1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giao an Tuan 17 Lop 1

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 55,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được một số biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp - Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng , khi ra vào lớp - Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp,[r]

Trang 1

TUẦN 17 S

Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2019

Chào cờ Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 69: ĂT, ÂT I.Mục tiêu:

- Đọc được: ăt , ât, rửa mặt , đấu vật; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ăt , ât, rửa mặt , đấu vật

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Ngày chủ nhật

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 68

2.Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ăt

*Vần:

- Cho HS ghép – GV ghép: ăt

- Phân tích + đọc vần

* Tiếng:

- Cho HS ghép – GV ghép: mặt

- Phân tích + đọc tiếng

* Từ:

- Đưa từ: rửa mặt

- Phân tích từ

- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực

quan)

b.Hoạt động 2: Dạy vần: ât

(Tương tự ăt)

*So sánh ăt, ât

( Giảo lao)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Đọc thầm

- HS nêu

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) đôi mắt mật ong bắt tay thật thà

Trang 2

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới

+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ

c Hoạt động 4: Viết bảng ( ăt, ât)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm tiếng mới

+ Đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

*MR: Đọc vần

c Viết bảng con (rửa mặt , đấu vật)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: Ngày chủ

nhật

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2

- Quan sát.

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH.

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu Lông vàng mát diụ Mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm.

- Viết bảng con.

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

-Chia sẻ (cá nhân)

- Hs nêu

Trang 3

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Em thích đi thăm vườn thú hay công

viên vào dịp nào?

+ Ngày chủ nhật, bố mẹ cho con đi

chơi ở đâu?

+ Em thích đi chơi nơi nào nhất trong

ngày chủ nhật? Vì sao?

+ Em có thích ngày chủ nhật không?

Vì sao?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Tìm tiếng, từ chứa ăt, ât

- Về nhà đọc + viết bài

-Lắng nghe.

Toán Tiết 65: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10.Viết được các số theo thứ tự quy định

- Viết được phép tính phù hợp với hình vẽ

* Bài tập cần làm 1(cột 3,4), 2, 3

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng: Nêu kết quả các phép tính

2.Hoạt động thực hành: ( VBT - 69)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn

HS làm lần lượt từng bài 1,2,3( cá nhân -> nhóm

2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Viết số:

-Nêu cách điền số.

- HS nêu yêu cầu bài

- Làm bài 1,2, 3( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân)

Trang 4

Bài 2: Viết các số đã cho theo thứ tự quy định.

Bài 3 :

- Quan sát tranh, nêu bài toán

- Viết phép tính

- GV chia sẻ

3 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài.

Bài 1,3: Miệng, Đọc nt kết quả Bài 2: Bảng lớp

-Lắng nghe -Lắng nghe

Mĩ thuật GVC dạy Thứ ba ngày 31 tháng 12 năm 2019

Toán Tiết 66: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Thực hiện được so sánh các số; biết thứ tự các số trong phạm vi từ 0 đến 10 -Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10

- Viết được phép tính phù hợp với tóm tắt bài toán

* Bài tập cần làm 1, 2(a, b,(cột 1), 3( cột 1, 2), 4

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng: Nêu kết quả các phép tính 2.Hoạt động thực hành: ( VBT - 70)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn

HS làm lần lượt từng bài 1,2,3,4( cá nhân -> nhóm

2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự

Bài 2: Tính :

a) Hàng dọc

b) GTBT

- HS nêu yêu cầu bài

- Làm bài 1,2, 3,4 ( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 2,4: Miệng, Đọc nt kết quả

Trang 5

Bài 3: >, <, =

-Nêu cách điền dấu

Bài 4 :

- Đọc tóm tắt

- Nêu bài toán

- Viết phép tính

- GV chia sẻ

3 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài.

Bài 3: Bảng lớp

-Lắng nghe -Lắng nghe

Thể dục Tiết 17: TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I Mục tiêu:

- Làm quen với trò chơi: “ Nhảy ô tiếp sức”

II Các hoạt động:

1 Khởi động: Khởi động các khớp

2 Hoạt động cơ bản:

a.Hoạt động 1: Ôn một số động tác thể dục rèn luyện

tư thế cơ bản đã học

b Hoạt động 2: Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức

- GV nêu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi.

- Tổ chức cho HS chơi thử

- Tổ chức cho Hs chơi trò chơi

3.Hoạt động thực hành

-GV cho Hs nêu lại tên trò chơi, luật chơi, cách chơi.

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà chơi trò chơi và ôn bài.

