1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 13 Lop 1

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 50,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Goïi HS ñoïc laïi baøi vaø tìm tieáng ngoaøi baøi coù vaàn vöøa hoïc.. - Nhaän xeùt ti ế t hoïc.[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 13

2

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ

CƠ BẢN – TRỊ CHƠI

chào cờ(tiết 2 )

3

ĐẾN TẾT RỒI

phạm vi 7

4

Các quy ước về cơ bản gấp giấy và gấp hình

vi 7

5

6

1 Học vần nền nhà, nhà in, cá

biển

thông

phạm vi 8

Ngày soạn: 1/12/2019

Thứ 2 ngày 2 tháng 12 năm 2019

Mơn : Tiếng việt

Bài 51: Ơn tập

TCT: 111 - 112

Trang 2

A MỤC TIÊU

- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài đến bài 51

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

- HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Bảng ôn ( tr 104 SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

-Đọc, viết các từ: uôn , ươn…

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét- Đánh giá

II.Dạy học bài mới: (30 phút)

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Ôn tập:

a.Các vần đã học:

HS lên chỉ các vần đã học trong tuần

-HS đọc GV chỉ

b) Ghép âm thành vần: Cho hs đọc các vần

ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng

ngang

c) Đọc câu ứng dụng

- Lần lượt cho hs đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giải thích, đọc mẫu

d) Trò chơi: Thi viết đẹp

- HS viết vào bảng con

- GV chỉnh sửa

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Luyện đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện:

+ Yêu cầu quan sát tranh

+ Kể lần 1:

+ Kể lần 2:

GV gợi ý các câu hỏi sau:

+Tranh 1: Các người thợ săn, săn bao nhiêu

con sóc nhỏ?

+Tranh 2: Họ chia phần nhưu thế nào?

+Tranh 3: Anh kiếm củi chia ra sao ?

-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: Ôn tập

- HS chỉ các vần:

- HS chỉ vần

- HS chỉ vần và đọc âm

- HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với

âm ở các dòng ngang

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết bảng con:

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm lớp, nhóm, cá nhâ -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp + Tìm tiếng chứa vần vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở:

-Nội dung chuyện: Chia phần

-HS trả lời câu hỏi theo nội dung chuyện

Trang 3

+Tranh 4: Họ chia phần và cảm thấy thế nào?

-Ở đời chung ta phải thế nào ?

-Qua câu chuyện trên chúng ta rút được bài

học gì?

4 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

-Trò chơi: Tìm tiếng chứa vần

- Nhận xét, dặn dò

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:

Thể dục

GV chuyên dạy

Môn : Đạo đức

Bài: Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)

TCT: 13

A MỤC TIÊU

Qua bài học, học sinh biết:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nêu được: Khi chào cờ cần bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì

- Thực hiện khi nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

- Biết: Nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

HS có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV vở bài tập đạo đức 1

- HS vở bài tập đạo đức

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: (5 phút)

Khởi động:

-GV tổ chức: Bắt bài hát

-Kết luận:

Hoạt động 2: (20 phút)

Em dán lá Quốc kì

- GV yêu cầu:

-HDHS dán đúng không để HS dán

ngược

Kết luận:

Hoạt động 3: (10 phút)

-Trò chơi: Cờ đỏ phấp phới

+ Phổ biến cách chơi

Hoạt động 4: (5 phút)

Tổng kết dặn dò:

-HS hát bài “Lá cờ Việt Nam”

- Chuẩn bị vật liệu để dán là Quốc kì

- Quốc kì Việt Nam là cờ đỏ sao vàng 5 cánh ở giữa

-HS chơi theo nhóm theo HD của GV

+Cả lớp nghiêm trang kính cẩn chào cờ +Trong giờ chào cờ dầu tuần, bạn Hà đã nói chuyện với bạn ngân

+Bạn Việt đội mũ trong khi chào cờ

+Đức nghiêm trang chào cờ

-HS hát bài “Lá cờ Việt Nam”

-HS thuộc câu thơ

Trang 4

- Nhận xét tiết học

“Nghiêm trang chào là Quốc kì Tình yêu đất nước em ghi trong lịng”

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 1/12/2019

Thứ 3 ngày 3 tháng 12 năm 2019

Mơn : Tiếng việt

Bài 52: ong- ơng

TCT: 113 - 114

A MỤC TIÊU

- Đọc được: ong – ơng, cái võng, dịng sơng; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ong – ơng, cái võng, dịng sơng

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bĩng

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: (1 phút)

2 Kiểm tra: (5 phút)

- Gọi 2 em lên bảng viết: con vượn,

thôn bản

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (40 phút)

* Dạy vần “ong”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần ong muốn có tiếng võng, phải

thêm âm gì ? Dấu gì ? Âm đó đứng ở vị

trí nào? Dấu đặt ở đâu ?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra

từ mới “ cái võng ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ

tự cho HS đọc

* Dạy vần ông (giống vần ong)

- Hai vần ong, ông có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần ong muốn có tiếng võng thêm âm v, dấu ngã, âm ng đứng trước vần ong, dấu ngã đặt

trên o

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

Trang 5

- Dặn HS xem lại bài và xem trước bài

chuẩn bị tiết học sau

- Nhận xét tiết học

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

* Đọc SGK:

- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng

dẫn HS đọc

* Viết vở:

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế ngồi,

cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn

* Chấm bài:

- Chấm một số bài nhận xét

* Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh, nêu chủ đề

luyện nói

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em thường xem bĩng đá ở đâu ?

- Em thích cầu thủ nào nhất ?

5 Củng cố - Dặn dò: (4 phút)

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng

ngoài bài có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

* HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Đá bóng.

- Quan sát và trả lời

Rút kinh nghiệm:

Âm nhạc

GV chuyên dạy

Trang 6

Mơn : Tốn

Bài : Phép cộng trong phạm vi 7

TCT: 49

A MỤC TIÊU

- Thuộc bảng cộng, biết làm tình cộng trong phạm vi 7

- Viết được phép tính tính hợp với hình vẽ

- GT : Dịng 2 bài tập 3

- HS khá giỏi làm được dịng 2 bài 2.

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:: HS : Bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Ổn Định : Hát (1 phút)

2.Kiểm tra: (5 phút)

3 Bài mới : (30 phút)

a Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 7

- Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán

- Sáu cộng một bằng mấy ?

- Giáo viên ghi phép tính : 6 + 1 = 7

- GV hỏi: Một cộng sáu bằng mấy ?

- Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7 Gọi học sinh

đọc lại

- Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7

- 1 + 6 = 7

-Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vị trí các

số thì kết quả như thế nào ?

Dạy các phép tính : 5 + 2 = 7, 2 + 5 = 7

4 + 3 = 7 , 3 + 4 = 7

- Tiến hành như trên

- GV cho HS đọc thuộc theo phương pháp

xoá dần

- Hỏi miệng : 5 + 2 = ? , 3 + 4 = ? , 6 + ?

= 7

1 + ? = 7 , 2 + ? = 7 , 7 = 5 + ? , 7 = ? +

?

- HS xung phong đọc thuộc bảng cộng

4 Thực hành

Bài 1 : Tính theo cột dọc

- Giáo viên lưu ý viết số thẳng cột

Bài 2 : Tính : (Làm dòng 1)

- Khi chữa bài giáo viên cần cho học sinh

nhận xét từng cặp tính để củng cố tính giao

- Có 6 hình tam giác Thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?

6 + 1 = 7

- Học sinh lần lượt đọc lại phép tính Tự điền số 7 vào phép tính trong SGK

1 + 6 = 7

- Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 = 7 và tự điền số 7 vào chỗ trống ở phép tính 1 + 6

=

- Giống đều là phép cộng, đều có kết quả là 7, đều có các số 6 , 1 , 7 giống nhau Khác nhau số 6 và số 1 đổi vị trí

- không đổi

-Học sinh đọc lại 2 phép tính

- Học thuộc bảng cộng

- Học sinh đọc đt 6 lần

- HS nêu yêu cầu và cách làm bài

Trang 7

hoán trong phép cộng

Bài 3 : (Làm dòng 1)

- Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

- Tính : 5+1 +1 = ?

Bài 4 : Nêu bài toán và viết phép tính phù

hợp

5.Củng cố dặn dò : (4 phút)

- Hôm nay em vừa học bài gì ? Đọc lại

bảng cộng phạm vi 7 ( 5 em )

- Dặn học sinh về ôn lại bài và làm bài

tập vào vở bài tập Chuẩn bị trước bài

hôm sau

- Nhận xét tiết học

- Tự làm bài và chữa bài

- HS làm bài rồi nêu : 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1 bằng 7 Viết 7 sau dấu =

Rút kinh nghiệm:

TĐTV Ngày soạn: 1/12/2019

Thứ 4 ngày 4 tháng 12 năm 2019

Mơn : Tiếng việt

Bài 53: ăng - âng

TCT: 115 - 116

A MỤC TIÊU:

- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:: Sgk & sgv

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra: (5 phút)

- Gọi 2 em lên bảng viết : cái võng,

dòng sông

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (30 phút)

* Dạy vần “ăng”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần ăng muốn có tiếng măng, phải

thêm âm gì ? Âm đó đứng ở vị trí nào?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra

từ mới “ măng tre ”

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ

tự cho HS đọc

* Dạy vần ăng (giống vần âng)

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần ăng muốn có tiếng măng thêm âm

m, âm m đứng trước vần ăng.

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 8

- Hai vần ăng, âng có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có vần

vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên

bảng, phân tích một số tiếng

- Uốn nắn, sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, thảo luận, rút

ra câu

- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tiếng chứa

vần vừa học

- Đọc mẫu hướng dẫn HS đọc

* Đọc SGK:

- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng

dẫn HS đọc

- Nhận xét

* Viết vở:

- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế

ngồi, cầm viết

- GV theo dõi, uốn nắn

* Chấm bài:

- Chấm một số bài nhận xét

* Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh, nêu chủ đề luyện

nói

- Trong tranh vẽ những ai?

- Em bé trong tranh đang làm gì?

- Bố mẹ em thường khuyên em điều gì?

- Em cĩ làm theo lời bố mẹ khuyên khơng?

5 Củng cố - Dặn dò: (4 phút)

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV

- Quan sát rút ra câu

- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – lớp

- Đọc cá nhân – lớp

- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết

- HS quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Vâng lời cha mẹ.

- Quan sát và trả lời

Trang 9

- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng ngoài

bài có vần vừa học

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

.

Mơn: Thủ cơng

Bài: Các quy ước cơ bản về gấp giấy

TCT: 13

I MỤC TIÊU:

- Biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy

- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu, quy ước

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra: (5 phút)

-GV kiểm tra phần học trước

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) (30 phút)

3.HD quan sát, nhận xét:

-Đưa bài mẫu đẹp:

4.HD gấp hình:

Kí hiệu đường giữa hình:

- Đường giữa hình la ìđường cĩ nét gạch,chấm

( )

- GV hướng dẫn HS vẽ kí hiệu trên đường kẻ

ngang và kẻ dọc của vở thủ cơng

Kí hiệu đường gấp:

Đường gấp là đường cĩ nét đứt

(- - - -)

Kí hiệu đường dấu gấp vào:

Trên đường dấu gấp cĩ mũi tên chỉ hướng gấp

vào

Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:

-Kí hiệu dấu gấp và dấu gấp ngược ra phía sau

-GV đưa mẫu HS quan sát

5.Nhận xét - dặn dị: (5 phút)

-Để dụng cụ học thủ cơng lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

-Hát tập thể

-HS tập kẻ vào vở

-HS vẽ đường dấu gấp

-Trước khi vẽ HS vẽ vào giấy nháp

- Chuẩn bị bài học sau

Rút kinh nghiệm:

Mơn : Tốn

Bài: Phép trừ trong phạm vi 7

TCT: 50

A MỤC TIÊU

- Thuộc bảng trừ, biết làm tình trừ trong phạm vi 7

Trang 10

- Viết được phép tính tính hợp với hình vẽ.

