1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Giao an Tuan 26 Lop 1

23 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 36,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét tiết học, khen học sinh học tập tốt, yêu cầu một số học sinh đọc chưa tốt về nhà tự đọc và kể lại... Mục tiêu2[r]

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Thị Tơ

GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 - 2017

TUẦN 26

Soạn ngày 04 tháng 03 năm 2017 Thứ hai ngày 06tháng 03 năm 2017

TIẾNG VIỆTVẦN / iu/, / ưu/

Sách thiết kế (trang 248), SGK (trang 128 – 129)

Tiết 1 - 2

Thứ ba ngày 07 tháng 03 năm 2017

TOÁNCÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 - 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 - 50

- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận khi làm bài

II Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động: Chơi trò chơi đố bạn

2 Trải nghiệm: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

3 Tìm hiểu khám phá kiến thực mới: Các số có 2 chữ số

a Giới thiệu: Số 20 - 30

- HS nhận biết 2 chục que tính = 20 que tính

- Đưa thêm 3 que tính Hỏi cô có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV giơ lần lượt 2 bó que tính rồi thêm 3 que tính nữa và nói “ hai chục và

ba đọc là hai mươi ba”

- Hai mươi ba viết như sau

Chục ĐV Số Đọc số

2 chục và 3 que rời 2 3 23 Hai mươi ba

3 chục và 6 que rời 3 6 36 Ba mươi sáu

4 chục và 2 que rời 4 2 42 Bốn mươi hai

* Tương tự giới thiệu các số từ 21 - 30

* Chú ý: Các số đọc như sau: số 21 đọc là: Hai mươi mốt, số 24 đọc là: Haimươi tư, số 25 đọc là: Hai mươi lăm

b Giới thiệu: số 30 - 40:

- HS nhận biết 3 chục que tính = 30 que tính

- Đưa thêm 6 que tính nữa Hỏi cô có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV giơ lần lượt 3 bó que tính rồi thêm 6 que tính nữa thành 36 que tính vànói “ ba chục và sáu đọc là ba mươi sáu”

Trang 2

c Giới thiệu: Số 40 – 50:

- HS nhận biết 4 chục que tính = 40 que tính

- Đưa thêm 2 que tính Hỏi cô có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV giơ lần lượt 4 bó que tính rồi thêm 2 que tính nữa và nói “ bốn chục vàhai đọc là bốn mươi hai”

* Học sinh tự suy nghĩ và nhận biết các số còn lại từ 20 - 49

- GV đọc và viết mẫu số: 21 đọc là hai mươi mốt, số 24 đọc là hai mươi tư,

số 25 đọc là hai mươi lăm

Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư, ba mươi lăm,

ba mươi sáu, ba mươi bảy, ba mươi tám, ba mươi chín

* chú ý: số 33 đọc là: ba mươi ba, số 34 đọc là: ba mươi tư, số 35 đọc là: bamươi lăm

- HS đọc và viết số theo thứ tự

Bài 3: Viết số rồi đọc các số đó

Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba, bốn mươi tư, bốnmươi lăm, bốn mươi sáu, bốn mươi bảy, bốn mươi tám, bốn mươi chín

Trang 3

TIẾNG VIỆTVẦN / iêu/, / ươu/

Sách thiết kế (trang 251), SGK (trang 130 – 131

Tiết 3 - 4

Thứ tư ngày 08 tháng 03 năm 2017

TOÁNCÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

( tiếp theo)

I Mục tiêu

- Nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 50 - 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 - 69

- Giáo dục HS cẩn thận trong khi làm bài

II Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động: Chơi trò chơi đố bạn

2 Trải nghiệm: Số 49 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

3 Tìm hiểu khám phá kiến thực mới: Các số có 2 chữ số

a Giới thiệu các số từ 50 - 60

- HS nhận biết 5 chục que tính = 50 que tính

- GV đưa thêm 4 que tính nữa Hỏi cô có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV giơ lần lượt 5 bó que tính rồi 4 que tính nữa là 54 que tính và nói

