1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tuần 3 Lớp 1 - Trường tiểu học Long Trì

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 143,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn - Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong 2 nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó.. - Baøi 1: GV giuùp HS neâu ca[r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 3

Ngày Tiết Môn Tên bài dạy

Hai

6-9-10

19 20 9

CC HV HV

T }Bài 8: l - h

Luyện tập

Ba

7- 9-10

21 22 10 3

HV HV T TNXH

}Bài 9: o - c Bé hơn Dấu <

Nhận biết các vật xung quanh

8- 9-10

23 24 11

HV HV

Lớn hơn Dấu >

Năm

9-9-10

25 26 12 3

HV HV T

Đ Đ

}Bài 11: Ôn tập

Luyện tập

Gọn gàng sạch sẽ

Sáu

10-9-10

27 28 3 3

HV HV TC SHL

}Bài 12: i – a Xé dán hình chữ nhật , hình tam giác Tuần 3

Trang 2

Ngày dạỵ: Thứ hai, ngày 7 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN Bài 8: l - h (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập

một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le.

- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Tranh minh hoạ các từ khó: lê, hè.

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: ve ve ve, hè về; phần luyện nói: le le.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1 Bài kiểm:

- HS đọc và viết: ê, v, bê, ve

- 1HS đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê.

2 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài

GV giới thiệu tranh HS thảo luận tranh GV viết bảng: l- h.

HS đọc theo GV: l- lê, h- hè.

b/ Dạy chữ ghi âm

*Âm l:

- GV cài chữ l và giới thiệu chữ l in

- GV giới thiệu chữ l viết: gồm 2 nét (khuyết xuôi vàmóc ngựơc).

- HS so sánh chữ l và b (Giống : đều có nét khuyết xuôi; Khác: chữ b có

thêm nét thắt)

- HS cài chữ l.

- GV phát âm mẫu: l HS (CN- ĐT).

- GV giới thệu tiếng lê HS đọc lê ( l đứng trước; ê đứng sau).

- HS đánh vần tiếng lê (CN- ĐT).

* Âm h (Quy trình dạy như âm l)

HS đọc: h- hè.

c/ Luyện viết bảng con

GV hưĩng dẫn HS viết bảng con: l- lê; h- hè.

Trang 3

TIẾT 2

d/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1: l- lê; h- hè.

- HS đọc các từ, tiếng ứng dụng (CN-ĐT)

- HS thảo luận nhóm về bức tranh của câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng:ve ve ve, hè về.

* Luyện viết vào vở Tập viết

HS viết bài vào vở Tập viết: l, h, lê, hè.

* Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói: le le

- GV đặt câu hỏi gợi ý theo tranh HS tập nói theo tranh

3 Củng cố, dặn dò

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- HS thi đua tìm chữ có âm l, h.

- NX- DD

TOÁN

Tiết 9 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

- Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3

- HS giỏi làm thêm bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Phấn màu, bảng phụ

- 5 bông hoa, vẽ 1, 2, 3, 4, 5 hình chấm tròn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1 Bài kiểm:

- Đưa ra các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5 xếp không theo thứ tự và yêu cầu HS xếp lại theo đúng thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2, 1

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Luyện tập.

* Hoạt động 1: Thực hành bài tập

- Bài 1 và bài 2: HS thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số

1/ Kết quả là: Ghế (4) ; Ngôi sao (5); Xe (5); Bàn ủi (3); Hình tam giác (2); Bông hoa (4)

2/ Kết quả que diêm là: 1, 2, 3, 4, 5

- Bài 3: GV đọc yêu cầu đề bài HS viết số thích hợp vào ô trống

HS yếu GV hướng dẫn cách làm kĩ hơn

Trang 4

HS chữa bài, đọc số.

- Bài 4: HS giỏi viết các số 1, 2, 3, 4, 5 như SGK

* Hoạt động 2: Trò chơi: “Thi đua nhận biết thứ tự các số.”

- GV phổ biến cách chơi

- HS tiến hành trò chơi (Trên các tấm bìa có số)

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- GV gọi HS đếm số từ 1 đến 5 (HS yếu), từ 5 đến 1

- NX-DD

_ _

Ngày dạỵ: Thứ ba, ngày 8 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN

Bài 9: o – c ( 2tiết )

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Đọc được: o, c, bị, cỏ; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: o, c, bò, cỏ.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Tranh minh hoạ các từ khố: bị, cỏ, câu ứng dụng bò bê có bó cỏ.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm:

- HS đọc và viết: l, lê; h, hè.

- HS đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.

2 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu tranh HS thảo luận GV ghi tựa bài lên bảng: o, c.

- HS đọc theo GV: o- bò; c- cỏ.

b/ Dạy chữ ghi âm

* ÂÂm o.

- GV cài chữ o, giới thiệu chữ o in

- GV giới thiệu chữ o viết: gồm một nét cong kín.

- HS cài chữ o.

- GV phát âm mẫu: o HS (CN-ĐT).