- HS khá giỏi làm được dịng 2 bài 2.

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn Định : Hát (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

3 Bài mới : (30 phút)

a Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 7

- HS quan sát tranh và nêu bài toán

- Giáo viên nói : bảy bớt một còn sáu

- Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6

- Cho học sinh viết kết quả vào phép tính

trong SGK

- Hướng dẫn học sinh tự tìm kết quả của :

7 – 6 = 1

- Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính

 Hướng dẫn học sinh học phép trừ :

7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 ; 7 – 3 = 4 ;

7 – 4 = 3

- Tiến hành tương tự như trên

- Học thuộc công thức

4.Thực hành

- Cho học sinh mở SGK Hướng dẫn làm

bài tập (miệng )

o Bài 1: Hướng dẫn học sinh vận dụng

bảng trừ vừa học, thực hiện các phép tính

trừ trong bài

o Bài 2: Tính nhẩm

- Cho học sinh tự làm bài và chữa bài

o Bài 3: Tính (Làm dòng 1)

o Bài 4: Quan sát tranh rồi nêu bài toán

và viết phép tính thích hợp

- Cho học sinh nêu nhiều cách khác nhau

nhưng phép tính phải phù hợp với bài toán

đã nêu

5.Củng cố dặn dò : (4 phút)

- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7

- Tuyên dương học sinh tích cực hoạt động

Dặn HS ôn lại bảng cộng trừ phạm vi 7

- Nhận xét tiết học

- Có 7 hình tam giác Bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?

” 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác “

- Học sinh lần lượt lặp lại

- Học sinh đọc lại phép tính

- Học sinh ghi số 1 vào chỗ chấm

- 10 em đọc : 7 – 6 = 1 , 7 – 1 = 6

- Học sinh đọc đt nhiều lần

- Học sinh trả lời nhanh

- Lần lượt từng em tính miệng nêu kết quả các bài tính

- Học sinh làm bài tập 2 , 3 / 53 (SGK )

- Học sinh nêu được cách làm bài

- 7 – 3 – 2 = lấy 7 – 3 = 4 Lấy 4 – 2 = 2

a) 7 – 2 = 5 b) 7 – 3 = 4

Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Ngày soạn: 1/12/2019

Thứ 5 ngày 5 tháng 12 năm 2019

Mơn: Tiếng việt

Bài 54: ung - ưng

TCT: 117 - upload.123doc.net

A MỤC TIÊU

- Đọc được: ung, ưng, bơng súng, sừng hươu; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ung, ưng, bơng súng, sừng hươu

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra: (5 phút)

- Gọi 2 em lên bảng viết : măng tre,

nhà tầng

- 2 – 4 em đọc SGK

3 Bài mới: (30 phút)

* Dạy vần “ung”

- Đọc mẫu

- Cho HS phân tích, ghép và đọc

- Có vần ung muốn có tiếng súng, phải

thêm âm gì ? Dấu thanh gì ? Âm đó đứng

ở vị trí nào? Dấu thanh đặt ở vị trí nào ?

- Cho các em ghép và đọc

- Cho các em quan sát tranh, rút ra

từ mới “ bông súng ”

- GV lồng ghép giáo dục mơi trường

- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ

tự cho HS đọc

* Dạy vần ưng (giống vần ung)

- Hai vần ung, ung có gì giống và khác

nhau?

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho các em đọc nhẩm, tìm tiếng có

vần vừa học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa

- Gọi HS đọc lại bài trên bảng lớp

* Viết bảng:

- GV hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét tiết học

- Quan sát và đọc

- Ghép và đọc

- Có vần ung muốn có tiếng súng thêm âm s, dấu sắc, âm s đứng trước vần ung, dấu sắc đặt trên u

- Ghép và đọc

- Quan sát tranh, rút ra từ

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS lần lượt nêu

- Đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- Đọc cá nhân – cả lớp

- Lần lượt viết bảng con

TIẾT 2

4 Luyện đọc :

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w