1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 - Bùi Thị Ngọc – Tiểu học Quán Toan - Tuần 17, 18

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G hướng dẫn điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong 1 ch÷, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c con ch÷ trong mét tõ... Bïi ThÞ Ngäc – TiÓu häc Qu¸n Toan.[r]

Trang 1

Tuần 17: ( Từ ngày 25 – 29/12- 2006)

Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006.

Tiếng việt

Bài 69 : ăt- ât.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết   - ât, rửa mặt , đấu vật

- Đọc đúng câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu

Lông vàng mát dịu

mắt đen sáng ngời

ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngày chủ nhật

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: trái nhót Đọc lại

- G ghi: SGK/139 – H đọc sgk

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng ăt Vần ăt  tạo nên từ âm ă và âm t

Đọc là ăt

- Phân tích vần ăt - G đọc đánh vần

- G đọc trơn : ăt

- Chọn vần ăt ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ăt chọn âm m ghép Z vần ăt thanh nặng

để có tiếng mặt

- Phân tích tiếng : mặt

- G ghi: mặt - đọc đánh vần - Đọc trơn

-  tranh SGK / 140 Tranh vẽ gì?

- G ghi: rửa mặt Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: ât ( 76 ! tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi đôi mắt mật ong

bắt tay thật thà

- G đọc mẫu:

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- ăt - ât

- Giống :

- Khác:

- H ghép: bắt tay

- H đọc

Trang 2

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ ? ăt

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G )Z ! dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2: ât

- Nhận xét : chữ ât chữ ất có 2 con chữ , con chữ ă cao

2 dòng li , con chữ t cao 4 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : điểm đặt bút , điểm

dừng bút của các con chữ trong 1 chữ

+ Đọc dòng 3: rửa mặt

- Nhận xét từ : rửa mặt Từ rửa mặt có 2 chữ , con chữ t

cao 3 dòng li , các con chữ cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu )Z ! dẫn viết: đặt bút từ 5 ! kẻ 1

viết con chữ r G : ý khoảng cách cuả các con chữ

trong một chữ Khoảng cách của các con chữ trong một

từ điểm đặt bút dừng bút

+ Đọc dòng 4: đấu vật

- Nhận xét từ : đấu vật Từ đấu vật có 2 chữ con chữ đ

cao 4 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: G nêu điểm đặt bút dừng

bút của các con chữ trong 1 chữ Khoảng cách của các

con chữ trong một từ

- H đọc

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 140 Tranh vẽ gì?

- G ghi : Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu

Lông vàng mát dịu

mắt đen sáng ngời

ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm

- Đọc mẫu )Z ! dẫn đọc liền từ:

- H đọc

- H đọc

-

- H đọc SGK

Trang 3

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK - Z ! dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 37 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa  thế ngồi, cách cầm bút cho H điểm đặt

bút của các con chữ trong 1 chữ Khoảng cách của các

con chữ trong 1 từ

+ Dòng 1: Viết từ 5 ! kẻ đằu tiên

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Viết từ 5 ! kẻ đằu tiên

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 141

- Tranh vẽ gì?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Ngày chủ nhật là ngày gì ? bố mẹ em )5 ! làm gì ?

- Em đã  bố mẹ  đi chơi bao giờ ) ?

- Trên 5 ! đi em thấy những gì?

- Em có thich  đi chơi công viên không?

-ổ trong bức tranh này tả cảnh gì?

- Công viên em đi có 5 bách thú không?

- Em thấy công von voi bao giờ )^

- trong công viên )5 ! có gì?

- H đọc

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H trả lời theo G gợi ý

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem Z bài 70

-Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2008

Tiếng việt

Bài 70: ôt - ơt

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết   ốt , ớt , cột cờ , cái vợt

- Đọc đúng câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi

cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm

Trang 4

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: Rửa mặt , đấu vật.Đọc lại

- G ghi: SGK/141 H đọc SGK

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng ôt Vần ôt  tạo nên từ âm ô và âm t

Đọc là ôt

- Phân tích vần ôt - G đọc đánh vần

- G đọc trơn ôt

- Chọn vần ôt ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ôt chọn âm c ghép Z vần thanh nặng ghép

- Phân tích tiếng cột

- G ghi: cột - đọc đánh vần - Đọc trơn

-  tranh SGK /142 Tranh vẽ gì?

- G ghi: cột cờ Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: ơt ( 76 ! tự )

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi côn sốt quả ớt

xay bột ngớt 

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ ôt ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G )Z ! dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2: ơt

- Nhận xét : chữ ớt có 2 con chữ, con chữ ơ cao 2 dòng

li con chữ t cao 3 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : Đặt bút từ #5 ! kẻ

3viết nét cong kín cao 2 dòng li , viết nét móc xuôi cao

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- ôt - ơt

- Giống :kết thúc bằng

âm t

- Khác: bắt đầu bàng

âm ô- ơ

- H ghép: cơn sốt

- H đọc

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

Trang 5

3 dòng li , dừng bút ở 5 ! kẻ 2.

