1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giáo án Lớp 2 Tuần 23 tích hợp đầy đủ

23 738 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bác sĩ sói
Người hướng dẫn Thầy A
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 267 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học : Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò A.. *HS khá giỏi :Tả lại cảnh Sói bị Ngựa - Chia nhóm, lần lợt từng bạn trong nhóm đọc, các bạn còn lại nghe nhận xét bạn đọc.

Trang 1

Tập đọc:

bác sĩ sói

I Mục tiêu :

- CKT: Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

Hiểu nội dung: Sói gian ngoan bày mu lừa ngựa để ăn thịt, không ngờ bị ngựa thông minh dùng mẹo trị lại

*HS khá giỏi: Biết tả lại cảnh sói bị ngựa đá(CH4)

- KNS: Ra quyết định (Tìm hiểu bài)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC: - Yêu cầu HS đọc bài Cò và

Cuốc Trả lời câu hỏi 3 SGK

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

* GTB: Giới thiệu chủ điểm và bài học

qua tranh minh hoạ

nhấn giọng 1 số câu dài, khó đọc

- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK) và giải

nghĩa thêm từ "thèm rõ rãi"

- Chia nhóm yêu cầu HS đọc thầm

truyện thảo luận trả lời 5 câu hỏi

- Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói

khi thấy Ngựa?

- Sói làm gì để lừa Ngựa?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau nh thế nào?

*HS khá giỏi :Tả lại cảnh Sói bị Ngựa

- Chia nhóm, lần lợt từng bạn trong nhóm đọc, các bạn còn lại nghe nhận xét bạn đọc

- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp

- Thảo luận nhóm 4

- Đại diện trả lời trớc lớp từng câu hỏi

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Thèm rỏ rãi

- HS nói lại nghĩa từ trên

- Giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa

- Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói làm ơn giúp xem

Trang 2

* Gợi ý HS rút ra nội dung bài gọi HS

* Nội dung: Nh mục tiêu

- Nhóm 4 phân vai thi đọc truyện

- Về nhà luyện đọc bài - chuẩn bị cho tiết kể chuyện

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC: Đọc cho HS viết bảng con

- Sự việc gì xảy ra với lão Sói khi lão

đang khám bệnh cho ngựa ?

- GV đọc cho HS viết bảng con từ dễ

sai

- GV cho HS viết bài

- Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài, nhận xét chữa lỗi phổ

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề

- Sửa lỗi sai

- HS làm bài vào bảng con giơ bảng.(reo, giật, gieo)

- 2 HS làm bài vào VBT

- 2 HS lên bảng làm chữa bài

Trang 3

- Dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.

*Khá giỏi: Biết phân vai để dựng lại câu chuyện

II đồ dùng dạy học:

- 4 tranh minh hoạ trong SGK

II Hoạt động dạy học:

A KTBC : Yêu cầu 2 HS nối tiếp

nhau kể lại chuyện: Một trí khôn hơn

sự việc vẽ trong tranh

- Yêu cầu HS chia nhóm kể chuyện

- Thi kể chuyện giữa các nhóm

- GV và cả lớp nghe bình chọn ngời kể

đúng, hay

*HS khá giỏi:Phân vai dựng lại câu

chuyện

- Yêu cầu HS chia nhóm 3 kể chuyện

Lu ý HS cách thể hiện điệu bộ, giọng

nói của từng vai

- Thi kể lại câu chuyện trớc lớp

Trang 4

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy.

*Khá giỏi: Trả lời đợc câu hỏi 3

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Mua vé tham quan trớc khi lên đảo

2 Không trêu chọc thú nuôi trong

- Nội qui đảo khỉ có mấy điều?

- Em hiểu những điều qui định trên nói

gì?

*HS khá giỏi:Vì sao đọc xong nội qui

Khỉ lại khoái chí?

- Tổ chức trò chơi: yêu cầu 3 HS đóng

vai và thể hiện lại câu chuyện

*Tích hợp: Khi đến tham quan du lịch

tại đảo khỉ, chúng ta cần thực hiện

đúng nội quy của đảo chính là chúng ta

đã có ý thức bảo vệ môi trờng

- Đại diện của nhóm thi đọc trớc lớp

Trang 5

số điều trong bản nội qui

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A KTBc: Gọi HS nối tiếp nhau hoàn chỉnh

Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ nh thế nào?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2

- GV ghi bảng 1 số câu trả lời hớng dẫn cả

- Thú dữ nguy hiểm: hổ, báo, gấu

- Thú không nguy hiểm: thỏ, ngựa, khỉ

đTrâu cày nh thế nào?

a Ngựa phi nhanh nh thế nào?

b Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn

cỏ, sói thèm nh thế nào?

c.Đọc xong nội quy khỉ Nâu cời nh thế nào?

- VN hỏi thêm bố mẹ về các con vật trong rừng

Trang 6

- Vở bài tập Tiếng việt.

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

+ Đồng bào Tây Nguyên mở hội đua

voi vào mùa nào?

+ Tìm câu tả đàn voi vào hội?

- Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài - nhận xét chữa lỗi phổ

biến

HĐ2: Làm bài tập chính tả.

Bài 2b : Điền n hoặc l vào chỗ trống.

- GT: Đây là đoạn thơ tả cảnh làng quê

- Tây Nguyên, nờm nợp, Mơ-nông

- HS nghe viết bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề

- Chữa lỗi sai

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS quan sát lắng nghe

- 3 dãy lên bảng thi làm bài tiếp sức

- Những HS điền tiếng cuối đọc bài.(năm, lều, le, loè, lng, làn, lánh,loe)

- Về nhà viết lại những chữ viết sai và làm bài tập số 2a vào vở bài tập

Tập viết

Chữ hoa t

I Mục tiêu: Giúp HS:

Viết đúng chữ hoa T(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

Thẳng(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng nh ruột ngựa (3 lần) Chữ viết rõ

Trang 7

ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, biết nối nét giữa chữ viết hoa và chữ viết ờng trong chữ ghi tiếng.

th-* HS khá giỏi: Biết viết đúng chữ T hoa theo cỡ vừa và nhỏ Chữ và câu ứng dụng: Thẳng Thẳng nh ruột ngựa cỡ vừa, cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu T trong khung chữ

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC: Yêu cầu HS viết bảng lớp,

- Yêu cầu nêu cấu tạo chữ T

- Yêu cầu nêu cách viết chữ T

- GV vừa viết mẫu chữ T trên bảng vừa

nói lại cách viết

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ T

+ GV nhận xét sửa sai

HĐ2 Viết cụm từ ứng dụng.

- Nêu cách hiểu cụm từ ứng dụng?

- Yêu cầu HS quan sát câu ứng dụng

- Nêu độ cao các chữ cái, dấu thanh,

- HS lắng nghe rồi nhận xét, bổ sung

- HS theo dõi

- Viết 2 lợt chữ T

- Đọc: Thẳng nh ruột ngựa

- Thẳng thắn, không ng điều gì là nói ngay

- Viết theo yêu cầu

- Về nhà luyện viết thêm trong vở

Trang 8

Tập làm văn

đáp lời khẳng định – viết nội quy

I.

Mục tiêu:

-CKT: Biết đáp lời phù hợp với tình huống giao tiếp cho trớc

Đọc và chép lại đợc 2, 3 điều trong nội quy của trờng

- KNS: Giao tiếp có văn hóa (Bài tập 2)

II Đồ dùng dạy học :

- Bản nội qui trờng

-Vở bài tập tiếng việt

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Bức tranh thể hiện nội dung trao đổi

giữa ai với ai? Trao đổi về việc gì?

- Yêu cầu từng cặp HS đóng vai hỏi

đáp theo lời nhân vật trong tranh

Cả lớp và GV nhận xét

HĐ2 : Nói lời đáp của em.

Bài 2:

- GV giúp HS nắm đợc các tình huống

và yêu cầu bài tập : giới thiệu tranh ảnh

hơu, sao, báo

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2

- GV giúp HS nắm đợc yêu cầu của bài

và treo bản nội quy của nhà trờng lên

b Cháu xin phép bác lên gặp Lan ạ!/

- 1-2 HS đọc bản nội qui

- HS tự chọn và chép vào vở 2,3 điều trong bản nội quy

- HS đọc bài làm - giải thích lí do chọn

- Thực hành những điều đã học ghi nhớtuân theo nội quy của nhà trờng

Trang 9

Số bị chia - Số chia - Thơng

I Mục tiêu : - Giúp HS:

- Nhận biết đợc số bị chia, số chia, thơng

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

*Khá giỏi: Làm thêm BT3

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

HĐ1: Giới thiệu tên gọi, thành phần

và kết quả của phép chia

- GV nêu phép chia: 6 : 2

- GV chỉ vào từng số trong phép chia

và nêu tên gọi

- GV nêu rõ thuật ngữ “Thơng”

- Kết quả của phép chia (3) gọi là

- Yêu cầu tự làm bài

- GV chấm bài cho HS (có nhận xét

- 2 HS nhắc lại tên gọi ,TP và kết quả

- HS lấy ví dụ và nêu tên gọi của từng số

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Nêu yêu cầu

- Tìm kết quả của phép chia, phép nhân ghi vào vở - chữa bài, nhận xét

2x3=6 2x4=8 2x5=10 2x6=126:2=3 8:2=4 10:2=5 12:2=6

Trang 10

- Giúp HS học thuộc lòng bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép tính chia (Trong bảng chia 3)

- Biết thực hiệ phép chia có kèm đơn vị đo(Chia cho 3, cho 2)

*Khá giỏi: Làm thêm BT3

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Bài 4: Toán giải.

Có 15 kg gạo : chia đều 3 túi

Mỗi túi có : kg gạo?

*Khá giỏi:

Bài 3 : Tính (theo mẫu)

Lu ý ghi tên đơn vị sau kết quả tính

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm, cả lớp chữa bài

3x6=18 3x9=27 3x3=9 3x1=318:3=6 27:3=9 9:3=3 3:3=1

- HS đọc đề bài, làm bài, chữa bài + nhận xét, bổ sung

Bài giảiMỗi túi có số kg gạo là

15 : 3 = 5(kg) Đáp số:5 kg

- 1 HS đọc đề, quan sát mẫu, tự làm bài, chữa bài trên bảng

15cm:3=5cm 9kg:3=3kg14cm:2=7cm 21L:3=7L8cm:2=4cm 10dm:2=5dm

- Về nhà làm BT trong Vở bài tập

Trang 11

- Các tấm bìa mỗi tấm 3 chấm tròn.

iII Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC : Gọi HS Chữa bài tập

B Bài mới:

* GTB: Nêu nục tiêu bài học

HĐ1: Giới thiệu phép chia 3.

a Nhắc lại phép nhân 3

- Gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm 3 chấm tròn

- Mỗi tấm 3 chấm tròn, 4 tấm bao

nhiêu chấm tròn?

b Hình thành phép chia 3

- Các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi

tấm có 3 chấm tròn Hỏi có bao nhiêu

tấm bìa?

c Nhận xét: Từ 3 x 4 = 12thì 12 : 3 = 4

HĐ2: Lập bảng chia 3.

- Cho HS tự lập bảng chia 3

- Hình thành 1 vài phép chia nh trong

SGK bằng các tấm bìa có 3 chấm tròn

- Viết phép chia: 12 : 3 = 4 có 4 tấm bìa

- HS làm theo hớng dẫn của GV 4 phéptính đầu, các phép tính còn lại HS tự lập

- HS đọc cá nhân, nhóm bảng chia 3 bẳng cách xoá dần

- HS làm bài vào VBT

- HS tự làm bài - đọc kết quả trớc lớp 6:3=2 3:3=1 15:3=5

9:3=3 12:3=4 30:3=1018:3=6 21:3=7 24:3=8 27:3=9

Bài giải:

Số HS của mỗi tổ có là

24 : 3 = 8(HS) Đáp số: 8HS

1HS lên bảng chữa, nhận xét, bổ sung

Trang 12

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Giúp HS nhận biết bằng hình ảnh trực quan

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC : Yêu cầu HS đọc thuộc lòng

bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu)

Trang 13

- Nhận biết đợc thừa số, tích, tìm một thừa số bằng cách lấy tích cho thừa số kia.

- Biết tìm thừa số x trong các bài tập dạng: X x a=b; a x X = b(với a,b là các số

bé và phép tính tìm X là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép tính chia(trong bảng chia 2)

*Khá giỏi: làm thêm BT3,4

II.Đồ dùng dạy học:

- Các tấm bìa có hai chấm tròn

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC: Gọi HS lên bảng làm BT1,2

VBT

B Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1: Ôn tập mối quan hệ giữa phép

nhân và phép chia

- Gắn bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm 2 chấm

tròn

- 3 tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn?

- Viết bảng: 2 x 3 = 6 ; giới thiệu tên

- HS quan sát nêu tên thành phần

Trang 14

HĐ2: Giới thiệu cách tìm thừa số x

KL: Muốn tìm một thừa số ta lấy tích

chia cho thừa số kia

2x4=8 3x4=12 3x1=38:2=4 12:3=4 3:3=18:4=2 12:4=3 3:1=3

- HS nhắc lại cách tìm x

- Tự làm bài, chữa bài rồi nhận xét bài của bạn

Xx2=10 b Xx3=12 c 3xX=21 X=10:2 X=12:3 X=21:3 X= 5 X= 4 X= 7

a.yx2=8 b.yx3=15 c.2xy=20 y=8:2 y=15:3 y=20:2 y=4 y=5 y= 10

1 HS đọc đề, tóm tắt - HS tự làm bài, chữa bài trên bảng.Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 15

Đạo đức:

Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (Tiết1)

I Mục tiêu: Giúp HS:

-CKT: Nêu đợc một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại

Biết xử lý một số tình huống đơn giản, thờng gặp khi nhận và gọi điện thoại

*Khá giỏi: Biết: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh

- KNS: Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (Liên hệ)

II Đồ dùng dạy học :

- Bộ đồ chơi điện thoại (nếu có)

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC: Gọi HS chữa BT4-VBT đạo

- Yêu cầu 2 HS lên bảng đóng vai hai

bạn đang nói chuyện điện thoại (Nội

dung BT1-VBT)

- GV cho HS thảo luận theo nội dung:

+ Khi nhận điện thoại, bạn Vinh làm

khi nói điện thoại cha? Vì sao?

HĐ3: Việc làm khi nhận điện thoại.

- Phát phiếu thảo luận, yêu cầu HS làm

việc theo nhóm 4

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết

quả, nhóm khác theo dõi nhận xét bổ

- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp

- HS đọc đề bài và làm bài vào VBT

- HS nối tiếp nhau nêu trớc lớp, lớp theo dõi nhận xét

Câu hỏi thảo luận: Hãy nêu các việc làm khi nhận và gọi điện thoại?

Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì?

- Các nhóm HS suy nghĩ, thảo luận và ghi lại các việc nên làm, không nên làm khi nhận và gọi điện thoại

Trang 16

- Đại diện nhóm trả lời.

- HS lắng nghe, chuẩn bị bài sau

- Chuẩn bị bài sau: TT(T2)

Thủ công

Ôn tập chơng II: Phối hợp gấp, cắt, dán hình

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố đợc kiến thức, kỹ năng gấp các hình dã học

- Phối hợp gấp cắt dán đợc ít nhất một sản phẩm đã học

*Khá giỏi : Phối hợp gấp cắt dán đợc ít nhất 2 sản phẩm đã học

- Có thể gấp cắt dán đợc sản phẩm mới có tính sáng tạo

II Đồ dùng dạy học:

- HS : Giấy chuẩn bị thực hành.

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Cử ban giám khảo để chấm, đánh giá sản phẩm của từng tổ

- Cả lớp đánh giá sản phẩm của nhau

- Chuẩn bị giờ sau ôn tập chơng 2 tiếp theo

Trang 17

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh ảnh su tầm về chủ đề xã hội

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Đại diện các nhóm lên trình bày sảnphẩm của nhóm trớc lớp

- HS khác trong nhóm có thể bổ sung

- Nhóm khác lắng nghe đặt câu hỏi đểnhóm trình bày trả lời

- Chuẩn bị giờ sau: Cây sống ở đâu

Luyện Tởp buổi chiều và Giáo dục ngoài giờ

- Biết nhấn giọng TN gợi tả, gợi cảm

2 Hiểu: - TN: chao lợn, rợp, hoà âm, thanh mảnh

- ND: Chim rừng Tây Nguyên có rất nhiều loài, với những bộ lông nhiều màu sắc

vui hào hứng, nhấn giọng từ gợi tả

2 HS nối nhau đọc bài

- HS lắng nghe

Trang 18

a) Đọc từng câu.

- Theo dõi HS đọc phát hiện từ học

sinh đọc sai ghi bảng đHớng dẫn đọc

* Gợi ý HS rút ra nội dung chính của

bài GV chốt nội dung Gọi HS nhắc lại

- Luyện đọc câu dài

- Đọc từ chú giải ứng với từng đoạn

- HS nghe, xem tranh trong SGK

- Chia nhóm 3 lần lợt từng em trong nhóm đọc từng đoạn, em khác nghe nhận xét bạn đọc

- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp

- HS đọc bài, TL câu hỏi

- Đại bàng, thiên nga, kơ-púc và những loài chim khác

- HS đọc thầm đoạn 3 trả lời-GV ghi bảng đặc điểm của từng loài chim

- HS nhìn bảng nói lại đặc điểm của 3 loài chim

- HS luyện đọc lại trong nhóm Mỗi nhóm cử một bạn đọc tốt nhất để thi tr-

ớc lớp Lớp nhận xét, chọn bạn đọc haynhất

- VN chuẩn bị bài sau

Luyện viết

Chữ S - Bài :Chim rừng Tây Nguyên

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố kĩ năng viết chữ S theo cỡ vừa, cỡ nhỏ

- Viết bài chính tả: Chim rừng Tây Nguyên đúng, đẹp

- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ cho HS

II Chuẩn bị đồ dùng:

Trang 19

- Chữ S nằm trong khung chữ, SGK

- Vở luyện viết

III Các hoạt động dạy học:

HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh

A Bài cũ: Cho viết chữ R vào bảng

- GV đọc mẫu bài viết

- HS nêu nội dung bài : ở Tây Nguyên

có rất nhiều loại chim, mỗi loại chim

có hình dáng, đặc điểm, hoạt động

khác nhau

- Hớng dẫn HS viết tiếng khó

- GV hớng dẫn cách trình bày bài viết

- Đọc bài cho HS viết vào vở

- Đọc lại cho HS soát lỗi

HĐ4:Chấm chữa bài

- GV chấm ,nhận xét bài viết của HS

- GV nhận xét chung toàn lớp

HĐ5: Củng cố, dặn dò: GV củng cố

bài, nhận xét, đánh giá, dặn dò bài sau

- HS viết vào bảng con

I-Rơ HS viết bài vào vở

- HS soát lỗi, ghi ra lề

-HS 10 em chấm bài, lớp rút kinhnghiệm

Luyện tập làm văn

Đáp lời xin lỗi- Tả ngắn về loài chim

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đáp lời xin lỗi và kĩ năng viết đoạn văn ngắn tả ngắn về loài chim.

II Hoạt động dạy học:

HĐ của thầy

A KTBC: Yêu cầu 2 HS đọc đoạn

văn nói về mùa thu

B Bài mới:

* GTB: Trực tiếp

Hđ1: Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Em hãy viết một đoạn văn ngắn

nói về loài chim em thích

-Yêu cầu HS nói tên loài chim mà em

Ngày đăng: 02/12/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con từ "S - Sáo ". - Bài giảng Giáo án Lớp 2 Tuần 23 tích hợp đầy đủ
Bảng con từ "S - Sáo " (Trang 7)
1  hình vuông. - Bài giảng Giáo án Lớp 2 Tuần 23 tích hợp đầy đủ
1 hình vuông (Trang 12)
Bảng chia 3. - Bài giảng Giáo án Lớp 2 Tuần 23 tích hợp đầy đủ
Bảng chia 3 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w