1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Giao an Tuan 3 Lop 1

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 73,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục tiêu:HS biết được các giác quan và vai trò của nó trong việc nhận ra thế giới xung quanh.. -Yêu cầu HS thảo luận trong nhóm theo gợi ý:.[r]

Trang 1

TUẦN 3

- Buổi sáng

Ngày soạn: 15/ 9/ 2018

Ngày dạy: 17/ 9/ 2018

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018 Tiết 1

Chào cờ

Tiết 2+3

Tiếng Việt (2 tiết)

ÂM /ch/

(STK trang 128 – SGK trang 23)

Tiết 4

Tự nhiên và xã hội NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH I.Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Hiểu được :mắt,mũi,lưỡi,tai,tay(da) là các bộ phận giúp ta nhận biết ra các vật xung quanh

Năng lực:

- Biết lắng nghe chia sẻ, nói đúng nội dung cần trao đổi, làm được các việc theo yêu cầu của giáo viên, làm việc theo sự phân công của nhóm

- Có khả năng mô tả, nhận diện các vật qua các giác quan

Phẩm chất:

- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể

II.Chuẩn bị:

- GV:3 khăn bịt mắt,bông hoa,củ gừng,muối,

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra

-Sự lớn lên của các em trong cùng lứa tuổi

như thế nào?

-Nhận xét,đánh giá

2.Bài mới:

- Trò chơi: “Nhận biết các vật xung quanh”

- Hướng dẫn:Dùng khăn che kín mắt 1

bạn,GV lần lượt để các đồ vật đã chuẩn bị

vào tay và bạn đó đoán xem đó là gì? Ai đoán

hết được người đó thắng cuộc

- GV giới thiệu bài-Ghi bảng tên bài

Hoạt động 1:Quan sát vật thật.

-Mục tiêu: HS mô tả được 1 số vật xung

quanh

-Yêu cầu HS quan sát theo cặp và nói về màu

sắc,hình dáng,kích cỡ .của 1 số vật xung

quanh:cái bàn,cái ghế,cặp sách,bút,

Hoạt động2:Thảo luận nhóm.

- Mục tiêu:HS biết được các giác quan và vai

trò của nó trong việc nhận ra thế giới xung

- HStrả lời:giống hoặc khác nhau

-2 HS lên bảng chơi trò chơi-Nhận xét

- HS đọc lại tên bài

- HS quan sát theo cặp và trình bày kết quả quan sát-Nhận xét

- HS hoạt động theo nhóm 4 người

Trang 2

-Yêu cầu HS thảo luận trong nhóm theo gợi

ý:

+Bạn nhận ra màu sắc của các vật bằng gì?

+Nhận biết mùi vị các vật bằng gì?

+Nhận ra tiếng các con vật bằng gì?

+

-Yêu cầu HS nêu kết quả thảo luận-Nhận xét

-Yêu cầu lớp thảo luận câu hỏi:

+Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,tai,lưỡi không còn

có cảm giác?

+Điều gì có thể xảy ra nếu mắt chúng ta bị

hỏng?

+Điều gì xảy ra nếu tay(da) của chúng ta

không còn cảm giác?

- GV kết luận và nhắc nhở HS phải giữ gìn và

bảo vệ các bộ phận của cơ thể

3.Củng cố,dặn dò:

-Trò chơi: “Đoán vật”

+Hướng dẫn:Bịt mắt 3 bạn;yêu cầu 3 bạn

cùng 1 lúc và lần lượt cho các em

sờ,ngửi,nếm, .1 số đồ vật đã chuẩn bị,ai

đoán đúng hết thì thắng cuộc

+Yêu cầu HS chơi trò chơi-Nhận xét

-GV nhắc nhở HS:không nên sờ vào vật

nóng,sắc;không nên ngửi,nếm các vật cay

như hạt tiêu,ớt

-GV Nhận xét tiết học(tuyên dương)

-Trình bày kết quả thảo luận-Nhận xét

- HStrả lời:

+Không ngửi,nghe,nếm được

+Không nhìn thấy mọi vật xung quanh

+Không biết các vật,cứng mềm, lạnh, nóng,

- HS chơi trò chơi

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 15/ 9/ 2018

Ngày dạy: 19/ 9/ 2018

Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2018 Tiết 1

Thể dục

Trang 3

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG.

I.Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng,đứng nghiêm đứng nghỉ.Yêu cầu thực hiện được động tác cơ bản đúng ,nhanh , trật tự và kỉ luật hơn giờ trớc

- Học quay phải,quay trái Yêu cầu nhận biết đúng hớng và xoay ngời theo khẩu lệnh

- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”.Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức độ tương đối chủ động

Năng lực:

- Có khả năng tự thực hiện nhiệm vụ các nhân trong giờ học, chấp hành đúng nội quy giờ học

Phẩm chất:

- Giáo dục ý thức tự giác tích cực luyện tập thể dục

II.Địa điểm- phương tiện

- Địa điểm:Sân trường.

- Phương tiện:Còi, tranh đội hình đội ngũ.

III.Các hoạt động dạy học:

lượng

Hoạt động của HS

1.Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp thành 3 hàng hàng dọc

- Phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học

- Khởi động:Đứng tại chỗ vỗ tay và

hát

+ Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp

1, 2; 1, 2;

2.Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc,dóng

hàng ,đứng nghiêm,đứng nghỉ

- Quay phải,quay trái:

+Nhận biết hướng phải, trái

+Tập quay phải,trái

+Khẩu lệnh: “Bên phải(trái) .quay”

-Ôn tổng hợp các động tác ĐHĐN đã

học

-Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

3.Phần kết thúc:

-Nêu lại các động tác về ĐHĐN đã học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về ôn bài

5 phút

3 hàng 1phút

2phút-3phút

25phút 5phút

3 lần 10phút

5phút

2 lần 5phút

5phút 1phút 2phút 2phút

-GV dùng còi cho HS tập hợp hàng dọc

* * * * * *

* * * * *

* * * * *

- Quay hàng ngang phổ biến nội dung yêu cầu

- GV điều khiển- HS thực hiện

- GV cho HS quan sát tranh và yêu cầu lớp trưởng điều khiển lớp tập luyện

- GV hỏi HS nhận biết hướng phải (trái)

- GV làm mẫu, HS thực hiện (nhìn tranh minh hoạ tập)

- GV cho HS tập theo tổ, lớp

- Nhận xét

- Yêu cầu tổ trưởng điều khiển trò chơi (chơi theo tổ)- Nhận xét

- GV hỏi- HS trả lời- GV nhận xét

- 3 HS thực hiện lại các động tác

- GV bắt điệu – HS thực hiện

Tiết 2

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Kiến thức, kĩ năng:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc,viết, đếm các số trong phạm vi 5;

- Rèn kỹ năng đọc viết số

Năng lực:

Trang 4

- Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, chia sẻ và làm việc cá nhân

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân

II Chuẩn bị

- GV : bảng phụ ghi nội dung bài tập 1

- HS : bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:

- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 5; đọc số từ 5 đến

1

- GV nhận xét

2 Bài mới:

- GV giới thiệu – Ghi bảng

Luyện tập

Bài (16):Số?

- GV nêu yêu cầu BT trên bảng phụ

- Hướng dẫn: các em đếm số lượng các nhóm

đồ vật rồi điền số tương ứng

- Yêu cầu HS làm bài – chữa miệng – Nhận

xét

Bài 2(16):Số?

- GV nêu yêu cầu BT

- Hướng dẫn:

+ Ô trống thứ nhất có mấy que diêm, điền số

mấy ?

+ Ô trống thứ hai có mấy que diêm, điền số

mấy ?

- Yêu cầu HS làm tương tự với các phần còn

lại

- Gọi 3 HS lên bảng thi đua làm – Nhận xét

+ Giải lao

Bài 3(16): Số?

- GV nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 5; từ 5 đến 1

- Yêu cầu HS làm bài vào vở ô li

- Gọi 2 HS lên bảng làm – Nhận xét

Bài 4(16):( Nếu còn thời gian)

- GV nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS viết vào vở

- GV chữa bài – Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò

*Trò chơi: “ Nhận biết ra số lượng nhanh ”

- GV Hướng dẫn cách chơi trò chơi

-Yêu cầu HS chơi trò chơi-Nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về học bài

HS nêu

Thứ tự các số cần điền là:

4, 5, 5

3, 2, 4

- Chia sẻ kết quả bài làm

- HS quan sát và trả lời + Có 1 que diêm, điền số 1

+ Có 2 que diêm, điền số 2

- 3 HS lên bảng thi làm – Nhận xét

- HS đếm từ 1 đến 5; từ 5 đến 1

1 2 5

- Đếm nối tiếp theo nhóm đôi từ 1 đến 5

và ngược lại

- HS viết số 1, 2, 3, 4, 5

- HS chơi trò chơi

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 3 + 4

Trang 5

Tiếng Việt (2 tiết)

ÂM /d/

(STK trang 132 – SGK trang 24)

Ngày soạn: 15/ 9/ 2018

Ngày dạy: 20/ 9/ 2018

Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2018 Tiết 1

Toán

BÉ HƠN DẤU <

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn ,dấu < để so sánh các số

Năng lực:

- Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, chia sẻ và làm việc cá nhân, làm việc nhóm

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân

II Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng dạy Toán

- HS: SGK, bảng,vở

III Các hoạt động dạy – học:

1.Kiểm tra

- Cho HS viết bảng con từ 1 đến 5 và

ngược lại -Nhận xét,đánh giá

- HS viết

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài- GV ghi bảng tên bài - HS nhắc lại tên bài

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn:

- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK để

nhận biết số lượng của từng nhóm trong 2

nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng

đó

- HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi, nói: "1ô tô ít hơn 2 ô tô";"1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông"

- Giới thiệu:" 1ô tô ít hơn 2 ô tô";"1 hình

vuông ít hơn 2 hình vuông".Ta nói: 1 bé hơn

2 và viết như sau: 1< 2 và giới thiệu dấu <

đọc là"bé hơn",dùng để viết kết quả so sánh

các số

- HS đọc: "1 bé hơn 2"

- Dạy tương tự với tranh tiếp theo - HS đọc:"2 bé hơn 3"

- Yêu cầu các cặp thảo luận và so sánh số 3

và số 4;số 4 và số 5 sau đó GV hỏi:

- 3 so với 4 thì như thế nào?

