1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giao an Tuan 4 Lop 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 51,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó.. Ta có 3 bằng 3.[r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2019

Chào cờ

Tiếng việt ( 2 tiết) Bài 13: N, M

I Mục tiêu:

- Đọc được : n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”

II Các hoạt động:

1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Đọc nối tiếp bài 12

2 Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: n

- GV viết lên bảng: n

- Hỏi: Đây là âm gì?

- Gọi HS đọc

* Tiếng khóa:nơ

- Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm

như thế nào?

-Y/c HS ghép

- Hỏi: Được tiếng gì?

- GV HD HS phân tích tiếng, và giải

nghĩa ( trực quan)

- Cho HS đọc

b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: m

( Tương tự n)

*So sánh n, m

- Quan sát

- HS nêu: n

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- Ta cài âm n trước âm ơ

- Ghép: nơ

- HS nêu: nơ

- n- đứng trước, ơ – đứng sau

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- Hs nêu

Trang 2

*Giải lao:

c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+ Đọc + phân tích tiếng

+ Chỉ âm mới học

+ Giải nghĩa tiếng, từ

d Hoạt động 4: Viết bảng ( n,m)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm- đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

c Viết bảng con ( nơ, me)

d.Luyện nói:

- Quê em gọi người sinh ra mình là

gì?

- Gv nêu chủ đề luyện nói: bố mẹ, ba

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2?

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)

mo mô mơ

no nô nơ

ca nô bó mạ

- Quan sát

- Viết bảng con -Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)

bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Viết bảng con

- Bố , mẹ

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

Trang 3

+ Trong tranh em thấy gì ?

+ Nhà em có mấy anh em ?

+ Em là con thứ mấy ?

+ Kể về bố mẹ của mình ?

- Gọi HS chia sẻ:

* Liên hệ: Bố mẹ sinh ra các em, vất

vả vì các em , vậy các em phải đối xử

với cha mẹ ntn?

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà đọc + viết bài

-Chia sẻ (cá nhân)

- Liên hệ: Biết chăm ngoan, học giỏi vâng lời cha mẹ để cha mẹ vui lòng

- Lắng nghe

Toán Tiết 13: BẰNG NHAU DẤU BẰNG

I Mục tiêu:

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó

- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3

II Các hoạt động:

1.Khởi động: TC “ Bắn tên” : So sánh các số 1 2 3 4

5 2 4 1

2 Hoạt động cơ bản

a.Hoạt động 1: Nhận biết 3= 3

- Cho HS quan sát tranh, trả lời các câu

hỏi, để biết:

+ Có 3 con hươu, 3 khóm cây, cứ mỗi

con hươu lại có 1 khóm cây và ngược

lại, nên số con hươu bằng số khóm cây

Ta có 3 bằng 3

+ Tương tự với giới thiệu chấm tròn

-Quan sát và trả lời câu hỏi để nhận biết quan hệ bằng nhau

-Lắng nghe

Trang 4

+ Ba bằng ba viết như sau: 3 = 3 (dấu

=, đọc là bằng)

b.Hoạt động 2: Nhận biết 4 = 4

c.Hoạt động 3: Nhận biết 2 = 2

(tương tự Hoạt động 1)

3 Hoạt động thực hành ( VBT- 15)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài

Cho HS làm lần lượt từng bài 1->3( cá

nhân -> nhóm 2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Viết dấu =

Bài 2: Viết ( theo mẫu)

(Đếm SL và so sánh)

Bài 3: > , <, =

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài

-Hs nhắc lại ( cá nhân, ĐT)

-HS nêu

- Làm bài 1->3( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 2, 3: bảng lớp

-Lắng nghe

Mĩ thuật GVC dạy Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2019

Toán Tiết 14: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ “bằng nhau”; “ lớn hơn”, “ bé hơn”, và các dấu >, <,

= để so sánh các số trong phạm vi 5

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3

II Các hoạt động:

1.Khởi động: TC “ Bắn tên” : So sánh các số 5 4 3 3

5 5 2 4

2 Hoạt động thực hành:

Trang 5

Hoạt động dạy Hoạt động học

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài

Cho HS làm lần lượt từng bài 1->3( cá

nhân -> nhóm 2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: > , <, =

Bài 2: Viết ( theo mẫu)

(Đếm SL và so sánh)

Bài 3: Làm cho bằng nhau( theo mẫu)

( Nối để có các nhóm ô vuông có SL

bằng nhau)

3 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài

- HS nêu

- Làm bài 1->3( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1: Bảng lớp Bài 2: Bảng con Bài 3: Miệng

-Lắng nghe

Thể dục Tiết 4: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

I Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Học quay phải, quay trái

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Thực hành thành thạo, hứng thú trong khi chơi

II Các hoạt động:

1 Khởi động: Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

2 Hoạt động cơ bản

a.Hoạt động 1: Ôn tập hợp hàng dọc,

dóng hàng

- Tổ chức cho HS tập hợp, dóng hàng

dọc theo lớp, theo tổ

b Hoạt động 2: Làm quen với quay

phải, quay trái

- Gv nêu tên tư thế, giải thích và làm

- Thực hành

Trang 6

- Cho HS tập luyện theo tổ

3 Hoạt động thực hành:

- GV tổ chức cho HS ôn lại cách tập

hợp hàng dọc, dóng hàng và quay phải,

quay trái

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà chơi trò chơi và ôn bài

- Lắng nghe

- Tập luyện theo tổ

- Tập luyện cả lớp

- Lắng nghe

Tiếng việt( 2 tiết) Bài 14: D, Đ

I Mục tiêu:

- Đọc được : d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Các hoạt động:

1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Đọc nối tiếp bài 13

2 Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: d

- GV viết lên bảng: d

- Hỏi: Đây là âm gì?

- Gọi HS đọc

*So sánh d,b

* Tiếng khóa:dê

- Muốn có tiếng dê ta làm như thế

nào?

-Y/c HS ghép

- Hỏi: Được tiếng gì?

- Quan sát

- HS nêu: d

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- Hs nêu

- Ta cài âm d trước âm ê

- Ghép: dê

Trang 7

- GV HD HS phân tích tiếng, và giải

nghĩa ( trực quan)

- Cho HS đọc

b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: đ

( Tương tự n)

*So sánh d,đ

*Giải lao:

c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+ Đọc + phân tích tiếng

+ Chỉ âm mới học

+ Giải nghĩa tiếng, từ

d Hoạt động 4: Viết bảng ( d, đ)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm- đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

c Viết bảng con ( dê, đò)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: dế, cá cờ,

- HS nêu: dê

- d- đứng trước, ê – đứng sau

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)

da de do

đa đe đo

da dê đi bộ

- Quan sát

- Viết bảng con -Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)

dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Viết bảng con

Trang 8

bi ve, lá đa

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2?

+ Tranh vẽ gì?

+ Dế thường sống ở đâu?

+Em đã bắt dế bao giờ chưa ?

+ Cá cờ thường sống ở đâu?

+Em biết những loại bi nào ?

+Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như

trong tranh ? Em biết đó là trò chơi gì

không ?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà đọc + viết bài

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

-Chia sẻ (cá nhân)

- Lắng nghe

Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2019

Tiếng việt ( 2 tiết ) Bài 15: T, TH

I Mục tiêu:

- Đọc được : t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”

II Các hoạt động:

1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Tìm tiếng, từ có chứa âm d, đ

2 Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: t

Trang 9

- GV viết lên bảng: t

- Hỏi: Đây là âm gì?

- Gọi HS đọc

*So sánh t, l

* Tiếng khóa:

- Có âm t muốn có tiếng tổ ta thêm âm

gì? Và dấu gì?

-Y/c HS ghép

- Hỏi: Được tiếng gì?

- GV HD HS phân tích tiếng, và giải

nghĩa ( trực quan)

- Cho HS đọc

b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: th

( Tương tự t)

*So sánh t,th

*Nghỉ giữa tiết:

c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+ Đọc + phân tích tiếng

+ Chỉ âm mới học

+ Giải nghĩa tiếng, từ

d Hoạt động 4: Viết bảng ( t, th)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

- Quan sát

- HS nêu: t

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- Hs nêu

- Âm ô và dấu hỏi trên đầu âm ô

- Ghép: tổ

- HS nêu: tổ

- t- đứng trước, ô – đứng sau, dấu ?- trên đầu âm ô

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)

to tơ ta tho thơ tha

ti vi thợ mỏ

- Quan sát

- Viết bảng con -Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi

Trang 10

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm- đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

c Viết bảng con ( tổ, thỏ)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: ổ, tổ

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2?

+Trong tranh em thấy gì ?

+ Con gì có ổ ?

+ Con gì có tổ

+ Các con vật có ổ, tổ thì con người có

gì ?

+ Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại

sao ?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà đọc + viết bài

ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)

bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

-Chia sẻ (cá nhân)

- Lắng nghe

Toán Tiết 15: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ “bằng nhau”; “ lớn hơn”, “ bé hơn”, và các dấu >, <,

= để so sánh các số trong phạm vi 5

Trang 11

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3.

II Các hoạt động:

1.Khởi động: TC “ Bắn tên” : So sánh các số 4 5 3 … 2

2 Hoạt động thực hành: (VBT-17)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài

- Cho HS làm lần lượt từng bài 1->3

( cá nhân -> nhóm 2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Làm cho bằng nhau ( gạch bớt

hoặc vẽ thêm)

Bài 2: Nối với số thích hợp

Bài 3: Nối với số thích hợp

3 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài

- HS nêu

- Làm bài 1->3( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1: Miệng

Bài 2,3: Bảng lớp ( 1 ô có thể nối với nhiều số)

-Lắng nghe

Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy

Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 2019

Toán Tiết 16: Số 6

I Mục tiêu

- Biết 5 thêm 1 được 6; viết được số 6; đọc, đếm được từ 1đến 6

- So sánh các số trong phạm vi 6; biết vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2,3

II Các hoạt động

1 Khởi động: Hát: Tập đếm

2 Hoạt động cơ bản

Trang 12

a.Hoạt động 1: Giới thiệu số 6:

-Đưa trực quan: 5que tính thêm 1 que

tính

+ có tất cả bao nhiêu que tính

*Tương tự với các nhóm đồ vật khác

- Vậy 5 thêm 1 được mấy?

b.Hoạt động 2: Chữ số 6 in và chữ số 6

viết

c.Hoạt động 3: Nhận biết thứ tự của số

6 trong dãy 1 - > 6

- Số 6 đứng ngay sau số nào?

- Các số nào đứng trước số 6?

3.Hoạt động thực hành: (VBT- 18)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài

- Cho HS làm lần lượt từng bài 1-> 3

( cá nhân -> nhóm 2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Viết số 6

Bài 2: Số? (Đếm SL và điền số)

*MR: Đọc cấu tạo số 6

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

( thứ tự số)

- Đọc các dãy số

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài

-Nhận biết số 6 qua trục quan + 6 que tính

-5 thêm 1 được 6

-Số 5 -Các số: 1,2,3,4,5 -HS nêu yêu cầu bài

- Làm bài 1->3( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 2: bảng lớp

-đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) Bài 3: Bảng lớp hoặc trò chơi -đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) -Lắng nghe

Đạo đức Tiết 4: Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)

I Mục tiêu:

Trang 13

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

*BVMT:

II Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát: Mèo con rửa mặt

2 Hoạt động cơ bản:

a.Hoạt động 1:Rửa mặt sạch sẽ

- Cho HĐN 2, thảo luận

+ Bạn mèo trong bài hát ở có sạch

không? Vì sao em biết?

+ Rửa mặt không sạch như mèo thì có

tác hại gì?

-Gọi HS chia sẻ

GV kết luận: Hằng ngày, các em phải

ăn ở sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi

người khỏi chê cười

b.Hoạt động 2: Kể về việc thực hiện ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Yêu cầu học sinh nói cho cả lớp biết

mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng,

sạch sẽ như thế nào?

GV kết luận: Khen những học sinh biết

ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và đề nghị các

bạn vỗ tay hoan hô

Nhắc nhở những em chưa ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

c.Hoạt động 3: Bài tập 3

- Cho HĐN 2, quan sát tranh và trả lời

- HĐN 2, thảo luận

- Chia sẻ ( cá nhân)

- Lắng nghe

- Lần lượt, một số học sinh trình bày hằng ngày, bản thân mình

đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế nào

- Lắng nghe

- HĐN 2, quan sát tranh và trả

Trang 14

các câu hỏi:

+ Ở từng tranh, các bạn đang làm gì?

+ Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?

-Gọi HS chia sẻ

GV kết luận: Hằng ngày các em cần

làm như các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5,

7, 8 – chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn,

cắt móng tay, thắt dây giày, rửa tay cho

gọn gàng, sạch sẽ

3.Hoạt động thực hành:

-Cho HS thực hành rửa mặt, chỉnh sửa

lại quần áo cho gọn gàng

4 Hoạt động ứng dụng:

*Liên hệ: Thực hiện ăn mặc gọn gàng,

sạch sẽ hàng ngày

lời các câu hỏi:

- Chia sẻ ( cá nhân)

- Lắng nghe

-Thực hành rửa mặt, chỉnh sửa lại quần áo

Tiếng việt ( 2 tiết ) Bài 16: ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiều và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò

II Các hoạt động:

1.Khởi động: TC “ Bắn tên”: Đọc nối tiếp bài 15:t, th

2 Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Ôn tập chữ và âm

- Cho HS đọc các âm ở bảng 1

- Cho HĐN 2, ghép tiếng

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- HĐN 2, ghép tiếng

Trang 15

- Gọi Hs chia sẻ

+ Đọc tiếng

+ Phân tích

+ Giải nghĩa

*Bảng 2; Tương tự

*Nghỉ giữa tiết:

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+ Đọc + phân tích từ

+ Giải nghĩa từ

c Hoạt động 3: Viết bảng

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Đọc câu ứng dụng

+ Phân tích 1 số tiếng,từ trong câu

c Viết bảng con

d.Kể chuyện:

- Kể câu chuyện lần 1 bằng lời

- Kể câu chuyện lần 2 bằng tranh

- Y/c HS tập kể lại câu chuyện theo

- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

- Quan sát

- Viết bảng con -Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)

cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Tập kể theo cặp

Trang 16

- Tổ chức cho HS thi kể theo cặp

- Y/c HS nhận xét

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

4.Hoạt động ứng dụng:

- Đọc lại bài trong SGK

- Về nhà đọc + viết bài

- Thi kể

- Nhận xét, bình chọn + Tình cảm chân thành, đáng quý giữa cò và anh nông dân

- Đọc bài SGK

- Lắng nghe

Thứ sáu ngày 4 tháng 10 năm 2019

Tập viết

LỄ, CỌ, BỜ, HỔ, BI VE

I Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1

II Các hoạt động

1 Khởi động: Hát

2 Hoạt động cơ bản

a.Hoạt động 1: Ôn tập

-GV viết bảng:

lễ cọ hổ bờ bi ve

- Gọi HS đọc – phân tích tiếng

b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

3.Hoạt động thực hành

- GV cho HS viết vở tập viết

- Đọc thầm

- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT)

- Quan sát

- Viết bảng con

-Viết vở

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w