- Tập luyện theo tổ, lớp

- Lắng nghe

- Chơi thử

- Chơi trò chơi

- HS nêu

- Lắng nghe

Trang 6

Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 70: ÔT, ƠT I.Mục tiêu:

- Đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Những người bạn tốt

*GDANQP: Giới thiệu và nêu ý nghĩa của Cột cờ Hà Nội, Cột cờ Lũng Cú ( bằng hình ảnh, phim,…)

*BVMT:Thấy được việc trồng cây thật vui và có ích,từ đó muốn tham gia vào việc trồng và bảo vệ cây xanh, để giũ gìn môi trường Xanh – Sạch – Đẹp

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 69

2.Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ôt

*Vần:

- Cho HS ghép – GV ghép: ôt

- Phân tích + đọc vần

* Tiếng:

- Cho HS ghép – GV ghép: cột

- Phân tích + đọc tiếng

* Từ:

- Đưa từ: cột cờ

- Phân tích từ

- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực

quan) - GDANQP

b.Hoạt động 2: Dạy vần: ơt

(Tương tự ôt)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Đọc thầm

- HS nêu

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).

Trang 7

*So sánh ôt, ơt.

( Giảo lao)

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới

+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ

c Hoạt động 4: Viết bảng ( ôt, ơt)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm tiếng mới

+ Đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

*BVMT:

*MR: Đọc vần

c Viết bảng con (cột cờ, cái vợt)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: Những

người bạn tốt

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

cơn sốt quả ớt xay bột ngớt mưa

- Quan sát.

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH.

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm.

- Viết bảng con.

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

Trang 8

nhóm 2.

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Em nghĩ họ có phải là những người

bạn tốt không?

+ Em có nhiều bạn tốt không?

+ Hãy giới thiệu tên người bạn con

thích nhất? Vì sao con thích bạn đó

nhất?

+ Người bạn tốt đã giúp đỡ em những

gì?

+ Em có muốn trở thành bạn tốt của

mọi người không?

+ Em có thích có nhiều bạn tốt không?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Tìm tiếng, từ chứa ôt, ơt

- Về nhà đọc + viết bài

-Chia sẻ (cá nhân)

- Hs nêu

- Lắng nghe.

Thứ tư ngày 01 tháng 01 năm 2020

Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 71: ET, ÊT I.Mục tiêu:

- Đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và câu ứng dụng

- Viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Chợ Tết

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 70

2.Hoạt động cơ bản

Tiết 1

Trang 9

a.Hoạt động 1: Dạy vần: et

*Vần:

- Cho HS ghép – GV ghép: et

- Phân tích + đọc vần

* Tiếng:

- Cho HS ghép – GV ghép: tét

- Phân tích + đọc tiếng

* Từ:

- Đưa từ: bánh tét

- Phân tích từ

- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực

quan)

b.Hoạt động 2: Dạy vần: êt

(Tương tự et)

*So sánh et, êt

( Giảo lao)

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới

+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ

c Hoạt động 4: Viết bảng ( et, êt)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Đọc thầm

- HS nêu

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).

nét chữ con rết sấm sét kết bạn

- Quan sát.

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH.

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

- Viết bảng con.

Trang 10

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm tiếng mới

+ Đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

*MR: Đọc vần

c Viết bảng con (bánh tét, dệt vải)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: Chợ Tết

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2

+ Trong tranh em thấy có những gì và

những ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Em đã đi chợ tết bao giờ cha?

+ Em được đi chợ tết vào dịp nào?

+ Em thấy chợ tết như thế nào?

+ Em thấy chợ tết có đẹp không?

+ Em thích đi chợ tết không? Vì sao?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Tìm tiếng, từ chứa et, êt

- Về nhà đọc + viết bài

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

-Chia sẻ (cá nhân)

- Hs nêu

- Lắng nghe.

Toán Tiết 67: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

Trang 11

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10.

- Thực hiện được cộng trừ; so sánh các số trong phạm vi 10

- Viết được phép tính phù hợp với tóm tắt bài toán

* Bài tập cần làm: 1, 2 (dòng 1), 3,4

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng: Nêu kết quả các phép tính 2.Hoạt động thực hành: ( VBT - 71)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn

HS làm lần lượt từng bài 1,2,3,4( cá nhân -> nhóm

2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Tính :

a)Hàng dọc

b)GTBT

Bài 2: Số?

Bài 3: Khoanh vào số bé nhất/ lớn nhất.

Bài 4 :

- Đọc tóm tắt

- Nêu bài toán

- Viết phép tính

- GV chia sẻ

3 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài.

- HS nêu yêu cầu bài

- Làm bài 1,2, 3,4 ( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1,3,4: Miệng, Đọc nt kết quả Bài 2: Bảng lớp

-Lắng nghe -Lắng nghe

Âm nhạc GVC dạy Thứ năm ngày 02 tháng 01 năm 2020

Toán Tiết 68: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I

( Đề của Sở)

Trang 12

Đạo đức Tiết 17: Bài 8: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC ( Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng , khi ra vào lớp

- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

II Các hoạt động

1 Khởi động: Hát: Vào lớp rồi

2 Hoạt động cơ bản

a.Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 3 và thảo

luận:

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 3 và thảo

luận về việc ngồi học trong lớp của các bạn trong

tranh.

