1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Tuan 11 Lop 1

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 40,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xem tranh nêu đề toán và viết được các số thích hợp - Rèn luyện kỹ năng tính toán, nhận xét.. - Giáo dục học sinh có tính tự giác học tập1[r]

Trang 1

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ

GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 – 2017

TUẦN 11

Soạn ngày 12 tháng 11 năm 2016 Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2016

TIẾNG VIỆT VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH

Mẫu 2 - oa Sách thiết kế (trang 20), SGK (trang 7)

Tiết 1 -2

Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố về bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi các số đã học

- So sánh các số trong phạm vi 5 Quan sát tranh, nêu bài toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp

- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận, chính xác

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm: Em hãy lên bảng làm phép tính cộng 2 + 3 = ?, 5 - 3 = ? III Hoạt động thực hành

- Lần lượt làm bài trong sách giáo khoa

Bài 1: Tính

-5

-4

-5

-3

-5

-4 2

HS: Nêu yêu cầu của bài – làm bài, sửa bài

Bài 2:

5 – 1 – 1 = …… 3 – 1 – 1 = …

5 – 1 – 2 = …… 5 – 2 – 2 = …

HS: Nêu yêu cầu của bài – làm bài, sửa bài

Bài 3:

Điền dấu: >, <, =

5 – 3….2 5 – 1 … 3

Trang 2

5 – 3 …3 5 – 4 ….0

HS: Nêu yêu cách làm, trước khi điền dấu phải thực hiện phép tính, nếu có rồi thì so sánh kết quả với nhau

Bài 4: Viết phép tính thích hợp “Tình huống theo tranh”

Quan sát nêu đề toán rồi viết phép tính tương ứng với tình huống trong tranh

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia se cùng người thân làm phép tính cộng trừ trong phạm vi 5

TIẾNG VIỆT LUẬT CHÍNH TẢ VỀ ÂM ĐỆM

Sách thiết kế (trang 26), SGK (trang 9)

Tiết 3 -4

Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2016

TOÁN

SỐ 0 PHÉP TRỪ

I Mục tiêu

- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau 1 số trừ

đi 0 cho kết quả là chính số đó

- Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có kết quả là 0

- Tập biểu thị tranh bằng phép tính thích hợp

- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận, chính xác

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm: Chơi trò chơi: Hai bạn đố nhau: Tìm một số biết rằng số 5 trừ đi số nào để được kêt quả là 2

III Hoạt động thực hành

Phân tích tìm hiểu khám phá kiến thức mới

* Giới thiệu số 0 trong phép trừ –

- Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau

- Học sinh quan sát nêu đề toán: Có 1 con vịt, 1 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt?

HS: 1 bớt 1 còn 0 con vịt: 1 – 1 = 0

- GV viết bảng: 1 – 1 = 0

+ HS: Cá nhân – lớp

# Tương tự giới thiệu 2 – 2 = 0, 3 -3 = 0

HS: Dùng bộ đồ dùng học toán

Kết luận: 1 số trừ đi số đó thì bằng 0

Trang 3

* Giới thiệu phép trừ: 1 số trừ đi 0.

- Cho HS quan sát tranh và nêu đề toán: tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông

+ HS: Còn 4 hình vuông

- GV viết bảng 4 – 0 = 4

+ HS: 4 – 0 =4: Đọc cá nhân, lớp

Kết luận: 1 số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

Thực hành làm bài tập

Bài 1: Tính

HS nêu yêu cầu bài, làm bài, sửa bài, củng cố nội dung của bài

Bài 2: Tính:

Gọi HS nêu yêu cầu của bài – làm bài tập

4 + 1 = 2 + 0 =

4 + 0 = 2 – 2 =

4 – 0 = 2 – 0 =

HS nhận xét bài làm – sửa bài

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

a Nêu đề bài: có 3 con ngựa, chạy khỏi chuồng 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con?

HS nêu phép tính: 3 – 3 = 0

HS nhận xét sửa bài

b Nêu đề bài: Trong bình có 3 con cá, vớt đi cả 3 con Hỏi trong bình còn lại mấy con?

HS nêu phép tính: 3 – 3 = 0

HS nhận xét sửa bài

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ cùng người thân làm phép tính số 0 trong phép trừ

TIẾNG VIỆT Vần /oe/

(Tiết 5 - 6) Sách thiết kế (trang 30), SGK (trang 10 - 11)

Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm2016

Trang 4

TIẾNG VIỆT Vần / uê/

(Tiết 7 - 8) Sách thiết kế (trang 33), SGK (trang 12 - 13)

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố về bảng trừ 2 số bằng nhau và phép trừ 1 số cho 0

- Bảng trừ và phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Quan sát tranh nêu được bài toán và phép tính tương ứng

- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận, chính xác

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

III Hoạt động thực hành

HS làm bài tập

Bài 1: Tính

- GV cho HS nêu cách làm bài rồi làm bài và chữa bài

Bài 2: Tính:

-5

-5

-1

-4

-3

-3

- GV cho HS nêu cách làm – tự làm bài và chữa bài

Chú ý: HS viết kết quả thẳng cột với các số trên

Bài 3 : Tính:

2 - 1 – 1 = 3 – 1 – 2 =

4 – 2 – 2 = 4 – 0 – 2 =

- Hỏi nêu cách làm?

+ HS: Thực hiện phép tính trừ thứ nhất, được kết quả thứ nhất lại trừ đi số tiếp theo rồi viết kết quả sau dấu =

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét Sửa bài

Bài 4: Điền dấu >, <, =

5 – 3….2 3 – 3 … 1

5 – 1 … 3 3 – 2 … 1

Trang 5

- GV hỏi cách làm?

+ HS: Thực hiện phép tính trước, rồi so sánh kết quả với số ở bên phải dấu chấm để điền dấu

- Cho cả lớp: nêu đề toán, tự giải vào vở

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

Phần a: GV cho HS nêu đề toán, nêu cách làm và cho cả lớp làm bài vào vở

GV chữa bài cho HS

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ cùng người thân làm phép tính cộng, trừ trong phạm vi 5

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

GIA ĐÌNH

I Mục tiêu

- HS biết gia đình là tổ ấm của em

- Ông bà, bố me, anh chị, em…là những người thân yêu nhất của mình

- Em có quyền được sống với cha mẹ, gia đình, được cha mẹ yêu thương chăm sóc Kể được nhứng người thân trong gia đình

Giáo dục học sinh biết yêu quý gia đình và người thân của mình

II Kĩ năng sống cơ bản

- kĩ năng tự nhận thức: Xác định vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình

- Kĩ năng làm chủ bản thân, đảm nhận trách nhiệm một số công việc trong gia đình

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập III Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

-Hướng dẫn trò chơi

IV Hoạt động thực hành

Hoạt động 1: Thảo luận lớp

- Hỏi: Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?

HS: Mắt, mũi, mồm, tai, đầu, chân, tay, mình

- Hỏi: Cơ thể người gồm mấy bộ phận?

- HS: Đầu, mình, chân tay

- Hỏi: Nhận biết thế giới xung quanh ta cần những bộ phận nào?

- HS: Mắt, tai, mũi, lưỡi, da

- Hỏi: Khi thấy bạn chơi súng cao su, em cần khuyên bạn điều gì?

- HS: Khuyên bạn đừng nên chơi vì sẽ bắn trúng bạn

Hoạt động 2:

- Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong ngày

Trang 6

- HS: 2 em đứng lên bảng kể.

- Hỏi: Em hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày mình đã làm những gì?

- HS: Đánh răng, rửa mặt, thay quần áo, ăn cơm, uống nước, đi học… Rửa chân tay, súc miệng… ôn bài, đi ngủ

- Hỏi: Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?

- HS: lúc 5 giờ 30 phút

- Hỏi: Buổi trưa em thường ăn gì?

- HS: Em ăn cơm

- Hỏi: Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi ngủ không?

- HS: Có Cả lớp nhắc lại

Kết luận: Cần phải giữ gìn và bảo vệ thân thể

+ GIữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ để có sức khoẻ tốt

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ cùng người thân biết cách bảo vệ thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân hàng ngày Các em về thực hiện tốt các điều đã học

Thứ sáu ngày 18 tháng 11 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học Phép cộng 1

số với 0 Phép trừ 1 số với 0 Phép trừ 2 số bằng nhau

- Xem tranh nêu đề toán và viết được các số thích hợp

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, nhận xét

- Giáo dục học sinh có tính tự giác học tập

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

III Hoạt động thực hành HS: Làm bài tập:

Bài 1: Tính:

+

4

-3

-5

-2

+

1

+

0

HS: 1 HS lên bảng làm bài,

GV sửa và cho cả lớp làm bài vào vở

Ghi chú: Nhắc HS viết thẳng cột

Bài 2: Tính:

Trang 7

2 + 3 = … 4 + 1 = …

3 + 2 =… 1 + 4 = …

- Gọi HS lên bảng, nêu cách làm bài – cả lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa bài

Bài 3: Điền dấu >, <, =

5 – 1 … 0 3 + 0 … 3

5 – 4 … 2 3 – 0 … 3

- GV: Yêu cầu tính bên trái, so sánh kết quả bên phải rồi điền dấu >

- HS trao đổi làm bài vào vở

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

GV cho HS quan sát tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia se cùng người thân làm phép tính cộng trừ với số 0

TIẾNG VIỆT Vần / uy/

Sách thiết kế (trang 37), SGK (trang 14 - 15)

Tiết 5 -6

SINH HOẠT LỚP

I Mục tiêu

- Học sinh biết được ưu kuyết điểm của mình để phát huy và sửa chữa khuyết điểm

- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập và rèn luyện đạo đức của các em

II Hoạt động thực hành

1 Nhận xét tuần

+ Ưu điểm:

- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra

- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự

- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ

- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt: Thư, Quyên, Thi, Hà, Quân

- Nhiều em có vở sạch, viết chữ đẹp

2 Các hoạt động múa hát tập thể

- HS xung phong hát cá nhân

- HS múa hát tập thể bài “Đàn gà con”

3 Phương hướng tuần tới:

Trang 8

- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục những điểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được nhắc tên trước lớp

- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt

- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp

Trang 9

TUẦN 11

MÔN TOÁN NÂNG CAO BÀI 10: PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 3,4,5

I YÊU CẦU

- Ôn tập củng cố nâng cao phép tính cộng, trừ trong phạm vi 3,4,5

- Từ đó vận dụng sáng tạo vào giải các bài tập mở rộng nâng cao dạng:

+ HS Điền đúng số, dấu vào các phép tính nâng cao

+ HS nối đúng phép tính với kết quả đúng,

+ Điền đúng số hình vuông, hình tam giác trong hình vẽ cho sẵn

- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập

II CHUẨN BỊ: Sách nâng cao

III NỘI DUNG:

Dạng 1:

Bài 1: Điến số vào ô trống

HS làm bài

- GV hỏi HS nêu rõ yêu cầu cầu bài, dựa vào dấu để điền số

- GV khắc sâu cho HS, ta thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 3,4,5, điền số vào  để có kết quả = 3

Bài số 2: Điền số

2 + 3 = 2 +   +1 < 3 + 2 2 + 1 < 1 + 

4 + 0 = 2 +  2 +  > 4 - 3 3 + 0 < 2 + 

HS làm bài = chữa bài

GV củng cố cho HS cách làm bài

Dạng 2:

1 Nối  với số thích hợp:

5 -  < 3 5 -  > 3      

Trang 10

5 -  < 4 2 +  > 4

- HS làm bài, HS lên bảng nêu cách làm

- GV củng cố nội dung của bài

Dạng 3: Đúng ghi Đ, sái ghi S

3 + 1 - 2 = 3  2 + 2 - 3 = 2

4 + 1 - 4 = 1  4 - 3 + 2 = 4 

5 - 3 + 1 = 3 5 - 1 + 0 = 4 

3 - 0 + 2 = 1  4 - 4 + 3 = 3 

HS làm bài - chữa bài

Gọi từng HS nêu cách tính và tính kết quả

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S

3 + 2 > 2 + 3  2 + 2 = 2 + 3 

3 + 0 < 3 + 1  4 + 1 > 3 + 2 

4 + 1 < 4 + 0  3 + 2 < 2 + 2 

HS làm bài

GV hỏi HS nêu cách tính

Dạng 4:

1 Điền dấu + ( -)

3 2 1 = 4 1 3 2 = 3 2 2 3 = 3 5 2 2 = 5 3 2 4 = 1 4 2 3 = 5

2 Điền dấu <, >, =

3 + 2 4 + 1 1 + 2 2 + 0

5 + 0 2 + 2 3 + 2 4 + 0

4 + 1 3 + 2 2 + 1 3 + 0

HS làm bài, gọi HS nêu cách tính

GV củng cố bài

Dạng 5:

1 Bình có 3 cái kẹo Bình cho An cả 3 cái kẹo hỏi Bình còn mấy cái kẹo

GV nêu đề bài, hỏi HS nêu cách làm

2 Hùng có 5 quả bóng, Hùng chia bớt cho Dũng Hùng còn lại 2 quả bóng Hỏi Hùng cho Dũng mấy quả bóng?

3 Lan cắt 2 hình vuông để có 4 hình vuông, thì Lan phải cắt thêm bao nhiêu quả nữa?

GV đọc đề bài, gọi HS nhắc lại - viết phép tính vào 

Trang 11

Dạng 6:

1 Cho các số: 0,1,2,3,4,5

a tìm 2 số sao cho số lớn trừ số bé có kết quả = 2

b Số lớn trừ số bé có kết quả = 4

- HD HS làm bài:

a Hai số có số lớn trừ số bé có kết quả = 2 là: 2 và 0, 3 và 1, 4 và 2, 5 và 3

b Hai số có Số lớn trừ số bé có kết quả = 4 là: 4 và 0; 5 và 1

2 Tìm 2 số sao cho cộng chúng lại được 5 và lấy số lớn trừ đi số bé thì được kết quả 1

Ta có: 0 + 5 = 5 và 5 - 0 = 5

1 + 4 = 5 và 4 - 1 = 3

2 + 3 = 5 và 3 - 2 = 1 Vậy 2 số cần tìm là 2 và 3

Dạng 7:

1 Có mấy hình tam giác

a = 2 b = 0 c = 4 d = 5

2 Hình bên có mấy hình tam giác, hình vuông

- HS làm bài - chữa bài

- Gọi từng HS lên bảng tìm

Và chỉ ra 5 hình tam giác, 1 hình vuông

Dạng 8:

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

5 + 4 > 4 + 5  2 + 0 = 1 + 1 

6 - 3 > 6 + 3  5 + 0 = 5 - 0 

3 + 2 < 3 + 3  4 + 2 = 2 + 4  Dạng 9

1 Tìm số còn thiếu

2 Tìm X:

4 2 1 4 3 3 6 0

         

III CỦNG CỐ DẶN DÒ:

Các em làm bài tập 78,79,80,81,82,83,84,85 sách nâng cao

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

BÀI 10: GIA ĐÌNH

Trang 12

I, MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS biết gia đình là tổ ấm của em

- Ông bà, bố me, anh chị, em…là những người thân yêu nhất của mình

- Em có quyền được sống với cha mẹ, gia đình, được cha mẹ yêu thương căhm sóc Kể được nhứng người thân trong gia đình

Giáo dục học sinh biết yêu quý gia đình và người thân của mình

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN

- kĩ năng tự nhận thức: Xác định vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình

- Kĩ năng làm chủ bản thân, đảm nhận trách nhiệm một số công việc trong gia đình

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập III Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

Hướng dẫn trò chơi:

IV Hoạt động thực hành

Khởi động: Chơi trò chơi “ ALIBABA”

Ví dụ: Giáo viên hát “ Hôm nay Alibaba yêu cầu chúng ta học hành thật chăm ”

HS : Cả lớp hát đệm “ Alibaba”

Hoạt động 1: Thảo luận lớp

- Hỏi: Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể.?

HS: Mắt, mũi, mồm, tai, đầu, chân, tay, mình

- Hỏi: Cơ thể người gồm mấy bộ phận?

- HS: Đầu, mình, chân tay

- Hỏi: Nhận biết thế giới xung quanh ta cần những bộ phận nào?

- HS: Mắt, tai, mũi, lưỡi, da

- Hỏi: Khi thấy bạn chơi súng cao su, em cần khuyên bạn điều gì?

- HS: Khuyên bạn đừng nên chơi vì sẽ bắn trúng bạn

Hoạt động 2:

- Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong ngày

- HS: 2 em đứng lên bảng kể

- Hỏi: Em hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày mình đã làm những gì?

- HS: Đánh răng, rửa mặt, thay quần áo, ăn cơm, uống nước, đi học… Rửa chân tay, súc miệng… ôn bài, đi ngủ

- Hỏi: Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?

- HS: lúc 5 giờ 30 phút

- Hỏi: Buổi trưa em thường ăn gì?

- HS: Em ăn cơm

Trang 13

- Hỏi: Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi ngủ không?

- HS: Có Cả lớp nhắc lại

Kết luận: Cần phải giữ gìn và bảo vệ thân thể

+ GIữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ để có sức khoẻ tốt

IV CỦNG CỐ BÀI HỌC

- Giáo dục HS biết giữ gìn và bảo vệ thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân hàng ngày Các em về thực hiện tốt các điều đã học

TUẦN 11

Ngày soạn: 30 tháng 10 năm 2010 Thứ hai, ngày 01 tháng 11 năm2010

ÔN TẬP TOÁN BÀI: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Lớp B: Củng cố, kiến thức đã học cộng, trừ các số trong phạm vi 3,4,5, số

0 trong phép cộng, trừ

- Rèn học sinh kỹ năng viết phép tính cách trình bày bài

- Cách trình bày đúng hàng ngang, cột dọc

- Điền đúng dấu, đúng số vào ô trống thích hợp

- Viết được phép tính thích hợp theo tình huống trong tranh

Lớp A: Vận dụng kiến thức và kỹ năng trên để giải bài tập nâng cao dạng điền số, dấu vào ô trống, nối ô trống với số thích hợp

- Giáo dục cho học sinh có ý thức trong học tập

II CHUẨN BỊ:

- Vở bài tập toán.- Phiếu bài tập

III NỘI DUNG:

- Học sinh làm các dạng bài tập:

4,5 (trang 27) và 3,4,5 (trang ), 3,4 (trang ) sách BT

- GV chép bài lên bảng

- HS nêu yêu cầu của bài- tự làm bài

- Giáo viên củng cố nội dung, kiến thức bài học

- 

Trang 14

 -SINH HOẠT TẬP THỂ CHỦ ĐỀ: THẦY CÔ GIÁO NỘI DUNG: THI NGÂM NHỮNG BÀI THƠ NÓI VỀ TÌNH THẦY TRÒ

I YÊU CẦU:

- HS biết làm, đọc, ngâm thơ nói về tình thầy trò

- Giáo dục cho học sinh thấy được: Thầy cô là những người dạy dỗ và dìu dắt các em trưởng thành Nên các em biết ơn và kính trọng thầy cô giáo

- Giáo dục cho học sinh có ý thức chăm chỉ học tập, kính trọng thầy cô giáo

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên HS sưu tầm hoặc sáng tác các bài thơ có nội dung nói về tình cảm thầy và trò

III NỘI DUNG SINH HOẠT:

1 Giáo viên: Nêu yêu cầu, nội dung của tiết sinh hoạt

- Tổ chức cho các em sinh hoạt theo nhóm

- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày bài thơ

- GV nhận xét - Tuyên dương cá nhân, tổ nhóm có bài thơ hay, trình bày tốt

- Qua đó giáo dục học sinh phải biết kính trọng thầy cô

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Giáo viên căn dặn các em biết kính trọng thầy cô thì phải tích cực học tập tốt, và sưu tầm các bài thơ nói về tình cảm của thầy và trò, để chào mừng thầy cô nhân ngày 20 tháng 11

-   -BỒI DƯỠNG NĂNG KHIẾU THỂ DỤC BÀI: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I YÊU CẦU:

Lớp B:

- Củng cố nội dung bài tập rèn luyện ở tư thế cơ bản

- Nâng cao thành tích kỹ năng luyện tập thành thạo các tư thế cơ bản

Lớp A:

- Nâng cao thành tích luyện tập thành thạo, học sinh tập nhanh hơn

- Giáo dục HS có ý thức tập luyện tốt

II CHUẨN BỊ:

- Sân tập vệ sinh sạch sẽ, chuẩn bị 1 còi

III NỘI DUNG:

- Giáo viên phổ biến nội dung luyện tập: Rèn luyện tư thế cơ bản, dưới sự điều khiển của cô giáo

- Khởi động

GV cho HS tập theo tổ, nhóm các nội dung đã học

+ HS tập luyện bài rèn tư thế cơ bản

- GV củng cố 2 động tác: Đứng đưa 2 tay ra trước

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w