- Rèn kĩ năng thực hành xem đồng hồ.. - GV giới thiệu số giờ trong một ngày + quay kim đồng hồ 1 vòng - Giới thiệu các buổi trong ngày kết hợp quay kim đồng hồ vào một giờ bất kì của buổ
Trang 1Tuần 16
Thứ hai, ngày tháng năm Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chào cờ Toán
Ngày, giờ
I Mục tiêu:
- HS biết xem giờ đúng trên đồng hồ , làm quen với số chỉ giờ lớn hơn
12 giờ
- Rèn kĩ năng thực hành xem đồng hồ
- Làm quen với những hoạt động liên quan đến thời gian
II Đồ dùng :
Mô hình đồng hồ
III.Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Giới thiệu ngày, giờ:
- Y/c HS nói bây giờ là ban ngày hay
ban đêm
- GV đa ra mặt đồng hồ, quay đến 5
giờ (11 giờ tra, 2 giờ chiều, 8 giờ tối,
12 giờ đêm), hỏi: Lúc 5 giờ sáng em
đang làm gì?
- > Giới thiệu mỗi ngày đợc chia làm
các buổi khác nhau: sáng, tra, chiều,
tối, đêm
- GV giới thiệu số giờ trong một ngày
+ quay kim đồng hồ (1 vòng)
- Giới thiệu các buổi trong ngày kết
hợp quay kim đồng hồ vào một giờ
bất kì của buổi, y/c HS đọc
- Vậy buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và
kết thúc ở mấy giờ?
- Làm tơng tự với các buổi còn lại
- Y/c HS đọc phần bài học trong SGK
- Hỏi: Một giờ chiều còn gọi là mấy
giờ? Tại sao?
HĐ2: Thực hành
Bài 1: HS biết đọc giờ đúng trên
đồng hồ.
- Gọi hs nêu y/c
- Bạn An đi học lúc mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ lúc 7 giờ sáng ?
- GV đa mô hình đ/h , yc hs quay kim
đến 7 giờ
-
+ 2 hs + 7h sáng +đh B +Hs thực hành
T2 : đh A ; T3: đh D ; T4: đh C +8 h tối
+5h chiều + Đi học đúng giờ / Đi học muộn
+ Qs tranh , đọc giờ quy định so sánh
+ 7h + 8h + muộn + Câu a sai , câu b đúng + tr… ớc 7 h
+ Mỗi đội cử 1 hs lên nhận mô hình
đh +Hs quay kim đh , hs # tính điểm + Lớp nx
Trang 2- GV hd với các tranh còn lại
- > Vậy một ngày đợc chia làm mấy
buổi?
Bài 2 :
- Y/c HS đọc các câu ghi dới bức
tranh 1?
- Muốn biết câu nào đúng / sai ta ltn ?
- Hỏi: Các bạn nhỏ đi đến trờng lúc
mấy giờ?
- Đồng hồ nào chỉ 7 giờ sáng?
- Hỏi tơng tự với các tranh còn lại
- Hỏi thêm HS về các công việc của
các em và y/c em quay kim đồng hồ
đến giờ em làm việc đó
Bài 3:
Tổ chức “ Thi quay kim đồng hồ “
- GV đọc to từng giờ
- GV nhận xét, biểu dơng
HĐ3: Củng cố , dặn dò:
- HS + GV hệ thống kiến thức
- Nhắc HS thực hành xem đồng hồ
Toán thực hành Bài 74 : Ngày, giờ
Hoạt động dạy
Bài 1 : Số ?
- Yêu cầu hs quan sát tranh và
làm bài
- Nhận xét
Bài 2 : Nối đồng hồ với tranh vẽ phù
hợp:
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Họat động học
Minh ngủ dậy lúc 6 giờ
- Minh đi học lúc 7 giờ
- Lúc 7 giờ Minh ngồi học ở lớp
- Minh ngủ lúc 20 giờ
- Làm bài
Chính tả
Con chó nhà hàng xóm
I Mục tiêu:
Trang 3- Giúp HS chép chính xác đoạn tóm tắt truyện “Con chó nhà hàng
xóm”
- Làm đúng các bài tập phân biệt vần ui/uy; tr/ch và dầu hỏi/ngã
- Rèn kĩ năng trình bày đoạn văn
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ chép bài chính tả; VBT
III Các hoạt động dạy - học:
1 KTBC:
- Cho hs viết bảng: chim bay, nớc
chảy, sai trái
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: GV nêu mđ, y/c
tiết học
2.2 HD viết chính tả
* GV đa bảng phụ + đọc bài
+ Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?
* Tại sao từ Bé trong bài phải viết
hoa?
+ Trong câu “ Bé là một cô bé yêu
loài vật" từ Bé nào là tên riêng?
+ Ngoài tên riêng chúng ta phải viết
hoa những chữ nào nữa?
+ HD HS phân tích: nuôi, quấn quýt,
giờng
+ GV đọc: quấn quýt, giờng, mau
lành
* HD HS chép bài
* GV chấm, chữa bài
2.3 HD làm bài tập chính tả:
+ GV tổ chức thi tìm từ theo y/c
+ Vòng 1: Tìm các tiếng có vần “ui”?
3 Củng cố, dặn dò:
- NX tiết học Dặn HS sửa lỗi trong
bài
- 2 HS viết bảng lớp
+ 1 HS đọc + Con chó nhà hàng xóm + Vì đây là tên bạn gái trong truyện + Từ Bé đầu câu là tên riêng
+ những chữ cái đầu câu văn
+ HS phân tích
+ nuôi = n + uôi + quýt = q + uyt + sắc + giờng = gi + ơng + huyền
+ HS luyện bảng con + HS chép bài vào vở, soát lỗi
+ Lớp chia làm 3 đội, thi qua 3 vòng + vui, túi, chúi
+ Tàu thuỷ, luỹ tre, huỷ bỏ + chăn, chiếu
_
Thứ ba, ngày tháng năm Ngày soạn:
Ngài giảng:
Trang 4Tiết 77: Thực hành xem đồng hồ
I Mục tiêu:
- HS biết xem giờ đúng trên đồng hồ , làm quen với số chỉ giờ lớn hơn
12 giờ
- Rèn kĩ năng thực hành xem đồng hồ
- Làm quen với những hoạt động liên quan đến thời gian
II Đồ dùng :
Mô hình đồng hồ
III.Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: KTBC:
- Một ngày có mầy giờ? Và đợc chia
làm mấy buổi, là những buổi nào?
- Buổi sáng đợc tính từ mấy giờ đến
mấy giờ?
HĐ2: Thực hành
Bài 1: HS biết xem giờ đúng trên
đồng hồ
- Gọi HS nêu y/c
- Tranh 1
+ Hỏi: Bạn An đi học lúc mấy giờ?
+ Đồng hồ nào chỉ lúc 7 giờ?
- Đa mô hình đồng hồ và y/c HS quya
kim đến 7 giờ
- Tiến hành tơng tự với các tranh khác
- Hỏi: 20 giờ còn gọi là mấy giờ tối?
- Hãy dùng cách nói khác để nói về
giờ khi bạn An xem phim, đá bóng
Bài 2
*Tiếp tục củng cố cách xem đồng
hồ.
- Y/c HS đọc các câu ghi dới bức
tranh 1
- Muốn biết câu nào đúng, câu nào nói
sai ta phải làm gì?
- Giờ vào học là mấy giờ?
- Bạn SH đi học lúc mấy giờ?
- Bạn đi học sớm hay muộn?
- Vậy câu nào đúng câu nào sai?
- Hỏi thêm: Để đi học đúng giờ bạn
HS phải đi học lúc mấy giờ?
- Tiến hành tơng tự với các tranh còn
lại
- 2 HS trả lời câu hỏi
- 2 hs
- 7h sáng
- Đồng hồ B +HS thực hành
T2 : đh A ; T3: đh D ; T4: đh C
- 8 h tối
- An xem phim lúc 8 giờ tối
- Đi học đúng giờ / Đi học muộn
+ QS tranh , đọc giờ quy định so sánh
+ 7h + 8h + muộn + Câu a sai , câu b đúng + đi trớc 7 h
Trang 5Bài 3:
- Tổ chức trò chơi thi quay kim đồng
hồ
- GV hô một giờ bất kì, HS quay kim
đồng hồ
- Nhận xét, biểu dơng
HĐ3: Củng cố , dặn dò:
- HS + GV hệ thống kiến thức
- Nhắc HS thực hành xem đồng hồ
+ Mỗi đội cử 1 hs lên nhận mô hình
đh
+HS quay kim đh , hs # tính điểm + Lớp nx
Kể chuyện
Con chó nhà hàng xóm
I Mục tiêu:
- HS kể lại từng đoạn, toàn bộ nd câu chuyện , biết phối hợp lời kể với
điệu bộ , nét mặt
- Rèn kĩ năng nghe
- HS biết thơng yêu loài vật
II Đồ dùng :
Tranh vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 KTBC :
- Y/c 4 hs kể nối tiếp câu chuyện “
Hai anh em “
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 HD kể chuyện:
*Kể lại từng đoạn câu chuyện theo
tranh
+ B1 : Kể trong nhóm
+ B2 : Kể trớc lớp
- Tổ chức thi k/ c giữa các nhóm
- GV theo dõi Nếu HS lúng túng GV
có thể đa câu hỏi gợi ý
VD :
Tranh 1 : Tranh vẽ ai ?
+ Cún Bông và Bé đang làm gì ?
Tr 2, 3, 4, 5 (T tự)
* Kể lại toàn bộ câu chuyện
- T/c cho HS thi kể độc thoại
- HD HS nhận xét :
Nội dung, điệu bộ, giọng kể
- HS kể nối tiếm, mỗi em một đoạn câu chuyện
- 5 HS một nhóm ; 1 hs kể – các hs # nghe nx
+ Đại diện lên tham gia thi , mỗi HS
kể 1 đoạn
+ vẽ Cún Bông và Bé
+ đi chơi với nhau trong vờn
+ HS thực hành kể + HS # nx
Trang 63 Củng cố, dặn dò:
- NX tiết học
- Nhắc HS về kể chuyện cho ngời thân
nghe
_
Tiếng việt thực hành
Chính tả
I Mục tiêu
Giúp hs chép chính xác một đoạn trong bài
Ap dụng làm bt chính tả
II Đồ dùng dạy và học
Vở thực hành
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy
Bài 1 : Tập chép
- Yêu cầu hs mở vở tập chép
Bài 2 : Từ Cún Bông trong bài
phải viết hoa vì …
Bài 3 : Hãy tìm
a 3 tiếng có vần ui
b 3 tiếng có vần uy
- Nhận xét
Hoạt động học
- Tập chép
- Vì là tên riêng
- túi, mũi, mui…
- tuy, tuỷ tuỳ…
-Thứ t, ngày tháng năm Ngày soạn:
Ngài giảng:
Toán
Trang 7Tiết 78: Ngày, tháng
I Mục tiêu:
- HS biết đọc tên các ngày trong tháng, biết xem lịch, làm quen với đơn
vị đo thời gian, củng cố về các đơn vị: ngày, tuần lễ
- Rèn kĩ năng xem lịch
- Giáo dục HS tính kiên trì, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
Quyển lịch, tờ lịch tháng
III Các hoạt động dạy - học:
1 KTBC: Chữa BT2
2 Giới thiệu các ngày trong tháng
+ GV treo tờ lịch tháng 11
+ Hỏi: Em có biết đây là tờ gì không?
+ Lịch tháng nào? Vì sao em biết?
+ Lịch tháng cho ta biết điều gì?
+ Y/c hs đọc các cột
+ Ngày đầu tiên của tháng là ngày
nào?
+ Ngày 1/11 vào thứ mấy?
+ Y/c hs tìm ngày 1/11 trên lịch
+ Y/c HS tìm các ngày khác?
+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
- GVKL
2 Thực hành
Bài 1: HS biết đọc ngày, tháng trên
lịch
- Gọi hs nêu y/c?
+ Y/c hs đọc mẫu
+ Em nêu cách viết ngày 7/11?
+ Khi viết ngày trong tháng ta viết
ntn?
+ GV hd các phần còn lại tơng tự
Bài 2:
+ GV đa tờ lịch
+ Đây là lịch tháng mấy?
+ Bài tập y/c gì?
+ Sau ngày 1 là ngày mấy?
+ Y/c hs lên điền
+ Y/c HS điền tơng tự vào VBT
+ Tháng 12 có mấy ngày?
+ So sánh số ngày T11, T12?
- 3 HS trả lời miệng
+ HS quan sát + Tờ lịch tháng + Tháng 11, in số 11
+ Các ngày trong tháng + Thứ 2, thứ 3
+ Ngày 1 + Thứ 7 + HS chỉ + VD: 15/11; 27/11 + 30 ngày
+ Đọc, viết các ngày trong tháng + 1 h/s
+ Ngày 7 tháng 11 + Ngày trớc tháng sau + HS TL miệng
+ HS quan sát + Tháng 12 + Điền các ngày còn thiếu + Ngày 2
+ HS điền số 2 vào
+ HS hoàn thành tờ lịch, tìm ngày + 31 ngày
+ tháng 11: 30 ngày; T12: 31 ngày
- > GV giới thiệu số ngày trong tháng
4 Củng cố, dặn dò:
+ GV tổ chức t/c: “ tô màu theo chỉ
định”
Trang 8+ GV nhận xét tiết học Dặn HS thực
hành xem lịch
Thể dục
(Đ/c Kiều dạy)
Tập đọc
Thời gian biểu
I Mục tiêu :
- HS đọc đúng các số chỉ giờ, các từ : vệ sinh, rửa mặt Nghỉ hơi đúng sau các cột, các dấu câu
- Hiểu từ ngữ : TGB , vệ sinh cá nhân
- HS biết cách lập TGB , có ý thức làm việc đúng giờ
II Đồ dùng :
Bảng phụ chép câu cần hớng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy - học:
1 KTBC :
- Đọc bài : Con chó nhà hàng xóm"
và trả lời câu hỏi cuối bài
2 Bài mới :
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện đọc
* GV đọc mẫu , tóm tắt nội dung bài
* Luyện đọc câu (2 lần)
+ Y/c hs đọc nối tiếp
+ Hd đọc từ : vệ sinh , rửa mặt
* GV hd hs đọc đoạn (3 lần)
- Cho HS đọc nối tiếp theo đoạn
+ HD HS đọc ngắt giọng - buổi sáng
* Y/c hs luyện đọc theo nhóm
* GV tổ chức thi đọc giữa các nhóm
* Y/c hs đọc ĐT
2.3 Tìm hiểu bài
+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Hãy kể các việc Phơng Thảo làm
vào buổi sáng?
+ Còn buổi tra P Thảo thờng làm gì?
+ GV hd tt với các buổi chiều , tối
+ Thảo ghi các việc cần làm vào TGB
để làm gì?
+ TKB ngày nghỉ của Thảo còn có gì
# so với ngày thờng?
* L hệ : Em có TGB cha? Em thực
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi theo
đoạn
+ 1 hs đọc, lớp đọc thầm
+ Mỗi hs đọc 1 dòng + phát hiện từ khó
+ HS luyện đọc + gn : vs cá nhân
+ 3 HS đọc nt + HS luyện đọc + 2 hs - 1 nhóm + 2 - 3 nhóm thi, lớp nx
+ Bạn Ngô P Thảo - lớp 2A + Tập TD - 6h ; 6h30': sắp xếp sách vở
+ 1h30’ - 12h : rửa mặt ,
+ khỏi bị quên và làm việc 1 cách
Trang 9hiện ntn?
3 Củng cố , dặn dò :
+ Theo em TGB có cần thiết không?
+ NX tiết học Dặn HS lập TGB của
mình
KH + T7 đi học vẽ, CN đến thăm bà + HS liên hệ
Luyện từ và câu
Từ chỉ tính chất Câu kiểu: Ai thế nào?
MRVT: Từ ngữ về vật nuôi
I Mục tiêu:
- Giúp HS làm quen với cặp từ trái nghĩa Biết dùng từ trái nghĩa là tình
từ để đặt câu theo mẫu: Ai thế nào? MR vốn từ về vật nuôi
- Rèn kĩ năng tìm từ, đặt câu
- HS có ý thức chăm chỉ, cẩn thận
II Đồ dùng dạy - học:
VBT TV; Tranh vẽ SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 KTBC:
- Y/c hs chữa BT 2, 3 (Tr 15)
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: GV nêu mđ, y/c
tiết học
2.2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
* HS biết tìm từ trái nghĩa với từ đã
cho.
+ Gọi hs đọc y/c và mẫu
+ Y/c hs làm việc theo cặp
+ Y/c 1 số hs trình bày
+ GV kết luận về đáp án, y/c HS làm
vào VBT
Bài 2:
* Củng cố về đặt câu theo kiểu Ai
thế nào? với từ trái nghĩa.
+ Gọi hs nêu y/c?
+ Trái nghĩa với “ngoan”là gì?
- 2 HS làm
+ 2 hs + VD: tốt - xấu; ngoan - h; nhanh - chậm; trắng - đen
+ 4 – 5 cặp, lớp nx
- 1 HS đọc lại bài làm
- 1 HS đọc + h + Chú mèo ấy rất h
Trang 10+ Đặt câu với từ “h”?
+ Y/c hs đặt 2 câu có “tốt”, “xấu”?
(HS khá, giỏi)
+ Y/c hs chọn 1 trong 4 cặp từ và đặt
câu tơng tự cặp từ: tốt – xấu
Bài 3:
* Mở rộng vốn từ về vật nuôi.
+ GV đa tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Những con vật này đợc nuôi ở đâu?
+ GV chỉ từng con vật, y/c hs nối tiếp
nhau nêu tên con vật
- GV nx
- Ngoài những con vật trong tranh, em
còn biết những con vật nuôi nào nữa?
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tổ chức t/c “Đố bạn” (1 hs nói 1
từ bất kì đố hs khác tìm từ trái nghĩa)
+ NX tiết học Nhắc hs tìm thêm từ và
đặt câu
+ 2 HS đặt mẫu
+ HS làm VBT + 3 hs chữa bài
+ HS quan sát + Các con vật + trong gia đình + HS dùng chì ghi tên con vật
gà, vịt, ngan, chim bồ câu
- HS kể
- Thi đố nhau giữa 2 nhóm
Toán
Thực hành xem lịch
I Mục tiêu:
- Củng cố cho hs biểu tợng, khoảng thời gian
- Củng cố kĩ năng xem lịch tháng
- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
Tờ lịch tháng 1, 4 ( Nh SGK)
III Các hoạt động dạy - học:
1 Thực hành
Bài 1: Củng cố về ngày trong tháng.
- Trò chơi: "Điền ngày còn thiếu”
+ GV chuẩn bị 3 tờ lịch tháng 1 (nh SGK)
+ Y/c hs dùng bút màu ghi tiếp các ngày
còn thiếu trong tờ lịch
+ GV hỏi thêm:
- Ngày đầu tiên của tháng 1 là ngày mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng là thứ mấy,
ngày mấy?
- Vậy tháng 1 có bao nhiêu ngày?
Bài 2: Củng cố kĩ năng xem lịch tháng.
+ GV treo tờ lịch tháng 4
+ Các ngày thứ 6 trong tháng 4 là các ngày
nào?
+ Thứ 3 tuần này là ngày 20/4 Thứ 3 tuần
+ HS chia làm 3 đội + HS điền trong 3 phút, đội điền
đúng, nhanh đội đó thắng cuộc + Thứ 5
+ Thứ 7 + Ngày 31 + 31 ngày + HS quan sát + 2; 9; 16;23; 30 + 20 – 7 = 13; 13/4 + 20 + 7 = 27; 27/4
Trang 11trớc là ngày nào?
+ Thứ 3 tuần sau là ngày nào?
+ Ngày 30/4 là thứ mấy?
+ Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
2 Củng cố, dặn dò
+ Một tháng có thể có bao nhiêu ngày?
+ HS + GV hệ thống kiến thức của bài
- NX tiết học, nhắc hs thực hành xem lịch
+ Thứ 6 + 30 ngày
- Hệ thống lại kiến thức bài
Chính tả
Trâu ơi!
I Mục tiêu:
- HS nghe - viết chính xác bài "Trâu ơi” Làm đúng các bài tập phân
biệt chính tả: ao/ au; tr/ch; dấu hỏi/ngã.
- Rèn kĩ năng viết, trình bày bài thơ theo thể thơ lục bát
- Giáo dục hs ý thức rèn chữ
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép BT3b
III Các hoạt động dạy - học:
1 KTBC:
- GV đọc cho hs viết: núi cao, tay
thuỷ, nguỵ trang, chăn, võng
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mđ, y/c tiết học
2.2 HD nghe - viết
* GV đọc bài chính tả
+ Hỏi: Đây là lời nói của ai với ai?
+ Ngời nông dân nói gì với trâu?
+ Tình cảm của ngời nông dân đối với
trâu ntn?
* Bài ca dao viết theo thể thơ nào?
+ Em hãy nêu cách trình bày bài thơ?
+ Các chữ đầu dòng thơ viết ntn?
* HD HS phân tích: trâu, cày, ruộng
+ GV đọc: cày, nông gia, thời
* GV đọc chính tả
* GV chấm bài, nx
2.3 HD làm bài tập
Bài 2:
- 2 HS viết bảng lớp
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm - ngời nông dân với con trâu của mình
- Bảo trâu chịu khó, chăm chỉ
- Tâm tình với 1 ngời bạn thân thiết
- Thơ lục bát: trên 6 dới 8
- Dòng 6 lùi vào 1 ô, dòng 8 viết sát lề
- Viết hoa các chữ đầu câu
- HS phân tích
trâu = tr + âu cày = c +ay + huyền ruộng = r +uông + nặng
- HS luyện bảng con
- HS viết bài, soát lỗi + HS tham gia thi, tổ nào tìm nhiều tổ
Trang 12+ GV tổ chức t/c “ Thi tìm từ”
+ GV điều khiển t/c
+ GV nx, biểu dơng
Bài 3b: + GV đa bảng phụ
+ Y/c hs làm VBT, 1 hs lên chữa bài
+ GV nx, biểu dơng
3 Củng cố, dặn dò:
- GVtổng kết nội dung bài
- NX tiết học Dặn học sinh luyện
viết
đó thắng cuộc + VD: cao/au/sáo/sáu
+ 2 hs đọc y/c + Đ/án: nghỉ ngơi, giỏ cá, ngã ba
đỗ xanh
Toán
Tiết 80: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về xem lịch đúng, xem giờ đúng trên đồng hồ Nhận biết ngày, tháng
- Rèn kĩ năng xem giờ, xem lịch
- Giáo dục HS biết quý trọng thời gian
II Đồ dùng dạy - học:
Mô hình đồng hồ, lịch tháng
III Các hoạt động dạy - học:
1 KTBC: Y/c HS làm lại BT2
2 Luyện tập chung
Bài 1: Củng cố cách xem đồng hồ
+ Gọi hs nêu y/c?
+ Em tới cây lúc mấy giờ?
+ Đồng hồ nào chỉ 5 giờ chiều? Tại sao?
+ Em đang học ở trờng lúc mấy giờ?
+ Đồng hồ nào chỉ 8 giờ sáng?
+ Khi đồng hồ chỉ 8 giờ sáng thì vị trí của
kim ngắn, kim dài ntn?
+ Cả nhà em ăn cơm lúc mấy giờ?
+ 6 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ Đồng hồ nào chỉ 18 giờ?
+ Em đi ngủ lúc mấy giờ?
+ 21 giờ còn gọi là mấy giờ tối ?
+ Đồng hồ nào chỉ 9 giờ tối?
Bài 2: Củng cố về các ngày trong tháng,
thứ tự các ngày trong tháng.
+ GV nêu y/c?
+ GV đa tờ lịch
+ Y/c HS điền lần lợt từng ngày
+ GV hỏi từng câu (SGK)
Bài 3: Thi quay kim đồng hồ
+ 1 - 2 HS + Lúc 5 giờ chiều + Đồng hồ D, vì 5 giờ chiều là 17 giờ
+ Lúc 8 giờ sáng + Đồng hồ A + Kim ngắn chỉ đến số 8, kim dài chỉ đến số 12
+ Lúc 6 giờ chiều + Là 18 giờ + Đồng hồ C + 21 giờ + 9 giờ + Đồng hồ B
+ 1 HS + HS quan sát + HS điền, lớp nx + HS quan sát lịch, trả lời