- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó.. Ta có 3 bằng 3.[r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2019
Chào cờ
Tiếng việt ( 2 tiết) Bài 13: N, M
I Mục tiêu:
- Đọc được : n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Đọc nối tiếp bài 12
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: n
- GV viết lên bảng: n
- Hỏi: Đây là âm gì?
- Gọi HS đọc
* Tiếng khóa:nơ
- Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm
như thế nào?
-Y/c HS ghép
- Hỏi: Được tiếng gì?
- GV HD HS phân tích tiếng, và giải
nghĩa ( trực quan)
- Cho HS đọc
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: m
( Tương tự n)
*So sánh n, m
- Quan sát
- HS nêu: n
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Ta cài âm n trước âm ơ
- Ghép: nơ
- HS nêu: nơ
- n- đứng trước, ơ – đứng sau
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Hs nêu
Trang 2*Giải lao:
c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc + phân tích tiếng
+ Chỉ âm mới học
+ Giải nghĩa tiếng, từ
d Hoạt động 4: Viết bảng ( n,m)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm- đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
c Viết bảng con ( nơ, me)
d.Luyện nói:
- Quê em gọi người sinh ra mình là
gì?
- Gv nêu chủ đề luyện nói: bố mẹ, ba
má
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2?
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)
mo mô mơ
no nô nơ
ca nô bó mạ
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Viết bảng con
- Bố , mẹ
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
Trang 3+ Trong tranh em thấy gì ?
+ Nhà em có mấy anh em ?
+ Em là con thứ mấy ?
+ Kể về bố mẹ của mình ?
- Gọi HS chia sẻ:
* Liên hệ: Bố mẹ sinh ra các em, vất
vả vì các em , vậy các em phải đối xử
với cha mẹ ntn?
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
-Chia sẻ (cá nhân)
- Liên hệ: Biết chăm ngoan, học giỏi vâng lời cha mẹ để cha mẹ vui lòng
- Lắng nghe
Toán Tiết 13: BẰNG NHAU DẤU BẰNG
I Mục tiêu:
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó
- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Bắn tên” : So sánh các số 1 2 3 4
5 2 4 1
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Nhận biết 3= 3
- Cho HS quan sát tranh, trả lời các câu
hỏi, để biết:
+ Có 3 con hươu, 3 khóm cây, cứ mỗi
con hươu lại có 1 khóm cây và ngược
lại, nên số con hươu bằng số khóm cây
Ta có 3 bằng 3
+ Tương tự với giới thiệu chấm tròn
-Quan sát và trả lời câu hỏi để nhận biết quan hệ bằng nhau
-Lắng nghe
Trang 4+ Ba bằng ba viết như sau: 3 = 3 (dấu
=, đọc là bằng)
b.Hoạt động 2: Nhận biết 4 = 4
c.Hoạt động 3: Nhận biết 2 = 2
(tương tự Hoạt động 1)
3 Hoạt động thực hành ( VBT- 15)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
Cho HS làm lần lượt từng bài 1->3( cá
nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Viết dấu =
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
(Đếm SL và so sánh)
Bài 3: > , <, =
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
-Hs nhắc lại ( cá nhân, ĐT)
-HS nêu
- Làm bài 1->3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 2, 3: bảng lớp
-Lắng nghe
Mĩ thuật GVC dạy Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2019
Toán Tiết 14: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ “bằng nhau”; “ lớn hơn”, “ bé hơn”, và các dấu >, <,
= để so sánh các số trong phạm vi 5
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Bắn tên” : So sánh các số 5 4 3 3
5 5 2 4
2 Hoạt động thực hành:
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
Cho HS làm lần lượt từng bài 1->3( cá
nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: > , <, =
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
(Đếm SL và so sánh)
Bài 3: Làm cho bằng nhau( theo mẫu)
( Nối để có các nhóm ô vuông có SL
bằng nhau)
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
- HS nêu
- Làm bài 1->3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1: Bảng lớp Bài 2: Bảng con Bài 3: Miệng
-Lắng nghe
Thể dục Tiết 4: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Học quay phải, quay trái
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Thực hành thành thạo, hứng thú trong khi chơi
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Ôn tập hợp hàng dọc,
dóng hàng
- Tổ chức cho HS tập hợp, dóng hàng
dọc theo lớp, theo tổ
b Hoạt động 2: Làm quen với quay
phải, quay trái
- Gv nêu tên tư thế, giải thích và làm
- Thực hành
Trang 6- Cho HS tập luyện theo tổ
3 Hoạt động thực hành:
- GV tổ chức cho HS ôn lại cách tập
hợp hàng dọc, dóng hàng và quay phải,
quay trái
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà chơi trò chơi và ôn bài
- Lắng nghe
- Tập luyện theo tổ
- Tập luyện cả lớp
- Lắng nghe
Tiếng việt( 2 tiết) Bài 14: D, Đ
I Mục tiêu:
- Đọc được : d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
- Viết được: d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Đọc nối tiếp bài 13
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: d
- GV viết lên bảng: d
- Hỏi: Đây là âm gì?
