1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

Giao an Tuan 5 Lop 1

30 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 191,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mục tiêu: vận dụng các kiến thức đã học để đọc viết số, biết so sánh số 0 với các số đã học. Hát[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và các câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ.

2 Kĩ năng: Viết được: u, ư, nụ, thư Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: thủ đô.

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích tiếng Việt.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU:

- Cá nhân: Đọc và viết được u, ư Viết được câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ.

- Nhóm: Nói được theo chủ đề

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học âm u, ư

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm u

b.Dạy chữ ghi âm ư:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ ư và âm ư

+Cách tiến hành :

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét xiên, nét móc ngược.Khác : u có tới 2 nét móc ngược,

âm i có dấu chấm ở trên

(Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ

Trang 2

-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên

nét sổ thứ hai

Hỏi : So sánh u và ư ?

-Phát âm và đánh vần : ư và tiếng thư

+Phát âm : Miệng mở hẹp như phát âm i, u

nhưng thân lưỡi nâng lên

+Đánh vần:Am th đứng trước, âm ư đứng sau

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

d.Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thứ, tư )

(C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thư

Viết bảng con : u, ư, nụ, thư

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Thảo luận và trả lời : bé thi vẽĐọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tư

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : u, ư, nụ thư

Thảo luận và trả lời :Chùa Một Cột Hà Nội

Trang 3

-Mỗi nước có mấy thủ đô?

-Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

Có một thủ đô(Nói qua tranh ảnh, chuyện kể,

…)

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Đánh giá học tập theo cá nhân, theo nhóm

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau: c - ch

-Đạo đức

Giữ Gìn Sách Vở, Đồ Dùng Học Tập (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập Nêu được lợi

ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

2 Kĩ năng: Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân Biết

nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

3 Thái độ: Có ý thức thực hiện các hành vi theo chuẩn mực đạo đức đã học.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU:

- Cá nhân: Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc

làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, giữ gìn, bảo vệ môi trường, góp phầnlàm cho môi trường phát triển bền vững (liên hệ)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

→Hs trao đổi bài để sửa

Trang 4

+Cách tiến hành: Yêu cầu Hs đọc Y/c BT2→ hướng

dẫn làm BT theo nhóm 2 em→ cho Hs thảo luận về đồ

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

Việc làm của bạn ấy đúng hay sai? Vì sao ?

-Gv sửa BT:

Hành động của các bạn trong bức tranh1,2,6 là đúng

Hành động của các bạn trong bức tranh3,4,5 là sai

+Kết luận: Phải biết giữ gìn và bảo vệ sách vở, đồ

dùng học tập:

Không xé sách vở, vẽ bậy lên sách vơ.

Không làm nhàu nát sách vơ.

Không vứt đồ dùng học tập lung tung hay dùng

chúng để nghịch Phải cất giữ chúng cẩn thận sau

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm gópphần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, giữ gìn, bảo vệ môi trường, góp phần làm chomôi trường phát triển bền vững

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Nhận xét tiết học Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

Trang 5

1 Kiến thức: Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7.

2 Kĩ năng: Đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết

vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 7 Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1; Bài 2; Bài 3.

3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU:

- Cá nhân: Biết đọc, đếm số từ 1 đến 7.

- Nhóm: Biết làm các bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).

HOẠT ĐỘNG II: (12 ’) Giới thiệu số 7:

+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 7.

+Cách tiến hành : Bước 1: Lập số 7.

- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có sáu bạn đang

chơi cầu trượt, một em khác đang chạy tới Tất cả

có mấy em?”

-GV yêu cầu HS:

-Sau đó cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và giải

thích”sáu chấm tròn thêm một chấm tròn là bảy

chấm tròn, sáu con tính thêm một con tính là bảy

con tính”

-GV chỉ vào tranh vẽ trong sách.Yêu cầu HS:

-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là bảy”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết.

