- Phẩm chất trách nhiệm qua việc thực hiện đúng những việc cần làm vào giờ học và giờ chơi; tuân thủ các quy tắc an toàn để bảo vệ bản thân khi vui chơi.. II?[r]
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai ngày 19 thỏng 10 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm
Tiết7 : Sinh hoạt dưới cờ
Mỳa hỏt, đọc thơ theo chủ đề “Vỡ một cuộc sống an toàn”
I Mục tiờu
- Biết mỳa, hỏt, đọc thơ về chủ đề “ Vỡ một cuộc sống an toàn”
- Chủ đề này gúp phần hỡnh thành và phỏt triển Năng lực giao tiếp: thể hiện quaviệc mỳa, hỏt, đọc thơ về chủ đề “ Vỡ một cuộc sống an toàn” Thớch ứng với cuộcsống qua việc tham gia cỏc hoạt động văn nghệ theo chủ đề
- Phẩm chất trỏch nhiệm qua việc thực hiện đỳng cỏc hoạt động theo chủ đề
II Đồ dựng dạy học:
1.Giỏo viờn: SGK, SGV
2 Học sinh: Cỏc bài hỏt, mỳa, thơ theo chủ đề “Vỡ một cuộc sống an toàn”
III Cỏc hoạt động dạy - học:
*Hoạt động 3: Giỏo dục địa phương:
- Cõu hỏi liờn quan:
- GV nhận xột, giới thiệu bài
* GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS về
cỏc tiết mục văn nghệ hoặc bài thơ vềchủ đề “Vỡ một cuộc sống an toàn”theo đăng kớ
- GV tổ chức cho HS tham gia hoạt
I.Mục tiờu
- Biết dựng dấu cộng (+) để biểu thị cỏc tỡnh huống gộp vào, thờm vào
Trang 2- Hiểu rằng kết quả của em phép tính cộng là câu trả lời cho câu hỏi “có tất cả baonhiêu?”
- Rèn luyện tính cẩn thận, tập trung chú ý lắng nghe, quan sát các nhóm đồvật,góp phần phát triển năng lực tự chủ, tự học và giải quyết vấn đề
II.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: SGV, sách mềm ( tư liệu bài giảng), ĐDDH Toán 1( mô hình số)
- Học sinh: SGK, vở bài tập; bộ ĐD học toán 1( thẻ số, mô hình số)
III.Các hoạt động dạy - học:
1, Khởi động.
? Bên trái cô có 4 chiếc bút, bên phải cô
có 1 chiếc bút Cô cầm tất cả bao nhiêu
chiếc bút ?
? Cô cầm 4 chiếc bút Cô lấy thêm 1
chiếc bút nữa Cô có tất cả bao nhiêu
chiếc bút ?
2 Khám phá:
-§ưa tranh minh họa và hỏi: “Có tất cả
bao nhiêu bông hoa?
- Bên trái có 2 con cáo, bên phải có 1
con cáo Có tất cả bao nhiêu con cáo?
“Tranh B vẽ gì?”
“Muốn biết có mấy con thỏ làm phép
tính gì?”
“Bên trái có mấy con thỏ”
- Dùng dấu + để thể hiện việc tìm số
lượng của cả hai nhóm vật, dùng dấu =
* Gv và học sinh cùng thảo luận trả lờimột số câu hỏi
- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- GV chốt: Gộp 4 chiếc bút và 1 chiếcbút, đếm tất cả được 5 chiếc bút
- GV chốt: Có 4 chiếc bút, thêm 1 chiếcbút nữa, đếm tất cả có 5 chiếc bút
* Nghe, quan sát tranh
- Gộp lại rồi đếm
- 4 HS trả lời
- HS quan sát, lắng nghe
- Cả lớp đọc
- GV giới thiệu dấu +, dấu = cho HS
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh 4 + 3
- GV yêu cầu HS chọn phép tính nàocho mỗi tranh, yêu cầu HS khác nhậnxét
- HS tự đếm thành lời, trả lời câu hỏi
Trang 3- Đọc, viết, học được cách đọc vần ai, ay và các tiếng/chữ có ai, ay Mở rộng vốn từ có
tiếng chứa ai, ay.
- Đọc, hiểu bài Đố bé Đặt và trả lời được câu hỏi về tác dụng của mắt, mũi.
- Biết yêu quý và bảo vệ các bộ phận trên cơ thể
+ Từ gà mái có tiếng nào đã học?
+ Trong tiếng mái có âm nào đã học?
