1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Tuan 19 Lop 1

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 83,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực: Có khả năng tự hoàn thành tốt nội dung các động tác thể dục đã học.. - Phẩm chất: HS có ý thức tổ chức kỷ luật, rèn luyện sức khoẻ, thể lực, kỹ năng khéo léo, nhanh nhẹn.[r]

Trang 1

TUẦN 19

- Buổi sáng

Ngày soạn: 12/ 1/ 2019 Ngày dạy: 14/ 1/ 2019

Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2019 Tiết 1 Chào cờ Tiết 2+3 Tiếng Việt (2 tiết) NGUYÊN ÂM ĐÔI /uô/ VẦN CÓ ÂM CUỐI /uôn/, /uôt/ (STK trang 148 – 151; SGK trang 76 – 77) Tiết 4 Toán(ôn) LUYỆN TẬP I Mục tiêu: - Kiến thức, kĩ năng: Giúp HS củng cố kiến thức về các phép cộng phép trừ trong phạm vi 10 - Năng lực: Biết vận dụng các kiến thức đã học để làm các bài tập. - Phẩm chất: Giáo dục HS tự tin khi trình bày ý kiến cá nhân II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ, phiếu bài tập - HS: vở, bảng con III Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài mới: a Giới thiệu bài: b Luyện tập: Bài 1: Tính 2 + 4 = 6 + 3 = 5 + 5 =

0 + 7 = 9 + 1 = 1 + 1 =

3 + 2 = 4 + 4 = 10 + 0=

Bài 2: Số 3 + 4 = 2 + 1 + 0= 0 +

5 + 4 = 7 + 8 - 2= 3 +

7 – 4 = 0 + 6 – 5 = 1 +

10 + 0 = 2 + 2+ 2 = 10 -

Bài 3: > < =

0+ 2 2 + 3 6 + 4 6 – 3

8 – 5 0 + 6 10 + 0 3+ 7

0 + 7 4 + 3 2 + 6 8 - 4

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

Có : 5 quả bóng Có : 2 cái bút

Cho : 3 quả bóng Thêm : 6 cái

bút Còn lại: quả bóng Có tất cả: cái

bút

-HS chú ý lắng nghe

- HS làm bảng con, bảng lớp

- HS chia sẻ bài với bạn

- HS làm phiếu học tập

- HS chia sẻ bài

-HS làm bảng con

- HS nêu miệng kết quả, cách làm

- HS nêu bài toán

- HS nêu cách thực hiện

- HS nêu miệng phép tính

5 – 3 = 2 2 + 6 = 8

Trang 2

2 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 12/ 1/ 2019

Ngày dạy: 15/ 1 / 2019

Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2019 Tiết 1+ 2

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN KHÔNG CÓ ÂM CUỐI /ua/

(STK trang 152-154; SGK trang 78 – 79)

Tiết 3

Toán MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

I Mục tiêu:

- Kiến thức, kỹ năng: Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 12 gồm

1 chục và 2 đơn vị Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai

chữ số

- Năng lực: Biết thảo luận và chia sẻ trong nhóm để tự nhận ra 11, 12 và đọc viết

đúng số 11, 12

- Phẩm chất: Biết chia sẻ với bạn bè, tích cực trong hoạt động học tập.

II Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng toán.

- HS: Que tính.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra(3’)

- Một chục còn gọi là mấy?

- Mười gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Nhận xét sửa

2 Bài mới (15’)

a Giới thiệu bài

- GVghi tên bài

b Giới thiệu số 11

- GV yêu cầu HS lấy một bó một chục

que tính và một que tính rời

+ Có mấy que tính?

- GV ghi bảng: 11

- Đọc là: Mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có

hai chữ số viết liền nhau

c Giới thiệu số 12

- GV yêu cầu HS lấy một bó một chục

que tính và 2 que tính rời

+ Có mấy que tính?