+ Đọc dòng 3: cột cờ

- Nhận xét từ : cột cờ.từ cột cờ có 2 chữ , con chữ t cao

3 dòng li , các con chữ còn lại cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu )Z ! dẫn viết: đặt bút từ 5 ! kẻ 3

viết nhts cong hở phải dừng bút ở 5 ! kẻ 2 viết nét

cong kín cao 2 dòng li , viết nét móc xuôi cao 3 dòng li

cách 1 con chữ o viết chữ cờ đặt bút từ 5 ! kẻ 3 viết

nét cong hở phải cao 2 dòng li viết nét cong kín cao 2

dòng li  con chữ ơ  chữ cờ

+ Đọc dòng 4: cái vợt

- Nhận xét từ : cái vợt

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết:( Z ! dẫn theo nét.)

- H đọc

- H viết bảng

- H đọc

- H nhận xét

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 142 Tranh vẽ gì?

- G ghi: Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râmđọc mẫu:

- Đọc mẫu )Z ! dẫn đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK - Z ! dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 37 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa  thế ngồi, cách cầm bút cho H G )Z !

dẫn điểm đặt bút , dừng bút của các con chửtong 1 chữ

+ Dòng 1: cách 1 5 ! kẻ dọc viết từ 5 ! kẻ dọc thứ

2

+ Dòng 2: viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: viết từ 5 ! kẻ đầu tiên, viết  2 lần từ

+ Dòng 4: viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 143

- Tranh vẽ gì?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- H đọc

- H đọc

-

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

Trang 6

- Bức tranh vẽ gì?

- Trong lớp em thích nhất bạn nào?

- Vì sao em lại thích bạn đó?

bạn khác , biết )5 ! nhịn , thông cảm với bạn

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem Z bài 71

-Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2006.

Tiếng việt

Bài 71: et – êt.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết   et , êt , bánh tét , dệt vải

- Đọc đúng câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về K)6 ! nam Cả đàn đã thấm mệt ) ! vẫn cố bay theo hàng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: xay bột Đọc lại

- G ghi: SGK/ 143 – H đọc

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng et Vần et  tạo nên từ âm e và âm t

Đọc là et

- Phân tích vần et - G đọc đánh vần

- G đọc trơn

- Chọn vần et ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần et chọn âm t ghép Z vần et để có tiếng tét

- Phân tích tiếng tét

- G ghi: tét - đọc đánh vần - Đọc trơn

-  tranh SGK / 144 Tranh vẽ gì?

- G ghi: bánh tét Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi: êt ( 76 ! tự )

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

Trang 7

- Học vần gì?

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi nét chữ con rết

sấm sét kết bạn

- G đọc mẫu , )Z ! dẫn H đọc

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ et ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G )Z ! dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2:êt

- Nhận xét :êt Chữ ết có 2 con chữ con chữ ê cao 2

dòng li , con chữ t cao 3 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : đắt bút từ 5 ! kẻ

viết nét cong kết hợp nét thắt của con chữ e

+ Đọc dòng 3: bánh tét

- Nhận xét từ : bánh tét Từ bánh tét có 2 chữ, con chữ b

h cao 5 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li , con

chữ t cao 3 dòng li

- G chỉ chữ mẫu )Z ! dẫn viết: đặt bút từ 5 ! kẻ 2

viết nét khuyết trên cao 5 dòng li, viết nét cong kín nét

móc xuôi cao 2 dòng li nối liền nét móc xuôi cao 2

dòng li nét móc xuôi cao 2 dòng li nét khuyết trên cao 5

dòng li  chữ bánh cách 1 con chữ o viết chữ tét

+ Đọc dòng 4: dệt vải

- Nhận xét từ : dệt vải

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: ( )Z ! dẫn theo nét

chữ)

- et – êt

- Giống :kết thúc bằng e

- Khác:bắt đầu bằng ê – e

- H ghép: con rết

- H đọc

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 144 Tranh vẽ gì?

- G ghi : Chim tránh rét bay về K)6 ! nam , cả đàn đã

- H đọc

- H đọc

Trang 8

thấm mệt ) ! vẫn cố bay theo hàng

- Đọc mẫu )Z ! dẫn đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK - Z ! dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 38 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa  thế ngồi, cách cầm bút cho H , điểm

đặt bút , điểm dừng bút của các con chữ trong 1 chữ

+ Dòng 1: Viết từ 5 ! kẻ 2

+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1

+ Dòng 3: Viét từ 5 ! kẻ đầu tiên

+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 145

- Tranh vẽ gì?

- Em đã  đi chợ tết bao giờ )^

- Chợ tết có những gì?

- Em thấy chợ tết thế nào?

- Em hãy đọc tấm biển căng trong tranh

- chợ tết  tổ chức vào dịp nào ?

-

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem Z bài 72

-Thứ năm ngày 28 tháng 12 năm 2006.

Tiếng việt

Bài 72 : ut – ưt.

I Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết   ut ,  bút chì , mứt gừng

- Đọc đúng câu ứng dụng: Bay cao cao vút

chim biến mất rồi

Chỉ còn tiéng hót

Làm xanh da trời

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngón út , em út , sau rốt

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học.

Tiết 1.

Trang 9

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: bánh tét - Đọc lại

- G ghi: SGK/145 – H đọc

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học bài mới (20 - 22’)

a) Giới thiệu:

b) Dạy vần

* G viết bảng ut Vần ut  tạo nên từ âm u và âm t

Đọc là ut

- Phân tích vần ut - G đọc đánh vần

- G đọc trơn ut

- Chọn vần ut ghép vào thanh cài G ghép lại

- Có vần ut chọn âm b ghép Z vần ut thanh sắc trên

âm u để có tiếng bút

- Phân tích tiếng : bút

- G ghi: bút đọc đánh vần - Đọc trơn

-  tranh SGK / 146 Tranh vẽ gì?

- G ghi: bút chì Đọc mẫu

-> Chỉ bảng cho H đọc

* Ghi:  ( 76 ! tự )

- Học vần gì? ut – 

- So sánh hai vần?

- G ghi đầu bài

- G ghi Chim cút sứt răng

Sút bóng nứt nẻ

- G đọc mẫu: - Z ! dẫn H đọc

- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?

-> Chỉ bảng cho H đọc

c) Hướng dẫn viết (12’)

- Cho H đọc nội dung bài viết

- Nhận xét chữ ut ?

- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:

- G )Z ! dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của

các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con

chữ trong 1 chữ

- Đọc dòng 2: 

- Nhận xét :  – chữ  có 2 con chữ , con chữ t cao 3

dòng li , con chữ u cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : G nêu điểm đặt bút

dừng bút của các con chữ

+ Đọc dòng 3: bút chì

- Nhận xét từ : bút chì : từ bút chì có 2 chữ con chữ b,

h cao 5 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li

- G chỉ chữ mẫu )Z ! dẫn viết: điểm đặt bút dừng bút

của các con chữ trong 1 chữ, khoảng cách của các con

- H đọc cá nhân

- H ghép, đọc lại

- H ghép, đọc lại

- H phân tích

- H đọc

- H đọc

- H đọc theo G chỉ

- Giống :

- Khác:

- ut – 

- H ghép: nứt nẻ

- H đọc

- H đọc toàn bảng

- H đọc

- H viết bảng con

- H viết bảng con

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

Trang 10

) trong 1 từ

+ Đọc dòng 4: mứt gừng

- Nhận xét từ : mứt gừng Từ mứt gừng có

- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: GZ ! dẫn ) bút chì)

- H viết bảng

- Giơ bảng nhận xét

=> Nhận xét

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc (10 - 12’)

* Đọc bảng:

- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ

- Cho mở SGK / 147 Tranh vẽ gì?

- G ghi: Bay cao cao vút

chim biến mất rồi

Chỉ còn tiéng hót

Làm xanh da trời

- Đọc mẫu )Z ! dẫn đọc liền từ:

- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?

* Đọc SGK

- G đọc mẫu SGK - Z ! dẫn H đọc

=> Nhận xét cho điểm

b) Luyện viết (15 - 17’)

- Cho H mở vở tập viết / 39 Đọc bài viết

- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem

vở mẫu G sửa  thế ngồi, cách cầm bút cho H G

)Z ! dẫn điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong

1 chữ, khoảng cách giữa các con chữ trong một từ

+ Dòng 1: Viết từ 5 ! kẻ đầu tiên

+ Dòng 2: Viết từ 5 ! kẻ thứ nhất

+ Dòng 3: Viết từ 5 ! kẻ đầu tiên

+ Dòng 4: cách 2 5 ! kẻ viết từ 5 ! kẻ 3

-> Chấm, nhận xét

c) Luyện nói (5 - 7’)

- Cho H mở SGK / 147

- Tranh vẽ gì?

- Bàn tay em đâu là ngón út?

- Ngón út là ngón ) thế nào?

- Nhà có 2 chị em thì ai là út ?

- Em út trong nhà phải thế nào ?

- Năm con vịt này đi thế nào?

- Có 1 con đi cuối cùng thì gọi là đi ) thế nào?

- Vậy theo em ngón út , em út, sau rốt có gì giống nhau?

- H đọc

- H đọc

- H đọc kết hợp phân tích

- H đọc SGK

- H mở vở, đọc bài viết

- H viết vở

- H quan sát SGK

- H trả lời theo G )Z ! dẫn

4 Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

... Củng cố (3 - 4’)

- Chỉ bảng cho H đọc

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Xem Z 71

-Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2006.

Tiếng việt< /h3>...

- Khác:bắt đầu ê – e

- H ghép: rết

- H đọc

- H đọc

- H viết bảng

- H viết bảng

- Giơ bảng – nhận xét

- H đọc

- H viết bảng

-. .. class="page_container" data-page="9">

1 Kiểm tra (3’)

- Cho H ghép: bánh tét - Đọc lại

- G ghi: SGK /14 5 – H đọc

- H đọc kết hợp phân tích tiếng

2 Dạy học (20 - 22’)

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w