“ năm chục và bốn đọc là năm mươi tư”

- HS nhắc lại: lăm mươi tư

- GV nói “ n m m ă ươ ư ế i t vi t nh sau”: ư

Chục ĐV Số Đọc số

5 chục và 4 que rời 5 4 54 Năm mươi tư

6 chục và 1 que rời 6 1 61 Sáu mươi mốt

6 chục và 8 que rời 6 8 68 Sáu mươi tám

* Tương tự giới thiệu các số từ 51 - 59

* Chú ý: Các số đọc như sau: số 51 đọc là: Năm mươi mốt, số 54 đọc là:năm mươi tư, số 55 đọc là: năm mươi lăm

b Giới thiệu: 61 - 69

- HS nhận biết 6 chục que tính = 60 que tính

- GV đưa thêm 1 que tính Hỏi cô có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV giơ lần lượt 6 bó que tính rồi thêm 1 que tính nữa là 61 que tính và nói

“ Sáu chục và một đọc là sáu mươi mốt”

- HS nhắc lại: Sáu mươi mốt

- GV nói “ Sáu mươi mốt viết như ở bảng kẻ ở trên”:

3.2 Thực hành

- Bài 1: Viết số:

Trang 4

Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, nămmươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.

- HS đọc và viết số theo thứ tự

Bài 2: Viết số rồi đọc các số đó

Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu mươilăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu mươi chín, bảy mươi

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a Ba mươi sáu viết là 306 S

Ba mươi sáu viết là 36 Đ

/ oăp/ / uyn/ / uyp/

Sách thiết kế (trang 254), SGK (trang 132 – 133)

Tiết 5 - 6

Thứ năm ngày 09 tháng 03 năm 2017

TIẾNG VIỆTVẦN / oăng/, / oăc/ , / uâng/ / uâc/

Hoàn thành viết chữ hoa

Sách thiết kế (trang 257), SGK (trang 134 – 135)

Tiết 7- 8

Trang 5

TOÁNCÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

( tiếp theo)

I Mục tiêu

- Nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 70 - 99

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 - 99

- Giáo dục HS làm bài cẩn thận trong khi làm bài

II Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động: Chơi trò chơi đố bạn

2 Trải nghiệm: Đọc, viết số 69

3 Tìm hiểu khám phá kiến thực mới: Các số có 2 chữ số

a Giới thiệu: Số 72 và các số từ 70 - 99

- GV Đưa ra 7 chục que tính cho HS nhận biết 7 chục = 70

- GV đưa thêm 2 que tính Hỏi cô có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV giơ lần lượt 7 bó que tính thêm 2 que tính nữa là 72 que tính và nói “ bảy chục và hai là bảy mươi hai”

- HS nhắc lại: bảy mươi hai

- GV nói “ b y m ả ươ i hai”:

7 chục và 2 que rời 7 2 72 Bảy mươi hai

8 chục và 4 que rời 8 4 84 Tám mươi tư

9 chục và 5 que rời 9 5 95 Chín mươi năm

* Tương tự giới thiệu các số từ 71 - 79

* Chú ý: Các số đọc như sau: số 71 đọc là: bảy mươi mốt, số 74 đọc là: bảy mươi tư, số 75 đọc là: bảy mươi lăm

b Giới thiệu: số 84 và từ số 81 - 89

- GV Đưa ra 8 chục que tính cho HS nhận biết 8 chục = 80

- GV đưa thêm 4 que tính Hỏi cô có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV giơ lần lượt 8 bó que tính rồi thêm 4 que tính nữa là 84 que tính và nói

“ tám chục và bốn là tám mươi tư”

- HS nhắc lại: Tám mươi tư

- GV nói “ tám mươi tư viết như ở bảng kẻ trên”:

c Giới thiệu: số 91 và các số từ 91 - 99 tương tự phần trên:

Trang 6

80 90

- HS viết số và đọc theo thứ tự từ trái qua phải

Bài 3: Viết theo mẫu

- Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

- Số 95 gồm … chục và …đơn vị

- Số 83 gồm … chục và …đơn vị

- Số 90 gồm … chục và …đơn vị

HS lên làm bài - đọc to rõ ràng - chữa bài

Bài 4: Trong hình có bao nhiêu cái bát?

