Gọi HS lên quay kim đồng hồ
9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ
- GV nxét
3 Bài mới: “Ngày, tháng”
Hoạt động 1: Giới thiệu cách đọc tên các ngày
trong tháng
- GV cùng HS thao tác trên đồ dùng (quyển
lịch tháng)
- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo trên
bảng và trả lời các câu hỏi sau:
+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
+ Đọc tên các ngày trong tháng 11
+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Đọc, viết theo mẫu
- HS theo dõi, lắng nghe
- Vài HS nhắc lại
- HS quan sát tờ lịch tháng 11
- Có 30 ngày
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm
- HS làm nhóm
- HS nêu
Trang 8tháng 12
GV cùng HS sửa bài, nhận xét
b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?
+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?
+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?
+ Đó là các ngày nào?
+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần sau
thứ sáu là ngày nào?
- GV nxét, sửa bài
4.Củng cố, dặn dò
- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo
- GV nhận xét tiết học
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba
+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu + Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật
+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27.+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18
- HS nxét
- HS nghe
- HS nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 2: TẬP VIẾT
CHỮ HOA: O (tiết 16)
I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng: Ong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Ong bay bướm lượn (3 lần)
-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.
II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ.Vở
tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa: N
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa,
Nghĩ Nhận xét, tuyên dương.
3 Bài mới: Chữ hoa : O
* Hoạt động 1: HD viết chữ O
Trang 9+ Có mấy nét?
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS
theo dõi: Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV gt cụm từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng
* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ đến
cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao
của các con chữ:
+ Những con chữ nào cao 1 li?
+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng
1 cụm từ là 1 con chữ o
- GV viết mẫu chữ Ong
- Hướng dẫn HS viết chữ Ong
Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.
* Hoạt động 3: Thực hành
- Nêu yêu cầu khi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở:
- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào
viết chưa đúng
- Chấm vở, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong
Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ
- Nhận xét tiết học
- HS viết bảng con
- HS nhắc tư thế ngồi viết
- HS viết
- HS theo dõi
- HS thi tìm
- HS nxét
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 3: KỂ CHUYỆN
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (tiết 16)
I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
Trang 10II CHUẨN BỊ:Tranh, SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu cầu HS kể lại
từng đoạn câu chuyện
- Qua câu chuyện em rút ra điều,gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
* Câu 1:Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV nêu yêu cầu: GV yêu cầu đại diện các
nhóm kể
- GV nhận xét tính điểm thi đua
Câu 2: Kể lại toàn bộ câu chuỵên (HS khá, giỏi)
Gv theo dõi nhận xét
4 Củng cố: Qua câu chuyện này em hiểu được
-1 HS đọc yêu cầu bài
- HS kể trong nhóm, mỗi nhóm kể
1 tranh lần lượt đến tranh
- Các nhóm kể trước lớp
- Bình bầu nhóm kể hay nhấtTình bạn giữa Bé và Cún Bông đãgiúp bé mau lành bệnh
-HS khá, giỏi kể theo yêu cầu
Hs nhận xét Câu chuyện ca ngợi tình bạnthắm thiết giữa Bé và Cún bông
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
……….
TIẾT 4: ƠN TỐN
NGÀY, THÁNG
I MỤC TIÊU: - Biết đọc tên các ngày trong tháng.
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó làthứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng
II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài mới: “Ngày, tháng”
Hoạt động 2: Thực hành
- Hát
HS theo dõi, lắng nghe
Trang 11* Bài 1: Đọc, viết theo mẫu.
GV cùng HS sửa bài, nhận xét
b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?
+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?
+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?
+ Đó là các ngày nào?
+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần sau
thứ sáu là ngày nào?
- GV nxét, sửa bài
4.Củng cố, dặn dò
- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo
- GV nhận xét tiết học
- Vài HS nhắc lại
- HS quan sát tờ lịch tháng 11
- Có 30 ngày
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm
- HS làm nhóm
- HS nêu
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba
+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu + Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật
+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27.+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18
- HS nxét
- HS nghe
- HS nhận xét tiết học
BUỔI CHIỀU TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO? (tiết 16)
I MỤC TIÊU: Bước đầu tìm hiểu từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt câu với
mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào? (BT2).
- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh (BT3)
II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi bài tập 1, 2 Tranh minh họa các con vật trong SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế
nào? Gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 của tiết trước.
- Nhận xét
3 Bài mới: Từ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế
nào?
* Bài 1: Gọi HS đọc đề bài, đọc cả câu mẫu
- GV chia bảng làm 3 phần:
Trang 12Tốt Ngoan Nhanh
Trắng Cao Khỏe
- Mời 3 HS lên bảng viết nhanh các từ trái
nghĩa với các từ đã cho
- GV nhận xét
* Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Chúng ta có 6 cặp từ trái nghĩa, các em
hãy chọn 1 cặp từ trái nghĩa có ở bài 1 và đặt
câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó
VD: cặp từ: ngoan - hư
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3: Viết tên các con vật nuôi trong
các bức tranh
- GV treo tranh minh họa và hỏi:
+ Những con vật này được nuôi ở đâu?
+ Em hãy nêu tên của từng con vật theo số thứ
tự, chú ý nêu tên con vật theo số thứ tự
- Yêu cầu HS làm bài
- GV đọc lại từng số con vật
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò - Hãy kể những con vật
nuôi trong gia đình em
- Chuẩn bị: Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu Ai
thế nào?
- Nxét tiết học
tìm được vào giấy nháp
- 3 HS lên bảng làm, lớp nhận xétbạn làm đúng hay sai
7 Cừu; 8 Thỏ; 9 Bò; bê; 10 Trâu
- HS nxét, bổ sung
- HS nêu
- Nxét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 2: THỂ DỤC
(GV bộ mơn dạy)
TIẾT 3: ƠN TIẾNG VIỆT
TỪ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
I MỤC TIÊU: Bước đầu tìm hiểu từ trái nghĩa với từ cho trước; biết đặt câu với mỗi từ
trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?
- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh
II CHUẨN BỊ Tranh minh họa các con vật trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: