1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 2 TUAN 32

27 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 350,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cu õ : Cây và hoa bên lăng bác Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về nội -Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho đến hết bài.. Theo dõi HS đ

Trang 1

TUẦN 32 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

BUỔI SÁNG TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 2,3: TẬP ĐỌC

CHUYỆN QUẢ BẦU ( tiết 94, 95 )

I MỤC TIÊU : -Đọc m¹ch l¹c toµn bµi, biÕt ngắt , nghỉ hơi đúng.

-Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đết nước Việt Nam là anh em một nhà , mọi dân tộc có chung một tổ tiên

II CHU ẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1.Ổn định:

2 Bài cu õ : Cây và hoa bên lăng bác

Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về nội

-Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp nối,

mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho đến hết bài

Theo dõi HS đọc bài để phát hiện lỗi phát âm

của các HS

-Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại cả bài Nghe

và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

-Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu chuyện

được chia làm mấy đoạn? Phân chia các đoạn

ntn?

-Tổ chức cho HS tìm cách đọc và luyện đọc

từng đoạn trước lớp.(Cách tổ chức tương tự như

các tiết học tập đọc trước đã thiết kế)

-Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước lớp,

GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

-Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm

-Hát

-2 HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc 1 đoạn, 1 HS đọc toàn bài Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4 của bài

Theo dõi và đọc thầm theo

Đọc bài

-Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu cho đến hết, mỗi HS chỉ đọc một câu -Câu chuyện được chia làm 3 đoạn.+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xưa … hãy chui ra

+ Đoạn 2: Hai vợ chồng … không còn một bóng người

+ Đoạn 3: Phần còn lại

-Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn

- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

-

Trang 2

d) Thi đọc

e) Cả lớp đọc đồng thanh Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

-GV đọc mẫu lần 2

-Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi rừng

điều gì?

-Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?

-Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau

nạn lụt?

Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước ta mà

con biết?

-Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?

Hoạt động:2 Luyện đọc

- Gọi hs đọc bài theo vai

4 Củng cố: Chúng ta phải làm gì đối với các

dân tộc anh em trên đất nước Việt Nam?

5 Dặn dò : HS về nhà đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Sắp có mưa to, gió lớn làm ngập lụt khắp miền và khuyên họ hãy chuẩn bị cách phòng lụt

- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra

- Người vợ sinh ra một quả bầu Khi

đi làm về hai vợ chồng nghe thấy tiếng nói lao xao Người vợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những người từ bên trong nhảy ra

- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùng một tổ tiên./…

- Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau

Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……….……… ………

-BiÕt lµm các phép tính cộng , trõ các số với đơn vị là đồng

- BiÕt trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán đơn giản

Trang 3

II CHU ẨN BỊ : Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK (Có

thể vẽ hình túi lên bảng, sau đó gắn các thẻ từ

có ghi 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng để tạo

thành các túi tiền như hình vẽ trong SGK)

- Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ giấy bạc

nào?

- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó

gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS làm

Tóm tắt

Rau : 600 đồng

Hành : 200 đồng

Tất cả : đồng?

Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

-Khi mua hàng, trong trường hợp nào chúng ta

được trả tiền lại?

-Nêu bài toán:

Muốn biết người bán hàng phải trả lại cho An

bao nhiêu tiền, chúng ta phải làm phép tính gì?

-Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại

-Chữa bài và cho điểm HS

- Ta thực hiện phép cộng 500 đồng +

100 đồng

- Túi thứ nhất có 800 đồng

- Làm bài, sau đó theo dõi bài làm của bạn và nhận xét

- Mẹ mua rau hết 600 đồng Mẹ

mua hành hết 200 đồng

- Thực hiện phép cộng 600 đồng +

Đáp số: 800 đồng

HS nxét, sửa bàiViết số tiền trả lại vào ô trống.Trong trường hợp chúng ta trả tiền thừa so với số hàng

Nghe và phân tích bài toán

Thực hiện phép trừ:

700 đồng – 600 đồng = 100 đồng Người bán phải trả lại An 100 đồng

- HS làm bài

Trang 4

4 Cuỷng coỏ :

5 Daởn doứ Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung.

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Ruựt kinh nghieọm:……….……… ………

……….………

BUỔI CHIỀU TIẾT 1: TOÁN

LUYEÄN TAÄP CHUNG (tiết 157)

I MUẽC TIEÂU - Biết ủoùc , vieỏt so sánh caực soỏ coự 3 chửừ soỏ.

- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng

II CHU ẨN BỊ: Vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 1, 2 leõn baỷng.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cu ừ : Luyeọn taọp

Yeõu caàu HS leõn baỷng laứm caực baứi taọp sau:

Vieỏt soỏ coứn thieỏu vaứo choó troỏng:

500 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng

700 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng

900 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng + 200 ủoàng

Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

3 Baứi mụựi

Baứi 1:Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

Yeõu caàu HS ủoồi vụỷ ủeồ kieồm tra baứi nhau

Baứi 2: H.dẫn HS làm bài

Baứi 3:

Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?

Haừy neõu caựch so saựnh caực soỏ coự 3 chửừ soỏ vụựi nhau

Yeõu caàu HS caỷ lụựp laứm baứi

Chửừa baứi

Hoỷi: Taùi sao ủieàn daỏu < vaứo: 900 + 90 + 8 < 1000?

Hoỷi tửụng tửù vụựi: 732 = 700 + 30 + 2

Baứi 4: (Làm thờm)

Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi

Yeõu caàu HS suy nghú vaứ traỷ lụứi

Haựt

- 2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp thửùc haứnh traỷ laùi tieàn thửứa trong mua baựn

- 1 HS leõn baỷng laứm baứi Caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta so saựnh soỏ

Trang 5

Baứi 5:

Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi

Toựm taột

700 ủoàng Buựt chỡ: / -/ 300 ủoàng

Buựt bi : / -/ -/

? ủoàng

Chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS

4 Cuỷng coỏ – Daởn do

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ yeõu caàu HS oõn luyeọn veà ủoùc

vieỏt soỏ coự 3 chửừ soỏ, caỏu taùo soỏ, so saựnh soỏ

Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung

- Hỡnh a ủửụùc khoanh vaứo moọt phaàn naờm soỏ hỡnh vuoõng

- Vỡ hỡnh a coự taỏt caỷ 10 hỡnh vuoõng, ủaừ khoanh vaứo 2 oõ hỡnh vuoõng

Hỡnh b ủửụùc khoanh vaứo moọt phaàn hai soỏ hỡnh vuoõng, vỡ hỡnh b coự taỏt caỷ 10 hỡnh vuoõng, ủaừ khoanh vaứo 5 hỡnh vuoõng

Baứi giaỷiGiaự tieàn cuỷa buựt bi laứ:

700 + 300 = 1000 (ủoàng)

ẹaựp soỏ: 1000 ủoàng

- HS laứm baứiNhaọn xeựt tieỏt hoùc

Ruựt kinh nghieọm:……….……… ………

……….………

TIẾT 2: ễN TOÁN

LUYEÄN TAÄP CHUNG

I MUẽC TIEÂU - Biết ủoùc , vieỏt so sánh caực soỏ coự 3 chửừ soỏ.

- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1 OÅn ủũnh:

2.Luyeọn taọp.

Yeõu caàu HS leõn baỷng laứm caực baứi taọp sau:

Baứi 1:Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

Vieỏt soỏ coứn thieỏu vaứo choó troỏng:

500 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng

700 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng

Haựt

- 2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp thửùc haứnh traỷ laùi tieàn thửứa trong mua baựn

Trang 6

900 đồng = 200 đồng + đồng + 200 đồng

Nhận xét và cho điểm

Bài 2:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số với nhau

Yêu cầu HS cả lớp làm bài

Chữa bài

Hỏi: Tại sao điền dấu < vào: 900 + 90 + 8 < 1000?

Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2

Bài3:

Gọi 1 HS đọc đề bài

Tóm tắt

700 đồng Bút chì: / -/ 300 đồng

Bút bi : / -/ -/

? đồng

Chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn luyện về đọc

viết số có 3 chữ số, cấu tạo số, so sánh số

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài tập yêu cầu chúng ta so sánh số

Giá tiền của bút bi là:

700 + 300 = 1000 (đồng)

Đáp số: 1000 đồng

Nhận xét tiết học

TIẾT 3: ƠN TIẾNG VIỆT

CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

- Đọc mạch lạc tồn bài biết ngắt nghỉ hơi đúng.

- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc cĩ chung một tổ tiên.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

 Luyện đọc

a HSG đọc mẫu:

Đoạn 1: giọng chậm rãi

Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp, căng

- Theo dõi, lắng nghe GV đọc mẫu

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

-HS LĐ các từ: khoét rỗng, mênh mơng vắng tanh, giàn bếp, nhanh nhảu

Trang 7

- HD luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi cỏc cõu cần luyện

đọc, hướng dẫn cỏch ngắt hơi cõu dài và

Thứ ba ngày 26 thỏng 4 năm 2011

BUỔI SÁNG TIẾT 1: TOÁN

LUYEÄN TAÄP CHUNG (tiết 158)

I MUẽC TIEÂU - Biết sắpứ thửự tửù caực soỏ coự 3 chửừ soỏ.

- Biết coọng , trửứ ( khoõng nhụự ) caực soỏ coự 3 chửừ soỏ

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo

- Biết xếp hình đơn giản

II.CHU ẨN BỊ : Vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 1, 2 leõn baỷng.Vụỷ.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Hoùc sinh

Baứi 2: Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi

ẹeồ xeỏp caực soỏ theo ủuựng thửự tửù baứi yeõu

caàu, chuựng ta phaỷi laứm gỡ?

Yeõu caàu HS laứm baứi

Yeõu caàu caỷ lụựp ủoùc caực daừy soỏ sau khi ủaừ

xeỏp ủuựng thửự tửù

Baứi 3:

Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?

Yeõu caàu HS neõu caực ủaởt tớnh vaứ thửùc hieọn

pheựp tớnh coọng, trửứ vụựi soỏ coự 3 chửừ soỏ

Yeõu caàu HS laứm baứi

Haựt

2 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp sửỷa baứi trong vụỷ baứi taọp

HS làm bài

- 1 HS ủoùc, caỷ lụựp doừi

- Phaỷi so saựnh caực soỏ vụựi nhau

- 2 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

a) 599, 678, 857, 903, 1000b) 1000, 903, 857, 678, 599

Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta ủaởt tớnh roài tớnh

2 HS traỷ lụứi

2 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

Trang 8

Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng về

kết quả và cách đặt tính

Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó yêu cầu

HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra

bài của nhau

Bài 5:

Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam giác nhỏ

thành 1 hình tam giác to như hình vẽ

Theo dõi HS làm bài và tuyên dương

những HS xếp hình tốt

4 Củng cố – Dặn do ø

Tuỳ theo tình hình thực tế của lớp mình mà

GV soạn thêm các bài tập bổ trợ kiến thức

cho HS

Chuẩn bị: Luyện tập chung

635 970 896 295 +241 + 29 -133 -105

876 999 763 190

- HS làm miệng

HS suy nghĩ và tự xếp hình

Rút kinh nghiệm:……….……… ………

CHUYỆN QUẢ BẦU (tiết 63)

I MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tĩm tắt Chuyện quả bầu;

viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT

- Làm được BT2 a và BT (3) a

- Ham thích môn học

II CHU ẨN BỊ Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định:

2 Bài cu õ : Cây và hoa bên lăng Bác

Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó cho HS viết

Tìm 3 từ có thanh hỏi/ thanh ngã

Hát

2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp

Trang 9

Nhận xét và cho điểm HS.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung

Yêu cầu HS đọc đoạn chép

Đoạn chép kể về chuyện gì?

Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn gốc ở

đâu?

b) Hướng dẫn cách trình bày

Đoạn văn có mấy câu?

Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?

Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?

c) Hướng dẫn viết từ khó

GV đọc các từ khó cho HS viết

Chữa lỗi cho HS

d) Chép bài

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài

vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Gọi HS nhận xét, chữa bài

Cho điểm HS

Bài 3a: Trò chơi

Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên bảng

viết các từ theo hình thức tiếp sức Trong 5 phút,

đội nào viết xong trước, đúng sẽ thắng

Tổng kết trò chơi

4.Củng cố – Dặn do ø

Dặn HS về nhà làm lại bài tập

Chuẩn bị: Tiếng chổi tre

3 HS đọc đoạn chép trên bảng.Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam

Đều được sinh ra từ một quả bầu

Có 3 câu

Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó

Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

Lùi vào một ô và phải viết hoa.Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na

HS viết chính tảTự soát, sửa lỗi

Điền vào chỗ trống l hay n.Làm bài theo yêu cầu

a) Bác lái đò

Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặt nước, ngày này qua ngày khác, bác chăm lo đưa khách qua lại bên sông.

2 HS đọc đề bài trong SGK

HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức

a) nồi, lội, lỗi

Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……….……… ………

TIẾT 4: ƠN TIẾNG VIỆT

Trang 10

CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIấU:

- Nghe – viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng túm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa đỳng tờn riờng Việt Nam trong bài CT

- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

 Hướng dẫn tập chộp

a) Ghi nhớ nội dung

- Yờu cầu HS đọc đoạn chộp

- Cỏc dõn tộc Việt Nam cú chung nguồn gốc

ở đõu?

b) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày

- Đoạn văn cú mấy cõu?

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vỡ

- Chia lớp thành 2 nhúm, yờu cầu HS lờn

bảng viết cỏc từ theo hỡnh thức tiếp sức

- Trong 5 phỳt, đội nào viết xong trước,

- Nguồn gốc của cỏc dõn tộc Việt Nam

- Đều được sinh ra từ một quả bầu

- Cú 3 cõu

- Chữ đầu cõu: Từ, Người, Đú

- Tờn riờng: Khơ-mỳ, Thỏi, Tày, Mường, Dao, Hmụng, ấ-đờ, Ba-na, Kinh

- Lựi vào một ụ và phải viết hoa

+ Khơ-mỳ, nhanh nhảu, Thỏi, Tày, Nựng, Mường, Hmụng, ấ-đờ, Ba-na

- 2 HS đọc đề bài trong SGK

- HS trong cỏc nhúm lờn làm lần lượt theo hỡnh thức tiếp sức

a) nồi, lội, lỗi

b) vui, dài, vai

BUỔI CHIỀU TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tệỉ TRAÙI NGHểA DAÁU CHAÁM – DAÁU PHAÅY.(tiết 32)

I MUẽC TIEÂU: - Biết sắp xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau( từ trái nghĩa) theo từng cặp

( BT1)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống(BT 2)

II CHU ẨN BỊ : Theỷ tửứ ghi caực tửứ ụỷ baứi taọp 1 Baỷng ghi saỹn baứi taọp 1, 2 SGK.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

Trang 11

1 Ổn định:

2 Bài cu õ Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1

câu ca ngợi Bác Hồ

Chữa, nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Gọi 1 HS đọc phần a

Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm bằng cách

gắn các từ trái nghĩa xuống phía dưới của mỗi từ

Gọi HS nhận xét, chữa bài

Các câu b, c yêu cầu làm tương tư

Cho điểm HS

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên bảng điền

dấu tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng

cuộc

Nhận xét, chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø

Trò chơi: Ô chữ

- GV chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp xuống:

đen; no, khen, béo, thông minh, nặng, dày

- Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật chữ nào

phải đọc to cho cả lớp nghe và phải tìm được từ

trái nghĩa với từ đó Nếu không tìm được phải hát

một bài

Nhận xét trò chơi

- Dặn HS về nhà học lại bài

Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Hát

3 HS lên bảng

Nói đồng thanh

Đọc, theo dõi

- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Đẹp – xấu; ngắn – dàiNóng – lạnh; thấp – cao

Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khen

Trời – đất; trên – dưới; ngày - đêm

HS chữa bài vào vở

- Đọc đề bài trong SGK

- 2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau”

- HS chơi

Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……….……… ………

TIẾT 2: ƠN TIẾNG VIỆT

TỪ TRÁI NGHĨA.DẤU CHẤM DẤU PHẨY

Trang 12

I MỤC TIÊU:

- Biết xếp từ cĩ nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa) theo từng cặp

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống

II CÁC HOẠT ĐỘNG

bằng cách gắn các từ trái nghĩa xuống

phía dưới của mỗi từ

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Các câu b, c yêu cầu làm tương tư

- Cho điểm HS

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhĩm, cho HS lên bảng

điền dấu tiếp sức Nhĩm nào nhanh, đúng

2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào

Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Đẹp – xấu; ngắn – dàiNĩng – lạnh; thấp – cao

Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khenTrời – đất; trên – dưới; ngày - đêm

HS chữa bài vào vở

Đọc đề bài trong SGK

2 nhĩm HS lên thi làm bài: Chủ tịch

Hồ Chí Minh nĩi: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-

đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc

ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết cĩ nhau, sướng khổ cùng nhau, no đĩi giúp nhau”

TIẾT 3: ƠN TỐN

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết cách đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số

- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 13

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài.

- Hỏi: Tại sao điền dấu < vào: 900 + 90 + 8

< 1000?

- Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2

Bài 2: Hình nào được khoanh vào một phần

năm số hình vuơng?

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Vì sao con biết được điều đĩ?

- Hình b đã khoanh vào một phần mấy số

hình vuơng, vì sao con biết điều đĩ?

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ đồ

sau đĩ viết lời giải bài tốn

- Hình b được khoanh vào một phần hai số hình vuơng, vì hình b cĩ tất cả 10 hình vuơng,đã khoanh vào 5hình vuơng

- Giá tiền một chiếc bút chì là 600 đồng Giá tiền một chiếc chì 400 đồng Hỏi giá tiền một chiếc bút bi là bao nhiêu đồng?

Tĩm tắt

600 đồng Bút chì: / -/ 400 đồng Bút chì: / -/ -/

LUYỆN TẬP CHUNG.(tiết 159)

I MỤC TIÊU: - BiÕt cộng , trừ ( không nhớ ) các số có 3 chữ số

- BiÕt tìm số hạng , số bị trừ

- BiÕt quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài th«ng dơng

Ngày đăng: 16/09/2015, 04:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   b   được   khoanh   vào   một  phaàn hai soá hình vuoâng, vì hình b  có   tất   cả   10   hình   vuông,   đã  khoanh vào 5 hình vuông. - GIAO AN   LOP 2   TUAN 32
nh b được khoanh vào một phaàn hai soá hình vuoâng, vì hình b có tất cả 10 hình vuông, đã khoanh vào 5 hình vuông (Trang 5)
Bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức. - GIAO AN   LOP 2   TUAN 32
Bảng vi ết các từ theo hình thức tiếp sức (Trang 10)
Bài 2: Hình nào được khoanh vào một phần - GIAO AN   LOP 2   TUAN 32
i 2: Hình nào được khoanh vào một phần (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w