1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an Tuan 4 Lop 1

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 34,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phaàn b: Höôùng daãn HS nhaän xeùt töông töï vaø neâu caùch laøm cho soá kieán ôû hai tranh veõ baèng nhau baèng caùch gaïch bôùt 1 con kieán ôû böùc tranh beân traùi.. + Phaàn c: Hö[r]

Trang 1

Sáng thứ hai, ngày 18 tháng 09 năm 2017

Tiết 1: Chào cờ

Học vần BÀI 14 : d -đ

A Mục tiêu :

- HS đọc được : d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng.

- Viết được : d, đ, dê, đò

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : dế, cá, cờ, bi,ve, lá đa

* HSHT : Bước đầu biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh, biết đọc trơn

B Đồ dùng dạy học :

-GV : Tranh minh hoạ

-HS : SGK, vở tập viết

C Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết1 - 2

I Ổn định :

II Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết : n, m, nơ, me

- Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Nhận xét

III Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Hôm nay học âm d, đ.

2/ Dạy chữ ghi âm

a/ Dạy chữ ghi âm d : ( nhận diện, phát âm,

đánh vần, viết bảng con)

- Chữ d gồm 1 nét cong kín cao 1 ly, và 1 nét

móc ngược cao 2 ly

-Phát âm : /d/ (miệng mở rộng, môi tròn)

- Đánh vần : HS quan sát tranh, nhận ra tiếng

khoá (dê) Y/c HS phân tích, cài tiếng và đánh

vần dờ-ê-dê

-Đọc trơn : /dê/

-Hướng dẫn HS viết bảng con : d, dê theo quy

trình sau :

+ Viết mẫu, phân tích cấu tạo nét : đặt bút dưới

dòng kẻ thứ ba một tí, viết 1 nét cong kín cao 2

Hát

-Thực hiện theo yêu cầu

-HS tìm chữ d cài vào thanh chữ -HS phát âm (cá nhân, tổ, lớp)

- HS cài tiếng, đánh vần -HS đọc trơn

-HS quan sát

Trang 2

ly, tiếp tục đặt bút ngay dòng kẻ thứ tư, viết 1

nét móc ngược cao 4 ly tiếp giáp với nét cong,

dừng bút ngay dòng kẻ thứ 3

+ Y/c HS viết bảng con

- Viết chữ dê : Chỉ cần lưu ý cách nối nét giữa d

và ê

d dê

b/ Dạy chữ ghi âm đ : ( tương tự như d)

GV cần lưu ý : Giúp HS so sánh /d/ và /đ/ :

giống đều có /d/, khác : /đ/ có thêm nét ngang

đ đị

3/ Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng :

- Y/c HS đọc tiếng ứng dụng, gạch chân âm mới

được học

-Y/c HS đọc từ ứng dụng :

+ Đọc tiếng và gạch chân các âm d, đ

-GV giải nghĩa từ : da dê, đi bộ

-GV đọc mẫu

Tiết 3

4/ Luyện đọc :

a Luyện đọc lại bài ở bảng lớp.

-Đọc lại các âm ( d, dê, đ, đò )

-Đọc tiếng, từ ứng dụng

b Luyện đọc câu ứng dụng.

-Y/c HS nhận xét tranh, rút ra câu ứng dụng

-Y/c HS đọc câu ứng dụng (lưu ý chỉnh phát âm)

-GV đọc mẫu câu ứng dụng

-Gọi HS đọc câu

c.Đọc SGK:

5/ Luyện viết:

-Y/c HS viết vở

-GV thu một số vở nhận xét

6/ Luyện nói:

-Y/c HS đọc chủ đề, chỉ và gọi tên từng đồ vật –

con vật trong tranh

- Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?

-Em biết loại bi nào ? Cá cờ, dế thường sống ở

- Viết bảng con : d, dê

-HS học tập theo yêu cầu

-Cá nhân- đồng thanh

-Thực hiện theo y/c

-HS đọc bài theo y/c

-HS phát biểu

-HS luyện đọc câu

-HS đọc bài ở SGK theo nhóm 2 -HS viết bài

-HS phát biểu

Trang 3

đâu ? Nhà em có nuôi cá cờ không ?