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ai, ay
- Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
- GVHDHS đánh vần: a- i- ai+ Phân tích tiếng “mái”
- GVHDHS đánh vần: mờ- ai- mai- sắc- mái
Vần ay: GV thực hiện tương tự như vầnai
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
*GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
* HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới
Trang 4- Quan sát tranh SGK, đọc thầm TN
dưới mỗi tranh
- Giải nghĩa 1 số từ
* Tạo tiếng mới chứa ai, ay
- Chọn phụ âm bất kì ghép với ai (sau
đó la ay) để tạo thành tiếng, chọn tiếng
-Lưu ý nét nối giữa a và i, g với a, m với
ai, vị trí dấu thanh
TIẾT 2
* Đọc bài ứng dụng: Chia quà
- Giới thiệu bài đọc:
- Quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Hai chị em đang làm gì?
*Đọc thành tiếng
- Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
- GVNX, sửa lỗi nếu có
* GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với ai
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng
* HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ai, ay: tai, tay
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
* HS đọc thầm câu hỏi + Tai để nghe
+ Tay để làm
- GVHDHS luyện nói theo cặp:
- HS kể theo ý kiến cá nhân
- GV giáo dục HS biết yêu quý và bảo
vệ các bộ phận trên cơ thể
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
* GVHDHS
Trang 5- Viết: ai, ay, gà mái, chạy thi
3 Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có ai hoặc ay?
+ Đặt câu với tiếng đó?
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ao, au và các tiếng/chữ có ao, au Mở rộng vốn
từ có tiếng chứa ao, au
- Đọc, hiểu bài Xào rau Nói được tên một số món rau xào.
- Biết cách xào rau Có mong muốn được thực hành nấu ăn
- Thi ghép tiếng có vần ai, ay theo tổ,
trong thời gian 1 phút, tổ nào ghép được
nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến thắng
+Chúng mình thường chào cờ vào ngày
nào trong tuần?
+ Khi chào cờ chúng ta phải có thái độ
như thế nào?
chào cờ
+ Từ chào cờ có tiếng nào đã học?
+ Trong tiếng chào có âm nào đã học?
* Vần au làm tương tự để bật ra tiếng
* GV cho HS thi
- HS chơi
- GVNX, biểu dương
* GV giíi thiÖu tranh SGK
- GV giới thiệu từ mới:
Trang 6cau, vần au
- vần sẽ học: ao, au
- Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
+ Phân tích vần ao?
+ Phân tích tiếng chào
- chờ- ao- chao- huyền- chào
- Vần au: thực hiện tương tự như vần
ao:
a- u- au
cờ- au- cau
c Vần ao, au
+ Ta vừa học 2 vần mới nào?
các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Quan sát tranh SGK, đọc thầm TN
dưới mỗi tranh
- Giải nghĩa 1 số từ
* Tạo tiếng mới chứa ao, au
- Chọn phụ âm bất kì ghép với ao (sau
đó la au) để tạo thành tiếng, chọn tiếng
có nghĩa,
+ Chọn âm m mào ,máo màu, máu
* Viết bảng con:
- Quan sát chữ mẫu: ao, chào cờ
-Lưu ý độ cao con chữ, nét nối giữa a và
o, ch với ao, c với ơ, vị trí dấu thanh
- Thực hiện tương tự với: au, quả cau
TIẾT 2
* Đọc bài ứng dụng: xào rau
-1 Giới thiệu bài đọc:
- Quan sát tranh sgk:
+ Các nhân vật trong tranh đang làm gì?
*Đọc thành tiếng
*Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Bài này dạy bạn làm gì?
+ Em muốn được học cách nấu ăn gì?
Vần au GV làm tương tự để HS bật ra tiếng cau, vần au
+ Tiếng chào có âm ch đứng trước, vần
ao đứng sau, dấu huyền trên a
* HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần ao, au: sao, báo, cáo, rau, cau
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm,lớp
* GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với ao (sau đó la au) HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
* GV cho HS quan sát chữ mẫu
- GV viết mẫu,
- HS viÕt bảng con: ai, gà mái
- GV quan sát, uốn nắn.
- HSNX bảng của 1 số bạn
- GV thực hiện tương tự với: au, quả cau
* GV cho HS quan sát tranh sgk:
- HS quan sát, TLCH
…đang nấu ăn
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ao, au: xào, rau, chảo, đảo
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 7* Nói và nghe:
- Luyện nói theo cặp:
+ Mẹ bạn hay xào rau gì?