- Gọi HS đọc
*So sánh d,b
* Tiếng khóa:dê
- Muốn có tiếng dê ta làm như thế
nào?
-Y/c HS ghép
- Hỏi: Được tiếng gì?
- Quan sát
- HS nêu: d
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Hs nêu
- Ta cài âm d trước âm ê
- Ghép: dê
Trang 7- GV HD HS phân tích tiếng, và giải
nghĩa ( trực quan)
- Cho HS đọc
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: đ
( Tương tự n)
*So sánh d,đ
*Giải lao:
c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc + phân tích tiếng
+ Chỉ âm mới học
+ Giải nghĩa tiếng, từ
d Hoạt động 4: Viết bảng ( d, đ)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm- đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
c Viết bảng con ( dê, đò)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: dế, cá cờ,
- HS nêu: dê
- d- đứng trước, ê – đứng sau
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)
da de do
đa đe đo
da dê đi bộ
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Viết bảng con
Trang 8bi ve, lá đa
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2?
+ Tranh vẽ gì?
+ Dế thường sống ở đâu?
+Em đã bắt dế bao giờ chưa ?
+ Cá cờ thường sống ở đâu?
+Em biết những loại bi nào ?
+Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như
trong tranh ? Em biết đó là trò chơi gì
không ?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2019
Tiếng việt ( 2 tiết ) Bài 15: T, TH
I Mục tiêu:
- Đọc được : t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Gọi đò” : Tìm tiếng, từ có chứa âm d, đ
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: t
Trang 9- GV viết lên bảng: t
- Hỏi: Đây là âm gì?
- Gọi HS đọc
*So sánh t, l
* Tiếng khóa:
- Có âm t muốn có tiếng tổ ta thêm âm
gì? Và dấu gì?
-Y/c HS ghép
- Hỏi: Được tiếng gì?
- GV HD HS phân tích tiếng, và giải
nghĩa ( trực quan)
- Cho HS đọc
b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: th
( Tương tự t)
*So sánh t,th
*Nghỉ giữa tiết:
c.Hoạt động 3: Tiếng, từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc + phân tích tiếng
+ Chỉ âm mới học
+ Giải nghĩa tiếng, từ
d Hoạt động 4: Viết bảng ( t, th)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
- Quan sát
- HS nêu: t
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Hs nêu
- Âm ô và dấu hỏi trên đầu âm ô
- Ghép: tổ
- HS nêu: tổ
- t- đứng trước, ô – đứng sau, dấu ?- trên đầu âm ô
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)
to tơ ta tho thơ tha
ti vi thợ mỏ
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi
Trang 10b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm- đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
c Viết bảng con ( tổ, thỏ)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: ổ, tổ
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2?
+Trong tranh em thấy gì ?
+ Con gì có ổ ?
+ Con gì có tổ
+ Các con vật có ổ, tổ thì con người có
gì ?
+ Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại
sao ?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
- Lắng nghe
Toán Tiết 15: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ “bằng nhau”; “ lớn hơn”, “ bé hơn”, và các dấu >, <,
= để so sánh các số trong phạm vi 5
Trang 11* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3.
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Bắn tên” : So sánh các số 4 5 3 … 2
2 Hoạt động thực hành: (VBT-17)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
- Cho HS làm lần lượt từng bài 1->3
( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Làm cho bằng nhau ( gạch bớt
hoặc vẽ thêm)
Bài 2: Nối với số thích hợp
Bài 3: Nối với số thích hợp
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
- HS nêu
- Làm bài 1->3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1: Miệng
Bài 2,3: Bảng lớp ( 1 ô có thể nối với nhiều số)
-Lắng nghe
Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy
Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 2019
Toán Tiết 16: Số 6
I Mục tiêu
- Biết 5 thêm 1 được 6; viết được số 6; đọc, đếm được từ 1đến 6
- So sánh các số trong phạm vi 6; biết vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2,3
II Các hoạt động
1 Khởi động: Hát: Tập đếm
2 Hoạt động cơ bản
Trang 12a.Hoạt động 1: Giới thiệu số 6:
-Đưa trực quan: 5que tính thêm 1 que
tính
+ có tất cả bao nhiêu que tính
*Tương tự với các nhóm đồ vật khác
- Vậy 5 thêm 1 được mấy?
b.Hoạt động 2: Chữ số 6 in và chữ số 6
viết
c.Hoạt động 3: Nhận biết thứ tự của số
6 trong dãy 1 - > 6
- Số 6 đứng ngay sau số nào?
