G hướng dẫn điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong 1 ch÷, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c con ch÷ trong mét tõ... Bïi ThÞ Ngäc – TiÓu häc Qu¸n Toan.[r]
Trang 1Tuần 17: ( Từ ngày 25 – 29/12- 2006)
Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006.
Tiếng việt
Bài 69 : ăt- ât.
I Mục đích yêu cầu.
- H đọc viết - ât, rửa mặt , đấu vật
- Đọc đúng câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
mắt đen sáng ngời
ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngày chủ nhật
II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
1 Kiểm tra (3’)
- Cho H ghép: trái nhót Đọc lại
- G ghi: SGK/139 – H đọc sgk
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học bài mới (20 - 22’)
a) Giới thiệu:
b) Dạy vần
* G viết bảng ăt Vần ăt tạo nên từ âm ă và âm t
Đọc là ăt
- Phân tích vần ăt - G đọc đánh vần
- G đọc trơn : ăt
- Chọn vần ăt ghép vào thanh cài G ghép lại
- Có vần ăt chọn âm m ghép Z vần ăt thanh nặng
để có tiếng mặt
- Phân tích tiếng : mặt
- G ghi: mặt - đọc đánh vần - Đọc trơn
- tranh SGK / 140 Tranh vẽ gì?
- G ghi: rửa mặt Đọc mẫu
-> Chỉ bảng cho H đọc
* Ghi: ât ( 76 ! tự )
- Học vần gì?
- So sánh hai vần?
- G ghi đầu bài
- G ghi đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- G đọc mẫu:
- H đọc cá nhân
- H ghép, đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H phân tích
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
- ăt - ât
- Giống :
- Khác:
- H ghép: bắt tay
- H đọc
Trang 2- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?
-> Chỉ bảng cho H đọc
c) Hướng dẫn viết (12’)
- Cho H đọc nội dung bài viết
- Nhận xét chữ ? ăt
- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:
- G )Z ! dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của
các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con
chữ trong 1 chữ
- Đọc dòng 2: ât
- Nhận xét : chữ ât chữ ất có 2 con chữ , con chữ ă cao
2 dòng li , con chữ t cao 4 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : điểm đặt bút , điểm
dừng bút của các con chữ trong 1 chữ
+ Đọc dòng 3: rửa mặt
- Nhận xét từ : rửa mặt Từ rửa mặt có 2 chữ , con chữ t
cao 3 dòng li , các con chữ cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu )Z ! dẫn viết: đặt bút từ 5 ! kẻ 1
viết con chữ r G : ý khoảng cách cuả các con chữ
trong một chữ Khoảng cách của các con chữ trong một
từ điểm đặt bút dừng bút
+ Đọc dòng 4: đấu vật
- Nhận xét từ : đấu vật Từ đấu vật có 2 chữ con chữ đ
cao 4 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: G nêu điểm đặt bút dừng
bút của các con chữ trong 1 chữ Khoảng cách của các
con chữ trong một từ
- H đọc
- H đọc
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- Giơ bảng – nhận xét
- H đọc
- H viết bảng
- H viết bảng
- Giơ bảng nhận xét
=> Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10 - 12’)
* Đọc bảng:
- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ
- Cho mở SGK / 140 Tranh vẽ gì?
- G ghi : Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
mắt đen sáng ngời
ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- Đọc mẫu )Z ! dẫn đọc liền từ:
- H đọc
- H đọc
-
- H đọc SGK
Trang 3- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?
* Đọc SGK
- G đọc mẫu SGK - Z ! dẫn H đọc
=> Nhận xét cho điểm
b) Luyện viết (15 - 17’)
- Cho H mở vở tập viết / 37 Đọc bài viết
- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem
vở mẫu G sửa thế ngồi, cách cầm bút cho H điểm đặt
bút của các con chữ trong 1 chữ Khoảng cách của các
con chữ trong 1 từ
+ Dòng 1: Viết từ 5 ! kẻ đằu tiên
+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1
+ Dòng 3: Viết từ 5 ! kẻ đằu tiên
+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3
-> Chấm, nhận xét
c) Luyện nói (5 - 7’)
- Cho H mở SGK / 141
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Ngày chủ nhật là ngày gì ? bố mẹ em )5 ! làm gì ?
- Em đã bố mẹ đi chơi bao giờ ) ?
- Trên 5 ! đi em thấy những gì?
- Em có thich đi chơi công viên không?
-ổ trong bức tranh này tả cảnh gì?
- Công viên em đi có 5 bách thú không?
- Em thấy công von voi bao giờ )^
- trong công viên )5 ! có gì?
- H đọc
- H mở vở, đọc bài viết
- H viết vở
- H quan sát SGK
- H trả lời theo G gợi ý
4 Củng cố (3 - 4’)
- Chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Xem Z bài 70
-Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2008
Tiếng việt
Bài 70: ôt - ơt
I Mục đích yêu cầu.
- H đọc viết ốt , ớt , cột cờ , cái vợt
- Đọc đúng câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
Trang 4II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
1 Kiểm tra (3’)
- Cho H ghép: Rửa mặt , đấu vật.Đọc lại
- G ghi: SGK/141 H đọc SGK
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học bài mới (20 - 22’)
a) Giới thiệu:
b) Dạy vần
* G viết bảng ôt Vần ôt tạo nên từ âm ô và âm t
Đọc là ôt
- Phân tích vần ôt - G đọc đánh vần
- G đọc trơn ôt
- Chọn vần ôt ghép vào thanh cài G ghép lại
- Có vần ôt chọn âm c ghép Z vần thanh nặng ghép
- Phân tích tiếng cột
- G ghi: cột - đọc đánh vần - Đọc trơn
- tranh SGK /142 Tranh vẽ gì?
- G ghi: cột cờ Đọc mẫu
-> Chỉ bảng cho H đọc
* Ghi: ơt ( 76 ! tự )
- Học vần gì?
- So sánh hai vần?
- G ghi đầu bài
- G ghi côn sốt quả ớt
xay bột ngớt
- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?
-> Chỉ bảng cho H đọc
c) Hướng dẫn viết (12’)
- Cho H đọc nội dung bài viết
- Nhận xét chữ ôt ?
- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:
- G )Z ! dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của
các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con
chữ trong 1 chữ
- Đọc dòng 2: ơt
- Nhận xét : chữ ớt có 2 con chữ, con chữ ơ cao 2 dòng
li con chữ t cao 3 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : Đặt bút từ #5 ! kẻ
3viết nét cong kín cao 2 dòng li , viết nét móc xuôi cao
- H đọc cá nhân
- H ghép, đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H phân tích
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
- ôt - ơt
- Giống :kết thúc bằng
âm t
- Khác: bắt đầu bàng
âm ô- ơ
- H ghép: cơn sốt
- H đọc
- H đọc
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- Giơ bảng – nhận xét
Trang 53 dòng li , dừng bút ở 5 ! kẻ 2.
+ Đọc dòng 3: cột cờ
- Nhận xét từ : cột cờ.từ cột cờ có 2 chữ , con chữ t cao
3 dòng li , các con chữ còn lại cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu )Z ! dẫn viết: đặt bút từ 5 ! kẻ 3
viết nhts cong hở phải dừng bút ở 5 ! kẻ 2 viết nét
cong kín cao 2 dòng li , viết nét móc xuôi cao 3 dòng li
cách 1 con chữ o viết chữ cờ đặt bút từ 5 ! kẻ 3 viết
nét cong hở phải cao 2 dòng li viết nét cong kín cao 2
dòng li con chữ ơ chữ cờ
+ Đọc dòng 4: cái vợt
- Nhận xét từ : cái vợt
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết:( Z ! dẫn theo nét.)
- H đọc
- H viết bảng
- H đọc
- H nhận xét
- H viết bảng
- Giơ bảng nhận xét
=> Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10 - 12’)
* Đọc bảng:
- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ
- Cho mở SGK / 142 Tranh vẽ gì?
- G ghi: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râmđọc mẫu:
- Đọc mẫu )Z ! dẫn đọc liền từ:
- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?
* Đọc SGK
- G đọc mẫu SGK - Z ! dẫn H đọc
=> Nhận xét cho điểm
b) Luyện viết (15 - 17’)
- Cho H mở vở tập viết / 37 Đọc bài viết
- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem
vở mẫu G sửa thế ngồi, cách cầm bút cho H G )Z !
dẫn điểm đặt bút , dừng bút của các con chửtong 1 chữ
+ Dòng 1: cách 1 5 ! kẻ dọc viết từ 5 ! kẻ dọc thứ
2
+ Dòng 2: viết thẳng dòng 1
+ Dòng 3: viết từ 5 ! kẻ đầu tiên, viết 2 lần từ
+ Dòng 4: viết thẳng dòng 3
-> Chấm, nhận xét
c) Luyện nói (5 - 7’)
- Cho H mở SGK / 143
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- H đọc
- H đọc
-
- H đọc SGK
- H mở vở, đọc bài viết
- H viết vở
- H quan sát SGK
Trang 6- Bức tranh vẽ gì?
- Trong lớp em thích nhất bạn nào?
- Vì sao em lại thích bạn đó?
bạn khác , biết )5 ! nhịn , thông cảm với bạn
4 Củng cố (3 - 4’)
- Chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Xem Z bài 71
-Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2006.
Tiếng việt
Bài 71: et – êt.
I Mục đích yêu cầu.
- H đọc viết et , êt , bánh tét , dệt vải
- Đọc đúng câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về K)6 ! nam Cả đàn đã thấm mệt ) ! vẫn cố bay theo hàng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết
II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
1 Kiểm tra (3’)
- Cho H ghép: xay bột Đọc lại
- G ghi: SGK/ 143 – H đọc
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học bài mới (20 - 22’)
a) Giới thiệu:
b) Dạy vần
* G viết bảng et Vần et tạo nên từ âm e và âm t
Đọc là et
- Phân tích vần et - G đọc đánh vần
- G đọc trơn
- Chọn vần et ghép vào thanh cài G ghép lại
- Có vần et chọn âm t ghép Z vần et để có tiếng tét
- Phân tích tiếng tét
- G ghi: tét - đọc đánh vần - Đọc trơn
- tranh SGK / 144 Tranh vẽ gì?
- G ghi: bánh tét Đọc mẫu
-> Chỉ bảng cho H đọc
* Ghi: êt ( 76 ! tự )
- H đọc cá nhân
- H ghép, đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H phân tích
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
Trang 7- Học vần gì?
- So sánh hai vần?
- G ghi đầu bài
- G ghi nét chữ con rết
sấm sét kết bạn
- G đọc mẫu , )Z ! dẫn H đọc
- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?
-> Chỉ bảng cho H đọc
c) Hướng dẫn viết (12’)
- Cho H đọc nội dung bài viết
- Nhận xét chữ et ?
- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:
- G )Z ! dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của
các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con
chữ trong 1 chữ
- Đọc dòng 2:êt
- Nhận xét :êt Chữ ết có 2 con chữ con chữ ê cao 2
dòng li , con chữ t cao 3 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : đắt bút từ 5 ! kẻ
viết nét cong kết hợp nét thắt của con chữ e
+ Đọc dòng 3: bánh tét
- Nhận xét từ : bánh tét Từ bánh tét có 2 chữ, con chữ b
h cao 5 dòng li các con chữ khác cao 2 dòng li , con
chữ t cao 3 dòng li
- G chỉ chữ mẫu )Z ! dẫn viết: đặt bút từ 5 ! kẻ 2
viết nét khuyết trên cao 5 dòng li, viết nét cong kín nét
móc xuôi cao 2 dòng li nối liền nét móc xuôi cao 2
dòng li nét móc xuôi cao 2 dòng li nét khuyết trên cao 5
dòng li chữ bánh cách 1 con chữ o viết chữ tét
+ Đọc dòng 4: dệt vải
- Nhận xét từ : dệt vải
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: ( )Z ! dẫn theo nét
chữ)
- et – êt
- Giống :kết thúc bằng e
- Khác:bắt đầu bằng ê – e
- H ghép: con rết
- H đọc
- H đọc
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- Giơ bảng – nhận xét
- H đọc
- H viết bảng
- H viết bảng
- Giơ bảng nhận xét
=> Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10 - 12’)
* Đọc bảng:
- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ
- Cho mở SGK / 144 Tranh vẽ gì?
- G ghi : Chim tránh rét bay về K)6 ! nam , cả đàn đã
- H đọc
- H đọc
Trang 8thấm mệt ) ! vẫn cố bay theo hàng
- Đọc mẫu )Z ! dẫn đọc liền từ:
- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?
* Đọc SGK
- G đọc mẫu SGK - Z ! dẫn H đọc
=> Nhận xét cho điểm
b) Luyện viết (15 - 17’)
- Cho H mở vở tập viết / 38 Đọc bài viết
- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem
vở mẫu G sửa thế ngồi, cách cầm bút cho H , điểm
đặt bút , điểm dừng bút của các con chữ trong 1 chữ
+ Dòng 1: Viết từ 5 ! kẻ 2
+ Dòng 2: Viết thẳng dòng 1
+ Dòng 3: Viét từ 5 ! kẻ đầu tiên
+ Dòng 4: Viết thẳng dòng 3
-> Chấm, nhận xét
c) Luyện nói (5 - 7’)
- Cho H mở SGK / 145
- Tranh vẽ gì?
- Em đã đi chợ tết bao giờ )^
- Chợ tết có những gì?
- Em thấy chợ tết thế nào?
- Em hãy đọc tấm biển căng trong tranh
- chợ tết tổ chức vào dịp nào ?
-
- H đọc SGK
- H mở vở, đọc bài viết
- H viết vở
- H quan sát SGK
4 Củng cố (3 - 4’)
- Chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Xem Z bài 72
-Thứ năm ngày 28 tháng 12 năm 2006.
Tiếng việt
Bài 72 : ut – ưt.
I Mục đích yêu cầu.
- H đọc viết ut , bút chì , mứt gừng
- Đọc đúng câu ứng dụng: Bay cao cao vút
chim biến mất rồi
Chỉ còn tiéng hót
Làm xanh da trời
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngón út , em út , sau rốt
II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
Trang 91 Kiểm tra (3’)
- Cho H ghép: bánh tét - Đọc lại
- G ghi: SGK/145 – H đọc
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học bài mới (20 - 22’)
a) Giới thiệu:
b) Dạy vần
* G viết bảng ut Vần ut tạo nên từ âm u và âm t
Đọc là ut
- Phân tích vần ut - G đọc đánh vần
- G đọc trơn ut
- Chọn vần ut ghép vào thanh cài G ghép lại
- Có vần ut chọn âm b ghép Z vần ut thanh sắc trên
âm u để có tiếng bút
- Phân tích tiếng : bút
- G ghi: bút đọc đánh vần - Đọc trơn
- tranh SGK / 146 Tranh vẽ gì?
- G ghi: bút chì Đọc mẫu
-> Chỉ bảng cho H đọc
* Ghi: ( 76 ! tự )
- Học vần gì? ut –
- So sánh hai vần?
- G ghi đầu bài
- G ghi Chim cút sứt răng
Sút bóng nứt nẻ
- G đọc mẫu: - Z ! dẫn H đọc
- Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học?
-> Chỉ bảng cho H đọc
c) Hướng dẫn viết (12’)
- Cho H đọc nội dung bài viết
- Nhận xét chữ ut ?
- G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết:
- G )Z ! dẫn theo nét Điểm đặt bút , dừng bút của
các con chữ trong 1 chữ Độ cao độ rộng của các con
chữ trong 1 chữ
- Đọc dòng 2:
- Nhận xét : – chữ có 2 con chữ , con chữ t cao 3
dòng li , con chữ u cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết : G nêu điểm đặt bút
dừng bút của các con chữ
+ Đọc dòng 3: bút chì
- Nhận xét từ : bút chì : từ bút chì có 2 chữ con chữ b,
h cao 5 dòng li , các con chữ khác cao 2 dòng li
- G chỉ chữ mẫu )Z ! dẫn viết: điểm đặt bút dừng bút
của các con chữ trong 1 chữ, khoảng cách của các con
- H đọc cá nhân
- H ghép, đọc lại
- H ghép, đọc lại
- H phân tích
- H đọc
- H đọc
- H đọc theo G chỉ
- Giống :
- Khác:
- ut –
- H ghép: nứt nẻ
- H đọc
- H đọc toàn bảng
- H đọc
- H viết bảng con
- H viết bảng con
- Giơ bảng – nhận xét
- H đọc
- H viết bảng
Trang 10) trong 1 từ
+ Đọc dòng 4: mứt gừng
- Nhận xét từ : mứt gừng Từ mứt gừng có
- G chỉ chữ mẫu nêu cách viết: GZ ! dẫn ) bút chì)
- H viết bảng
- Giơ bảng nhận xét
=> Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10 - 12’)
* Đọc bảng:
- Chỉ bảng cho H đọc cá nhân Kết hợp phân tích từ
- Cho mở SGK / 147 Tranh vẽ gì?
- G ghi: Bay cao cao vút
chim biến mất rồi
Chỉ còn tiéng hót
Làm xanh da trời
- Đọc mẫu )Z ! dẫn đọc liền từ:
- Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích?
* Đọc SGK
- G đọc mẫu SGK - Z ! dẫn H đọc
=> Nhận xét cho điểm
b) Luyện viết (15 - 17’)
- Cho H mở vở tập viết / 39 Đọc bài viết
- Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem
vở mẫu G sửa thế ngồi, cách cầm bút cho H G
)Z ! dẫn điểm đặt bút dừng bút của các con chữ trong
1 chữ, khoảng cách giữa các con chữ trong một từ
+ Dòng 1: Viết từ 5 ! kẻ đầu tiên
+ Dòng 2: Viết từ 5 ! kẻ thứ nhất
+ Dòng 3: Viết từ 5 ! kẻ đầu tiên
+ Dòng 4: cách 2 5 ! kẻ viết từ 5 ! kẻ 3
-> Chấm, nhận xét
c) Luyện nói (5 - 7’)
- Cho H mở SGK / 147
- Tranh vẽ gì?
- Bàn tay em đâu là ngón út?
- Ngón út là ngón ) thế nào?
- Nhà có 2 chị em thì ai là út ?
- Em út trong nhà phải thế nào ?
- Năm con vịt này đi thế nào?
- Có 1 con đi cuối cùng thì gọi là đi ) thế nào?
- Vậy theo em ngón út , em út, sau rốt có gì giống nhau?
- H đọc
- H đọc
- H đọc kết hợp phân tích
- H đọc SGK
- H mở vở, đọc bài viết
- H viết vở
- H quan sát SGK
- H trả lời theo G )Z ! dẫn
4 Củng cố (3 - 4’)
- Chỉ bảng cho H đọc
... Củng cố (3 - 4’)- Chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Xem Z 71
-Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2006.
Tiếng việt< /h3>...
- Khác:bắt đầu ê – e
- H ghép: rết
- H đọc
- H đọc
- H viết bảng
- H viết bảng
- Giơ bảng – nhận xét
- H đọc
- H viết bảng
-. .. class="page_container" data-page="9">
1 Kiểm tra (3’)
- Cho H ghép: bánh tét - Đọc lại
- G ghi: SGK /14 5 – H đọc
- H đọc kết hợp phân tích tiếng
2 Dạy học (20 - 22’)