* Viết vở tập viết vào vở tập viết
- Viết: ao, au, chào cờ, quả cau
- Lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm
bút
3 Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có ao hoặc au?
+ Đặt câu với tiếng đó
*HS đọc thầm câu hỏi+ Bài này dạy em xào rau
- HS kể theo ý kiến cá nhân
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớpHDTL theo hiểu biết cá nhân
- Giáo viên: SGV, sách mềm ( tư liệu bài giảng), ĐDDH Toán 1( mô hình số)
- Học sinh: SGK, vở bài tập; bộ ĐD học toán 1( thẻ số, mô hình số)
III.Các hoạt động dạy - học:
1, Khởi động
- Cô đã xếp được hình gì?
- Cô đã dùng bao nhiêu hình vuông?
Bao nhiêu hình tam giác?
- Cô đã dùng tất cả bao nhiêu hình?
- Làm thế nào con tìm ra 6 hình?
2, Khám phá.
+ Mấy bạn đang quăng dây?
+ Mấy bạn đang nhảy dây?
+ Có tất cả bao nhiêu bạn đang chơi
Tương tự với bức tranh số 2: GV cho
-HS thảo luận nhóm đôi để tìm tất cả số
xe đạp
- GV nhận xét
* GV hỏi:
Trang 8+ Cú mấy bạn đang chơi chuyền búng?
+ Cú mấy bạn đang chơi nhảy dõy?
+ Vậy cú tất cả bao nhiờu bạn đang chơi
- GV nhận xột và kết luận: Tất cả cỏc sốcộng với 0 đều bằng chớnh nú
* Yờu cầu HS đọc phộp tớnh
- GV nhận xột và nhắc lại: Tất cả cỏc sốcộng với 0 đều bằng chớnh nú
Hoạt động trải nghiệm
Tiết 7: Vì một cuộc sống an toàn (Tiết 3)
I MỤC TIấU
- Tham gia được cỏc trũ chơi đảm bảo an toàn Lựa chọn được những vật dụng đềđảm bảo an toàn khi vui chơi
- Năng lực thớch ứng với cuộc sống qua việc xỏc định được những nguy hiểm
cú thể gặp phải khi vui chơi khụng an toàn
- Phẩm chất trỏch nhiệm qua việc thực hiện đỳng những việc cần làm vào giờhọc và giờ chơi; tuõn thủ cỏc quy tắc an toàn để bảo vệ bản thõn khi vui chơi
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn.Trũ chơi “ Chanh chua- Cua cắp”Một số tranh ảnh về cỏc vật dụng an
toàn khi chơi.SGK
2 Học sinh- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
- GV mở nhạc và cho Hs hỏt bài hỏt
“Quờ hương tươi đẹp” – Dõn ca Nựng –
* HS lắng nghe hỏt và vận động theo lờibài hỏt
- Ở tiết trước cỏc em đó được tham gia
Trang 9Đặt lời: Thanh Hoàng.
2 Giới thiệu bài:
* Hoạt động 5: Trũ chơi “ Chanh
chua- Cua cắp”.
Mọi người đứng thành vũng trũn Quản
trũ sẽ đúng vai một người đầu bếp đi
chợ, : “Mua cua !”, mọi người sẽ hụ
đỏp lại “Cua kẹp !” Quản trũ lại cú thể
hụ: “Mua chanh!”, mọi người hụ đỏp
lại: “Chanh chua !”
- Vỡ sao em lại bị đập trỳng? (với những
bạn bị thua)
- Làm thế nào để khụng bị đập trỳng?
(với những bạn thắng)
* Hoạt động 6: Lựa chọn những vật
dụng an để đảm bảo an toàn khi chơi.
Để an toàn khi vui chơi, em cần cú
những vật dụng bảo vệ nào?
Vớ dụ: Giày thể thao được sử dụng
trong cỏc trũ chơi như: đỏ búng, đỏ
cầu, đỏnh cầu lụng,
Vỡ sao khi chơi (tờn trũ chơi) chỳng ta
cần sử dụng (tờn vật dụng)?
Vớ dụ: Vỡ sao khi đỏ búng, chỳng ta cần
sử dụng giày thể thao?
