- Goïi HS ñoïc laïi baøi vaø tìm tieáng ngoaøi baøi coù vaàn vöøa hoïc.. - Nhaän xeùt ti ế t hoïc.[r]
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 13
2
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ
CƠ BẢN – TRỊ CHƠI
chào cờ(tiết 2 )
3
ĐẾN TẾT RỒI
phạm vi 7
4
Các quy ước về cơ bản gấp giấy và gấp hình
vi 7
5
6
1 Học vần nền nhà, nhà in, cá
biển
thông
phạm vi 8
Ngày soạn: 1/12/2019
Thứ 2 ngày 2 tháng 12 năm 2019
Mơn : Tiếng việt
Bài 51: Ơn tập
TCT: 111 - 112
Trang 2A MỤC TIÊU
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
- HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Bảng ôn ( tr 104 SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
-Đọc, viết các từ: uôn , ươn…
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét- Đánh giá
II.Dạy học bài mới: (30 phút)
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Ôn tập:
a.Các vần đã học:
HS lên chỉ các vần đã học trong tuần
-HS đọc GV chỉ
b) Ghép âm thành vần: Cho hs đọc các vần
ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng
ngang
c) Đọc câu ứng dụng
- Lần lượt cho hs đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích, đọc mẫu
d) Trò chơi: Thi viết đẹp
- HS viết vào bảng con
- GV chỉnh sửa
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-Luyện đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Kể chuyện:
+ Yêu cầu quan sát tranh
+ Kể lần 1:
+ Kể lần 2:
GV gợi ý các câu hỏi sau:
+Tranh 1: Các người thợ săn, săn bao nhiêu
con sóc nhỏ?
+Tranh 2: Họ chia phần nhưu thế nào?
+Tranh 3: Anh kiếm củi chia ra sao ?
-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: Ôn tập
- HS chỉ các vần:
- HS chỉ vần
- HS chỉ vần và đọc âm
- HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với
âm ở các dòng ngang
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con:
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm lớp, nhóm, cá nhâ -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp + Tìm tiếng chứa vần vừa học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở:
-Nội dung chuyện: Chia phần
-HS trả lời câu hỏi theo nội dung chuyện
Trang 3+Tranh 4: Họ chia phần và cảm thấy thế nào?
-Ở đời chung ta phải thế nào ?
-Qua câu chuyện trên chúng ta rút được bài
học gì?
4 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
-Trò chơi: Tìm tiếng chứa vần
- Nhận xét, dặn dò
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
Thể dục
GV chuyên dạy
Môn : Đạo đức
Bài: Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)
TCT: 13
A MỤC TIÊU
Qua bài học, học sinh biết:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện khi nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
- Biết: Nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
HS có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV vở bài tập đạo đức 1
- HS vở bài tập đạo đức
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: (5 phút)
Khởi động:
-GV tổ chức: Bắt bài hát
-Kết luận:
Hoạt động 2: (20 phút)
Em dán lá Quốc kì
- GV yêu cầu:
-HDHS dán đúng không để HS dán
ngược
Kết luận:
Hoạt động 3: (10 phút)
-Trò chơi: Cờ đỏ phấp phới
+ Phổ biến cách chơi
Hoạt động 4: (5 phút)
Tổng kết dặn dò:
-HS hát bài “Lá cờ Việt Nam”
- Chuẩn bị vật liệu để dán là Quốc kì
- Quốc kì Việt Nam là cờ đỏ sao vàng 5 cánh ở giữa
-HS chơi theo nhóm theo HD của GV
+Cả lớp nghiêm trang kính cẩn chào cờ +Trong giờ chào cờ dầu tuần, bạn Hà đã nói chuyện với bạn ngân
+Bạn Việt đội mũ trong khi chào cờ
+Đức nghiêm trang chào cờ
-HS hát bài “Lá cờ Việt Nam”
-HS thuộc câu thơ
Trang 4- Nhận xét tiết học
“Nghiêm trang chào là Quốc kì Tình yêu đất nước em ghi trong lịng”
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 1/12/2019
Thứ 3 ngày 3 tháng 12 năm 2019
Mơn : Tiếng việt
Bài 52: ong- ơng
TCT: 113 - 114
A MỤC TIÊU
- Đọc được: ong – ơng, cái võng, dịng sơng; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ong – ơng, cái võng, dịng sơng
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bĩng
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra: (5 phút)
- Gọi 2 em lên bảng viết: con vượn,
thôn bản
- 2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới: (40 phút)
* Dạy vần “ong”
- Đọc mẫu
- Cho HS phân tích, ghép và đọc
- Có vần ong muốn có tiếng võng, phải
thêm âm gì ? Dấu gì ? Âm đó đứng ở vị
trí nào? Dấu đặt ở đâu ?