- GV giới thiệu chữ bò ( b đứng trước; o đứng sau).

- GV đánh vần tiếng bò HS (CN-ĐT).

* Âm c.(Quy trình dạy tương tự).

Trang 5

- So sánh c với o (Giống nhau nét cong; Khác nhau: c có nét cong hở, o có

nét cong kín)

c/ Luyện viết bảng con

o- bò.

c- cỏ.

d/ Đọc tiếng ứng dụng

HS đọc tiếng ứng dụng: bo, bò, bó.

co, cò, cọ.

TIẾT 2

đ/ Luyện tập

* Luyện đọc.

- HS lần lượt đọc bài ở tiết 1

-HS thảo luận nhóm về bức tranh minh hoạ ââu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.

- HS đọc câu ứng dụng( CN-ĐT)

* Luyện viết vào vở Tập viết.

HS viết bài vào vở Tập viết: o, c bò, cỏ

* Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: vó bè.

- GV đặt câu hỏi gợi ý theo tranh HS trả lời

3 Củng cố, dặn dò

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- HS thi đua tìm tiếng có âm o, c.

- NX-DD.

TOÁN

Tiết 10 BÉ HƠN, DẤU <

I/ MỤC TIÊU.

- Bước dầu biết so sánh số lượng,biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh

các số

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ cho dạy về quan hệ bé hơn

- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

1 Bài kiểm:

HS đọc , dếm, viết số từ 1 đến 5

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Bé hơn, dấu <

Trang 6

* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

- Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong 2

nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó

- GV viết lên bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5 …rồi gọi HS đọc: “Một bé hơn ba.”…

* Hoạt động 2: Thực hành.

- Bài 1: GV giúp HS nêu cách làm.( viết dấu bé hơn), rồi HS làm bài.( Dành cho HS yếu)

- Bài 2: HS quan sát tranh bên trái và nêu cách làm bài

Kết quả: 3 < 5 ; 2 < 4 ; 4 < 5

- Bài 3: HS làm tương tự như bài 2 ( HS yếu làm 2 bài nhỏ)

Kết quả: 1 < 3 ; 2 < 5 ; 3 < 4 ; 1 < 5

- Bài 4: HS viết dấu < vào ô trống

GV cho HS viết vào bảng con

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

- Cho HS viết dấu < vào ô trống rồi đọc

3……5 1……2

2……4 4……5

- NX-DD

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Tiết 3 NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

I/ MỤC TIÊU

- Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh

- HS khá giỏi nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Các hình trong bài 3 SGK

- Một số đồ vật như: xà phòng thơm, nước hoa,…

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm: Chúng ta đang lớn

- Sự lớn lên của các em giống nhau hay khác nhau?

- Chúng ta phải làm gì để cơ thể chóng lớn?

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Nhận biết các vật xung quanh.

* Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK.

Cách tiến hành:

- Bước 1:

Trang 7

+ Chia nhóm 2 HS.

+ GV hướng dẫn: Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, nóng, lạnh,…của các vật xung quanh mà em nhìn thấy trong hình ở SGK

+ HS từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe

- Bước 2: Một số HS chỉ và nói về từng vật trước lớp

* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.

- Bước 1: GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để thảo luận trong nhóm

Dựa vào hướng dẫn của GV, HS tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi

- Bước 2:GV cho HS xung phong nêu trước lớp

GV tiếp tục nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo luận

Kết luận: Tùy trình độ HS GV rút ra kết luận

- Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi và da mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh Nếu 1 trong những giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung quanh

Vì vậy, chúng ta cần phải bảo vệ và gìn giữ an toàn cho các giác quan của

cơ thể

Ngày dạỵ: Thứ tư, ngày 9 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN Bài 10: ô - ơ ( 2 tiết )

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ô, ơ, cô, cờ.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Tranh minh hoạ các từ khóa: cô, cờ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé có vở vẽ; phần luyện nói: bờ hồ.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm:

- HS đọc và viết: o, c, bò, cỏ.

- 1HS đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

2 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài

- GV giới thiệu tranh HS quan sát GV đưa đến từ khoá, âm ô, ơ.

- HS đọc theo GV: ô- cô, ơ- cờ.

b/ Dạy chữ ghi âm

Trang 8

* Âm ô.

- GV cài chữ ô và giới thiệu chữ ô in.

- GV giới thiệu chữ ô viết: gồm chữ o và dấy mũ (^).

- So sánh ô với o (Giống nhau: đều có o; Khác nhau: ô cóthêm dấu mũ)

- HS cài vào bảng chữ ô HS đọc (CN-ĐT)

- GV cài chữ: cô (c ghép ô)

- HS cài chữ : cô và đọc (CN-ĐT).

- GV đánh vần tiếng: cô

- HS đánh vần tiếng: cô (CN-ĐT).

- HS đọc: ô- cô- cô.

* Âm ơ (Quy trình dạy tương tự).