Cỏc em cú thể tham gia rất nhiều trũ
chơi khỏc nhau Để đảm bảo an toàn cho
bản thõn, cỏc em cần lựa chọn địa điểm
và cỏc vật dụng bảo vệ phự hợp
mỳa, hỏt, đọc thơ theo chủ đề “ Vỡ một cuộc sống an toàn
* GV tổ chức cho cả lớp chơi trũ chơi
“Chanh chua – Cua cắp”
- GV cử một học sinh làm quản trũ
- GV phổ biến luật chơi cho học sinhnhư sau:
- HS lắng nghe, mở SGK trang 76
- HS hào hứng tham gia trũ chơi
GV tổ chức cho HS chia sẻ sau khi chơi:
- GV nhận xột, khen thưởng nhúm giành
chiến thắng và tổng kết hoạt động
- HS lắng nghe
* HS thực hiện theo yờu cầu GV
- GV yờu cầu HS trao đổi theo nhúm đụi
và trả lời cõu hỏi:
- GV yờu cầu HS kể tờn những trũ chơi
và cỏc vật dụng cần sử dụng bảo vệ đểvui chơi an toàn
- Dựa vào cỏc trũ chơi đó nờu ở hoạtđộng 4 và đưa ra cỏc vật dụng bảo vệphự hợp với từng trũ chơi (nếu cần)
- GV gọi một số HS chia sẻ trước lớp
- HS chia sẻ HS khỏc bổ sung, đặt cõuhỏi
- HS thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi
- Dặn HS chuẩn bị bài học tiết sau
Chiều Tiếng Việt +
ễn đọc viết tiếng từ cú vần ai, ay
I Mục tiờu :
- Củng cố về đọc, viết các vần ai, ay Biết tỡm , phõn tớch và tỡm tiếng mới cú vần
ai, ay
- Hoàn thành vở bài tập Tiếng việt trang 24
- Khơi gợi úc tỡm tũi, vận dụng những điều đó học vào thực tế
II Chuẩn bị:
Trang 10- GV: Ti vi, bảng phụ.
- HS: bảng con, vở BT Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động dạy- học chủ yếu:
Củng cố về đọc, viết các vần ai, ay Biết
tỡm , phõn tớch và tỡm tiếng mới cú vần
ai, ay
ai: quả vải, trái dừa, ngái ngủ, hái quả
ay: máy bay, bàn tay, khay đá, may vá
Cõu : nay mẹ hái trái dừa
GV chỳ ý cho HS phõn biệt l/n d/r
b.Hoàn thành vở BT Tiếng Việt
- HS hiểu và hoàn thành vở bài tập
Tiếng Việt bài vần ai, ay
- HS đọc cỏc chữ cỏi ( cỏ nhõn, nhúmđụi, tổ, cả lớp ) HS sử dụng bộ đồ dựng
TV tự ghộp cỏc tiếng, từ cú vần ai, ay.Luyện đọc, viết bài
- GV+ HS nhận xét, bổ sung, tuyờndương
*GV đưa nội dung bài tập lờn bảng
- HS quan sỏt, nờu lại yờu cầu và tựhoàn thành bài tập ,đổi chộo kiểm tra
- GV quan sỏt, uốn nắn HS gặp khúkhăn, nhận xột, sửa bài
* GV + HS hệ thống kiến thức đó học
GV nhận xột tiết học, dặn HS luyện đọc lại bài ở nhà
Thứ tư ngày 21 thỏng 10 năm 2020
Sỏng Học vần
Tiết 65, 66 Bài 33: ăn, ăt
I Mục tiờu:
- Đọc, viết, học được cỏch đọc vần ăn, ăt và cỏc tiếng/chữ cú ăn, ăt Mở rộng vốn
từ cú tiếng chứa ăn, ăt
- Đọc, hiểu bài: Chớ để mẹ lo Đỏp lại được lời dặn dũ phự hợp với đúi tượng
Trang 111 Khởi động:
- Thi ghép tiếng có vần ao, au theo tổ,
trong thời gian 1 phút, tổ nào ghép được
nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến thắng
+ Từ cái chăn có tiếng nào đã học?
+ Trong tiếng chăn có âm nào đã học?
- Vần ăt làm tương tự để bật ra tiếng
sắt, vần ăt
* Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
a vần ăn:
+ Phân tích vần ăn?
- Vần ăt: Thực hiện tương tự như vần
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
* Tạo tiếng mới chứa ăn, ăt
- Chọn phụ âm bất kì ghép với ăn (sau
đó la ăt) để tạo thành tiếng, chọn tiếng
* GV giíi thiÖu tranh SGK
- GV giới thiệu từ mới: cái chăn
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần
ăt, tiếng sắt
Tủ sắt- sắt- ăt, ă- tờ- ăt
* 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học
* HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần ăn, ăt: sắn lặn, bắt, cắt
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
* HS tự tạo tiếng mới
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với ăn ,ăt để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa
- HS đọc tiếng mình tạo được
*GV viết mẫu,
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HSNX bảng của 1 số bạn
Trang 12TIẾT 2
* Đọc bài ứng dụng: Chớ để mẹ lo
+ Em đó bao giờ để mẹ phải lo lắng chưa?