- Cho các em ghép và đọc
- Cho các em quan sát tranh, rút ra
từ mới “ cái võng ”
- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ
tự cho HS đọc
* Dạy vần ông (giống vần ong)
- Hai vần ong, ông có gì giống và khác
nhau?
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần
vừa học
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa
- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp
* Viết bảng:
- GV hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
- Quan sát và đọc
- Ghép và đọc
- Có vần ong muốn có tiếng võng thêm âm v, dấu ngã, âm ng đứng trước vần ong, dấu ngã đặt
trên o
- Ghép và đọc
- Quan sát tranh, rút ra từ
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- HS lần lượt nêu
- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Lần lượt viết bảng con
Trang 5- Dặn HS xem lại bài và xem trước bài
chuẩn bị tiết học sau
- Nhận xét tiết học
TIẾT 2
4 Luyện đọc :
- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên
bảng, phân tích một số tiếng
- Uốn nắn, sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút
ra câu
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa
vần vừa học
- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc
* Đọc SGK:
- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng
dẫn HS đọc
* Viết vở:
- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế ngồi,
cầm viết
- GV theo dõi, uốn nắn
* Chấm bài:
- Chấm một số bài nhận xét
* Luyện nói:
- Cho HS quan sát tranh, nêu chủ đề
luyện nói
- Trong tranh vẽ gì ?
- Em thường xem bĩng đá ở đâu ?
- Em thích cầu thủ nào nhất ?
5 Củng cố - Dặn dò: (4 phút)
- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng
ngoài bài có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- Quan sát rút ra câu
- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học
* HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – lớp
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết
- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Đá bóng.
- Quan sát và trả lời
Rút kinh nghiệm:
Âm nhạc
GV chuyên dạy
Trang 6Mơn : Tốn
Bài : Phép cộng trong phạm vi 7
TCT: 49
A MỤC TIÊU
- Thuộc bảng cộng, biết làm tình cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính tính hợp với hình vẽ
- GT : Dịng 2 bài tập 3
- HS khá giỏi làm được dịng 2 bài 2.
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:: HS : Bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn Định : Hát (1 phút)
2.Kiểm tra: (5 phút)
3 Bài mới : (30 phút)
a Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 7
- Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán
- Sáu cộng một bằng mấy ?
- Giáo viên ghi phép tính : 6 + 1 = 7
- GV hỏi: Một cộng sáu bằng mấy ?
- Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7 Gọi học sinh
đọc lại
- Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7
- 1 + 6 = 7
-Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vị trí các
số thì kết quả như thế nào ?
Dạy các phép tính : 5 + 2 = 7, 2 + 5 = 7
4 + 3 = 7 , 3 + 4 = 7
- Tiến hành như trên
- GV cho HS đọc thuộc theo phương pháp
xoá dần
- Hỏi miệng : 5 + 2 = ? , 3 + 4 = ? , 6 + ?
= 7
1 + ? = 7 , 2 + ? = 7 , 7 = 5 + ? , 7 = ? +
?
- HS xung phong đọc thuộc bảng cộng
4 Thực hành
Bài 1 : Tính theo cột dọc
- Giáo viên lưu ý viết số thẳng cột
Bài 2 : Tính : (Làm dòng 1)
- Khi chữa bài giáo viên cần cho học sinh
nhận xét từng cặp tính để củng cố tính giao
- Có 6 hình tam giác Thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?
