- HS hiểu sâu hơn về lượng trong phạm vi 4, vận dụng làm các bài tập nâng cao dạng nối ô trống với số thích hợp, điền dấu, điền số vào ô trống.. II..[r]
Trang 1GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ
GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 – 2017
TUẦN 7
Soạn ngày 15 tháng 10 năm 2016 Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2016
TIẾNG VIỆT
ÂM / nh/
(Tiết 1-2)
Sách thiết kế (trang 210), SGK (trang 46,47)
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2016
TIẾNG VIỆT
ÂM / o/
(Tiết 3 - 4)
Sách thiết kế (trang 214), SGK (trang 48,49)
TOÁN KIỂM TRA
I Mục tiêu
- Học sinh nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết số từ 0 -10
- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 -10 Nhận biết hình vuông, hình tam giác
- Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong khi làm bài
II Hoạt động cơ bản
III Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Giáo viên ghi đề:
Bài 1: Điền số:
Bài 3: Điền số:
Trang 29 7 Bài 4: Điền số:
- Có mấy hình vuông
- Có mấy hình tam giác
Hoạt động 2: Làm bài kiểm tra
Hướng dẫn học sinh làm bài
* Cách đánh giá:
Bài 1: 2 điểm
Bài 2: 3 điểm
Bài 3: 3 điểm
Bài 4: 2 điểm ( mỗi ý 1 điểm)
Nếu viết 4 hình tam giác được 0,5 điểm
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2016
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I Mục tiêu:
- Học sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 3
- Giáo dục học sinh có ý thức ham học tập môn toán
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm:Em hãy viết, đọc từ 1 -10, từ 10 - 1
+ Học sinh thực hành viết, đọc
III Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, tổng cộng
Quan sát hình vẽ
H: Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà? H: 1 thêm 1 bằng mấy? ( bằng 2) Học sinh đọc cá nhân - lớp
- Ta viết 1 + 1 = 2 Học sinh đọc
- Dấu " + "gọi là "dấu cộng", Đọc là 1 cộng 1 bằng 2
0 2 3 6
Trang 3- Chỉ vào 1 + 1 = 2.
+ HS đọc cá nhân
H: Có 2 ô tô thêm 1 ô tô nữa hỏi có tất cả mấy ô tô?
+ 1 HS lên bảng gắn, cả lớp gắn vào bộ độ dùng: (2 + 1 = 3.) + HS đọc cá nhân, lớp
H: Có 1 que tính thêm 2 que tính nữa Hỏi có tất cả mấy que tính? ( 3 )
- HS tự nêu: 1 + 2 = 3
+ HS đọc: cá nhân, lớp
HS học thuộc: 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
Hoạt động 2: Vận dụng thực hành
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu " tính"
- HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
+ HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
+ + +
-
- Lưu ý: HS viết thẳng cột dọc
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
Gọi HS lên nối với số thích hợp
+ Thi đua 2 nhóm: Mỗi nhóm 3 em
+ HS trao đổi sửa bài
IV Hoạt động ứng dụng
Về nhà chia sẻ với người thân thực hiện các phép cộng trong phạm vi 3
TIẾNG VIỆT
ÂM / ô/
(Tiết 5 - 6)
Sách thiết kế (trang 218), SGK (trang 50)
Trang 4Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2016
TIẾNG VIỆT
ÂM /ơ/
(Tiết 7 - 8)
Sách thiết kế (trang 221), SGK (trang 51)
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Học sinh củng cố về bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
- Giáo dục học sinh yêu thích học tập môn toán
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm:
+ Em hãy lên bảng làm phép tính cộng 1 + 2
+ Học sinh thực hành làm bài, đọc
III Hoạt động thực hành:
Bài 1:
- Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi viết 2 phép tính ứng với tình huống trong tranh: 2 + 1 = 3; 1 + 2 = 3
+ HS viết 2 phép tính nêu bằng lời từng phép tính đó, tự làm bài vào vở rồi đổi
vở cho bạn sửa bài
Bài 2: Điền số
- Hướng dẫn học sinh nêu cách làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cho lớp nhận xét
- Cho lớp làm bài vào vở
Bài 3: Nêu cách làm, làm bài vào vở ( cột 1)
- Hướng dẫn học sinh nêu cách làm bài
+ HS làm bài, nhận xét bài của bạn
- Cho lớp làm bài vào vở
Bài 5: phần a
- GV hỏi Lan có1 quả bóng Hùng có 2 quả bóng Hỏi 2 bạn có mấy quả bóng?