GV ghi bảng: 12

Đọc là: Mười hai

- HS trả lời

- HS thảo luận nhóm và lấy que tính

- Có 11 que tính

- HS quan sát GV viết

- HS đọc viết và nói cấu tạo số

- HS lấy que tính

- Có 12 que tính

- HS quan sát GV viết

- HS thảo luận để đọc, viết và nói cấu tạo số

Trang 3

- Số 12 gồm 1chục và 2 đơn vị Số 12 có

hai chữ số viết liền nhau

d Thực hành(15’)

Bài 1(101) Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

Bài 2(102): Vẽ thêm chấm tròn (theo

mẫu)

- Cho HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm

- Nhận xét sửa

Bài 3(102) Tô màu 11 hình tam giác và

12 hình vuông:

- Cho HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm

- Nhận xét sửa

3 Củng cố, dặn dò(2’)

- Nhận xét bài Chuẩn bị bài sau

- HS nêu cách làm

- HS thảo luận theo nhóm để đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống

- HS vẽ thêm chấm tròn vào ô có ghi một đơn vị, hai chầm vào ô có hai đơn vị

- HS dùng bút màu tô 11 hình tam giác, 12 hình tam giác

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 4

Tự nhiên và xã hội CUỘC SỐNG XUNG QUANH (Tiết 2)

I Mục tiêu

- Kiến thức, kỹ năng: HS quan sát và nói một số nét chính về hoạt động sinh

sống của nhân dân địa phương

- Năng lực: Tự thực hiện nhiệm vụ học cá nhân trên lớp.

- Phẩm chất: HS có ý thức gắn bó quê hương

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh vẽ

III Các hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra(3’)

2 Bài mới:(15’)

Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm

Mục tiêu: HS biết phân tích hai bức

tranh trong sách giáo khoa để nhận ra bức

tranh nào vẽ cuộc sống nông thôn, thành

thị

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

trong bài

+ Bức tranh ở tranh 38, 39 vẽ về cuộc

sống ở đâu? Tại sao em biết?

+ Bức tranh ở tranh 40, 41 vẽ về cuộc

- HS nói những gì mình nhìn thấy trong tranh

Trang 4

sống ở đâu? Tại sao em biết?

Kết luận: Bức tranh bài 18 vẽ cuộc

sống ở nông thôn, bức tranh bài 19 vẽ

cuộc sống ở thành phố

- Theo em 2 bức tranh đó có cảnh nào đẹp

nhất?Vì sao em thích?

Hoạt động 2:(15’)Thảo luận về cuộc

sống ở địa phương mình

- GV cho HS thảo luận nhóm

+ Các em đang sống ở đâu? Hãy nói về

cảnh vật nơi em sống?

- Giáo dục HS yêu mến quê hương đất

nước

3 Củng cố, dặn dò:(2’)

- GVnhận xét tiết học-Dặn HS về xem lại

bài và chuẩn bị bài sau

- HS trả lời

- HS nhắc lại nội dung tranh

-HS nêu ý kiến cá nhân

- HS nói cho nhau nghe

- HS thảo luận,đại diện nhóm phát biểu

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 12/ 1/ 2019

Ngày dạy: 16/ 1/ 2019

Thứ tư ngày 16 tháng 1 năm 2019 Tiết 1:

Thể dục BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI

I Mục tiêu:

- Kiến thức, kỹ năng: Học 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Thực hiện cơ bản đúng động tác theo nhịp hô, đúng hướng, cơ

bản đúng kỹ thuật

- Năng lực: Có khả năng tự hoàn thành tốt nội dung các động tác thể dục đã

học

- Phẩm chất: HS có ý thức tổ chức kỷ luật, rèn luyện sức khoẻ, thể lực, kỹ

năng khéo léo, nhanh nhẹn

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập

- Phương tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, tranh thể dục, các dụng cụ cho trò

chơi

III Nội dung và phương pháp tổ chức:

lượng

Phương pháp tổ chức

1 Phần mở đầu

* Nhận lớp : Phổ biến nội dung yêu

cầu giờ học

- Học động tác vươn thở và tay của

bài thể dục phát triển chung

- Ôn trò chơi“ Nhảy ô tiếp sức”

