1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giao an Tuan 6 Lop 1

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 31,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục học sinh giữ gìn sách, vở, đồ dung học tập sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường, làm cho môi trường luôn sạch, đẹp.. II. Các kĩ[r]

Trang 1

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ

GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 – 2017

TUẦN 6

Soạn ngày 01 tháng 10 năm 2016 Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2016

TIẾNG VIỆT

ÂM / kh/

(Tiết 1- 2)

Sách thiết kế (trang 193), SGK (trang 38,39)

Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2016

TIẾNG VIỆT

ÂM / l/

(Tiết 3- 4)

Sách thiết kế (trang 196), SGK (trang 40,41)

TOÁN

SỐ 10

I Mục tiêu

- Học sinh biết 9 thêm 1 được 10 viết số 10

- Biết đọc đếm được từ 0 đến 10, biết so sánh số trong phạm vi 10

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số 0 - 10

- Giáo dục cho học sinh ham học toán

II Hoạt động cơ bản

1 Trải nghiệm:

2 Tạo hướng thú:

Em hãy đếm từ 5 -9, số 6 với số 8 số nào lớn hơn, số 2 - 6 số nào nhỏ hơn? III Hoạt động thực hành:

-Hoạt động 1: GV treo tranh.

HS: Quan sát

H: Có mấy bạn làm rắn? (chín bạn)

H: Có mấy bạn làm thầy thuốc? (một bạn)

H: Tất cả có mấy bạn? (mười bạn)

Hôm nay chúng ta học số 10 GV ghi đề lên bảng

HS: Nhắc lại

Hoạt động 2: Lập số 10

- Yêu cầu học sinh lấy 10 bông hoa, đọc lên

- Yêu cầu gắn 10 chấm tròn - HS đọc - nhóm - lớp

H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy "là 10"

Trang 2

- Giáo viên giới thiệu số 10 in, số 10 viết.

- Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10 và đọc : cá nhân - lớp đồng thanh

- Nhận biết thứ tự dãy số từ: 0 - 10

HS: gắn số từ 0 -10 từ 10 - 0, đọc: cá nhân - nhóm - lớp

- GV: trong dãy số từ 0 -10 Hỏi số 10 đứng liền sau só mấy? (Sau số 9)

Hoạt động 3: Vận dụng thực hành

- GV: Hướng dẫn HS mở sách làm bài tập

Bài 1: GV hướng dẫn viết số 10 - HS viết 1 dòng số 10

- Viết số 1 trước, số 0 sau - HS nghe hướng dẫn, rồi viết vào vở

Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở

+ HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống

- Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm ngược từ 0 - 10, 10 - 0

Bài 5 : Khoanh vào số lớn nhất ( theo mẫu)

Gọi HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

GV thu 1 số bài chấm, nhận xét

IV Hoạt động ứng dụng

HS chơi trò chơi: Nhận biết số lượng là 10

Thứ tư ngày 05 tháng 10 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Học sinh củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10

- Giáo dục học sinh có ý thức ham học tập môn toán

II Hoạt động cơ bản

1 Trải nghiệm:

2 Tạo hướng thú:

Em hãy đếm từ 1 -10, số 10 với số 9 số nào lớn hơn, số 7 - 9 số nào nhỏ hơn? + Học sinh trả lời

III Hoạt động thực hành:

Bài 1:

- Treo tranh

+ HS: Quan sát

- Hướng dẫn làm bài 1

+ HS: Theo dõi

- Nêu yêu cầu

- Tranh có mấy con vịt? (10) Nối với số 10

+ HS: Nối mỗi nhóm vật với 1 số thích hợp

Trang 3

- Các tranh khác làm tương tự.