- GV giúp học sinh nêu cách làm
- Hướng dẫn HS làm bài viết dấu cộng vào ô trống để có ( 1+ 2 = 3) và đọc là "
1 cộng 2 bằng 3"
- Tương tự với phép tính 1 + 1 = 2
IV Hoạt động ứng dụng
- Cho HS chơi trò chơi nối nhóm "Như bài 3 tiết trước " tiết 26"
Trang 5TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT
I Mục tiêu
- Giúp học sinh biết cách đánh răng và rửa mặt đúng cách
- Áp dụng chúng vào việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
- Giáo dục học sinh có thói quen làm vệ sinh răng hàng ngày
II Kĩ năng sống được giáo dục trong bài
- Kĩ năng tự bảo vệ: chăm sóc răng,
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ răng
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm:
- Hướng dẫn trò chơi:
IV Hoạt động thực hành
Khởi động trò chơi: Chơi trò chơi "cô bảo "
* Hoạt động 1: Thực hành đánh răng
- Bước 1: Đặt câu hỏi
H: Ai có thể chỉ vào mô hình hàm răng và nói đâu là mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai của răng
+ HS chỉ và nói
H: Hàng ngày em quen chải như thế nào?
+ HS làm thực hành trên mô hình nhựa
- Làm mẫu động tác đánh răng với mô hình hàm răng (vừa làm vừa nói các bước:
* Chuẩn bị cốc và nước sạch
* Lấy kem vào bàn chải
* Chải theo hướng đưa bàn chải từ trên xuống dưới, từ dưới lên trên
* Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của răng
+ HS quan sát
Bước 2: HS thực hành đánh răng
+ HS thực hành đánh răng theo sự hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt
Bước 1: Hướng dẫn
H: Ai có thể nói cho cả lớp nghe rửa mặt như thế nào cho đúng
cách và hợp vệ sinh nhất? Nói rõ vì sao?
HS: Dùng khăn sạch, nước sạch vò khăn, vắt nhẹ cho bớt nước Đầu tiên lau khoé mắt, sau đó lau 2 má rồi lau trán, vò lại khăn rồi lau tai, mũi, vò khăn Lớp nhận xét đúng, sai
- Trình bày động tác rửa mặt
- Hướng dẫn thứ tự cách rửa mặt hợp vệ sinh:
Trang 6* Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch.
* Rửa tay sạch bằng xà phòng dưới vòi nước trước khi rửa mặt
* Dùng 2 bàn tay đã sạch hứng nước sạch để rửa mặt xoa kỹ vùng xung quanh mắt, trán, 2 má, miệng và cằm
* Sau đó dùng khăn mặt sạch lau khô vùng mắt trước rồi mới lau nơi khác
* Vò khăn sạch và vắt khô, dùng khăn lau vành tai, cổ
* Cuối cùng giặt khăn bằng xà phòng và phơi ra nắng, chỗ khô ráo thoáng gió Bước 2: Thực hành
+ HS thực hành
Kết luận: Nhắc nhở học sinh thực hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà cho hợp vệ sinh
IV Hoạt động ứng dụng
- Về nhà chia sẻ với người thân thực hiện đánh răng, rửa mặt vào những lúc ngủ dậy, sau khi đi xa về, sau khi ăn xong
Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2016
TIẾNG VIỆT
ÂM / p/ và âm /ph/
(Tiết 9 - 10)
Sách thiết kế (trang 224), SGK (trang 52,53)
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu
- Học sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 4
- Giáo dục học sinh có ý thức ham học tập môn toán
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm:
+ Em hãy làm phép tính cộng trong phạm vi 3
+ 1 Học sinh thực hành làm trên bảng
III Hoạt động thực hành:
Phép cộng trong phạm vi 4
Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 4 ( ghi đề lên bảng)
HS: nhắc đề
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4
a Hướng dẫn học sinh phép cộng 3 + 1
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong bài học để nêu vấn đề cần giải quyết: H: Có 3 con chim thêm 1 con chim nữa Hỏi tất cả có mấy con chim?
