1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN - LOP 2 -TUAN 1516

22 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con chó nhà hàng xóm
Tác giả Lê Thị Hà
Chuyên ngành Ngữ Văn; Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Gia Nghĩa
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏlàm được các bài tập trong SGK -Giáo dục HS biết yêu thương loài vật.. MỤC TIÊU: - Biết đọc tên cá

Trang 1

TUẦN 16 Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 2 ; 3: TẬP ĐỌC

CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (tiết 46 - 47)

I MỤC TIÊU: - Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đđầu biết đđọc rõõ lời nhân vật

trong bài

- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ(làm được các bài tập trong SGK )

-Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

* GDKNS: KN Thể hiện sự cảm thơng ; KN Trình bày suy nghĩ.

II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,SGK.

III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ : “Bé Hoa

- HS đọc bài và TLCH:

- Nhận xét

3.Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”

Hoạt động 1: Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng

câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bàiYêu cầu HS

đọc lại

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau

- HS đọc đoạn 1

- HS đọc đoạn 2

- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn

giọng ở một số câu dài

- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau

Trang 2

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nxét, ghi điểm

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4

Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Cho HS quan sát tranh

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

- Gọi HS đọc đoạn 2

+ Vì sao Bé bị thương?

+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế

nào?

+ Vết thương của bé ra sao?

- Gọi HS đọc đoạn 3

+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé buồn?

- Gọi HS đọc đoạn 4

+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó

bột thế nào?

- Gọi HS đọc đoạn 5

+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc

- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất

*GDKNS: Em đã chăm sĩc các vật nuơi trong

nhà như thế nào?

4.Củng cố :

5 Dặn dò: - Luyện đọc lại bài chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học

- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông

- HS đọc, lớp đọc thầm

- Bé vấp phải khúc gỗ

- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm ngườigiúp

- Vết thương khá nặng nên Bé phảibó bột

Trình bày ý kiến cá nhân.

HS nêu nội dung chính của bàiNhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 4 TOÁN

NGÀY, GIỜ (tiết 76)

I MỤC TIÊU: - Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ

đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

Trang 3

- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày.

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

- Học sinh KG làm các bài cịn lại

II CHUẨN BỊ: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập chung

- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3

Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : Ngày giờ

Hoạt động 1:

- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có 24

giờ

- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ

12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm

sau

- GV gắn tiếp lên bảng:

+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng

đến 10 giờ sáng

+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn

12 giờ trưa

+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13

giờ) đến 6 giờ (18 giờ)

+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ)

đến 9 giờ (21 giờ)

+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12 giờ

đêm (24 giờ)

- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?

- Lúc 7 giờ tối em làm gì?

- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời gian

trong ngày Và gọi đúng tên các giờ trong

ngày

- GV tổ chức thi đua đố :

+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?

Chốt: 1 ngày có 24 giờ

Hoạt động 2: Thực hành

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện

- Lớp làm bảng con

Trang 4

- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách

xem giờ trên đồng hồ điện tử

- GV nxét

4.Củng cố - Dặn dò: - Xem lại bảng ngày giờ

- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ

Nxét tiết học

20 giờ hay 8 giờ tối

- HS nxét

- HS nghe

- Nxét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: TOÁN

THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (tiết 77)

I MỤC TIÊU: - Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối.

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

- Học sinh KG làm các bài cịn lại

-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc

II CHUẨN BỊ: Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”

- 1 ngày có mấy giờ?

- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?

- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”

* Bài 1:

- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo

luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích

hợp với giờ ghi trong tranh

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B

Hình 2 – A

Trang 5

- GV nhận xét

* Bài 2:

- Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào

đúng câu nào sai

- GV nhận xét

* Bài 3: ND ĐC

4.Củng cố, dặn dò

- Tập xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng

- Nhận xét tiết học

Hình 3 – D Hình 4 - C

- HS đọc yêu cầu

- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b

Hình 2 – d Hình 3 - e

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 2: CHÍNH TẢ

CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM ( tiết 31)

I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi

- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

-Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Bé Hoa

- GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ,

mật ngọt, nhấc lên, lất phất

- GV nhận xét 5 bài làm của HS

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới : “Con chó nhà hàng xóm”