-GV nêu:”Số bảy được viết bằng chữ số 7”

-GV giới thiệu chữ số 7 in, chữ số 7 viết

-GV giơ tấm bìa có chữ số 7:

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1,

- HS xem tranh-TL:” Có tất cả 7 em”

-HS lấy ra 6 hình tròn, sau đó thêm 1 hình tròn và nói: sáu hình tròn thêm một hình tròn là bảy hình tròn

-Quan sát tranh

-Vài HS nhắc lại

-HS đọc:”bảy”

Trang 6

2, 3, 4, 5, 6, 7.

GV hướng dẫn:

GV giúp HS:

HOẠT ĐỘNG III: Thực hành (12’).

+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh

các số trong phạm vi 7; nhận biết số lượng trong

GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 7.VD:Có

mấy con bướm trắng, mấy con bướm xanh ? Trong

tranh có tất cả mấy con bướm? Nêu câu hỏi tương

tự với các tranh còn lại

GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại:

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.( 4 ’).

Chơi các trò chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự

giữa các số trong phạm vi 7 bằng các tờ bìa các

chấm tròn và các số

HS đếm từ 1 đến 7 rồi đọc ngược lại từ 7 đến 1

HS nhận ra số 7 đứng liền sau số 6trong dãy các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết số 7”

-HS viết số 7 một hàng

-HS đọc yêu cầu:” Điền số”

-HS viết số thích hợp vào ô trống -HS trả lời:…

7 đến 1

-Nhận biết số 7 là số đứng liền sau

số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền dấu

>, <, =” HS làm bài xong đổi vở chấm bài của bạn

HS thực hành chơi thi đua giữa haiđội

Trang 7

GV nhận xét thi đua của hai đội.

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Đánh giá học tập theo cá nhân, theo nhóm

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

-Học Vần

x - ch (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Đọc được: x, ch, xe, chó từ và các câu ứng dụng.

2 Kĩ năng: Viết được: x, ch, xe, chó Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò,

xe lu, xe ô tô.

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích tiếng Việt.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU:

- Cá nhân: Đọc và viết được x, ch Viết được câu ứng dụng.

- Nhóm: Nói được theo chủ đề

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: u - ư

+ Giáo viên đọc u, ư, nụ, thư

+ Đọc bài trong sách giáo khoa

Trang 8

+ Chữ x gồm có nét gì?

+ Tìm chữ x trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần tiếng

- Giáo viên phát âm mẫu x: khe hẹp giữa

đầu lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ

- Khi viết x: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

nét cong hở trái, lia bút viết nét cong hở

- Quy trình tương tự như âm x

- Phát âm ch: lưỡi trước chạm lợi rồi bật

nhẹ, không có tiếng thanh

- Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép x,

ch với các âm đã học, có thể thêm dấu

thanh tạo tiếng mới

- Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho

học sinh luyện đọc: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ,

Đọc cá nhân: x

x đứng trước, e đứng sau

Học sinh đọc cá nhân

Cao 1 đơn vịNét cong hở trái, nét cong hở phải

Trang 9

* Mục tiêu: phát âm chính xác, đọc được

bài ở sách giáo khoa

* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thực

- Giáo viên treo tranh: Tranh vẽ gì?

- Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng: xe ô tô

chở cá về thị xã

- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút)

* Mục tiêu: học sinh viết đúng chữ x, ch

* Phương pháp: Trực quan, luyện tập,

giảng giải

* Cách tiến hành:

- Nêu lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn viết

- Viết “x”: đặt bút giữa đường kẻ 2 và 3

viết nét cong hở trái, lia bút viết nét cong

hở phải

x x x x x x

+ Viết “xe”: viết x lia bút viết e

xe xe xe xe xe xe

+ Viết “ch”: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

Học sinh theo dõi và đọc từng phầntheo hướng dẫn

Học sinh luyện đọc cá nhân

Học sinh quan sát: tranh vẽ xe chởnhiều cá

Học sinh luyện đọc

Học sinh nêuHọc sinh viết trên không, trên bàn,bảng con

Trang 10

nét cong hở phải lia bút viết liền với h

ch ch ch ch ch ch

+ Viết “chó”: viết ch lia bút viết o, nhấc bút

đặt dấu sắc trên o

chó chó chó chó chó chó

c Hoạt động 3: Luyện nói (10 phút)