Trang 7H: 3 con chim thêm 1 con chim bằng mấy? ( bằng 4) Học sinh đọc cá nhân
- Gọi HS tự nêu câu trả lời:
- GV vừa chỉ vào mô hình vừa nêu: 3 con chim thêm 1 con chim được 4 con chim 3 thêm 1 bằng 4
- Yêu cầu học sinh gắn vào bảng gắn 3 + 1 = 4, 1 em gắn bảng lớp:
H: 3 + 1 = ?
+ HS gắn 3 + 1 = 4, đọc cá nhân, lớp
b Hướng dẫn học sinh phép cộng 2 + 2 = 4 theo 3 bước
c Tương tự như đối với: 3 + 1 = 4
d Sau mục a,b,c Chỉ vào các công thức này và nêu 3 + 1 = 4 là phép cộng; 2 +
2 = 4 là phép cộng
3 + 1 = ?
2 + 2 = ?
4 = 1 + ?
e Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ cuối cùng trong bài học, nêu các câu hỏi để học sinh biết 3 + 1 = 4; 2 +2 = 4 tức là 3 + 1 cũng giống 1 + 3 ( vì cùng bằng 4)
+ Học sinh gắn: 3 + 1 = 4; 2 + 2 = 4; 4 = 1 + 3
Hoạt động 2: Vận dụng thực hành
Bài 1:
- GV nêu yêu cầu của bài:
Làm phép tính cộng: 1 + 3 = 4; 2 + 2 = 4; 3 + 1 = 4
- Cho cả lớp làm bài vào vở
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài - "đặt tính"
- GV gọi HS lên bảng làm, cho cả lớp làm bài vào vở:
+HS đặt tính, tính và điền dấu cho phù hợp
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài " Điền dấu" ( không làm cột 1)
- Nêu yêu cầu bài, cho học sinh làm bài, nhận xét đánh giá kết quả
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV treo tranh cho HS quan sát, hướng dẫn thực hiện:
+ 1 HS lên bảng làm phép tính 3 + 1 = 4, lớp thảo luận - nhận xét
IV Hoạt động ứng dụng
- Về nhà chia sẻ với người thân làm các phép cộng trong phạm vi 4
SINH HOẠT LỚP
Trang 8I Mục tiêu
- Học sinh biết được ưu kuyết điểm của mình để phát huy và sửa chữa khuyết điểm
- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập và rèn luyện đạo đức của các em
II Hoạt động thực hành
1 Nhận xét tuần
+ Ưu điểm:
- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra
- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự
- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ
- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt
- Các em có thành tích học tập tốt đó là: Quyên, Thy, Thư, Trang, Quân
- Các em có tinh thần phát biểu trong giờ học như: Thư, Quân, Trang
- Các em có vở sạch, viết chữ đẹp như: Trang Thy, Quyên
+ Khuyết điểm còn tồn tại
2 Phương hướng tuần tới:
- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục những điểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được
nhắc tên trước lớp
- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt
- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa
- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp
Trang 9
