1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Tuan 20 Lop 1

22 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 67,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho HS sắm vai theo tình huống : Một hôm cô giáo vắng vì bệnh, ở lớp các bạn nói chuyện rất thoải mái, khi có cô giáo của lớp cạnh bên nhắc nhở, các bạn vẫn chưa thôi nói chuyện, bạ[r]

Trang 1

- Tranh minh hoạ như SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Bài iêc, ươc

- xem xiếc, rước đèn, cá diếc, cái lược,công việc, thước kẻ

cuốn sách

- ach – sách – cuốn sách

viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn

- Tiếng gạch, rạch, sạch, bạch

Trang 2

- Tiếng sạch, sách.

- ach, cuốn sách

Giữ gìn sách vở.

- Đang bao sách vở, sắp xếp các đồ dùng

- Không xé, không vẽ bậy, xếp sách

vở ngăn nắp khi ở nhà, khi bỏ vào cặp

- Có

_

ĐẠO ĐỨC : TIẾT 20:

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI

Trang 3

THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( TIẾT 2 )

I MỤC TIÊU :

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy cô giáo

-Thực hiện lễ phép với thầy cô giáo

-Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy cô giáo ,

- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy cô giáo

- Em có thái độ như thế nào đối với thầy giáo, cô giáo?

- Em thể hiện thái độ đó như thế nào?

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

- Tiết này các em tiếp tục học bài: lễ phép, vâng lời thầy

giáo, cô giáo (Tiết 2)

- GV kể 1-2 tấm gương của bạn trong lớp, trong trường

+ Biết chào hỏi thầy giáo, cô giáo đến thăm trường

+ Ăn bánh kẹo, xả rác đầy sân

+ Nhận quà của thầy giáo, cô giáo bằng 2 tay

* Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép, vâng lời thầy giáo,

cô giáo

* Chốt : Cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo, thể hiện

qua những việc như : biết chào hỏi, nhận 1 vật gì từ thầy

cô bằng 2 tay, vâng lời thầy cô dạy dỗ

3 Hoạt động 2 : Bài tập 4 :

- GV chia nhóm và nêu yêu cầu

- GV cho HS sắm vai theo tình huống : Một hôm cô giáo

vắng vì bệnh, ở lớp các bạn nói chuyện rất thoải mái, khi

có cô giáo của lớp cạnh bên nhắc nhở, các bạn vẫn chưa

thôi nói chuyện, bạn lớp trưởng còn tham gia cùng các bạn

chơi trò bắn bi

- Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, vâng lời thầy

giáo, cô giáo?

- Nhận xét

* Khi bạn chưa lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo em nên

nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên có thái độ

- HS thảo luận

nhóm

- Khi bạn em chưa lễphép, chưa vâng lời thầygiáo, cô giáo, em nên

Trang 4

- Đại diện các nhómtrình bày.

- HS hát – Lớp theo dõi, lắng nghe

Thứ 3 ngày 16 tháng 1 năm 2018HỌC VẦN : TIẾT 195 + 196

BÀI 82: ICH - ÊCH

- Tranh minh hoạ như SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài 82

Trang 5

- HS quan sát tranh – hỏi :

- Tiếng nào có vần ich?

- Tiếng nào có vần êch?

- Gia đình nhà em đã đi du lịch lần nào chưa?

Em kể qua cho các bạn nghe ?

Trang 6

- Số liền trước của11 là số nào ?

- Số liền sau của19 là số nào ?

- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

14+3 - GV yêu cầu HS lấy 14 que tính.

- Đặt 1 chục que tính bên trái, 4 que tính

rời bên phải

- GV giới thiệu và viết 14 : Có 1 bó chục,

viết 1 ở cột chục 4 que tính rời, viết 4 ở

cột đơn vị

- Yêu cầu HS lấy thêm 3 que tính đặt dưới

4 que tính

- GV giới thiệu và viết : Thêm 3 que rời,

viết dưới 4 que tính

* Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta

gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời

Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính

- Hát

- Số liền trước của11 là 10

- Số liền sau của19 là 20

- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

12 HS nhắc lại

14 * 4 cộng 3 bằng 7, viết 7

3 * Hạ 1, viết 1 17

Trang 7

- Thực hiện nhanh, trật tự, thực hiện được ở mức cơ bản

- Học sinh tham gia trò chơi ở mức tương đối chủ động

II ĐỊA ĐIỂM –PHƯƠNG TIỆN

- Sân trường - còi

III.N I DUNG – PH Ộ ƯƠ NG PHÁP

+ +

+

15 16 17 18 19

Trang 8

Nội dung lượng Định Phương pháp

1 Phần mở đầu :

-GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

-HS khởi động :xoay cổ tay, cổ chân

- Giậm chân tại chỗ đếm 1 – 2

-Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên 50

Nhịp 2: Hạ gót chân chạm đất, khuỵu gối,

thân trên thẳng, vỗ 2 bàn tay vào nhau ở

- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học

- Tuyên dương HS tập đúng, đều

2’

1’

11’

Trang 9

- Tranh minh hoạ như SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- GV ghi vần ac, ach

- HS phân tích vần ac, ach

- ă ghép với c cô được vần gì? ( vần ăc )

- â ghép với c cô được vần gì? ( vần âc )

- o ghép với c cô được vần gì? ( vần oc )

- ô ghép với c cô được vần gì? ( vần ôc)

- u ghép với c cô được vần gì? ( vần uc )

- ư ghép với c cô được vần gì? ( vần ưc )

- iê ghép với c cô được vần gì? ( vần iêc )

- uô ghép với c cô được vần gì? ( vần uôc )

- ươ ghép với c cô được vần gì? ( vần ươc )

- a ghép với c cô được vần gì? ( vần ac )

- a ghép với ch cô được vần gì? ( vần ach )

- ê ghép với ch cô được vần gì? ( vần êch )

- i ghép với ch cô được vần gì? ( vần ich )

- HS đánh vần – đọc trơn

- HS đọc toàn bài trên bảng

- GV sửa phát âm cho HS

* Trò chơi nhận diện

TIẾT 2

- Vần ich, êch

- tờ lịch, con ếch, vở kịch, mũi hếch,vui thích, chênh chếch

Trang 10

- Giáo viên kể theo từng tranh

- Giáo viên kể lần 1 với tốc độ chậm

- Cô vừa kể con nghe chuyện gì ?

- Kể lần 2 với chỉ theo tranh minh hoạ

- Không yêu cầu HS kể hết câu chuyện

+ Tranh 1 :

Nhà kia có một anh con út rất ngốc

Mọi người gọi anh là ngốc Một lần vào

rừng, Ngốc gặp một cụ già Cụ xin Ngốc

nhường thức ăn cho mình, Ngốc liền mời cụ

ăn ngay Ăn xong cụ nói :

- Con là người rất tốt Con xứng đáng

nhận được một món quà quý từ sau cái cây

Trên đường về nhà anh tạt vào một quán

trọ Ba cô gái con của ông chủ đều muốn

những chiếc lông ngỗng bằng vàng Nhưng

khi họ đến rút lông ngỗng thì tay họ bị dính

chặt vào con ngỗng, không rút ra được

Ngốc tiếp tục lên đường, anh không biết

có 3 cô gái lẽo đẽo theo sau Dọc đường có

một người đàn ông định kéo giúp nhưng tay

ông bị dính vào luôn Rồi có 2 người nông

dân đang vác quốc cũng giơ tay ra cứu người

đàn ông cũng bị dính vào luôn

+ Tranh 3 :

Vừa lúc ở kinh đô có chuyện lạ Công

chúa chẳng cười, chẳng nói và vua đã treo

giải ai làm cho công chúa cười sẽ được cưới

Trang 11

+ Tranh 4 :

Công chúa nhìn thấy cả đoàn bảy người

cùng con ngỗng đi lếch thếch thì buồn cười

quá Nàng cất tiếng cười nắc nẻ Ngốc được

giải, anh được cưới cô công chúa xinh đẹp

a Giới thiệu bài :

Hôm nay chúng ta học bài : Luyện tập

2 5 6 14 + 4 = 18

16 18 17 13 + 0 = 1

Trang 12

- GV ghi trên bảng – Chọn 2 đội chơi, mỗi

đội 4 em chơi theo hình thức tiếp sức

- Kết thúc đội nào đúng, nhanh đội là đội

- Gọi HS đọc trang trái, trang phải

- Viết bảng con : thác nước, chúc mừng

- GV nhận xét

2 / Bài mới :

2.1 : Giớí thiệu bài:

- GV giới thiệu bài 83 và ghi bảng.

Trang 13

- GV ghi bảng: op

* Vần op gồm mấy âm ghép lại ? là những âm nào ?

âm nào đứng trước ,âm nào đứng sau?

- Vần ap, muốn có tiếng sạp ta thêm âm gì ?

- Hãy phân tích tiếng sạp ?

s-ap- sap - nặng - sạp / sạp múa sạp

con cọp đóng góp

giấy nháp xe đạp

tiếng cọp , góp nháp đạp

Núi, cây, tháp chuông

chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

Trang 14

* Yêu cầu HS chỉ :* Chóp núi là nơi nào của ngọn núi

?

* Kể tên một số đỉnh núi mà em biết ?

* Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có điểm gì giống

GV giới thiệu nội dung viết

- Gọi HS nêu tư thế khi ngồi viết

- HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

- HS nắm được kĩ năng gấp, gấp đều, đẹp

- Giáo dục HS tính chính xác, khéo léo

II CHUẨN BỊ :

- Mẫu gấp, quy trình gấp

- Giấy màu có kẻ ô

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động :

2 Bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

- Tiết này các em thực hành gấp mũ ca lô ( Tiết

Trang 15

- GV cho HS thực hành – lưu ý HS dán cân đối,

- GV yêu cầu HS lấy 17 que tính

- Đặt 1 chục que tính bên trái, 7 que tính rời

bên phải

- Từ 7 que rời tách lấy 3 que tính còn lại bao

nhiêu que tính ?

c Hướng dẫn đặt tính và làm tính trừ :

- Ta đặt từ trên xuống dưới

- Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 ở hàng đơn

vị

- Viết dấu trừ ( - ) giữa hai số

- Thực hiện tính trừ từ phải sang trái

Trang 16

Bài 3 :Điền số thích hợp vào ô trống :

- Trên hình các ngôi nhà có ghi cácphép tính trừ và 6 chú thỏ, trên mình

có ghi các kết quả đúng và sai của cácphép tính trừ đó, 4 HS tham gia tròchơi Khi GV hô to “ trời mưa “ HSnhanh tay tìm kết quả gắn vào ngôinhà Ai nhanh, đúng thì thắng cuộc.

Thứ 6 ngày 19 tháng 1 năm 2018HỌC VẦN : TIẾT 201 + 202:

BÀI 85: ĂP - ÂP

Tranh minh hoạ như SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 1 : Giới thiệu bài:

- Bài op, ap

- họp nhóm, múa sạp, con cọp, giấynháp, đóng góp, xe đạp

15 14 13 12 11

Trang 17

- GV giới thiệu bài 85 và ghi bảng.

Tiếng nào có vần ăp?

- Tiếng nào có vần âp?

Tiếng gặp, nắp Tiếng tập, bập

+ Gặp gỡ : gặp, giáp đối mặt nhau

+ Ngăn nắp : gọn gàng đâu ra đấy+ Bập bênh : không vững chắc

- Chuồn chuồn, trời nắng, trời mưa

Chuồn chuồn bay thấp

Mưa gập bờ ao Chuồn chuồn bay cao Mưa rào lại tạnh.

- Tiếng thấp, gập

Trang 18

- Sách toán, sách Tiếng Việt, sách Tựnhiên – Xã hội, vở Tập viết

- Thước dùng khi kẻ, bút chì để viết, bútmàu để vẽ

- Ta phải sử dụng cẩn thận nhẹ nhàng đểchúng không bị hỏng, dùng xong cấtđúng vị trí để không bị lẫn với nhau

- ăp : sắp đặt, cặp sách, khắp nơi, bắpngô

- âp : tấp nập, khấp khểnh, vấp ngã, hấptấp tập đếm …

a Giới thiệu bài :

- Hôm nay chúng ta học : Luyện tập.

Trang 19

- HS nêu yêu cầu bài.

- 4 HS lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

- Lớp – GV nhận xét

Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu bài

- GV hỏi HS trả lời

- GV ghi bảng

- Lớp – GV nhận xét

Bài 3 :

- HS nêu yêu cầu bài

- 3 HS lên bảng làm

- Lớp làm vào vở

- Lớp – GV nhận xét

5 Củng cố – dặn dò :

- Thu vở nhận xét

- Trò chơi : Tiếp sức

+ Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 5 em, chơi

theo hình thức tiếp sức Các em trong một

đội xếp thành hàng dọc, lần lượt từng em

chạy lên gắn kết quả được phép tính đúng

Chơi trong 3 phút Kết thúc trò chơi đội

nào đúng, nhanh là đội thắng cuộc

- Về làm vở bài tập – xem bài mới

- Nhận xét tiết học

14 17 19

3 5 2

11 12 17

16 - 5 17 - 2 19 - 7

16 17 19

5 2 7

11 15 12

Bài 2 : Tính nhẩm : 19 – 8 = 11 17 – 2 = 15 15 – 4 = 11 16 – 2 = 14 15 – 3 = 12 15 – 2 = 13 Bài 3 : Tính : 12 + 3 – 1 = 14 16 – 2 + 1 = 15 15 + 2 – 1 = 16 15 – 3 – 1 = 11 TỰ NHIÊN – XÃ HỘI : TIẾT 20: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC I MỤC TIÊU : - Giúp HS biết : - Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học - Đi bộ trên vỉa hè ( đường có vỉa hè ) Đi bộ sát lề đường bên phải của mình (đường không có vỉa hè ) -Phân tích được tình huống nguy hiểm xẩy ra nếu không làm đúng quy định khi đi các phương tiện II CHUẨN BỊ : - Các hình bài 20 SGK - Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy, xe ô tô III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : - -

- -

Trang 20

a Giới thiệu bài :

Hôm nay các em học bài : An toàn trên đường đi

học

- GV ghi bảng

b Thảo luận tình huống :

Mục tiêu :

Biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra

trên đường đi học

Để tránh xa ra các tai nạn mọi người phải chấp

hành những quy định về trật tự an toàn giao thông

Chẳng hạn như : Không được chạy lao ra đường,

không được bám bên ngoài ô tô, không được thò

tay, chân, đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện

- Đường ở tranh 1 khác gì với đường ở tranh 2?

- Người đi bộ ở tranh 1 đi ở vị trí nào trên đường ?

- Người đi bộ ở tranh 2 đi ở vị trí nào trên đường

- GV hướng dẫn HS quan sát

+ Kết luận :

Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè cần đi sát

mép đường về bên tay phải tay phải của mình, còn

trên đường có vỉa hè thì người đi bộ phải đi trên

vỉa hè

4 Trò chơi : “ Đèn xanh, đèn đỏ “.

Mục tiêu : Biết thực hiện theo những quy định

về trật tự an toàn giao thông

- Đi trên vỉa hè

- Đi sát mép đường

- HS từng cặp quan sát theohướng dẫn của GV

Trang 21

- GV cho HS biết các quy tắc đèn hiệu :

+ Khi đèn đỏ sáng : Tất cả xe cộ và người đi lại

đều phải dừng lại theo đúng vạch quy định

+ Khi đèn xanh sáng : xe cộ và người đi lại đựoc

phép đi

- GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố ở sân

trường hoặc trong lớp

- Một số HS đóng vai đèn hiệu ( có 2 tấm bìa tròn

xanh, đỏ )

- Một số HS đóng người đi bộ

- Một số HS khác đóng vai xe máy, xe ô tô ( đeo

trước ngực tấm bìa vẽ xe máy, xe ô tô )

- HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu

- HS nhận ra ưu khuyết điểm, có hướng phấn đấu trong tuần tới.:

1 Hoạt động 1 : Sinh hoạt lớp.

- Lớp hát bài : Em yêu chú bộ đội

- GV phổ biến nội dung cuộc họp

- GV yêu cầu từng tổ nhận xét, đánh giá ưu khuyết điểm của tổ mình trong tuần

- Lớp trưởng đánh giá bổ sung

- GV đánh giá các mặt hoạt động trong tuần

+ Hạnh kiểm :

- Nhìn chung các em ngoan, lễ phép với thầy cô giáo, người lớn tuổi

- Đoàn kết, vui vẻ, giúp đỡ bạn

- Đi học đều, chuyên cần, thực hiện tốt các nề nếp của trường lớp

+ Học tập :

- Các em đã có ý thức vươn lên trong học tập ,

- Đa số các em chăm học, tập trung chú ý nghe giảng

- Sách vở, đồ dùng được bảo quản tốt

- Chữ viết, bài làm trình bày sạch sẽ, rõ ràng

- Trong giờ học phát biểu xây dựng bài sôi nổi

- Học bài và làm bài trước khi đến lớp

+ Nề nếp :

- Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn, đi học đều và đúng giờ

Trang 22

- Trật tự trong lớp học Chấp hành tốt nội qui của nhà trường.

* Phương hướng tuần tới :

- Khắc phục tồn tại, phát huy ưu điểm

- Rèn chữ viết cho HS

- Học văn hoá tuần 21

- Duy trì phụ đạo HS yếu

- Thực hiện tốt luật giao thông, an ninh học đường

- Chấp hành tốt nội quy của lớp, của trường đề ra

_

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w