- Ghi bảng: 3<4

+ 4 so với 5 thì như thế nào?

+ Ghi bảng: 4<5

- HS thảo luận và trả lời:

+3 bé hơn 4

+4 bé hơn 5

- HS đọc(cá nhân- đồng thanh):

1< 2 ; 2 < 3; 3 < 4; 4 < 5

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1(T17): Viết dấu

- Yêu cầu HS tìm dấu < trong bộ đồ dùng

giơ lên - Nhận xét

- Hướng dẫn HS viết dấu < (khi viết dấu <

giữa 2 số,bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số

- HS thực hành

- HS quan sát

- HS tập viết dấu < trên bảng con – vở

Trang 6

- Nhận xét- chỉnh sửa

Bài 2(17) Viết (theo mẫu):

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn mẫu

- Nhận xét- chỉnh sửa

- HS quan sát…

- HS ghi kết quả vào bảng con

Bài 3(18): Viết (theo mẫu):

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét- chỉnh sửa

- HS nêu cách làm

- HS chia sẻ kết quả

Bài 4 (18): Viết dấu < vào ô trống

- Cho HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở- chia sẻ kết quả

-Nhận xét –chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV Nhận xét tiết học -HS chú ý lắng nghe

-Dăn HS về ôn bài - Chuẩn bị bài sau

Tiết 2+3

Tiếng Việt Học vần (2 tiết)

ÂM /đ/

(STK trang 136 – SGK trang 25)

Tiết 4

Tiếng việt (ôn) (Luyện tập việc 3,4 ÂM /đ/ )

Ngày soạn: 15/ 9/ 2018

Ngày dạy: 21/ 9/ 2018

Thứ sáu ngày 21 tháng 9 năm 2018 Tiết 1

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Kiến thức, kĩ năng:

- Biết sử dụng các dấu <,> và các từ bé hơn,lớn hơn khi so sánh hai số;bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn(có 2<3 thì có 3>2)

Năng lực:

- Có khả năng tự học, biết vận dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập

Phẩm chất:

- Mạnh dạn khi thực hiện hiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân,

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ

Trang 7

- HS: bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

1.Kiểm tra

- Cho HS làm bảng con, bảng lớp

-Nhận xét

- Điền < hay >

3…1 5…2 2…3 2…5 -HS làm bảng con bảng lớp

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài- GV ghi bảng tên bài - HS nhắc lại tên bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1(21):

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS cách làm

- Nhận xét- chỉnh sửa

- GV:Có hai số khác nhau thì bao giờ cũng

có một số lớn hơn và một số bé hơn(số còn

lại)nên có 2 cách viết khi so sánh số (VD:

5 >2; 2 <5)

- HS nêu

- HS tự làm bài trên bảng lớp, bảng con

- HS chú ý nghe

Bài 2(21): Viết (theo mẫu)

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS cách làm

- Nhận xét-chỉnh sửa

- HS quan sát làm bảng lớp, bảng con

Bài 3(21): Nối với số thích hợp

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS chơi trò chơi bằng cách

nối số với ô trống thích hợp

- HS chơi trò chơi trên bảng phụ đã chuẩn bị

- Nhận xét- chỉnh sửa

3.Củng cố,dặn dò:

- GV Nhận xét tiết học

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

Tiết 2 + 3

Tiếng Việt (2 tiết)

ÂM /ê/

(STK trang 144 – SGK trang 27)

Tiết 4

Hoạt động tập thể KIỂM ĐIỂM NỀ NẾP TRONG TUẦN 3 I.Mục tiêu:

- Nêu được những ưu,khuyết điểm có trong tuần

- Đề ra kế hoạch tuần tới

- Giáo dục HS tự giác thực hiện tốt các nề nếp theo quy định

II.Chuẩn bị:

- Nội dung sinh hoạt

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động1:

- GV yêu cầu em chủ tịch hội đồng tự quản

lên duy trì buổi sinh hoạt tuần

- Chủ tịch hội đồng tự quản duy trì sinh hoạt: Từng ban nhận xét

+Ban nề nếp nhận xét +Ban văn nghệ nhận xét +Ban học tập nhận xét

Trang 8

Hoạt động 2: Đề ra kế hoạch tuần sau.

- GVchủ nhiệm nhận xét ưu điểm, tồn tại

- Phương hướng tuần tới:

+Duy trì nề nếp học tập

+Duy trì sĩ số HS

+Duy trì nề nếp ra vào lớp,truy bài,vệ sinh

+Ôn tập cho HS

+Kiểm tra vở học ở nhà của HS

+Tập trung rèn chữ viết cho HS

+Bồi dưỡng HS chậm tiến

- Yêu cầu ban văn nghệ lên duy trì

- Chủ tịch hội đồng tự quản nhận xét chung tuần qua và nêu phương hướng tuần tới

- HS lắng nghe

- HS vui văn nghệ

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w