TUẦN 7 MÔN TOÁN NÂNG CAO PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3,4,5
SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
I YÊU CẦU
- HS nắm chắc khái niệm ban đầu về phép cộng, ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 3,4,5
- Từ đó vận dụng vào giải các bài tập mở rộng nâng cao
- Dạng điền số vào ô trống với số thích hợp
- Làm tốt dược các dạng bài trắc nghiệm đúng, sai
- Rèn kỹ năng đặt tính theo cột dọc, kỹ năng trình bày
- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập
II CHUẨN BỊ: Sách nâng cao
III NỘI DUNG:
Dạng 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
1 + = 3 + 2 = 4
2 + = 3 3 + = 5
Trang 10 + 1 = 3 + 4 = 5
Gọi HS lên bảng điền vào ô trống
GV nêu yêu cầu HS nêu lại cách điền số vào ? ( Thuộc bảng cộng trong phạm
vi 2,3,4)
Dạng 2:
1 Điền số:
1 + 2 + 2 = 4 + 1 + 0 =
3 + 0 + 1 = 2 + 1 + 2 =
HS làm bài vào vở, gọi 2 em HS chữa bài tập trên bảng
HS nêu cách tính: Ví dụ: 1 + 2 + 2 =
tính như sau: 1 + 2 = 3 lấy 3 + 2 = 5 Viết 5
2 Số:
5 = 1 + + 4 = 1 + + +
4 = 2 + + 3 = 1 + + +
2 = 1 + + 5 = 1 + + +
HS có thể điền như sau:
4 = 2 + 1 + 1 3 = 1 + 1 + 1
Dạng 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
2 + > 4 3 + < + 1 > 3
+ 2 > 3 + 2 < 3 5 + = 5
3 + < 5 3 + > 4 2 + =
HS tự làm bài, 3 HS chữâ bài - Hỏi HS cách làm bài
Dạng 4:
1 Nối với số thích hợp:
HS tự làm bài nối kết quả của phép tính với số thích hợp
Gọi HS lên bảng làm bài - Nêu cách tính và nối
GV củng cố nội dung của bài
2 Nối với sô thích hợp
< 2 +1 3 + 0 < < 2 <
Trang 11
HS làm bài 1 em lên bảng tính rồi nối
H: Hỏi HS nêu cách làm
Ví dụ: HS tính được 1 vế: < 2 +1
HS tính 2 + 1 = 3 vậy 3 lớn hơn 0,1,2
HS nối với 0,1,2
Dạng 5:
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S
1 + 3 = 4 2 + 3 = 4
4 + 1 = 5 2 + 1 = 3
3 + 1 = 5 2 + 1 = 4
HS tính kết qả rồi điền đúng, sai vào
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
1+ 2 + 2 = 4 1 + 2 + 2 = 4
4 + 0 + 1 = 5 2 + 2 + 1 = 5
3 + 2 + 1 = 4 2 + 0 + 1 = 3
- HS tính kết quả rồi điền đúng, sai vào ô trống
Ví dụ: 1 + 2 + 2 = 4 HS tính 1 + 2 = 3 lấy 3 cộng 2 = 5 rồi HS điền sai vào
trống
- GV nhận xét, đánh giá kết quả
Dạng 6: Nối phép tính với số thích hợp
HS tự tính rồi nối kết quả cho phù hợp
2 Số
3 +
+ 5
Trang 12HS điền số sao cho cộng 2 số lại có kết quả = 5.
Dạng 7:
1 Viết phép tính thích hợp:
Lan có 3 quyển vở, Lan mua thêm 2 quyển vở nữa hỏi Lan có mấy quyển vở
- GV đọc bài toán HS hiểu và tự điền phép tính vào 5 ô
2 Viết phép tính thích hợp:
- Tùng có 3 cái kẹo, Dũng có 1 cái kẹo Hỏi 2 bạn có bao nhiêu cái kẹo?