- Các số nào đứng trước số 6?
3.Hoạt động thực hành: (VBT- 18)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài
- Cho HS làm lần lượt từng bài 1-> 3
( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Viết số 6
Bài 2: Số? (Đếm SL và điền số)
*MR: Đọc cấu tạo số 6
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
( thứ tự số)
- Đọc các dãy số
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài
-Nhận biết số 6 qua trục quan + 6 que tính
-5 thêm 1 được 6
-Số 5 -Các số: 1,2,3,4,5 -HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1->3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 2: bảng lớp
-đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) Bài 3: Bảng lớp hoặc trò chơi -đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) -Lắng nghe
Đạo đức Tiết 4: Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
Trang 13- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
*BVMT:
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát: Mèo con rửa mặt
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1:Rửa mặt sạch sẽ
- Cho HĐN 2, thảo luận
+ Bạn mèo trong bài hát ở có sạch
không? Vì sao em biết?
+ Rửa mặt không sạch như mèo thì có
tác hại gì?
-Gọi HS chia sẻ
GV kết luận: Hằng ngày, các em phải
ăn ở sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi
người khỏi chê cười
b.Hoạt động 2: Kể về việc thực hiện ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Yêu cầu học sinh nói cho cả lớp biết
mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ như thế nào?
GV kết luận: Khen những học sinh biết
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và đề nghị các
bạn vỗ tay hoan hô
Nhắc nhở những em chưa ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
c.Hoạt động 3: Bài tập 3
- Cho HĐN 2, quan sát tranh và trả lời
- HĐN 2, thảo luận
- Chia sẻ ( cá nhân)
- Lắng nghe
- Lần lượt, một số học sinh trình bày hằng ngày, bản thân mình
đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế nào
- Lắng nghe
- HĐN 2, quan sát tranh và trả
Trang 14các câu hỏi:
+ Ở từng tranh, các bạn đang làm gì?
+ Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?
-Gọi HS chia sẻ
GV kết luận: Hằng ngày các em cần
làm như các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5,
7, 8 – chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn,
cắt móng tay, thắt dây giày, rửa tay cho
gọn gàng, sạch sẽ
3.Hoạt động thực hành:
-Cho HS thực hành rửa mặt, chỉnh sửa
lại quần áo cho gọn gàng
4 Hoạt động ứng dụng:
*Liên hệ: Thực hiện ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ hàng ngày
lời các câu hỏi:
- Chia sẻ ( cá nhân)
- Lắng nghe
-Thực hành rửa mặt, chỉnh sửa lại quần áo
Tiếng việt ( 2 tiết ) Bài 16: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe hiều và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Bắn tên”: Đọc nối tiếp bài 15:t, th
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Ôn tập chữ và âm
- Cho HS đọc các âm ở bảng 1
- Cho HĐN 2, ghép tiếng
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, ghép tiếng
Trang 15- Gọi Hs chia sẻ
+ Đọc tiếng
+ Phân tích
+ Giải nghĩa
*Bảng 2; Tương tự
*Nghỉ giữa tiết:
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc + phân tích từ
+ Giải nghĩa từ
c Hoạt động 3: Viết bảng
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc câu ứng dụng
+ Phân tích 1 số tiếng,từ trong câu
c Viết bảng con
d.Kể chuyện:
- Kể câu chuyện lần 1 bằng lời
- Kể câu chuyện lần 2 bằng tranh
- Y/c HS tập kể lại câu chuyện theo
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT)
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
- Quan sát
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Tập kể theo cặp
Trang 16- Tổ chức cho HS thi kể theo cặp
- Y/c HS nhận xét
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
4.Hoạt động ứng dụng:
- Đọc lại bài trong SGK
- Về nhà đọc + viết bài
- Thi kể
- Nhận xét, bình chọn + Tình cảm chân thành, đáng quý giữa cò và anh nông dân
- Đọc bài SGK
- Lắng nghe
Thứ sáu ngày 4 tháng 10 năm 2019
Tập viết
LỄ, CỌ, BỜ, HỔ, BI VE
I Mục tiêu:
- Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1
II Các hoạt động
1 Khởi động: Hát
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Ôn tập
-GV viết bảng:
lễ cọ hổ bờ bi ve
- Gọi HS đọc – phân tích tiếng
b.Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
3.Hoạt động thực hành
- GV cho HS viết vở tập viết
- Đọc thầm
- Đọc( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Quan sát
- Viết bảng con
-Viết vở