- Là HS phải thực hiện tốt những quy định của nhà trường, những điều GV dạy bảo để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ.. * Biết tự giới thiệu tên mình một cách mạnh dạn..[r]
Trang 1TUẦN 2Thứ hai, ngày 27 / 8 / 2012
Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh phần luyện nói
1/Giới thiệu bài:
2/Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu: (ghi bảng)
-HS nêu lại-Nhận xét giống móc câu
-HS nhận diện-Phát âm: sắc-Giống ngôi sao trên nền trời
-Phát âm cá nhân-Ta được tiếng mới: bẻ, bẹ
Trang 2-Viết mẫu lên bảng con:
Tiết 23.Luyện tập: 15’
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:
Quan sát tranh các em thấy gì ?
Các bức tranh này có gì giống nhau
Các tranh này có gì khác nhau ?
Em thích tranh nào ? Vì sao ?
Em và bạn ngoài hoạt động bẻ còn có hoạt
động nào nữa ?
Nhà em có trồng ngô (bắp) không ?
Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu ?
Em đọc lại tên của bài này ?
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo nhóm
-Viết bảng chữ bẻ, bẹ-HS viết vở: bẻ, bẹ-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh thảo luận theonhóm đôi
Đại diện các nhóm trình bày
Có tiếng bẻHoạt động rất khác nhau
*bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái
- Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn-Nhận xét cách chơi
-HS luyện đọc cá nhân
Trang 32.Giới thiệu bài: 3’
-Giới thiệu ngắn gọn (ghi đề bài)
-Yêu cầu HS dùng các que tính để xếp
hình: hình vuông, hình tam giác
4.Trò chơi: 5’ Nêu tên đồ vật
-Nêu đề bài
-Nêu yêu cầu bài tậpBài 1: Tô màu vào các hình
Bài 2: Thực hành ghép hình-HS các nhóm lên bảng ghép
Thực hành xếp hình
-HS dùng que tình để xếp hình
-Nắm cách chơi-Nắm luật chơi-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)-Nhóm nào nêu được nhiều tên sẽthắng
HS lắng nghe
Toán CÁC SỐ 1, 2, 3
Trang 4+ Có 1 chấm tròn+ Có 1 con tính ở bàn tính
-Các vật sự vật đều có số lượng là 1
- Viết số 1 vào bảng con, đọc
-Quan sát, nhận xét:
+ Bức ảnh có 1 con chim+ Có 2 bạn gái
+ Có 2 chấm tròn+ Có 2 con tính ở bàn tính
-Các vật sự vật đều có số lượng là 2
- Viết số 2 vào bảng con, đọc-Quan sát, nhận xét:
Trang 5-Yêu cầu HS nhắc lại.
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Có 3 chấm tròn+ Có 3 con tính ở bàn tính
-Các vật sự vật đều có số lượng là 3
- Viết số 3 vào bảng con, đọc
-HS đọc một, hai, ba, viết bảng con-HS đếm xuôi và đếm ngược: 1, 2, 3-Nêu cá nhân
+ Thực hành viết số: Viết dòng số 1+ Viết số thích hợp
+ Viết số
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)-Thực hiện theo HD
-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc.-Chuẩn bị bài học sau
Trang 6* HS khéo tay biết xé dán hình CN, TG đường xé ít răng cưa , hình dán tươngđối thẳng., có thể xé them hình CN, TG theo kích thước khác.
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
-GV kiểm tra và nêu nhận xét
2.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
-HS quan sát nhận xét-HS làm theo hướng dẫn
-HS thao tác theo HD của GV
*HS khéo tay xé thêm HCN , TG theokích thước khác
Trang 7-Tập trung, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II/ Đồ dùng:
Giáo viên chuẩn bị:
-Bảng phụ GV
-Que chỉ bảng, Các vật tựa dấu huyền, ngã
-Tranh minh hoạ các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo
-Yêu cầu đọc các tiếng: be, bé, bẻ
-Yêu cầu viết các tiếng đó
II.Dạy bài mới: 20’
1.Giới thiệu bài:
-Giới thiệu ngắn gọn và ghi đề bài
2.Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu huyền:
-GV viết dấu huyền
-Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta
được tiếng mới gì ?