8-10 phút 2-3 phút

- Cán sự tập hợp lớp, báo cáo sĩ số

và chúc GV khoẻ







( GV)

Trang 5

* Khởi động: - Chạy theo hàng dọc

xung quanh sân tập

- Xoay cổ tay, cổ chân, đầu gối,

hông, vai

5-6 phút

- Chạy theo hàng dọc, sau đó tập hợp thành 3 hàng ngang







2 Phần cơ bản

* Học động tác vươn thở

- Nhịp 1: Chân trái bước sang

ngang rộng bằng vai, đồng thời hai

tay đưa lên cao chếch hình chữ V,

mặt ngửa, mắt nhìn lên cao Hít sâu

vào bằng mũi

-Nhịp 2: Đưa tay theo chiều ngược

lại với nhịp 1, sau đó hai tay bắt

chéo trước bụng, thở mạnh ra bằng

miệng

- Nhịp 3: Như nhịp 1

- Nhịp 4: Về TTCB

-Nhịp 5,6,7,8 như nhịp 1,2,3,4

* Động tác tay:

- Nhịp 1: Chân trái bước sang

ngang rộng bằng vai, đồng thời vỗ

hai bàn tay phía trước ngực, mắt

nhìn theo tay

- Nhịp 2: Đưa 2 tay dang ngang

lòng bàn tay ngửa

- Nhịp 3: Vỗ hai tay vào nhau phía

trước ngực

- Nhịp 4: Về TTCB

- Nhịp 5,6,7,8 như nhịp 1,2,3,4

nhưng đổi chân phải ở nhịp 5

* Thi đua giữa các tổ

* Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”

18-22 phút

4-5 Lần

2 x8 nhịp

4-5 lần 2x8 nhịp

6-8 phút

- GV nêu tên động tác, làm mẫu toàn bộ, sau đó làm mẫu chậm và phân tích kỹ thuật

- Hô nhịp chậm và thực hiện để

HS tập theo, xen kẽ GV nhận xét uốn nắn

                  (GV)

- GV Phân tích trên tranh và cho

HS tập

- Sau mỗi lần tập GV quan sát nhận xét đánh giá

- Cán sự điều khiển GV quan sát nhận xét, sửa sai cho HS

                  (GV)

- Từng tổ lên thực hiện do cán sự điều khiển GV cùng học sinh quan sát nhận xét

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi sau đó cho HS chơi thử và chơi chính thức Trong quá trình chơi GV quan sát nhận xét uốn nắn



(GV)

3 Phần kết thúc

- Cúi người thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống nội dung

bài học

- Nhận xét giờ học

3-5 phút

- Cán sự điều khiển và cùng GV

hệ thống bài học







Trang 6

Tiết 2

Toán MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I Mục tiêu:

- Kiến thức, kỹ năng: HS nhận biết: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị Biết đọc, viết các số

đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số

- Năng lực: Biết thảo luận và chia sẻ trong nhóm để tự nhận ra 13, 14, 15 và

đọc viết đúng số 13, 14, 15

- Phẩm chất:Chăm chỉ, tích cực tham gia học tập, chia sẻ với bạn bè.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bộ đồ dùng toán

- HS: Que tính

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra (3’)

- Một chục còn gọi là mấy?

- Mười một gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

- Nhận xét

2 Bài mới (15’)

a Giới thiệu bài - giáo viên ghi bài

b Giới thiệu số 13

- GV yêu cầu HS lấy một bó một chục

que tính và ba que tính rời

+ Có mấy que tính?

GV ghi bảng: 13

Đọc là: Mười ba

- Số 13 gồm 1chục và 3 đơn vị Số 13 có

hai chữ số viết liền nhau

c Giới thiệu số 14.

- GV yêu cầu HS lấy một bó một chục

que tính và 4 que tính rời

+ Có mấy que tính?