HS đọc: ơ- cờ- cờ.

c/ Luyện viết vào bảng con

ô- cô; ơ- cờ.

d/ Đọc tiếng ứng dụng

HS luyện đọc tiếng ( CN-ĐT)

hô , hồ, hổ.

bơ, bờ, bở

TIẾT 2

đ/ Luyện tập

* Luyện đọc.

- HS luyện đọc âm, tiếng ở tiết 1( Đánh vần, đọc trơn)

- Luyện đọc câu ứng dụng

+ GV giới thiệu tranh HS quan sát thảo luận tranh

+ HS đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ (CN-ĐT)

- HS luyện đọc bài trong SGK trang 22, 23

* Luyện viết vào vở Tập viết

HS tập viết ô, ơ, cô ,cờ trong vở Tập viết.

* Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ.

- GV hỏi gợi ý HS (trả lời) luyện nói

3 Củng cố, dặn dò

- 1HS đọc bài trong SGK

- HS thi đua tìm tiếng có âm ô, ơ.

- NX- DD

_

Trang 9

Tiết 11 LỚN HƠN DẤU >

I/ MỤC TIÊU.

Giúp HS:

- Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh

các số

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp với các tranh vẽ SGK

- Các tấm bìa, mỗi bìa ghi một số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Bài kiểm:

-HS lên bảng làm: Điền dấu vào chỗ chấm

1……5 4……3 2……5

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài: Lớn hơn Dấu >

* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.

- GV hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng của từng nhóm đối tượng rồi so sánh các số chỉ số lượng đó

- GV viết lên bảng: 3 > 1; 3 > 2; 4 > 2; 5 > 3; …… gọi HS đọc “Ba lớn hơn một.”……

- GV hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của dấu < và dấu >

* Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1: GV hướng dẫn HS viết một dòng dấu >

GV theo dõi giúp đỡ HS yếu viết đúng dấu >

- Bài 2: GV hướng dẫn HS viết số và dấu để so sánh

HS viết bảng con:

Kết quả so sánh: 4 > 2; 3 > 1

- Bài 3: Thực hành như bài 2

- Bài 4: Hướng dẫn HS viết dấu > vào ô trống rồi đọc kết quả

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

- Gọi 2 HS thi đua

4……3

5……1

- NX-DD

_

Trang 10

Ngày dạỵ: Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN Bài 11: ÔN TẬP ( 2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

- Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.

- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Bảng ơn (Trang 24 SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ; truyện kể.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm:

- HS viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ.

- HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

2 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài:

Ôn tập các âm đã học trong tuần

b/ Ôn tập:

* Các chữ và âm vừa học.

- HS chỉ chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn (bảng 1)

HS đọc âm, HS khác chỉ và ngược lại

* Ghép chữ thành tiếng.

- HS đọc các tiếng kết hợp giữa cột dọc với dòng ngang của bảng ôn ( Bảng 1)

- HS đọc các từ đơn kết hợp dấu thanh ( Bảng 2)

* Đọc từ ngữ ứng dụng: HS tự đọc (CN-ĐT).

c/ Tập viết từ ngữ ứng dụng

- HS viết vào bảng con: lò cò, vơ cỏ.

- HS viết vào vở Tập viết: lò cò

TIẾT 2

d/ Luyện tập

* Luyện đọc.

- HS đọc bài tiết 1 (CN-ĐT)

- Gv giới thiệu câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ.

- GV viết câu ứng dụng lên bảng HS đọc (CN-ĐT)

* HS tập viết nốt các từ ngữ còn lại trong vở Tập viết.

* GV kể chuyện: hổ.

Trang 11

Câu chuyện Hổ lấy từ truỵên Mèo dạy hổ.

Nội dung câu chuyện (SGK tr 48)

- GV kể câu chuyện một cách diễn cảm kết hợp tranh minh hoạ

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

+ Ý nghĩa câu chuyện: Hổ là con vật vô ơn đáng khinh bỉ

3.Củng cố, dặn dò

- HS đọc bài trong SGK

- HS thi đua tìm chữ và tiếng vừa học

- NX-DD

TOÁN Tiết 12 LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU.

- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; bước

đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 < 3 thì có 3

> 2)

- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Phiếu kiểm tra bài cũ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Bài kiểm:

Mỗi HS có một phiếu kiểm tra có nội dung:

4……5 3……1

5……2 3……2

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Luyện tập

* Hoạt động 1: Thực hành bài tập.

- Bài 1: Viết dấu >, dấu <

+ GV hướng dẫn cách làm bài

+ HS làm bài vào SGKvà đọc kết quả(HS yếu làm 2 cột đầu)

3 < 4 5 > 2 1 < 3 2 > 4

4 > 3 2 < 5 3 > 1 4 > 2

- Bài 2: Viết (theo mẫu)

+ GV hướng dẫn HS cách làm bài

+ HS làm bài và đọc kết quả

- Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp

+ GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm bài

+ HS làm bài xong khi chữa bài đọc kết quả

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w