-Yêu cầu ghép tiếng bè
-Dấu huyền đặt ở đâu ?
-Phát âm mẫu: bè
-GV chữa lỗi phát âm cho HS
-Yêu cầu thảo luận:
Dấu ngã:
-Khi thêm dấu ngã vào tiếng be ta được
-4 HS-2 HS-Nhận xét
-Nêu tên đề bài
-Theo dõi luyện viết trên mặt bàn bằngngón tay trỏ
-Trả lời theo ý hiểu: Giống cái thước đặtxuôi
-Viết theo trên mặt bàn bằng ngón taytrỏ
-Dấu ngã là là nét móc có đuôi đi lên.Giống đòn gánh
-Ta được tiếng mới: bè-Ghép tiếng bè
-Dấu huyền đặt trên đầu chữ e-HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn, nhóm,
cá nhân
+ Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm,
-Ta được tiếng mới: bẽ-Ghép tiếng bẽ
Trang 8tiếng mới gì ?
-Yêu cầu ghép tiếng bẽ
-Dấu huyền đặt ở đâu ?
c.Luyện nói: “Nói về bè”
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:
-Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau
-Dấu huyền đặt trên đầu chữ e-HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn, nhóm,
-Viết bảng con chữ bè, bẽ-HS viết vở: bè, bẽ
-HS nói theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh và trả lời:
-Tranh vẽ bè-
-Dùng bè thuận tiện hơn cho việc chởhàng
-HS đọc tên: bè-HS thi nhau tìm
Trang 9
-Thứ tư, ngày 27 / 8 / 2012
Học vần Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
A.Mục tiêu:
-HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: sắc, hỏi, nặng, huyền,ngã
- Đọc đươc tiếng be kết hợp với các dấu thanh be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tô được e, b, bé và các dấu thanh
-Tập trung học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Bảng ôn: b, e, be, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tranh minh hoạ bài học
Tranh phần luyện nói
-Yêu cầu viết dấu thanh và đọc tiếng
-Đưa ra các tiếng có dấu thanh: ngã, hè,
-Viết mẫu lên bảng con:
-Yêu cầu tô vào vở tập viết
-Nhận xét, chấm vở
Tiết 23.Luyện tập: 20’
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-2 HS-3 HS chỉ dấu thanh
-HS thảo luận và đọc cá nhân
-HS thảo luận và đọc cá nhân
Trang 10b.Luyện viết:10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: “Các dấu thanh và sự phân
biệt các từ theo dấu thanh”
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời:
Hỏi:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Em đã trông thấy những con vật, đồ vật,
các loại hoa quả này chưa ?
- Em thích tranh nào ? Vì sao ?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
- Hãy viết các dấu thanh cho phù hợp vào
+ HS quan sát tranh nêu:
+ Thảo luận nhóm đôi+ Đại diện trình bày
Trang 11- Trẻ em đến 6 tuổi được đi học
- Là HS phải thực hiện tốt những quy định của nhà trường, những điều GV dạy bảo
để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ
* Biết tự giới thiệu tên mình một cách mạnh dạn
- Bài hát: ‘Chúng em là HS lớp 1” Nhạc và lời Phạm Tuyên
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 2: Kể chuyện theo tranh
-Treo tranh minh hoạ
-GV kể theo tranh giọng nhẹ nhàng,
tình cảm, thong thả
+ Tranh 1; 2;3;4;5:
Nhận xét
Hoạt động 3: 5’ Kể tuần đầu đi học
-Yêu cầu từng HS cặp kể cho nhau
nghe về tuần đầu tiên đến trường
Hoạt động 4: 5’ Xử lí tình huống
-GV đưa ra tình huống theo nội dung
bài học để học sinh thảo luận
Hoạt động 5: 5’Tổng kết, dặn dò
-Nhận xét, dặn dò
-HS hát bài “Chúng em là HS lớp 1”
+ Tên bạn là gì ?+ Tên tôi là gì ?
-Nghe hiểu
-Quan sát nhận xét-Nghe kể, hiểu nội dung-Làm việc theo cặp
-Đại diện trong nhóm một số bạn kể lạitheo tranh
Trang 13-Nêu đề bài
-HS có thể trao đổi nhóm-Làm bài tập SGK
Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết sốthích hợp vào ô trống
Bài 2: Viết số và đọc số theo thứ tự vàđọc ngược lại
-Tiến hành chơi, nhốm nào nhận biết sốlượng nhiều hơn sẽ chiến thắng
-Chuẩn bị bài học sau
Thứ năm, ngày 30 / 8 / 2012
Học vần: Bài 7: ê v
A.Mục tiêu:
-HS đọc được ê, v, bê, ve: từ và câu ứng dụng
Viết được ê, v, bê, ve
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế, bé
* Nhận biết được một số từ ngữ thong dụng qua tranh minh họa ở SGK v viếtđược số dòng quy định trong vở tập viết-
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Trang 14Tranh minh hoạ phần luyện nói
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ,
bẹ
-Đọc từ ứng dụng: be bé
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 20’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-Đọc tên bài học: ê, v
-HS trả lời: nét thắt và trên chữ ê códấu mũ (giống hình cái nón)
-HS đọc cá nhân: ê-HS đánh vần: bờ - ê - bê
-Chữ v gồm 2 nét: Nét móc xuôi và nétthắt được nối liền nhau
+ Giống nhau: nét thắt+ Khác nhau: Chữ v có nét móc xuôi
-Đọc cá nhân: v -Đánh vần: vờ - e - ve
-Viết bảng con: ê, v
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân-Viết bảng con: ê, v, bê, ve
Trang 16Tự nhiên và xã hội: CHÚNG TA ĐANG LỚN
KN tự nhận thức Nhận thức được bản thân: cao, thấp, gầy, béo, mức độ hiểu biết.
KN giao tiếp: Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo.
II.Dạy học bài mới: 2’
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: 3’ Quan sát tranh
*Mục tiêu: HS biết sự lớn lên được thể
hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
*Cách tiến hành:
Bước 1: Thực hiện hoạt động
-Yêu cầu HS quan sát tranh
-GV phân nhiệm vụ
-Theo dõi các nhóm làm việc
Bước 2: Kiểm tra kết quả
-GV treo tranh phóng to
+ Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết đi thể hiện
-Ta phải thường xuyên luyện tập thểdục
-Hát bài: “Tập thể dục”
-Quan sát tranh thảo luận:
-HS quan sát hoạt động của em bé, hạotđộng của hai bạn nhỏ và hoạt động củahai anh em
-HS làm việc theo nhóm đôi khi này
HS chỉ thì HS kia kiểm tra và ngược lạinhư thế
-Các nhóm trình bày+ Hoạt động của từng bạn trong tranh-Nhận xét bổ sung
Trang 17diều gì ?
+ Hai bạn nhỏ trong tranh muốn biết điều
gì ?
+ Các bạn đó còn muốn biết điều gì nữa ?
-Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên
Trò chơi “Làm theo lời người lớn”
Nguyên tắc chơi: Làm theo lời tôi nói chứ
không làm như tôi làm
-Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động
-Thực hiện hoạt động đã phân công-Làm việc theo nhóm (4 nhóm)
-Nhận xét xem về chiều cao, cân nặngcủa các bạn trong lớp
-Trả lời: Để cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn
em phải tập thể dục, giữ vệ sinh thânthể sạch sẽ, ăn uống điều độ
-HS tiếp tục suy nghĩ những việc khôngnên làm và phát biểu truớc lớp
-Nghe phổ biến
+ Tiến hành chơi+ Chia làm 2 nhóm-Nhận xét
Trang 18Toán: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Nhận biết được câc nhóm đồ vật từ 1 đến 5;
-Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
Biết thứ tự mỗi sô trong dãy số tự nhiên 1, 2, 3, 4, 5
-Quan sát, nhận xét:
+ Bức ảnh có 4 con chim+ Có 4 bạn gái
+ Có 4 chấm tròn+ Có 4 con tính ở bàn tính
-Các vật sự vật đều có số lượng là 4
- Viết số 4 vào bảng con, đọc
-Quan sát, nhận xét:
+ Bức ảnh có 5 con chim+ Có 5 bạn gái
+ Có 5 chấm tròn+ Có 5 con tính ở bàn tính-Các vật sự vật đều có số lượng là 5
- Viết số 5 vào bảng con, đọc
Trang 19+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
*Trò chơi:
Chuyển BT 4 thành trò chơi:
-HDHS cách chơi:
+ Thi đua nối nhóm có một số đồ vật với
nhóm có chấm tròn tương ứng rồi nối với
+ Bài 1: Thực hành viết số:
+ Bài 2: Nhận biết số lượng+ Bài 3: Viết sô thích hợp → → → →+ Bài 4: Nối đồ vật với số thích hợp
-HS quan sát hình vẽ:
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)-Thực hiện theo HD và tiến hành chơi-Nhóm nàơ nối đúng nhanh thắng cuộc
-HS đọc lại tiêu dề bài học-Chuẩn bị bài học sau
T/c “ Diệt các con vật có hại”
-Biết đứng hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng
-Biết cách chơi và tham gia trò chơi theo Y/c của GV
1
Trang 20II/ Địa điểm, phương tiện:
-Phổ biến nội quy tập luyện:
+ Phải tập hợp ở ngoài sân
+ Trang phục gọn gàng
+ Trong giờ học không chạy tự do, nói tự
do muốn ra ngoài phải xin phép GV
-Yêu cầu lớp tập hợp theo hàng dọc
+ Đứng vỗ tay hát tập thể+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nộiquy đã quy định của lớp
+ Điều chỉnh lại trang phục
-Tập hợp 3 hàng dọc, quay hàng ngang-Dóng hàng theo hướng dẫn
-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp
-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp-Đứng vỗ tay hát
-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô to
“Giải tán”, sau đó cả lớp vào học
Trang 21Thứ sáu, ngày 31 / 8 / 2012
Tiết 1 Tập viết:
TÔ NÉT CƠ BẢN (Tiết 1)I/ Mục tiêu:
- HS biết tô các nét cơ bản theo vở tập viết 1/I
* HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản
- Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra dụng cụ: 5’
-Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn
II Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
2 Hướng dẫn tô các nét cơ bản:
* HS k/ g viết các nét cơ bản
-Chia 2 nhóm-HS chơi-Nhận xétTập viết :
Trang 22TẬP TÔ: e, b, bé ( Tiết 2)I/ Mục tiêu:
- HS tô và viết được các chữ e, b, be trong vở Tập viết
-Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn
-Nêu tên các nết cơ bản:
-Nhận xét
II Dạy bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
3 Kiểm tra cách tô vào vở:
-Tô theo đúng quy trình
-Nhận xét, chấm vở
4 Củng cố, dặn dò: 5’
* Trò chơi: Thi tô dẹp, nhanh
-Lớp trưởng cùng GV kiểm tra-Nêu cá nhân:
- Nét khuyết trên; Nét khuyết dưới
- Nét móc xuôi; Nét móc hai đầu
- Nét móc ngược
-Quan sát các con chữ: e, b, be -HS thảo luận và nêu:
+ Con chữ e, con chữ b, tiếng be-Tô vào vở tập viết
-Tô đúng quy trình, dãn đúng khoảngcách theo quy định của vở Tập viết
-Chia 2 nhóm-HS nắm cách chơi; Luật chơi
Trang 23SINH HOẠT LỚP (tuần 2)
I/ Mục tiêu:
-Nhận xét đánh giá tình hình tuần qua
-Khen thương những HS chăm chỉ học tập
-Kết hoạch tuần tới
II/ Các hoạt động chủ yếu:
-Nghe nhận xét của GV-Từng em nghe nhận xét, rút kinhnghiệm, thực hiện tốt hơn
-Lớp trưởng đánh giá chung