* Mục tiêu: phát triển lời nói tự nhiên theo

chủ đề: xe bò, xe lu, xe máy, xe ôtô

* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

* Cách tiến hành:

- Em hãy chỉ và nêu tên từng loại xe

- Ngoài các loại xe này em còn biết loại xe

+ Khi đi ra đường em chú ý gì?

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Đánh giá học tập theo cá nhân, theo nhóm

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau: s - r

3 Thái độ: Yêu thích môn học; tỉ mỉ, khéo tay.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU:

- Cá nhân: Xé, dán được hình tròn

- Nhóm: Sáng tạo các hình vẽ từ hình tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 11

- Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng hình

tròn Em hãy nhớ những đặc điểm của các

Trang 12

 Chú ý: Xếp hình cân đối trước khi dán Chỉ

nên bôi 1 lớp hồ mỏng để hình không bị

nhăn

- HS thực hành theo nhóm, có thểhướng dẫn nhau làm bài

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Đánh giá sản phẩm:

+ Các đường xé thẳng, ít răng cưa

+ Hình gần giống mẫu, dán đều, không nhăn

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau: Xé dán hình quả cam

1 Kiến thức: Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8.

2 Kĩ năng: Đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết

vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8 Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.

3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU:

- Cá nhân: Biết đọc, biết đếm và làm các bài tập trong phạm vi 8.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 13

- Giới thiệu bài: Hôm nay ta học Số 8

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Giới thiệu số 8 (10 phút)

* Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 8,

nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của

số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

* Phương pháp: Trực quan, giảng giải

* Cách tiến hành:

 Bước 1: Lập số

- Giáo viên treo tranh SGK/30

+ Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1 tới

chơi tất cả là mấy em?

- Giới thiệu số 8 in và số 8 viết

- Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết

Bài 1: Viết số 8 (Giáo viên giúp học sinh

viết đúng theo quy định)

Bài 2: Cho học sinh nêu yêu cầu, rút ra cấu

tạo số 8

Học sinh quan sát Học sinh nêu

Học sinh nhắc lại: có 8 em

Học sinh quan sát Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con

Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếmngược lại từ 8 đến 1

Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 - 8

- Học sinh viết số 8

8 8 8 8 8

- Học sinh đọc cấu tạo số 8

Trang 14

Bài 3: điền dấu >, <, =

- Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Đánh giá kết quả học tập theo cá nhân, theo nhóm

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau: số 9

-Học Vần

s - r (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Đọc được: s, r, sẽ, rễ; từ và các câu ứng dụng.

2 Kĩ năng: Viết được: s, r, sẽ, rễ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: rỗ cá.

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích tiếng Việt.

* Lưu ý: Từ tuần 4 trở đi, học sinh khá, giỏi biết đọc trơn Giáo viên tùy chọn giảm

số câu hỏi trong mục Luyện nói từ 1-3 câu.

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU:

- Cá nhân: Đọc và viết được r, s Viết được câu ứng dụng.

- Nhóm: Nói được theo chủ đề

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 15

* Mục tiêu: Nhận diện được chữ s, biết phát

âm và đánh vần tiếng có âm s

- Giáo viên phát âm “sờ” : Khi phát âm uốn

đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh,

không có tiếng thanh

+ Có âm s cô thêm âm e, dấu hỏi được

+ Chữ s cao mấy đơn vị

- Giáo viên viết mẫu

s s s s s s s s

b Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm r (10

phút)

* Mục tiêu: Nhận diện được chữ r, biết phát

âm và đánh vần tiếng có âm r.

* Cách tiến hành:

- Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm s

- Rờ: uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra

Gồm 2 nét

Giống chữ x

Học sinh nêu Học sinh thực hiện

Học sinh đọc lớp, cá nhân

Tiếng sẻHọc sinh đọc cá nhân

Nét cong kín; Nét xiêng phải,nét thắt,nét cong hở trái

Cao 1,25 đơn vị

Học sinh phát âm cá nhân, tổ, lớp

Học sinh nêu

Trang 16

xát, có tiếng thanh (rung)

- Lấy bộ đồ dùng ghép s, r với các âm đã

học để tạo thành tiếng mới

- Yêu cầu học sinh nêu từ ghép được

- Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc:

su su, rổ cá, chữ số, cá rô

- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài

Học sinh làm viêc ở nhóm 4 em Ghép

từ không giống nhau, đọc ở nhómHọc sinh nêu

Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Học sinh đọc toàn bài

* Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc

được bài ở sách giáo khoa

* Phương pháp: trực quan, đàm thoại

- Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh

b Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút)

* Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình

đều nét, con chữ s, r, sẻ, rễ

* Phương pháp: Trực quan, giảng giải, luyện

Học sinh lắng ngheHọc sinh luyện đọc cá nhân

Học sinh nêu: Tranh vẽ cô giáo đanghướng dẫn các bạn viết các số

Học sinh đọc cá nhân, lớp, nhóm

Học sinh viết

Trang 17

tập

* Cách tiến hành:

- Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

- Âm s được biết bằng con chữ s Đặt bút từ

- Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c Hoạt động 3: Luyện nói (10 phút)

* Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của

học sinh theo chủ đề: rổ, rá

* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, luyện

tập

* Cách tiến hành:

+ Em nêu tên bài luyện nói

- Giáo viên treo tranh:

+ Trong tranh em thấy gì?

+ Rổ, rá khác nhau thế nào?

+ Ngoài rổ, rá còn có các loại nào đan bằng

mây tre?

Học sinh quan sátHọc sinh nêu thúng, nia, Học sinh nêu

IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

- Đánh giá học tập theo cá nhân, theo nhóm

V ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau: k - kh

-Tự nhiên và Xã hội

Giữ Vệ Sinh Thân Thể

I MỤC TIÊU:

Trang 18

1 Kiến thức: Nêu được các việc nên và không nê làm để giữ vệ sinh thân thể.

Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ

2 Kĩ năng: Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn

nhọt Biết cách đề phòng các bệnh về da

3 Thái độ: Yêu thích môn học; sáng tạo, hợp tác,

II NHIỆM VỤ HỌC TẬP THỰC HIỆN MỤC TIÊU:

- Cá nhân: Biết tắm, gội, rửa tay, chân sạch sẽ, đúng cách bằng nước sạch và

tiết kiệm nước khi thực hiện các công việc này

- Nhóm: Đóng vai, xử kí tình huống.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút): Hát

- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên trả lời 2

câu hỏi của tiết trước: Nêu những việc nên

làm và không nên làm để bảo vệ mắt và

tai

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài: Giữ vệ sinh thân thể

Học sinh hát đầu giờ

2 em thực hiện

2 Các hoạt động chính:

a Hoạt động 1: Làm việc theo cặp (10

phút)

* Muc Tiêu: Tự liên hệ về những việc mỗi

học sinh đã làm để giữ vệ sinh cá nhân

* Phương pháp: Động não, đàm thoại, thảo

luận

* Cách tiến hành:

 Bước 1: Hãy nhớ lại những việc đã làm

để giữ sạch thân thể, quần áo … sau đó nói

* Muc Tiêu: Học sinh nhận biết các việc

nên làm, không nên làm để giữ da sạch sẽ

* Phương pháp: Đàm thoại, quan sát, động

não

* Cách tiến hành: Học sinh nêu hành động của các bạn

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w