IV Củng cố dặn dò :

-Gọi HS đọc lại bài.

-Y/c HS tìm các tiếng có âm d, đ

- Nhận xét và dặn HS xem kĩ lại bài

-HSCHT đọc âm, tiếng ; HSHT đọc từ

ứng dụng ; HS HT đọc câu ứng dụng.

Toán

BẰNG NHAU DẤU =

A Mục tiêu : Giúp HS :

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số nó ( 3=3 , 4=4 )

-Biết sử dụng từ “ bằng nhau”, dấu = để so sánh các số

-BT : 1, 2, 3

* HSHT làm thêm BT 4

B Đồ dùng dạy – học :

Phóng to tranh ở SGK trang 22.

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

I Ổn định :

II Kiểm tra :

-Y/c HS đếm từ 1 đến 5 và ngược lại

-Viết bảng con các số từ 1 đến 5

- Nhận xét

III Bài mới :

1/ Giới thiệu, ghi tựa.

2/ Tìm hiểu kiến thức :

a/ Nhận biết quan hệ “ bằng nhau” :

* Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3 :

- Hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

để biết 3 = 3

-Tiến hành tương tự với các chấm tròn

-GV giới thiệu : “ Ba bằng ba” viết như sau : 3 =3

( Dấu = đọc là bằng )

*Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4 ( như tiến hành

với 3 = 3)

b/ GV cho HS nêu vấn đề tương tự phần b

-Hát -Đếm và viết số theo y/c

-Có 3 con hươu, 3 khóm cây, cứ mỗi con hươu lại có (duy nhất) 1 khóm cây (và ngược lại), nên số con hươu (3) bằng số khóm cây (3) Ta có : 3 bằng 3

-HS đọc

-HS phát biểu

-HS nghe và nhớ

Trang 4

* Khái quát : Mỗi số bằng chính số đó và ngược

lại nên chúng bằng nhau

3/ Thực hành :

* Bài 1 :

-GV vừa viết vừa hướng dẫn cách viết dấu = :

Viết dấu = vào giữa 2 số nên phải viết cân đối,

không viết quá cao hay quá thấp

-Yêu cầu HS viết 1 dòng dấu = vào SGK, GV bao

quát lớp, uốn nắn để HS viết đạt yêu cầu

* Bài 2 :

-GV hướng dẫn mẫu : 5 = 5

-Đính 3 tranh còn lại, yêu cầu HS vừa nêu nhận

xét vừa viết kết quả so sánh

* Bài 3 :

-Hướng dẫn HS nêu yêu cầu đề

-Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm 3 ( 1 tổ/ cột)

IV Củng cố, dặn dị :

-Gọi đại diện 3 tổ (GV gọi HSCHT) lên bảng lớp,

GV đọc quan hệ bốn bằng bốn., HS thi viết

-Gọi 3 đại diện của các tổ, điền dấu các bài sau :

5… 5 ; 3 … 4 ; 2 … 2

- Nhận xét, tuyên dương

- Dặn HS về xem kĩ lại bài và HSHT làm thêm

bài 4.

-HS quan sát -HS viết vào SGK

-HS thực hiện theo y/c

-Điền dấu lớn, dấu bé, dấu bằng vào ô trống

-HS thảo luận nhóm, điền dấu thích hợp

-HSCHT thi đua.

-HSHT thi đua.

Tiết 3: Mơn Thủ cơng (GV chuyên) Tiết 4: Mơn Thể dục (GV chuyên)

Thứ ba ngày 19 tháng 09 năm 2017

Học vần BÀI 15 : T, TH

A Mục tiêu :

-HS đọc được : t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : t, th, tổ, thỏ

Trang 5

-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : ổ, tổ.

*HSHT : Bước đầu biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh, biết đọc trơn

B Đồ dùng dạy học :

-GV: Tranh minh hoạ

-HS: SGK, vở tập viết, bảng con

C Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 -2

I Ổn định :

II Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết : d, đ, dê, đò

- Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Nhận xét

III Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Hôm nay học âm t, th.

2/ Dạy chữ ghi âm

a/ Dạy chữ ghi âm t : ( nhận diện, phát âm, đánh

vần, viết bảng con)

-Chữ t gồm 1 nét móc ngược cao 1 ly rưỡi, và 1 nét

ngang

-Phát âm : /t/

-Đánh vần : Y/c HS cài chữ và đánh vần : t- ô- tô-

hỏi- tổ

-Đọc trơn : /tổ/

-Hướng dẫn HS viết bảng con : t, tổ theo quy trình

sau :

+ Viết mẫu, phân tích cấu tạo nét : đặt bút ngay

dòng kẻ thứ ba một, viết 1 nét móc ngược cao 1

ly rưỡi, dừng bút ngay dòng kẻ thứ 2, tiếp tục đặt

bút ngay dòng kẻ thứ ba, viết 1 nét ngang

+ Y/c HS viết bảng con

+ Viết chữ tổ : Chỉ cần lưu ý cách nối nét giữa t

và ô

t tổ

b/ Dạy chữ ghi âm th: ( tương tự như t)

-Hát

-Thực hiện theo yêu cầu

- HS quan sát

- HS cài chữ, đánh vần

- HS đọc trơn

- HS quan sát

- HS viết trên không

- Viết bảng con : t, th

- HS học tập theo yêu cầu

Trang 6

- GV cần lưu ý : Giúp HS so sánh /t/ và /th/

th thỏ

c/ Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng :

-Y/c HS đọc tiếng ứng dụng, gạch chân âm mới

được học

3 Đọc từ ứng dụng :

-Gọi HS đọc từ ứng dụng

-GV giải nghĩa từ : ti vi, thợ mỏ

-GV đọc mẫu

Tiết 3

4 Luyện đọc :

a Luyện đọc lại bài ở bảng lớp.

-Đọc lại các âm ( t, tổ, th, thỏ)

-Đọc tiếng, từ ứng dụng

b Luyện đọc câu ứng dụng.

-Y/c HS nhận xét tranh, rút ra câu ứng dụng

-Y/c HS đọc câu ứng dụng(lưu ý chỉnh phát âm)

-GV đọc mẫu câu ứng dụng

c.Đọc SGK :

5 Luyện viết :

-Y/c HS viết vở

-GV thu một số vở nhận xét

6 Luyện nói :

-Y/c HS đọc chủ đề, chỉ và gọi tên từng đồ vật trong

tranh

-Con gì có ổ ? Con gì có tổ ?

-Các con vật có ổ, tổ, còn con người có gì để ở ?

-Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? Tại

sao?

IV Củng cố dặn dò :

-HS đọc lại bài

-Y/c HS tìm các tiếng có âm t, th

- Nhận xét tuyên dương và dặn HS xem kĩ bài

- Cá nhân- đồng thanh

-HS đọc và gạch chân t, th

-HS đọc bảng lớp

-Quan sát tranh trả lời

-HS đọc bài theo y/c

-HS viết bài

-HS phát biểu

-HSCHT đọc âm, tiếng ; HSHT đọc từ

ứng dụng ; HSHT đọc câu ứng dụng.

TOÁN

Trang 7

LUYỆN TẬP(tr.24)

I.MỤC TIÊU:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn , lớn hơn và các dấu = , < , > để so

sánh các số trong phạm vi 5 BT cần làm: 1,2,3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Sách Toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Ổn định:

* KTBC :Yêu cầu học sinh làm bài tập :điền dấu < >

= 3 … 1 ; 5… 4 ; 1….4

4…….4 ; 2……3 ; 1….1

Gv nhận xét

* Bài mới : Giới thiệu bài + ghi tựa

Thực hành:

Bài 1: Viết (HSCHT)

- Gọi HS nêu cách làm bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài(Sau khi chữa bài, GV cho HS quan sát kết

quả bài làm ở cột thứ ba rồi giúp HS nêu nhận xét,

chẳng hạn: “2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, vậy 2 bé hơn 4”)

Bài 2: Viết (HSCHT)

- Cho HS nêu cách làm (Chẳng hạn: từ bài mẫu, phải

xem tranh, so sánh số bút máy với số bút chì rồi viết

kết quả so sánh: 3 > 2; 2 < 3 )

- Yêu cầu hs làm bài và chữa bài

Bài 3: Làm cho bằng nhau (HSHT)

- GV hướng dẫn HS quan sát bài mẫu Gọi HS thử

giải thích tạisao nối như hình vẽ (bài mẫu)?