6 + 1 = 7
- Học sinh lần lượt đọc lại phép tính Tự điền số 7 vào phép tính trong SGK
1 + 6 = 7
- Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 = 7 và tự điền số 7 vào chỗ trống ở phép tính 1 + 6
=
- Giống đều là phép cộng, đều có kết quả là 7, đều có các số 6 , 1 , 7 giống nhau Khác nhau số 6 và số 1 đổi vị trí
- không đổi
-Học sinh đọc lại 2 phép tính
- Học thuộc bảng cộng
- Học sinh đọc đt 6 lần
- HS nêu yêu cầu và cách làm bài
Trang 7hoán trong phép cộng
Bài 3 : (Làm dòng 1)
- Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
- Tính : 5+1 +1 = ?
Bài 4 : Nêu bài toán và viết phép tính phù
hợp
5.Củng cố dặn dò : (4 phút)
- Hôm nay em vừa học bài gì ? Đọc lại
bảng cộng phạm vi 7 ( 5 em )
- Dặn học sinh về ôn lại bài và làm bài
tập vào vở bài tập Chuẩn bị trước bài
hôm sau
- Nhận xét tiết học
- Tự làm bài và chữa bài
- HS làm bài rồi nêu : 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1 bằng 7 Viết 7 sau dấu =
Rút kinh nghiệm:
TĐTV Ngày soạn: 1/12/2019
Thứ 4 ngày 4 tháng 12 năm 2019
Mơn : Tiếng việt
Bài 53: ăng - âng
TCT: 115 - 116
A MỤC TIÊU:
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:: Sgk & sgv
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định (1 phút)
2 Kiểm tra: (5 phút)
- Gọi 2 em lên bảng viết : cái võng,
dòng sông
- 2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới: (30 phút)
* Dạy vần “ăng”
- Đọc mẫu
- Cho HS phân tích, ghép và đọc
- Có vần ăng muốn có tiếng măng, phải
thêm âm gì ? Âm đó đứng ở vị trí nào?
- Cho các em ghép và đọc
- Cho các em quan sát tranh, rút ra
từ mới “ măng tre ”
- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ
tự cho HS đọc
* Dạy vần ăng (giống vần âng)
- Quan sát và đọc
- Ghép và đọc
- Có vần ăng muốn có tiếng măng thêm âm
m, âm m đứng trước vần ăng.
- Ghép và đọc
- Quan sát tranh, rút ra từ
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 8- Hai vần ăng, âng có gì giống và khác
nhau?
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần
vừa học
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa
- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp
* Viết bảng:
- GV hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét tiết học
- HS lần lượt nêu
- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Lần lượt viết bảng con
TIẾT 2
4 Luyện đọc :
- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên
bảng, phân tích một số tiếng
- Uốn nắn, sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút
ra câu
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa
vần vừa học
- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc
* Đọc SGK:
- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng
dẫn HS đọc
- Nhận xét
* Viết vở:
- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế
ngồi, cầm viết
- GV theo dõi, uốn nắn
* Chấm bài:
- Chấm một số bài nhận xét
* Luyện nói:
- Cho HS quan sát tranh, nêu chủ đề luyện
nói
- Trong tranh vẽ những ai?
- Em bé trong tranh đang làm gì?
- Bố mẹ em thường khuyên em điều gì?
- Em cĩ làm theo lời bố mẹ khuyên khơng?
5 Củng cố - Dặn dò: (4 phút)
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- Quan sát rút ra câu
- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – lớp
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết
- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Vâng lời cha mẹ.
- Quan sát và trả lời
Trang 9- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng ngoài
bài có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:
.
Mơn: Thủ cơng
Bài: Các quy ước cơ bản về gấp giấy
TCT: 13
I MỤC TIÊU:
- Biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu, quy ước
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra: (5 phút)
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) (30 phút)
3.HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp:
4.HD gấp hình:
Kí hiệu đường giữa hình:
- Đường giữa hình la ìđường cĩ nét gạch,chấm
( )
- GV hướng dẫn HS vẽ kí hiệu trên đường kẻ
ngang và kẻ dọc của vở thủ cơng
Kí hiệu đường gấp:
Đường gấp là đường cĩ nét đứt
(- - - -)
Kí hiệu đường dấu gấp vào:
Trên đường dấu gấp cĩ mũi tên chỉ hướng gấp
vào
Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
-Kí hiệu dấu gấp và dấu gấp ngược ra phía sau
-GV đưa mẫu HS quan sát
5.Nhận xét - dặn dị: (5 phút)
-Để dụng cụ học thủ cơng lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
-HS tập kẻ vào vở
-HS vẽ đường dấu gấp
-Trước khi vẽ HS vẽ vào giấy nháp
- Chuẩn bị bài học sau
Rút kinh nghiệm:
Mơn : Tốn
Bài: Phép trừ trong phạm vi 7
TCT: 50
A MỤC TIÊU
- Thuộc bảng trừ, biết làm tình trừ trong phạm vi 7
Trang 10- Viết được phép tính tính hợp với hình vẽ.