Trong số có mấy chục và mấy đơn vị? ( có 33 cái bát, trong đó số 33gồm 3 chục và 3 đơn vị, nhưng số 3 ở bên trái chỉ 3 chục hay 30, chữ số bênphải chỉ 3 hay 3 đơn vị)

HS đọc yêu cầu của bài làm bài - chữa bài

Các kĩ năng sống cơ bản trong bài

- Kĩ năng ra quyết định: ăn thịt trên cơ sở nhận thức được ích lợi của việc ănthịt gà

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.Các phương pháp, kĩ thuật dạy và học

- Trò chơi - hỏi đáp - quan sát và thảo luận nhóm

- Tự nói với bản thân

II Hoạt động cơ bản:

1 Khám phá:

Khởi động giới thiệu bài:

- GV nói tên con gà và nơi sống của con gà mà em biết

- GV hỏi các em có nuôi nhiều gà không?

+ HS nói tên các loại gà nhà em có

- GV giới thiệu bài học:

2 Kết nối:

Trang 7

Hoạt động 1: HS làm việc với sách giáo khoa

* Mục tiêu:

- HS nhận biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh ởsách giáo khoa

- Các bộ phanạ ở bên ngoài của con gà

- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con

- ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ

* Cách tiến hành:

Bước 1:

GV hướng dẫn HS tìm bài 26 SGK:

+ HS quan sát tranh, đọc câu hỏi, trả lời câu hỏi SGK

+ HS thay nhau hỏi và trả lời câu hỏi SGK

Bước 2:

GV yêu cầu HS thảo kuận các câu hỏi sau:

+ Mô tả con gà hình thứ nhất: đó là gà trống hay là gà mái

+ Mô tả con gà trong hình thứ 2:

+ Mô tả gà con ở trang 55 SGK

+ Gà trống, gà mái và gà con giống nhau, khác nhau ở những điểm nào?+ Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì

+ Gà di chuyển như thế nào, nó có bay được không? nuôi gà để làm gì?+ ăn thịt gà, trứng gà có lợi gì?

Kết luận:

Trong trang 54 SGK hình trên là gà trống, hình dưới là gà mái, con gà nàocùng có đầu, cổ, mình, đuôi, 2 chân, 2 cánh, toàn thân gà có lông che phủ,đầu gà nhỏ có mào, mỏ gà nhọn, ngắn và cứng, chân gà có móng sắc gàdùng mỏ để mổ thức ăn, móng sắc để đào đất, gà trống, gà mái, gà con khácnhau ở khích thước, màu lông, và tiếng kêu

+ Thịt gà, trứng gà cung cấp nhiều chất đạm, và tốt cho sức khoẻ

Kết thúc bài: HS chơi:

_ Đóng vai con gà trống đánh thức mọi người vào buổi sáng

_ Đóng vai con gà mái cục tác và đẻ trứng

_ Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp

+ HS hát bài “đàn gà con”

III Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân tìm hiểu thêm về con gà

Thứ sáu ngày 10 tháng 03 năm 2017

TOÁN

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (B100)

I Mục tiêu

Trang 8

- Bước đầu HS biết so sánh các số có 2 chữ số trên cơ sở cấu tạo của số có 2chữ số.

- Nhận biết được các số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số

- Giáo dục học sinh đọc, viết rõ ràng các số có 2 chữ số khác nhau

II Hoạt động cơ bản:

1 Khởi động: Chơi trò chơi đố bạn

2 Trải nghiệm: Đặt tính rồi tính: 50 – 20 + 20 =

- Số 62 gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Số 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị

3 Tìm hiểu khám phá kiến thực mới : So sánh các số có 2 chữ số

* GV cho HS thực hành: Tự điền dấu <, >: số 30 và 33 (30 < 33 “33 > 30”);

số 41 và 42 ( 41 < 42 “ 42 > 41”) và chữa bài cho học sinh

b Giới thiệu số 63 > 58

- HS nhìn sách giáo khoa đếm số bó que tính ở 2 bên ô trắng cạnh

nhau “ở hình bên dưới.”

- HS nhận biết ô bên trái có 63 que tính gồm 6 chục và 3 đơn vị

- HS nhận biết ô bên phải có 58 que tính gồm 5 chục và 8 đơn vị

- HS nhận biết số 63 và 58 đều có 5 chục, mà số 63 còn có thêm 1 chục và

3 đơn vị nữa, nhưng số 58 chỉ còn 8 đơn vị nữa, mà số 13 > 8 nên số 63 >58

- GV viết lên bảng số 63 >58 hay còn nói 1 cách khác là 58 < 63

+ HS nhắc lại: 3 lần

* Lưu ý: HS so sánh và tập diễn đạt khi so sánh 2 số có 2 chữ số:

Ví dụ1: Hai số 23 và 25 đều có 2 chục mà số 3 < 5 nên số 23 < 25

Ví dụ 2: Tương tự số 29 và số 31 có 2 chục và số 11 > 9 nên số 31 > 29.III Hoạt động thực hành

Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

34…38 37…37 55….57 55… 51 90…90 85… 9536…30 25…30 55… 55 92…97 97…92 48…42

- HS nêu yêu cầu của bài, vận dụng lý thuyết về so sánh 2 số đã học để điềndấu cho đúng

Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất:

Trang 9

a 72…68…80 b 91…87…69

HDHS nêu yêu cầu của bài - làm bài - chữa bài

Bài 3: Khoanh vào số bé nhất:

Sách thiết kế (trang 260), SGK (trang 136 – 137)

- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập và rèn luyện đạo đức của các em

II Hoạt động cơ bản

1 Nhận xét tuần

+ Ưu điểm:

- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra

- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự

- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt

2 Phương hướng tuần tới:

- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục những điểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được nhắc tên trước lớp

- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt

- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp

Trang 10

3 Hoạt động vui chơi giải trí:

a Ca múa hát

- HS tham gia hát cá nhân: ( Bài hát em yêu thích)

- HS múa hát bài: ( Hoà bình cho bé )

b Hái hoa dân chủ: ( Bốc thăm trả lời câu hỏi)

- Trả lời đúng sẽ được thưởng ( Tràng pháo tay)

- Trả lời sai - bạn khác có quyền trả lời

Câu hỏi:

1 Nêu kết quả của phép tính?

70 - 50 + 25 = ? 2- Tìm 2 tiếng có vần iu, ưu ? Ví dụ: dịu dàng, hưu

3 Tìm 2 tiếng có vần iêu, ươu ví dụ: cái liêu, con hươu

4 Tìm 2 tiếng có vần oam, oap, oăp, ví dụ:

5 Tìm 2 tiếng có vần uynh, uych, uênh, uêch, uynh ví dụ:

+ Kết thúc: Giáo viên tuyên dương các em học sinh có câu trả lời đúng

Trang 11

-

-TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 HS đọc trơn toàn bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ: yêu nhất, nẫucơm…biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm

2 ôn vần an, at, tìm được các tiếng có vần an, vần at

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương

- Nói lại đợc ý nghĩa và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ…

- trả lời được các câu hỏi theo tranh…

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

- Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 12

KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi 2 HS đọc, viết câu ứng dụng: hàng ngày, làm việc…

DẠY BÀI MỚI:

TIẾT 1

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài: Mở đầu bài : Bàn tay mẹ

- GV cho HS xem tranh minh hoạ và giới thiệu:……

2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

a GV đọc mẫu bài văn: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm…

- luyện đọc đoạn, bài:………

- cá nhân thi đọc cả bài…

- cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua

- HS đọc DT cả bài 1 lần

3: Ôn các vần an,at

a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- HS tìm tiếng trong bài có vần an

- HS đọc từ bàn tay

b GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

- HS tìm tiếng trong bài có vần at

- 3 HS tiếp nối nhau đọc các câu văn nối tiếp nhau: ( … )

* GV đọc diễn cảm lại bài văn

* HS thi đọc diễn cảm bài văn

b Luyện nói: ( trả lời câu hỏi theo tranh)

+ GV nêu yêu cầu của bài

- 2 HS khá giỏi đóng vai hỏi - đáp

Hỏi:…

Trả lời:…

III CỦNG CỐ BÀI HỌC

Trang 13

- GV nhận xét tiết học, khen học sinh học tập tốt, yêu cầu một số học sinhđọc chưa tốt về nhà tự đọc lại

TIẾNG VIỆT TẬP VIẾT: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS tô các chữ hoa: C, D, Đ

- HS viết đúng các vần an, at, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc – chữ thường,đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách,giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết sẵn

- các chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ

- Các vần an, at các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc đặt trong khung chữ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

MỞ ĐẦU

- GV nêu yêu cầu của các tiết tập viết trong SGK

- Tập tô các chữ hoa:

- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận, chính xác kiên nhẫn

DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết trong giờ học

2 Hướng dẫn tô chữ hoa

- GV HD HS quan sát và nhận xét

- chữ C

- HS viết vào bảng con – GV nhận xét – sửa sai

c Hướng dẫn viết âm, từ ngữ ứng dụng

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng: an, at, bàn tay, hạt thóc

- HS quán sát các vần và từ ngữ ứng dụng trên bảng phụ

- HS tập viết trên bảng con

4 hướng dẫn HS tập tô - tập viết

- HS tập tô các chữ hoa C tập viết các vần an, at các từ ngữ: bàn tay, hạtthóc - GVHDHS cách cầm bút, tư thế ngồi,

- GV HD các em sửa lỗi trong bài viết

- GV chấm - chữa bài học sinh

5 củng cố bài học

- Cả lớp bình chọn người viết chữ đẹp - GV biểu dương

+ HS tiếp tục tập viết vào vở phần b

CHÍNH TẢ

Trang 14

BÀN TAY MẸ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài: bàn tay mẹ

- Điền đúng vần an, at chữ g họăc gh ?

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ và bảng nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

KIỂM TRA BÀI CŨ:

- HS lênbảng làm lại bài tập 2a

DẠY BÀI MỚI:

1 Hướng dẫn học sinh tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép trong bài: bàn tay mẹ

- 2 – 3 HS nhìn bảng đọc thành tiếng

- GV chỉ thước cho HS đọc các tiếng dễ viết sai

- HS tự nhẩm đánh vần và viết vào bảng con

- HS tự chép vào vở

- GV nhắc học sinh sau dấu chấm phải viết hoa

- HS cầm bút chì trong tay để chữa bài – HD các em gạch chân các chữ viếtsai, sửa bên lề vở

c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a Điền vần:ẩn hay at

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng làm mẫu: điền vần vào chỗ trống

- GV cho HS làm bài tập đúng nhanh

- 2 -3 HS đọc kết quả bài làm

- cả lớp sửa vào VBTV

b Điền chữ g hoặc gh

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng làm mẫu: điền vần vào chỗ trống

- GV cho HS làm bài tập đúng nhanh

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 HS đọc trơn toàn bài, phát âm đúng các tiếng có phụ âm dầu: s (sảy), ch

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w