+ Làm bài, sửa bài

Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống

- Gọi 1 HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

+ HS: 1 em làm bài trên bảng điền số 10 Nói có 10 hình tam giác trong đó có 5 hình tam giác trắng và 5 hình tam giác xanh

- Nhận xét Sửa bài

Bài 4: So sánh các số

- Nêu yêu cầu "a"

+ HS: 1 em làm bài trên bảng điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống đọc kết quả

- Gọi HS lên bảng gắn dãy số từ: 0 - 10

+ HS: 1 em lên bảng gắn dãy số từ: 0 -10 cá nhân - nhóm - lớp nhận xét

- Câu b,c GV nêu yêu cầu ở từng phần.

+ HS: Trả lời các số bé hơn 10 là: 9,8,7,6,5,4,3,2,1,0

- H: số nào bé nhất trong dãy số từ 0 -10

+ HS: số 0

- H: Số nào lớn nhất trong dãy số từ: 0 - 10

+ HS: số 10

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ cùng người thân tập đếm, tập viết các số từ 0 đến 9

TIẾNG VIỆT

ÂM / m/

(Tiết 5, 6)

Sách thiết kế (trang 199), SGK (trang 42)

Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2016

TIẾNG VIỆT

ÂM / n/

(Tiết 7, 8)

Sách thiết kế (trang 203), SGK (trang 43)

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Học sinh củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc,viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số 0 - 10

- Giáo dục học sinh có ý thức ham học tập môn toán

Trang 4

II Hoạt động cơ bản

1 Trải nghiệm:

2 Tạo hướng thú:

- Em hãy đếm từ 1 -10, từ 10 - 1

+ Học sinh thực hành đếm

III Hoạt động thực hành:

Bài 1: Nối mỗi nhóm mẫu vật với số thích hợp

- GV ghi bảng, gọi học sinh lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

+ HS: Làm bài vào vở

- Kiểm tra 1 số bài và sửa bài

+ HS: Theo dõi và sửa chữa bài vào vở

Bài 3: Viết số thứ tự từ: 10 - 0; từ: 0 -10

Hướng dẫn HS viết các số trên toa tàu theo thứ tự từ 10 0, viết số thứ tự từ: 0 -10

+ HS: 1 em lên bảng điền số thích hợp Viết số, đọc kết quả

- Nhận xét Sửa bài

Bài 4: Sắp xếp lại số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại từ lớn đến bé

- Viết các số 6,1,7,3,10

+ HS: Viết số thứ tự từ bé đến lớn: viết số 1 vào vòng đầu tiên, số 3 vào vòng thứ 2 số 10 vào vòng cuối cùng (1,3,6,7,10)

- Gọi HS lên bảng gắn dãy số từ: 0 - 10

+ HS: Viết số thứ tự từ lớn đến bé: viết số 10 vào vòng đầu tiên, số 7 vào vòng thứ 2 số 0 vào vòng cuối cùng (10,7,6,3,1)

IV Hoạt động thực hành

- Chơi trò chơi: Xếp số theo thứ tự

- Giáo viên cho học sinh một dãy số lẫn nộn (4,9,6,2,5,3), yêu cầu HS xếp lại theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

+ 1 Em lên xếp lại

- GV nhận xét và sửa chữa bài làm của HS

III Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ cùng người thân nhận biêt số lượng từ 0 đến 10

TỰ NHIÊN XÃ HỘI CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

I, Mục tiêu

Sau bài học học sinh có thể:

- Học sinh biết cách giữ gìn vệ sinh răng miệng để phòng ngừa sâu răng và có hàm răng trắng, khoẻ, đẹp, biết chăm sóc răng đúng cách

- HS khá giỏi nhận ra sực cần thiết phải giữ gìn vệ sinh răng miệng, nêu được việc nên và không nên làm để bảo vệ răng

Trang 5

- Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày và nhắc nhở mọi người thường xuyên làm vệ sinh cá nhân

II Kĩ năng sống được giáo dục trong bài

- Kĩ năng tự bảo vệ: chăm sóc răng,

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ răng

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động cơ bản

- 1 Trải nghiệm

- 2 Tạo hứng thú

- Hướng dẫn trò chơi:

IV Hoạt động thực hành

a Khám phá:

* Hoạt động 1: Khởi động – giới thiệu bài

- GV hỏi những em nào đã biết đánh răng hàng ngày? theo các em vì sao lại phải đánh răng hàng ngày?

- GV nêu vấn đề: Đánh rằng hàng ngày nếu biết đánh răng đúng cách xẽ giúp cho răng chắc khoẻ và không bị sâu răng bài học hôm nay cả lớp cùng tìm hiểu điều đó:

b Kết nối:

Hoạt động 2: Làm việc với nhóm 2:

- Cho 2 em học sinh quay mặt vào nhau quan sát hàm răng của nhau

+ 2 em học sinh thành 1 nhóm Cứ 2 em quan sát hàm răng của nhau rồi nhận xét

- Gọi các nhóm trình bày

+ Các nhóm trình bày

- Giáo viên cho học sinh quan sát mô hình răng hàm răng của trẻ em có đầy đủ 20 chiếc gọi là răng sữa, đến tuổi thay sẽ lung lay và rụng Khi đó răng mới mọc, chắc hơn là răng vĩnh viễn Răng đó sâu, rụng sẽ không mọc lại được Vì vậy cần phải giữ gìn vệ sinh và bảo vệ răng cho tốt

+ HS nắng nghe và nhắc lại

Hoạt động 3: Làm việc với sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh Nêu những việc nên và không nên làm để chăm sóc và bảo vệ răng

+ HS: mở sách xem tranh trang 14,15

+ HS trao đổi, việc nào đúng, việc nào sai? Tại sao? Lên trình bày

- H: Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào tốt nhất?

H Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?

+ HS: Đánh răng vào buổi tối, buổi sáng

H: Phải làm gì khi bị răng sâu, lung lay?

+ Vì dễ bị sâu răng

+ Đi đến nha khoa để bác sỹ khám bệnh

Kết luận: Đánh răng vào buổi tối trước khi đi ngủ và buổi sáng sau khi ngủ dậy Không nên ăn nhiều bánh, kẹo, không dùng răng cắn vật cứng

Trang 6

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh cách đánh răng.

- Thực hiện trên mô hình răng

+ HS: Quan sát

- Gọi 1 HS lên thực hiện đánh răng trên mô hình răng

+ 1 số học sinh lên thực hành đánh răng trên mô hình răng

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ cùng người thân biết cách phòng ngừa sâu răng như: không ăn bánh kẹo, tập đánh răng buổi sáng…

Thứ sáu ngày 06 tháng 10 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Học sinh củng cố về nhận biết số thứ tự trong dãy số từ 0 - 10, sắp xếp đúng theo thứ tự quy định

Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0

-10, nhận biết được các hình đã học

- Giáo dục học sinh có ý thức ham học tập môn toán

II Hoạt động cơ bản

1 Trải nghiệm:

2 Tạo hướng thú:

- Em hãy viết, đọc từ 1 -10, từ 10 - 1

+ Học sinh thực hành viết, đọc

III Hoạt động thực hành:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

- Nêu yêu cầu: Viết đúng

- GV viết bài lên bảng và gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

+ HS: 1 HS lên làm bài, gọi 1 HS ở lớp nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét và sửa bài

Bài 2: Điền dấu thích hợp

- Viết các cặp số trong dãy số từ 0 - 10 (2 và 5, 5 và 2, 6 và 8, 8 và 9)

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cho lớp nhận xét

+ HS: 1 em lên bảng làm bài, lớp theo dõi và nhận xét kết quả bạn làm bài

- GV nhận xét, sửa bài

Bài 3: Điền số

- Ghi bảng bài tập

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho học sinh thi làm tiếp sức

+ HS: Chia thành 2 nhóm và thực hành làm tiếp sức

- Nhận xét Sửa bài

Trang 7

Bài 4: Sắp xếp lại số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại từ lớn đến bé ( 2,5,6,8,9)

- Viết các số lên bảng: 5, 2, 9, 6, 8

+ HS: Theo dõi cô và chuẩn bị làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng viết theo thứ tự từ bé đến lớn

+ HS: 1 học sinh lên bảng viết lại theo thứ tự từ bé đến lớn (2,5,6,8,9)

- Gọi 1 HS lên bảng viết theo thứ tự từ lớn đến bé

+ HS: 1 học sinh lên bảng viết lại theo thứ tự từ lớn đến bé: (9,8,6,5,2 )

- Sửa và nhận xét cho điểm

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ cùng người thân nhận biết số thứ tự trong dãy số từ 0 - 10, sắp xếp đúng theo thứ tự quy định

TIẾNG VIỆT

ÂM / ng/

(Tiết 9,10)

Sách thiết kế (trang 206), SGK (trang 44,45)

SINH HOẠT LỚP

I Mục tiêu

- Học sinh biết được ưu kuyết điểm của mình để phát huy và sửa chữa khuyết điểm

- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập và rèn luyện đạo đức của các em

II Hoạt động thực hành

1 Nhận xét tuần

+ Ưu điểm:

- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra

- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự

- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ

- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt

- Những em có thành tích học tập tốt đó là:

- Nhiều em có tinh thần phát biểu trong giờ học như:

- Các em có vở sạch, viết chữ đẹp như:

+ Khuyết điểm còn tồn tại

- Một em chưa thực sự gương mẫu trong giờ học như:

- Các em chưa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như em

2 Phương hướng tuần tới:

- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục những điểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được

Trang 8

nhắc tên trước lớp.

- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt

- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp

Trang 9

-   -SINH HOẠT TẬP THỂ CHỦ ĐỀ: NGƯỜI HỌC SINH NGOAN NỘI DUNG: GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG

BÀI: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM

I YÊU CẦU:

- HS hiểu được, biết phân biệt những việc làm an toàn, việc làm không an toàn trên đường giao thông

- Từ đó giáo dục học sinh không tham gia những việc làm nguy hiểm, ảnh hưởng tới sức khoẻ và tính mạng con người

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Chuẩn bị tranh ảnh trong sách bài tập 1 phóng to

III NỘI DUNG SINH HOẠT:

1 Giáo viên: Cho HS lần lượt quan sát những bức tranh

- HS thảo luận theo nhóm 2 người

- GV chỉ rõ những việc làm an toàn

- GV chỉ rõ những việc nào không an toàn?

- GV gọi HS từng nhóm trả lời kết qủa thảo luận của nhóm mình

- GV nhận xét đánh giá cho điểm

- GV chốt ý: Chơi búp bê, chơi nhảy dây trên sân trường là an toàn

Việc làm cầm kéo đe doạ bạn, đứng gần cành cây bị gãy, chơi đá bóng dưới lòng đường, đi một mình qua đường là không an toàn dễ bị tai nạn và ảnh hưởng đến tính mạng con người

- Qua đó giáo dục cho học sinh luôn có ý thức trong khi chơi và trong bất cứ mọi việc làm

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nhắc HS thực hiện an toàn giao thông

- 

-   -BỒI DƯỠNG NĂNG KHIẾU THỂ DỤC BÀI: ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN DỤNG

I YÊU CẦU:

Lớp B:

Trang 10

- Củng cố cho HS kỹ năng luyện tập đội hình, đội ngũ, tập hợp hàng dọc, dóng

hàng, quay phải, quay trái

- Rèn luyện tư thế đứng nghiêm, nghỉ Lớp A: - Nâng cao thành tích luyện tập thành thạo, học sinh tập nhanh hơn - Giáo dục HS có ý thức tập luyện tốt II CHUẨN BỊ: - Sân tập vệ sinh sạch sẽ III NỘI DUNG: - Giáo viên phổ biến nội dung luyện tập - Khởi động + HS tập hợp 2 - 4 hàng dọc, dóng hàng, cho HS giải tán, HS làm lại 2 – 4 lần + HS tập theo sự chỉ điều kiển của giáo viên - Cho HS tham gia chơi trò chơi: " Diệt các con vật có hại “ - GV phổ biến cách chơi - HS tham gia chơi trò chơi một cách tích cực - GV đánh giá nhận xét tiết học – biểu dương học sinh tập tốt III CỦNG CỐ DẶN DÒ: - Dặn HS về nhà luyện tập thêm TUẦN 6

MÔN TOÁN NÂNG CAO BÀI 6 : CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 1 0 I YÊU CẦU - HS vận dụng kiến thức cơ bản làm được các dạng bài tập phát triển nâng cao - Dạng điền số, điền dấu - Dạng nối ô trống với số thích hợp - Đếm số hình vuông, hình tam giác - Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập II NỘI DUNG: Dạng 1: Điền số vào ô trống: 10 8 2 6 6 5

7 9 0 0 7 3

0 1 5 5 8 1

1 0 2 1 9 10

4 6 0 2 10 8

HS tự so sánh, điền dấu <, >, = vào chỗ trống Gọi HS đọc kết quả: Ví dụ: 10 lớn hơn 8, 8 bé hơn 10 Dạng 2: Điền số:

1 >  7 >   < 4 8 < 6 <  10 = 

Trang 11

5 =  5 >  9 < 

0 <  2 >  10 > 

HS làm bài vào vở, gọi 3 em HS chữa bài tập trên bảng

GV củng cố nội dung

Dạng 3: Trong các số 3,7,4,6,9,2

a Số nào là số lớn nhất? (9)

b Số nào là số bé nhất (2)

c Xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn

GV hướng dẫn HS đọc yêu cầu của bài - Làm bài - chữa bài

Dạng 4:

a Tìm các số lớn hơn 5 và bé hơn 9 là 6,7,8

b Các số bé hơn 7 và lớn hơn 3 là: 4,5,6

c Tìm các số lớn hơn 1 và bé hơn 5 là: 2,3,4

đ Tìm các số bé hơn 8 và lớn hơn 4

HS làm tương tự như bài trên

Dạng 5:

Nối mỗi số với một số liền sau của số đó:

   

   

HS tự nối

GV nhật xét, đánh giá kết quả

Dạng 6: Nối ô trống với số thích hợp

5 >  4 <  < 8  > 7         

HS nối các số với ô trống sao cho phù hợp

2 Có thể chọn những số nào điền vào ô trống

a 7 >  > 3 b 9 >  > 6

a HS điền vào ô trống các số 6,5,4

b HS chọn số: 8,7

Dạng 7:

Bài 1: Có 1 đàn vịt, con vịt đi trước 2 con vịt, con vịt đi giữa thì đi giữa 2 con, con vịt đi sau thì đi sau 2 con

* Hỏi đàn vịt có bao nhiêu con?

HS hiểu và trả lời đàn vịt có 3 con

Bài 2: Trọng các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

a Những số nào được viết bởi 1 chữ số

b Những số nào được viết bởi 2 chữ số

c Số lớn nhất có một chữ số là số nào?

Dạng 8:

3

Trang 12

Hình vẽ bên có bao

nhiêu hình tam giác:

HS đếm hình rời, hình ghép và tìm được đủ 6 hình tam giác

+ Hình 1, hình 2, hình 3

+ Hình gồm 1 và 2; hình gồm 2 và 3

+ Hình gồm: 1,2,3

Bài 2: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông:

HS: Tự tìm số hình vuông

HS lên bảng tìm đủ 10 hình

Bài 3: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu là hình vuông:

Có 9 hình vuông

Đó là: Hình 1, hình 2, hình 3, hình 4

hình 5, hình 6, hình 7,

hình ( 2,3,4,5)

hình có 7 số ( hình 1,2,3,4,5,6,7)

Bài 4: chọn 2 nhóm ghép lại được 9 hình:

A B C

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Củng cố nội dung bài học

- Dặn học sinh làm bài tập trong sách nâng cao

MÔN THỂ DỤC BÀI 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

  

   









Ngày đăng: 04/03/2021, 11:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w