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

- Củng cố nội dung:

- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị

thương, quấn quýt,mau lành

- GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở

- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở

* Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

- Viết bảng con

- HS chép nội dung bài vào vở

- HS dò lỗi

- Đổi vở kiểm tra

Trang 6

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài 2:

- Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có

vần uy

- GV tổ chức trò chơi

- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng

- GV nhận xét

* Bài (3):

- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng

trong nhà bắt đầu bằng ch

- GV sửa, nhận xét

4 Củng cố, dặn do ø

- Khen những em chép bài chính tả đúng,

đẹp, làm bài tập đúng nhanh

- Chuẩn bị: “Trâu ơi”

- Nxét tiết học

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 dãy thi đua

múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS thi đuaChổi, chăn, chiếu

- HS nhận xét

- HS nghe

- Nxét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 3: Thủ cơng

( GV bộ mơn dạy)

TIẾT 4: ƠN TIẾNG VIỆT

LUYỆN VIẾT: ĐÀN GÀ MỚI NỞ

I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài thơ Đàn gà mới nở

-Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2, Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

- Củng cố nội dung:

- Hướng dẫn HS viết từ khó: líu ríu, lăn

trịn, quanh, dập dờn, một rừng.

- GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở

- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở

* Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Hát

- HS lắng nghe

- HS nêu từ khó

- Viết bảng con

- HS chép nội dung bài vào vở

- HS dò lỗi

Trang 7

- Chấm, nhận xét

5 Củng cố, dặn do ø

- Khen những em chép bài chính tả đúng,

đẹp, làm bài tập đúng nhanh

- Nxét tiết học

- Đổi vở kiểm tra

- HS nghe

- Nxét tiết học

Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: TỐN

NGÀY, THÁNG (tiết 78)

I MỤC TIÊU: - Biết đọc tên các ngày trong tháng.

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó làthứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31ngày); ngày, tuần lễ

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

- Học sinh KG làm các bài cịn lại

-Có ý thức học tập, tính chính xác

II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: - Gọi HS lên quay kim đồng hồ

9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ

- GV nxét

3 Bài mới: “Ngày, tháng”

Hoạt động 1: Giới thiệu cách đọc tên các ngày

trong tháng

- GV cùng HS thao tác trên đồ dùng (quyển

lịch tháng)

- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo trên

bảng và trả lời các câu hỏi sau:

+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

+ Đọc tên các ngày trong tháng 11

+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1: Đọc, viết theo mẫu

- HS theo dõi, lắng nghe

- Vài HS nhắc lại

- HS quan sát tờ lịch tháng 11

- Có 30 ngày

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm

- HS làm nhóm

- HS nêu

Trang 8

tháng 12

GV cùng HS sửa bài, nhận xét

b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?

+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?

+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần sau

thứ sáu là ngày nào?

- GV nxét, sửa bài

4.Củng cố, dặn dò

- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo

- GV nhận xét tiết học

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba

+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu + Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật

+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27.+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18

- HS nxét

- HS nghe

- HS nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 2: TẬP VIẾT

CHỮ HOA: O (tiết 16)

I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng

dụng: Ong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Ong bay bướm lượn (3 lần)

-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ.Vở

tập viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chữ hoa: N

- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa,

Nghĩ Nhận xét, tuyên dương.

3 Bài mới: Chữ hoa : O

* Hoạt động 1: HD viết chữ O

Trang 9

+ Có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS

theo dõi: Yêu cầu HS viết vào bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- GV gt cụm từ ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng

* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ đến

cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao

của các con chữ:

+ Những con chữ nào cao 1 li?

+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?

+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng

1 cụm từ là 1 con chữ o

- GV viết mẫu chữ Ong

- Hướng dẫn HS viết chữ Ong

Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.

* Hoạt động 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu khi viết

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào

viết chưa đúng

- Chấm vở, nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong

 Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng

- Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ

- Nhận xét tiết học

- HS viết bảng con

- HS nhắc tư thế ngồi viết

- HS viết

- HS theo dõi

- HS thi tìm

- HS nxét

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 3: KỂ CHUYỆN

CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (tiết 16)

I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

Trang 10

II CHUẨN BỊ:Tranh, SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu cầu HS kể lại

từng đoạn câu chuyện

- Qua câu chuyện em rút ra điều,gì?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”

* Câu 1:Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- GV nêu yêu cầu: GV yêu cầu đại diện các

nhóm kể

- GV nhận xét tính điểm thi đua

Câu 2: Kể lại toàn bộ câu chuỵên (HS khá, giỏi)

Gv theo dõi nhận xét

4 Củng cố: Qua câu chuyện này em hiểu được

-1 HS đọc yêu cầu bài

- HS kể trong nhóm, mỗi nhóm kể

1 tranh lần lượt đến tranh

- Các nhóm kể trước lớp

- Bình bầu nhóm kể hay nhấtTình bạn giữa Bé và Cún Bông đãgiúp bé mau lành bệnh

-HS khá, giỏi kể theo yêu cầu

Hs nhận xét Câu chuyện ca ngợi tình bạnthắm thiết giữa Bé và Cún bông

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

……….

TIẾT 4: ƠN TỐN

NGÀY, THÁNG

I MỤC TIÊU: - Biết đọc tên các ngày trong tháng.

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó làthứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng

II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài mới: “Ngày, tháng”

Hoạt động 2: Thực hành

- Hát

HS theo dõi, lắng nghe

Trang 11

* Bài 1: Đọc, viết theo mẫu.

GV cùng HS sửa bài, nhận xét

b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?

+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?

+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần sau

thứ sáu là ngày nào?

- GV nxét, sửa bài

4.Củng cố, dặn dò

- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo

- GV nhận xét tiết học

- Vài HS nhắc lại

- HS quan sát tờ lịch tháng 11

- Có 30 ngày

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm

- HS làm nhóm

- HS nêu

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba

+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu + Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật

+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27.+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18

- HS nxét

- HS nghe

- HS nhận xét tiết học

BUỔI CHIỀU TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO? (tiết 16)

I MỤC TIÊU: Bước đầu tìm hiểu từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt câu với

mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào? (BT2).

- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh (BT3)

II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi bài tập 1, 2 Tranh minh họa các con vật trong SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế

nào? Gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 của tiết trước.

- Nhận xét

3 Bài mới: Từ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế

nào?

* Bài 1: Gọi HS đọc đề bài, đọc cả câu mẫu

- GV chia bảng làm 3 phần:

Trang 12

Tốt Ngoan Nhanh

Trắng Cao Khỏe

- Mời 3 HS lên bảng viết nhanh các từ trái

nghĩa với các từ đã cho

- GV nhận xét

* Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Chúng ta có 6 cặp từ trái nghĩa, các em

hãy chọn 1 cặp từ trái nghĩa có ở bài 1 và đặt

câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó

VD: cặp từ: ngoan - hư

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3: Viết tên các con vật nuôi trong

các bức tranh

- GV treo tranh minh họa và hỏi:

+ Những con vật này được nuôi ở đâu?

+ Em hãy nêu tên của từng con vật theo số thứ

tự, chú ý nêu tên con vật theo số thứ tự

- Yêu cầu HS làm bài

- GV đọc lại từng số con vật

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò - Hãy kể những con vật

nuôi trong gia đình em

- Chuẩn bị: Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu Ai

thế nào?

- Nxét tiết học

tìm được vào giấy nháp

- 3 HS lên bảng làm, lớp nhận xétbạn làm đúng hay sai

7 Cừu; 8 Thỏ; 9 Bò; bê; 10 Trâu

- HS nxét, bổ sung

- HS nêu

- Nxét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 2: THỂ DỤC

(GV bộ mơn dạy)

TIẾT 3: ƠN TIẾNG VIỆT

TỪ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I MỤC TIÊU: Bước đầu tìm hiểu từ trái nghĩa với từ cho trước; biết đặt câu với mỗi từ

trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?

- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh

II CHUẨN BỊ Tranh minh họa các con vật trong SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ngày đăng: 06/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và trả lời các câu hỏi sau: - GIAO AN - LOP 2 -TUAN 1516
Bảng v à trả lời các câu hỏi sau: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w