- GV hướng dẫn HS nêu cách làm bài

- Yêu cầu hs làm bài và chữabài

Sau khi HS nối, yêu cầu HS phải nêu được 4 = 4; 5

= 5

* Củng cố–dặn dò :

-H

- 3 HS lên bảng làm

HSCHT

- Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

- Làm bài

- HS đọc kết quả theo từng cột

- HS tự nêu cách làm

- HS làm tiếp các phần sau rồi chữa bài

- Lựa chọn để thêm vào một số hình vuông màu trắng, màu xanh, sao cho sau khi thêm, ta được hình vuông màu xanh bằng số hình vuông màu trắng

- HS làm bài và chữa bài

Trang 8

-Về nhà xem lại bài.

Nhận xét tiết học ,

Tập viết Viết : mơ ,do ,ta, thơ , tợ mỏ

I Mục tiêu

Giúp HS: Viết đúng các chữ : mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường , cỡ

vừa theo vở Tập viết 1, tập một

* HS HT: viết được đủ số dịng quy định trong vở tập viết 1/1

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ chuẩn bị : viết mẫu ; mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ

Vở tập viết 1 tập một

III Các hoạt động dạy học

A Ổn định lớp: Hát

B Bài cũ :

Gọi HS viết lễ, cọ ( CHT ), bi ve ( HT )

C Bài mới: Viết : mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

- Ghi và giới thiệu : mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ.

+ Tiếng mơ gồm cĩ mấy chữ ? Là những chữ gì ? Vị trí

đứng từng chữ ?

+ Chữ m cao bao nhiêu dịng li, chữ ơ cao bao nhiêu

dịng li ?

+ Viết mẫu và HDHS viết tiếng mơ

* Các tiếng cịn lại như do, ta, thơ hướng dẫn tương tự

như tiếng mơ.

* Từ thợ mỏ gồm mấy tiếng ? ( giải nghĩa )

+ Cho Hs đọc phân tích tiếng thợ

Chữ th, ơ cao mấy dịng li ? Dấu gì ?

+ Tiếp theo cho HS đọc phân tích tiếng mỏ

Chữ m, ơ cao mấy dịng li ? Dấu gì ?

+ Viết và HDHS viết từ thợ mỏ.

Lưu ý : Tiếng thợ cách tiếng mỏ một con chữ o; cách

nối nét giữa các con chữ; tư thế ngồi viết, xố bảng

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2: Lưyện viết

- Viết mẫu từng dịng từng tiếng : mơ, do, ta, thơ và

HDHS cách viết ( điểm đặt bút, dừng bút )

- Sau đĩ HDHS viết từ thợ mỏ ( 2 tiếng cách nhau bằng

Đọc lại tựa bài trên bảng ( HSHT )

Tiếng mơ gồm 2 chữ : m cao 2 dịng li

đứng trước và chữ ơ cao 2 dịng li đứng sau

( HSHT )

Cả lớp viết bảng con tiếng : mơ Các tiếng : do, ta, thơ thực hiện tương tự.

Gồm 2 tiếng : thợ và mỏ Gồm chữ th đứng trước, chữ ơ đứng sau, dấu thanh nặng dưới chữ ơ Chữ t 3 dịng

li, chữ h 5 dịng li, chữ ơ 2 dịng li

b cao 5 dịng li, i cao 2 dịng li Tiếng mỏ gồm chữ m trước, chữ o đứng sau, dấu thanh hỏi trên o Chữ m, o đều

cao 2 dịng li ( HSHT )

Viết bảng con : thợ mỏ Ngồi, viết đúng tư thế

Hát

Trang 9

1 con chữ o ).

Lưu ý : Tư thế ngồi viết, cầm bút, đặt tập

Phân cho HS viết

Theo dõi nhắc nhở, giúp đỡ thêm cho HS

Nhận xét ¼ số bài

Nhận xét, sửa bài

Củng cố- Dặn dị:

-Em nào viết chưa xong về nhà viết tiếp.