GV ghi bảng: 14

Đọc là: Mười bốn

- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14 có

hai chữ số viết liền nhau

d Giới thiệu số 15: tương tự số 14

e Thực hành.(15’)

Bài 1(103) Viết số

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

Bài 2(104) Điền số thích hợp vào ô trống

- HS trả lời

- HS lấy que tính

- Có 13 que tính

- HS quan sát giáo viên viết

- HS thảo luận tìm cách đọc, viêt và nói cấu tạo số

- HS lấy que tính

- Có 14 que tính

- HS quan sát giáo viên viết

- HS thảo luận tìm cách đọc viêt và nói cấu tạo số

- HS nêu cách làm

- HS làm vào bảng con

Trang 7

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

Bài 3(104) Nối mỗi tranh với một số

thích hợp (theo mẫu)

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

3 Củng cố, dặn dò(2’)

- Nhận xét bài Chuẩn bị bài sau

- HS nêu cách làm

- HS thảo luận nhóm đếm số ngôi sao điền vào ô trống

- HS nêu cách làm

- HS đếm số con vật và nối với số thích hợp

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 3+ 4

Tiếng Việt (2 tiết) LUYỆN TẬP

(STK trang 155)

Ngày soạn: 12/ 1/ 2019

Ngày dạy: 17/ 1/ 2019

Thứ năm ngày 17 tháng 1 năm 2019 Tiết 1+ 2

Tiếng Việt (2 tiết) NGUYÊN ÂM ĐÔI /ươ/ VẦN CÓ ÂM CUỐI /ươn/, /ươt/

(STK trang 156 – SGK trang 80 – 81)

Tiết 3

Toán MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN

I Mục tiêu:

- Kiến thức, kỹ năng: Nhận biết được mỗi số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và

một số đơn vị (6, 7, 8, 9) Biết đọc, viết các số đó Điền được các số 11, 12,

13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số

- Năng lực: Biết thảo luận và chia sẻ trong nhóm để tự nhận ra 16, 17, 18, 19

và đọc viết đúng số 16, 17, 18, 19 Tự hoàn thành tốt nội dung bài học

- Phẩm chất: Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập, trình bày ý kiến

II Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng toán

- HS: Que tính

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra(3’)

- Cho HS viết số 11, 12, 13, 14, 15

- Nhận xét sửa

2 Bài mới(15’)

a Giới thiệu bài - giáo viên ghi bài

b Giới thiệu số 16

- GV yêu cầu HS lấy một bó một chục

que tính và sáu que tính rời

+ Có mấy que tính?

- HS viết bảng con

- HS lấy que tính

- Có 16 que tính

- HS thảo luận tìm cách đọc viêt và

Trang 8

GV ghi bảng: 16

Đọc là: Mười sáu

- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị Số 16 có

hai chữ số viết liền nhau

c Giới thiệu số 17, 18, 19 :tương tự như

số 16

- Cho HS đọc các số trên bảng

- Cho HS viết bảng con các số

- Nhận xét – sửa chữa

d Thực hành(15’)

Bài 1(105) Viết số

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào bảng con

- Nhận xét sửa

Bài 2(106) Điền số thích hợp vào ô trống.

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

Bài 3 (106) Nối mỗi tranh với một số

thích hợp

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

Bài 4(106) Điền số vào dưới mỗi vạch

của tia số

- Yêu cầu HS thực hiện làm bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét bài Chuẩn bị bài sau

nói cấu tạo số

- HS đọc các số

- HS làm bảng con

- HS nêu cách làm

- HS làm bài vào vở

- HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu cách làm

- HS nối tranh với số thích hợp

- HS lên bảng làm

- HS làm vào SGK

-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 4

Toán(ôn) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức, kĩ năng: Giúp HS nhận biết được các số 11; 12; 13; 14; 15; 16;

17; 18; 19

- Năng lực: Biết vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập.

- Phẩm chất: HS tích cực tham gia học tập.

II Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài dạy

- HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

1.Kiểm tra (5’)

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét

2 Bài mới: (25’)

a Giới thiệu bài- GV ghi bảng tên bài

- HS viết các số: 11, 12, 13, 14, 15,

16, 17, 18, 19 vào bảng con, bảng lớp

- HS nhắc lại tên bài

Trang 9

b Luyện tập:

Bài 1: Viết các số: 19,15,18,17,16,14,12,

13

- Theo thứ tự từ bé đến lớn

- Theo thứ tự từ lớn đến bé

- Nhận xét, sửa chữa

- Yêu cầu HS viết một dãy số gồm 5 số

theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 2: > < =

10 – 3 + 2 17 19 8 + 2 + 0

0 + 10 - 0 9 11 6 + 3 + 1

6 + 4 – 3 11 12 10 – 5 + 4

1 + 9 - 2 12 11 8 – 6 + 7

Bài 3: Số?

10 < < 12 9 < < 11 17 < < 19

16 < < 18 13> > 11 14> > 12

3 Củng cố, dặn dò (5’)

- GV nhận xét tiết học

- Gọi HS nối tiếp nêu một dãy số gồm 6

số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc từ bé

đến lớn

- HS thực hiện làm bảng con, bảng lớp

- HS chia sẻ kết quả

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện làm phiếu học tập

- HS chia sẻ kết quả

- HS thực hiện làm vào vở

- HS chia sẻ kết quả

- HS thực hiện nêu miệng nối tiếp

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 12/ 1/ 2019

Ngày dạy: 18 /1 / 2019

Thứ sáu ngày 18 tháng 1 năm 2019 Tiết 1+2

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN KHÔNG CÓ ÂM CUỐI: /ưa/

(STK trang 159 – SGK trang 82 – 83)

Tiết 3

Toán HAI MƯƠI HAI CHỤC

I Mục tiêu:

- Kiến thức, kỹ năng: HS nhận biết số lượng 20; 20 còn gọi là hai chục Biết

đọc, biết viết số đó

- Năng lực: HS tự học, tự giải quyết trong quá trình thực hiện các bài tập.

- Phẩm chất: Chăm chỉ tự giác và tích cực tham gia vào hoạt động học tập.

II Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng toán

- HS: Que tính

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra (3’)

- Một chục còn gọi là mấy? - HS trả lời

Trang 10

- Mười gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Nhận xét sửa

2 Bài mới (15’)

a Giới thiệu bài

- GV ghi bài

b Giới thiệu số 20

- GV yêu cầu HS lấy một bó một chục

que tính và lấy thêm một bó một chục

que nữa

+ Có mấy que tính?

- GV: Hai mươi còn gọi là hai chục

GV ghi bảng: 20

Đọc là: Hai mươi

- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Là số có mấy chữ số?

c Thực hành(15’)

Bài 1(107)

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

Bài 2(107) Trả lời câu hỏi.

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bảng lớp, bảng con

- Nhận xét sửa

Bài 3(107)

- Cho HS nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

3 Củng cố , dặn dò(2’)

- Nhận xét bài Chuẩn bị bài sau

- HS lấy que tính

- Có 20 que tính

- HS thảo luận tìm cách đọc viết và nói cấu tạo số

- HS thảo luận và chỉ ra số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị Số 20 có hai chữ số viết liền nhau

- HS nêu cách làm

- HS viết các số từ 10 đến 20 và từ 20 đến 10

- HS viết theo mẫu: Số 12 gồm 1 chục

và 2 đơn vị

- Cho HS nêu cách làm

- HS viết số vào mỗi vạch của tia số

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 4 :

Sinh hoạt tập thể KIỂM ĐIỂM NỀ NẾP TRONG TUẦN 19.

I Mục tiêu:

- Nêu được những ưu,khuyết điểm có trong tuần

- Đề ra kế hoạch tuần tới

- Giáo dục HS tự giác thực hiện tốt các nề nếp theo quy định

II Chuẩn bị:

- Nội dung sinh hoạt.

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: - GV yêu cầu em chủ tịch

hội đồng tự quản lên duy trì buổi sinh

hoạt tuần 19

- Chủ tịch hội đồng tự quản duy trì sinh hoạt: Từng ban nhận xét

+ Ban nề nếp nhận xét + Ban văn nghệ nhận xét + Ban học tập nhận xét + Ban thư viện nhận xét

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w