Luyện đọc cỏc tiếng cú ăn, ăt: thằn, lằn,
- Luyện núi theo cặp:
*Viết vở tập viết vào vở tập viết
- Viết: ăn, ăt, cỏi chăn, tủ sắt
- Lưu ý HS tư thế ngồi viết, cỏch cầm
bỳt
3 Củng cố mở rộng, đỏnh giỏ:
+ Chỳng ta vừa học vần mới nào?
+ Tỡm 1 tiếng cú ăn hoặc ăt? Đặt cõu
- GV quan sỏt, uốn nắn.
* Giới thiệu bài đọc:
- HS quan sỏt
- HS đỏnh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc cỏc tiếng
- HS luyện đọc từng cõu: cỏ nhõn
- HS đọc nối tiếp cõu theo nhúm
ễn đọc viết tiếng từ cú vần ao, au
I Mục tiờu : Sau bài học HS:
- Củng cố về đọc, viết các vần ao, au Biết tỡm , phõn tớch và tỡm tiếng mới cú vần
ao, au
- Ghép đọc đợc tiếng từ có vần ao, au
- Khơi gợi úc tỡm tũi, vận dụng những điều đó học vào thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: Ti vi, bảng phụ
- HS: bảng con, vở BT Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động dạy- học chủ yếu:
HĐ1: Khởi động
- Tạo niềm tin hứng thỳ học tập cho học
*GV hướng dẫn, tổ chức TC :Thi kể vần
đó học
Trang 13HĐ2: Luyện tập
a ễn vần ao, au
Củng cố về đọc, viết các vần ao, au
Biết tỡm , phõn tớch và tỡm tiếng mới cú
Cõu : Bé Đào có phao…
GV chỳ ý cho HS phõn biệt l/n
b.Ghép tiếng từ chứa vần ao, au
* GV giới thiệu bài học Ghi tờn bài :
ễn vần : ao, au
- GV cho HS đọc lại cỏc õm và GVhướng dẫn tỡm tiếng từ cú õm ao, au
- GV ghi bảng cỏc tiếng từ mà HS tỡmđược,
- Học sinh luyện đọc, luyện viết
- Tỡm thờm cõu
- HS đọc cỏc chữ cỏi ( cỏ nhõn, nhúmđụi, tổ, cả lớp )
*HS sử dụng bộ đồ dựng TV tự ghộpcỏc tiếng, từ cú vần ao, au
- Luyện đọc, viết bài
- GV+ HS nhận xét, bổ sung, tuyờndương
*GV đưa nội dung bài tập lờn bảng
- HS quan sỏt, nờu lại yờu cầu và tựhoàn thành bài tập ,đổi chộo kiểm tra
- GV quan sỏt, uốn nắn HS gặp khúkhăn, nhận xột, sửa bài
* GV + HS hệ thống kiến thức đó học
GV nhận xột tiết học, dặn HS luyện đọc lại bài õm ao, au ở nhà
* Bài 1: Viết số vào chỗ chấm.
*GV đưa 2 nhúm đối tượng cú số lượngkhỏc nhau HS thi đua nờu nhanh xemnhúm nào cú số lượng nhiều hơn , nhúmnào cú số lượng ớt hơn, nhúm nào bằngnhau
- GV giới thiệu bài mới
* GV nờu yờu cầu của tiết học
Trang 14- Củng cố cho HS viết các số vµo
* HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS lên bảng Lớp làm bài vào vở
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ân, ât và các tiếng/chữ có ân, ât Mở rộng vốn
từ có tiếng chứa ân, ât
- Đọc, hiểu bài: Về quê Đặt và trả lời được câu hỏi về việc sẽ làm gì vào ngày
- GV cho HS thi ghép tiếng có vần ăn, ăt
theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào
ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến
+ Trong tiếng cân có âm nào đã học?
* GV nªu yªu cÇu
- GV híng dÉn
- HS chơi
- GVNX, biểu dương
* HSQS, TLCH+ Tranh vẽ cái cân
+ Có tiếng cái đã học ạ + Từ cái cân có tiếng nào đã học
- GV viết bảng: cân