-Nhắc nhở HS viết liền mạch, đúng mẫu chữ

- Tuyên dương em viết tốt

-Nhắc nhở HS viết liền mạch, đúng mẫu chữ

Mở vở tập viết 1 tập một Từng cá nhân tự viết bài theo yêu vầu ( viết theo từng hàng )

Thực hiện ngồi đúng tư thế, viết đúng, đủ

số dịng quy định

+ HS CHT: viết ½ số dịng

+ HSHT: viết đủ số dịng quy định Quan sát bài viết đẹp

Tiết 4: Mơn đạo đức (GV chuyên)

Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2017

HỌC VẦN Bài 16: ÔN TẬP

A Mục tiêu :

- Đọc được i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được : i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò

* HSHT kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

B Đồ dùng dạy học :

-GV: -Bảng ôn

-Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

C Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1 -2

I Ổn định :

II Kiểm tra :

-Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ

-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Nhận xét

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

-Tuần qua chúng ta đã học được những âm và chữ gì

-Hát -HS thực hiện theo y/c

- Đưa ra những âm và từ mới học

Trang 10

mới ?

- Gắn bảng ôn lên

2 Ôn tập

a.Ôn các chữ và âm đã học : Treo bảng ôn

B1: Ôn ghép chữ và âm thành tiếng

B2: Ôn ghép tiếng và dấu thanh

b Ghép chữ thành tiếng:

-Y/c HS lần lượt nêu tiếng ghép được

c Đọc từ ứng dụng:

-Chỉnh sửa phát âm

-Giải thích nghĩa từ

d Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

tổ cị lá mạ

Tiết 3

3 Luyện đọc :

a Đọc lại bài tiết 1

b Đọc câu ứng dụng :

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò

mẹ tha cá về tổ.

c.Đọc SGK:

4 .Luyện viết :

5 Kể chuyện :

-GV kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1 : Anh nông dân liền đem cò về nhà chạy

chữa nuôi nấng

Tranh 2 : Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp

nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3 : Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang

bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày tháng

còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh chị em

-HS lên bảng chỉ và đọc âm

-Đọc các tiếng ghép ở B1, B2 (Cá nhân- đồng thanh)

-HS đọc theo y/c -Viết bảng con : tổ cò, lá mạ

-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

-Tranh vẽ cảnh cò bố, cò mẹ đang lao động miệt mài

-Luyện đọc trơn (C nhân- đ thanh)

-Đọc SGK(C nhân- đ thanh) -Viết vở tập viết

-HS nghe

Trang 11

Tranh 4 : Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh cả

đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh đồng

của anh

-Hướng dẫn HS kể từng tranh

-Y/c HS xung phong lên kể theo tranh

IV Củng cố , dặn dò

*Ý nghĩa câu chuyện : Tình cảm chân thành giữa

con cò và anh nông dân

-Dặn HS kể lại truyện cho người thân nghe

-HS tập kể -Các tổ cử đại diện lên thi tài

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn , lớn hơn và các dấu = , < , > để so

sánh các số trong phạm vi 5

*BT cần làm: 1,2,3.

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:Sách Toán 1,tranh minh họa.

III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/Ổn định:Hát

II/Kiểm tra bài cũ:

-Làm b/c: 3…2; 4…5;5…5

GV nhận xét

III/Bài mới:

Bài 1: Làm cho bằng nhau HSCHT

- GV hướng dẫn HS nêu cách làm bài Chẳng hạn:

+ Phần a: - Hãy nhận xét xem số hoa ở hai bình thế nào

với nhau?

- Sau khi cho HS nhận xét số hoa ở hai bình không bằng

nhau, GV giúp HS nêu cách làm cho số hoa ở hai bình

bằng nhau, bằng cách vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên

phải

+ Phần b: Hướng dẫn HS nhận xét tương tự và nêu cách

làm cho số kiến ở hai tranh vẽ bằng nhau bằng cách

gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái.

+ Phần c: Hướng dẫn tương tự, khuyến khích HS làm

- Nêu cách làm

+Vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên

phải +Gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w