- HS khá giỏi làm được dịng 2 bài 2.
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn Định : Hát (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
3 Bài mới : (30 phút)
a Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 7
- HS quan sát tranh và nêu bài toán
- Giáo viên nói : bảy bớt một còn sáu
- Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6
- Cho học sinh viết kết quả vào phép tính
trong SGK
- Hướng dẫn học sinh tự tìm kết quả của :
7 – 6 = 1
- Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính
Hướng dẫn học sinh học phép trừ :
7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 ; 7 – 3 = 4 ;
7 – 4 = 3
- Tiến hành tương tự như trên
- Học thuộc công thức
4.Thực hành
- Cho học sinh mở SGK Hướng dẫn làm
bài tập (miệng )
o Bài 1: Hướng dẫn học sinh vận dụng
bảng trừ vừa học, thực hiện các phép tính
trừ trong bài
o Bài 2: Tính nhẩm
- Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
o Bài 3: Tính (Làm dòng 1)
o Bài 4: Quan sát tranh rồi nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
- Cho học sinh nêu nhiều cách khác nhau
nhưng phép tính phải phù hợp với bài toán
đã nêu
5.Củng cố dặn dò : (4 phút)
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Tuyên dương học sinh tích cực hoạt động
Dặn HS ôn lại bảng cộng trừ phạm vi 7
- Nhận xét tiết học
- Có 7 hình tam giác Bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?
” 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác “
- Học sinh lần lượt lặp lại
- Học sinh đọc lại phép tính
- Học sinh ghi số 1 vào chỗ chấm
- 10 em đọc : 7 – 6 = 1 , 7 – 1 = 6
- Học sinh đọc đt nhiều lần
- Học sinh trả lời nhanh
- Lần lượt từng em tính miệng nêu kết quả các bài tính
- Học sinh làm bài tập 2 , 3 / 53 (SGK )
- Học sinh nêu được cách làm bài
- 7 – 3 – 2 = lấy 7 – 3 = 4 Lấy 4 – 2 = 2
a) 7 – 2 = 5 b) 7 – 3 = 4
Rút kinh nghiệm:
Trang 11Ngày soạn: 1/12/2019
Thứ 5 ngày 5 tháng 12 năm 2019
Mơn: Tiếng việt
Bài 54: ung - ưng
TCT: 117 - upload.123doc.net
A MỤC TIÊU
- Đọc được: ung, ưng, bơng súng, sừng hươu; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ung, ưng, bơng súng, sừng hươu
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định: (1 phút)
2 Kiểm tra: (5 phút)
- Gọi 2 em lên bảng viết : măng tre,
nhà tầng
- 2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới: (30 phút)
* Dạy vần “ung”
- Đọc mẫu
- Cho HS phân tích, ghép và đọc
- Có vần ung muốn có tiếng súng, phải
thêm âm gì ? Dấu thanh gì ? Âm đó đứng
ở vị trí nào? Dấu thanh đặt ở vị trí nào ?
- Cho các em ghép và đọc
- Cho các em quan sát tranh, rút ra
từ mới “ bông súng ”
- GV lồng ghép giáo dục mơi trường
- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ
tự cho HS đọc
* Dạy vần ưng (giống vần ung)
- Hai vần ung, ung có gì giống và khác
nhau?
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có
vần vừa học
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa
- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp
* Viết bảng:
- GV hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét tiết học
- Quan sát và đọc
- Ghép và đọc
- Có vần ung muốn có tiếng súng thêm âm s, dấu sắc, âm s đứng trước vần ung, dấu sắc đặt trên u
- Ghép và đọc
- Quan sát tranh, rút ra từ
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- HS lần lượt nêu
- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Lần lượt viết bảng con
TIẾT 2
4 Luyện đọc :