- GV đọc đề bài, gọi HS tự đọc
+ HS điền số vào điền 4 ô vào thành phép tính thích hợp
- GV hỏi HS cách làm
III CỦNG CỐ DẶN DÒ
Các em về làm bài tập đã học
Trang 13SINH HOẠT TẬP THỂ CHỦ ĐỀ: NGƯỜI HỌC SINH NGOAN NỘI DUNG: ĐÓNG HOẠT CẢNH VỀ
AN TOÀN GIAO THÔNG
I YÊU CẦU:
- HS nhập vai để đóng hoạt cảnh về an toàn giao thông
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn luyện phấn đấu trở thành người học sinh ngoan
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị nội dung hoạt cảnh
- Một số học sinh nhập vai hoạt cảnh
III NỘI DUNG SINH HOẠT:
1 Giáo viên nêu nội dung hoạt cảnh: có 1 học sinh đang chơi đá bóng trên lòng đường Có 1 ô tô chạy qua, vậy sẽ có chuyện gì sẽ xẩy ra?
- HS thảo luận
2 Cho HS đóng vai
- GV hỏi? Các bạn chơi bóng dưới lòng đường, như vậy đã có ý thức giữ an toàn giao thông chưa?
- GV kết luận:
Những bạn học sinh có ý thức vui chơi hoặc khi đi lại trên lòng đường để xảy
ra những tai nạn đáng tiếc thì chưa phải là học sinh ngoan
- Học sinh ngoan là phải biết vâng lời thầy, cô, cha mẹ Khi chơi hoặc làm việc
gì, chúng ta luôn phải có ý thức để đảm bảo an toàn giao thông, an toàn tính mạng con người
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nhắc HS thực hiện an toàn giao thông
-
-Thứ tư, ngày 06 tháng 10 năm 2010
ÔN TẬP TOÁN BÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I MỤC TIÊU:
Lớp B:
- HS củng cố cho HS về khái niệm về phép cộng trong phạm vi 3
- Học sinh làm được phép tính cộng hàng dọc, hàng ngang, điền đúng số vào ô trống
- Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống
- Rèn cho học sinh cách trình bày rõ ràng sạch, đẹp
Trang 14Lớp A:
- HS thành thạo kiến thức và kỹ năng trên
- Vận dụng sáng tạo trong làm bài tập nâng cao
II CHUẨN BỊ: Sách bài tập toán
III NỘI DUNG:
- Học sinh làm bài tập: 1,2,3,4, (trang 30) " Vở bài tập toán"
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài
- Giáo viên củng cố từng bài,
-
-Thứ năm, ngày 07 tháng10 năm2010
ÔN TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Lớp B:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép tính cộng trong phạm vi 3
- Học sinh làm được phép tính cộng hàng ngang, hàng dọc
- Điền đúng số vào ô trống thích hợp
- Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống trong tranh
Lớp A:
- HS hiểu sâu hơn về phép cộng trong phạm vi 3, vận dụng làm các bài tập nâng cao dạng nối, điền dấu, điền số vào
II CHUẨN BỊ:
- Sách, phiếu bài tập
II NỘI DUNG:
- Học sinh làm các bài tập: 1,2,3,(trang 31) " Sách bài tập toán"
- Học sinh tự làm bài - chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá kết qủa bài làm của học sinh
- Giáo viên củng cố nội dung bài học
-
-Thứ sáu, ngày 08 tháng 10 năm 2010
ÔN TOÁN BÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU:
Lớp B:
- Củng cố cho HS về phép tính cộng trong phạm vi 4
- Rèn cho HS kỹ năng so sánh cộng trong phạm vi 4
- Điền đúng số, dấu thích hợp vào ô trống
Lớp A:
- HS hiểu sâu hơn về lượng trong phạm vi 4, vận dụng làm các bài tập nâng cao dạng nối ô trống với số thích hợp, điền dấu, điền số vào ô trống
II CHUẨN BỊ: