-Học sinh nêu được yêu cầu của bài và tự làm bài ,chữa bài.. -Học sinh nêu yêu cầu của bài.[r]
Trang 1TUẦN 3 Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm 2017
HỌC VẦN
Bài 8: Âm l – h (2 tiết)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
3.Thái độ : Có ý thức bảo vệ các loài chim
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1
- Tranh minh họa các từ khóa: lê, hè
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
- Hình thức : nhóm , cá nhân
- Phương pháp : PP đàm thoại , trực quan ,
III : NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU :
- Cá nhân : HS tự tìm ra nội dung phần luyện nói
- Nhóm : HS thảo luận để tìm ra nhiều từ có tiếng mang vần mới
III TỔ CHỨC DẠY HỌC TRÊN LỚP :
Tiết 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho lớp viết bảng con tiếng bê, ve 2 học
sinh lên bảng viết
- Giáo viên nhận xét
- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
tiếp 2 âm nữa: âm l, âm h
- Giáo viên ghi bảng
b Bài học:
* Dạy âm l:
- Cho học sinh đọc âm l
- Cho học sinh ghép âm l
- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
- Để được tiếng lê ta ghép thêm âm gì?
- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
Trang 2- Tranh vẽ gì?
- Vậy tiếng ứng dụng là lê
- Cho học sinh đọc: l ; lờ – ê – lê; lê
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
* Dạy âm h (Quy trình tương tự)
* Hướng dẫn học sinh viết: l, lê, h, hè
- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình
viết
- Lưu ý nét nối gữa các con chữ
- Cho học sinh viết bảng con
- Theo dõi giúp đỡ học sinh
* Đọc tiếng ứng dụng:
- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi
phát âm cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu
Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng con
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:
- Tranh vẽ gì?
- Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng đọc câu
ứng dụng
- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho 2 – 3 học sinh đọc
b Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ học sinh
+ Ba con vật đang chơi trong giống con gì?
+ Vịt, ngang được người ta nuôi ở dưới ao,
nhưng có loài vịt sống tự do không có
người chăn gọi là vịt gì?
Trong tranh là con le le giống con vịt
trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có một vài nơi ở
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Vẽ các bạn nhỏ, cây, con ve
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- 2 – 3 học sinh đọc
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Vẽ nước, cây, le le
+ Giống con vịt
+ Vịt trời
Trang 3nước ta.
V KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ :
-Cá nhân : Đánh giá việc đọc bài của HS , kết quả phần luyện nói
- Nhóm : Đánh giá sự nhanh nhậy trong quá trình tìm từ mới , nói câu có từ mới
VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO :
- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Về học lại bài và xem trước bài 9: o – c
ĐẠO ĐỨC Bài 2 :GỌN GÀNG , SẠCH SẼ ( TIẾT 1)
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh hiểu : thế nào là ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
2 Kỹ năng : Học sinh biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng ,sạch sẽ 3 Thái độ : Có ý thức tốt trong cách ăn mặc
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Vở BTĐĐ
- Bài hát : Rửa mặt như mèo
- Bút chì (chì sáp ) , lược chải đầu
- Hình thức : nhóm , cá nhân
- Phương pháp : PP đàm thoại , trực quan ,
III NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU :
+ Cá nhân : HS biết tự tìm cho mình một bộ quần áo gọn gàng , sạch sẽ , phù hợp + Nhóm : HS thảo luận để hiểu thế nào là gọn gàng sạch sẽ
IV TỔ CHỨC DẠY HỌC TRÊN LỚP :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ?
- Giới thiệu tên của các bạn trong tổ của em
- Kể về ngày đầu tiên đi học của em ?
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận
Mục tiêu : học sinh biết được như thế nào là
đầu tóc quần áo gọn gàng sạch sẽ
- GV yêu cầu học sinh quan sát các bạn
trong tổ xem bạn nào có đầu tóc , quần
áo gọn gàng sạch sẽ
- Học sinh làm việc theo nhóm
Trang 4- Yêu cầu Học sinh đại diện các nhóm nêu
tên các bạn có đầu tóc , quần áo gọn
gàng , sạch sẽ
- Yêu cầu Học sinh nêu lý do vì sao em cho
là bạn đó ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Giáo viên nhận xét , bổ sung ý kiến
* Kết luận : Đầu tóc cắt ngắn ( đối với nam )
, cột Thắt bím (đối với nữ ) là gọn gàng sạch
sẽ Ao quần được là thẳng nếp , sạch sẽ ,
mặc gọn gàng , không luộm thuộm Như thế
là gọn gàng sạch sẽ
Hoạt động 2 : Học sinh làm bài tập
Mục tiêu : Củng cố những hiểu biết về đầu
tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ :
- Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập và
yêu cầu học sinh làm BT
Vì sao em cho rằng các bạn ở tranh
1.2.3.5.6.7 là chưa gọn gàng sạch sẽ ?
* GV kết luận : Các em cần học tập 2 bạn
trong hình vẽ số 4 và số 8 vì 2 bạn đó ăn mặc
quần áo , đầu tóc rất gọn gàng , sạch sẽ
Hoạt động3 : Học sinh làm Bài tập 2
Mục tiêu: Học sinh biết chọn 1 bộ quần áo
sạch đẹp cho bạn nam và bạn nữ
- Giáo viên cho Học sinh quan sát tranh ở
Bt2 , Giáo viên nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh nhận xét và nêu ý kiến
- Cho học sinh làm bài tập
* Kết luận : Quần áo đi học cần phải thẳng
+ Ao quần bạn sạch sẽ , thẳng Dâygiày buộc cẩn thận
+ Bạn nam áo bỏ vào quần gọngàng
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
- Học sinh quan sát tranh và nêunhững bạn ở tranh số 4 và 8 là ănmặc gọn gàng sạch sẽ
- Học sinh quan sát trả lời
- Học sinh quan sát nhận xét :+ Bạn nữ cần có trang phục váy và
áo + Bạn nam cần trang phục quần dài
và áo sơ mi
Trang 5V KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ :
+ Cá nhân : Đánh giá cách chọn quần áo của HS
+ Nhóm : Đánh giá hiểu biết của các nhóm về quan điểm trong cách ăn mặc
VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO :
Em vừa học xong bài gì ?
- Dặn học sinh về xem lại bài và thực hành tốt những điều đã học
- Chuẩn bị xem trước các bài tập để học tiết 2
Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2017
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
- Kiến thức : Củng cố về nhận biết số lượng và các số trong phạm vi 5
- Kỹ năng : Đọc,viết,đếm các số trong phạm vi 5
- Thái độ : HS yêu thích môn Toán
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
+ Vẽ sơ đồ trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập toán )
+ Bộ thực hành toán giáo viên và học sinh
+ Hình thức : nhóm , cá nhân
+ Phương pháp : PP đàm thoại , trực quan ,
III NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU :
+ Cá nhân : Cá nhân : HS có kỹ năng quan sát tốt
+ Nhóm : HS thảo luận và phân tích các số
IV TỔ CHỨC DẠY HỌC TRÊN LỚP :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị Sách Giáo khoa , vở BTT,bộ thực hành
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 5 , đếm ngược từ 5- 1
+ Số 5 đứng liền sau số nào ? Số 3 liền trước số nào? 3 gồm mấy và mấy? 2gồm mấy và mấy?
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài luyện tập
các số từ 15
Mt:Học sinh nắm được đầu bài học.Ôn lại
các số đã học
Trang 6-Giáo viên cho học sinh viết lại trên bảng
con dãy số 1,2,3,4,5
-Treo một số tranh đồ vật yêu cầu học
sinh học sinh lên gắn số phù hợp vào mỗi
tranh
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành trên vở BT
Mt :Học sinh vận dụng được kiến thức đã
học: nhận biết số lượng và các số trong
phạm vi 5
-Giáo viên yêu cầu học sinh mở
SGK,quan sát và nêu yêu cầu của bài tập
1
-Giáo viên nhận xét
-Cho học sinh làm bài vào vở bài tập.Gv
quan sát và cho sửa bài chung
*Bài 2: Ghi số phù hợp với số que diêm
*Bài 3: Điền các số còn thiếu vào chỗ
trống
-Cho học sinh làm bài 3 vào vở bài tập
-Giáo viên xem xét nhắc nhở những em
-Yêu cầu 4 tổ cử 4 đại diện lên ghi số
phù hợp vào các ô trống.Tổ nào ghi
-Học sinh lần lượt thực hiện
–Học sinh nêu yêu cầu : Viết số phù hợpvới số lượng đồ vật trong tranh
- 1 học sinh làm mẫu 1 bài trong SGK.-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu được yêu cầu của bài và tựlàm bài ,chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -1 em làm miệng dãy số thứ nhất -Học sinh làm bài 3/ VBT
-1 em sửa bài chung-Học sinh viết vào vở BT
-Tổ cử 1 đại diện lên tham gia trò chơi.-Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn
V KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ :
-Cá nhân : Đánh giá kỹ năng đọc viết số khả năng quan sát
- Nhóm : Đánh giá việc phân tích số trong phạm vi 5
VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO :
- Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
- Số nào ở giữa số 3 và 5 ? số nào liền trước số 2 ?
Trang 7- 5 gồm 4 và mấy? 5 gồm 3 và mấy ?
- Nhận xét tiết dạy.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài Bé hơn-Dấu <
Học vần Bài 9: o - c ( 2 Tiết )
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè
3.Thái độ : HS hiểu được cuộc sống của người dân vùng sông nước
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1
- Tranh minh họa các từ khóa: bò, cỏ
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
- Hình thức : nhóm , cá nhân
- Phương pháp : PP đàm thoại , trực quan ,
III NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU :
+ Cá nhân : HS tự tìm ra nội dung phần luyện nói
+ Nhóm : HS thảo luận để tìm ra nhiều từ có tiếng mang vần mới
IV TỔ CHỨC DẠY HỌC TRÊN LỚP :
Tiết 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho lớp viết bảng con tiếng lê, hè 2 học
sinh lên bảng viết
- Giáo viên nhận xét
- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiếp 2
âm nữa: âm o, âm c
- Giáo viên ghi bảng
Trang 8- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
- Để được tiếng bò ta ghép thêm âm và dấu
gì?
- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
- Tranh vẽ gì?
- Vậy tiếng ứng dụng là bò
- Cho học sinh đọc: o ; bờ – o – bo – huyền –
bò; bò
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
* Dạy âm c (Quy trình tương tự)
* Hướng dẫn học sinh viết: o, bò, c, cỏ
- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết
- Lưu ý nét nối gữa các con chữ
- Cho học sinh viết bảng con
- Theo dõi giúp đỡ học sinh
* Đọc tiếng ứng dụng:
- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi
phát âm cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho 2 – 3 học sinh đọc
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Để được tiếng bò ta ghép thêm âm b
ở trước âm o và dấu huyền trên o Họcsinh ghép tiếng bò
- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – o –
bo – huyền – bò)
- Con bò
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Học sinh theo dõi
Học sinh viết bảng con
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:
- Tranh vẽ gì?
- Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng đọc câu
ứng dụng
- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho 2 – 3 học sinh đọc
b Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ học sinh
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Vó, bè, người, cây, nhà
Trang 9+ Trong tranh em thấy những gì?
V KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ :
+ Cá nhân : Đánh giá việc đọc bài của HS , kết quả phần luyện nói
+ Nhóm : Đánh giá sự nhanh nhậy trong quá trình tìm từ mới , nói câu có từ mới
VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO :
- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Về học lại bài và xem trước bài 10: ô -ơ
THỂ DỤC Bài 3 : TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ I/ MỤC TIÊU
– Kiến thức : Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc thẳng hàng.
Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ (bắt chước đứng theo giáo viên)
– Kỹ năng : Tham gia chơi được trò chơi (có thể còn chậm).
– Thái độ : HS tích cực tham gia các hoạt động
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh
– GV chuẩn bị: Còi, tranh - ảnh một số con vật
- Hình thức : nhóm , cá nhân
- Phương pháp : PP đàm thoại , luyện tập
III NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU :
– Giậm chân ….giậm Đứng lại …đứng
Lớp trưởng tập trung lớp, báo cáo sĩ
số cho giáo viên
Trang 10(Học sinh đếm theo nhịp1, 2 ; 1, 2 nhịp 1
chân trái, nhịp 2 chân phải)
GV– Từ đội hình trên các HS dichuyển sole nhau và khởi động
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * GV
– GV quan sát, sửa sai ở HS
– Phương thức tập luyện gióngnhư trên
–GV nêu tên trò chơi, luật chơi vàthị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại đ.tác, có nhận xét Sau đó cho HS chơi chínhthức có phân thắng thua
III/ KẾT THÚC:
Thả lỏng: HS đi thường theo nhịp và hát
– Nhận xét: Nêu ưu – khuyết điểm tiết
học
– Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân theo
nhịp, và chuẩn bị tiết học sau
V KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ :
-Cá nhân : Đánh giá sự tích cực học tập của HS
- Nhóm : Đánh giá sự kết hợp trong nhóm
VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO :
Chuẩn bị tiết sau : Đội hình đội ngũ , trò chơi
Trang 11Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2017
- Kỹ năng : Có kỹ năng so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Thái độ : HS yêu thích môn Toán
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
+ Hình thức : nhóm , cá nhân
+ Phương pháp : PP đàm thoại , trực quan ,động não
+ Các nhóm đồ vật,tranh giống SGK
+ Các chữ số 1,2,3,4,5 và dấu <
III NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU :
+ Cá nhân : HS có kỹ năng quan sát tốt Kỹ năng so sánh
+ Nhóm : HS thảo luận để hiểu được quan hệ bé hơn
IV TỔ CHỨC DẠY HỌC TRÊN LỚP :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số nào bé nhất trong dãy số từ 1 đến 5 ? Số nào lớnnhất trong dãy số từ 1 đến 5?
+ Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bé hơn
Mt :Học sinh nhận biết quan hệ bé hơn
- Treo tranh hỏi học sinh :
Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
Bên trái có mấy hình vuông?
Bên phải có mấy hình vuông ?
1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế
nào ?
-Giáo viên kết luận: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1
hình vuông ít hơn 2 hình vuông.Ta nói:
Một bé hơn hai và ta viết như sau 1<2
-Học sinh quan sát tranh trả lời :
o Bên trái có 1 ô tô
o Bên phải có 2 ô tô
o 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
Trang 12-Làm tương tự như trên với tranh 2 con
chim và 3 con chim
Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu”<” và cách
viết
Mt : Học sinh biết dấu < và cách viết dấu <
-Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bé
-Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con < ,
-Giáo viên cho học sinh mở sách giáo
khoa, nhắc lại hình bài học
Bài 1 : Viết dấu <
Bài 2 :Viết vào ô trống phép tính thích hợp
Bài 3 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ
–Giáo viên giải thích mẫu
Bài 4 : Điền dấu < vào ô vuông
Bài 5 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên giải thích trên bảng lớp –Gọi
học sinh lên nối thử – giáo viên nhận xét
-Cho học sinh làm bài tập 7 trong vở bài
Viết : 1< 2 , 2 < 3
-Học sinh sử dụng bộ thực hành
-Học sinh mở sách giáo khoa -Học sinh viết vở Bài tập toán-Học sinh làm miệng
-Học sinh nêu yêu cầu bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nêu yêu cầu của bài
-1 Học sinh lên thực hành -Học sinh nhận xét
-Học sinh sửa bài
V KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ :
-Cá nhân : Đánh giá kỹ năng so sánh các số khả năng quan sát
- Nhóm : Đánh giá sự hiểu biết quan hệ bé hơn
VI ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO :
- Hôm nay ta vừa học bài gì ?
-Dấu bé đầu nhọn chỉ về phía tay nào ? chỉ vào số nào ?
- Số 1 bé hơn những số nào
-Số 4 bé hơn số nào
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Học vần Bài 10 : ô –ơ ( 2 Tiết )
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Học sinh đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
Trang 13Viết được: ô, ơ, cô, cờ.
-Kỹ năng : Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :bờ hồ
- Thái độ : Giáo dục bảo vệ môi trường qua phần luyện nói
II XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC – PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Hình thức : nhóm , cá nhân
- Phương pháp : PP đàm thoại , trực quan ,
- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1
- Tranh minh họa các từ khóa: cô, cờ
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
III NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU :
+ Cá nhân : HS tự tìm ra nội dung phần luyện nói
+ Nhóm : HS thảo luận để tìm ra nhiều từ có tiếng mang vần mới
IV TỔ CHỨC DẠY HỌC TRÊN LỚP :
Tiết 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho lớp viết bảng con tiếng bò, cỏ 2 học
sinh lên bảng viết
- Giáo viên nhận xét
- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiếp 2
âm nữa: âm ô, âm ơ
- Giáo viên ghi bảng
b Bài học:
* Dạy âm ô:
- Cho học sinh đọc âm ô
- Âm ô giống và khác với âm o chỗ nào?
- Cho học sinh ghép âm ô
- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
- Để được tiếng cô ta ghép thêm âm gì?
- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
- Tranh vẽ gì?
- Vậy tiếng ứng dụng là cô
- Cho học sinh đọc: ô; cờ – ô – cô; cô
- Vài học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc: âm ô
- Giống đều có nét cong kính, khác âm
ô có nón
- Học sinh ghép âm ô
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Để được tiếng cô ta ghép thêm âm c
ở trước âm ô Học sinh ghép tiếng cô
- Học sinh đọc cá nhân, lớp (cờ – ô – cô)
- Cô cầm tay cho bạn viết
- Học sinh đọc cá nhân, lớp