- Cho đại diện nhóm trình bày.

- Cho cả lớp trao đổi, thảo luận.

- Kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe giảng,

không đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin phép

khi muốn phát biểu.

b Hoạt động 2: Quan sát bài tập 4:

- Gọi hs chỉ xem bạn nào đã giữ trật tự trong giờ

học và bạn nào chưa giữ trật tự?

- Gv hỏi: Chúng ta có nên học tập bạn ấy không?

Vì sao?

- Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự

trong giờ học.

c Hoạt động 3: Bài tập 5

- Cho cả lớp thảo luận :

+ Cô giáo đang làm gì? Hai bạn ngồi phía sau đang

làm gì?

+ Các bạn đó có trật tự không? Vì sao?

+ Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai? Vì sao?

+ Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?

*Kết luận:

- Hs thảo luận nhóm đôi.

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi và thảo luận.

- HS lắng nghe để thực hiện cho tốt.

-HSnêu -HS trả lời -HS chú ý lắng nghe

- Hs nêu yêu cầu của bài tập 5

+ Hai bạn đã giằng nhau quyển truyện, gây mất trật tự trong giờ học.

- Tác hại của mất trật tự trong gìơ học:

+ Bản thân không nghe đợc bài giảng, không hiểu bài.

Trang 13

3.Hoạt động thực hành

- Cho HS làm VBT

- Đọc câu thơ cuối bài

4 Hoạt động ứng dụng:

- Liên hệ: HS thực hiện giữ trật tự trong các giờ

học.

+ Làm mất thời gian của cô giáo + Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh.

- Làm VBT

- HS đọc câu thơ cuối bài -Lắng nghe.

Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 72: UT, ƯT I.Mục tiêu:

- Đọc được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng

- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Ngón út, em út, sau rốt

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 71

2.Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ut

*Vần:

- Cho HS ghép – GV ghép: ut

- Phân tích + đọc vần

* Tiếng:

- Cho HS ghép – GV ghép: bút

- Phân tích + đọc tiếng

* Từ:

- Đưa từ: bút chì

- Phân tích từ

- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Đọc thầm

- HS nêu

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

Trang 14

quan)

b.Hoạt động 2: Dạy vần: ưt

(Tương tự ut)

*So sánh ut, ưt

( Giảo lao)

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới

+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ

c Hoạt động 4: Viết bảng ( ut, ưt)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm tiếng mới

+ Đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

*MR: Đọc vần

c Viết bảng con (bút chì, mứt gừng)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: Ngón út, em

út, sau rốt

-Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) chim cút sứt răng sút bóng nứt nẻ

- Quan sát.

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH.

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.

- Viết bảng con.

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

Trang 15

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Hãy chỉ ngón út trên bàn tay em

+ Em thấy ngón út so với các ngón khác

như thế nào?

+ Nhà em có mấy anh chị em?

+ Giới thiệu tên người con út trong nhà

em

+ Đàn vịt con có đi cùng nhau không?

+ Đi sau cùng còn gọi là gì?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Tìm tiếng, từ chứa ut, ưt

- Về nhà đọc + viết bài

- Chia sẻ (cá nhân)

- Hs nêu

- Lắng nghe.

Thứ sáu ngày 03 tháng 01 năm 2020

Tập viết Tiết 169: THANH KIẾM, ÂU YẾM, BÁNH NGỌT,

I Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ: thanh kiếm, âu yếm, bánh ngọt, ao chuôm; kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1

II Các hoạt động

1 Khởi động: Hát

2 Hoạt động cơ bản:

a.Hoạt động 1: Ôn tập

-GV viết bảng:

thanh kiếm ao chuôm

- Đọc thầm.

Trang 16

bánh ngọt âu yếm

- Gọi HS đọc – phân tích tiếng

b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

3.Hoạt động thực hành

- GV cho HS viết vở tập viết

- Chấm bài, nhận xét

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà rèn viết vào ô li

- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT).

- Quan sát

- Viết bảng con.

-Viết vở

-Lắng nghe

Tập viết Tiết 170: XAY BỘT, NÉT CHỮ, KẾT BẠN, CHIM CÚT

I Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút; kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1

II Các hoạt động

1 Khởi động: Hát

2 Hoạt động cơ bản:

a.Hoạt động 1: Ôn tập

-GV viết bảng:

xay bột kết bạn

nét chữ chim cút

- Gọi HS đọc – phân tích tiếng

b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

3.Hoạt động thực hành

- Đọc thầm.

- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT).

- Quan sát

- Viết bảng con.

-Viết vở

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w