Giờ sinh hoạt sao đến đây là hết.. Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép cộng. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập... II. ĐỒ DÙNG.[r]
Trang 1TUẦN 8Ngày soạn: 25 / 10 / 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2019
SÁNG
Đạo đức TIẾT 8: GIA ĐÌNH EM (T2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương chăm
sóc.(HSNK biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha, mẹ
2 Kĩ năng: Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ
phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.( HS NK phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
3 Thái độ: Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II.KNS: KN giới thiệu những người thân trong gia đình, KN giao tiếp/ứng xử với
những người trong gia đình, KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà cha mẹ
III ĐỒ DÙNG
- Vở bài tập Đạo đức 1; tranh bài tập 2 phóng to ( 4 hình 4 tờ)
- Đồ dùng để đóng vai ( bài tập 3 tr.14 trong vở bài tập)
- Tranh ảnh về gia đình và quyền có gia đình
- Bài hát: “ cả nhà thương nhau” và “ Mẹ yêu không nào”
- Câu chuyện: “nhớ lời dặn của mẹ”( tr71 SGK)
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Ổn định: 1’
B Bài mới: 28’
* Giới thiệu bài: (1’) ngắn gọn, ghi tựa
* Khởi động: trò chơi “ đổi nhà” 7’
- Huớng dẫn cách chơi và làm mẫu 3 em
Trang 2+ Em cảm thấy thế nào khi luôn có một
mái nhà?
+ Em sẽ ra sau khi không có một nhà?
Kết luận: gia đình là nơi em được ba mẹ
và những người trong gia đình che chở,
yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy
GDKNS: KN giao tiếp/ứng xử với những
người trong gia đình, KN ra quyết định và
giải quyết vấn đề thể hiện lòng kính yêu
đối với ông bà cha mẹ
- Nêu yêu cầu và gợi ý Hs tự liên hệ
+ Sống trong gia đình em được cha mẹ
quan tâm như thế nào?
Lắng nghe để thực hiện theo hướng dẫn (6 em) cả lớp theo dõi, nhận xét
Trang 3+ Nêu những việc thể hiện sự kính trọng ,
lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
- Gọi 1 hs lên trình bày
=> Khen thưởng bạn biết lễ phép, vâng
lời cha mẹ, nhắc cả lớp học tập theo bạn
- Kể cho Hs nghe câu chuyện “ nhớ lời
dặn của mẹ” (SGK tr1,72)
kết luận chung:
- Trẻ em có quyền được sống cùng cha
mẹ, yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi
dưỡng, dạy bảo
- Cần cảm thông, chia sẽ với những bạn
thiệt thòi không được sống cùng gia đình
- Trẻ em có bổn phận phải yêu quí gia
đình; kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà,
1 Kiến thức: Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Đọc từ và câu ứng dụng SGK
2 Kĩ năng: Viết được vần ua, ưa, từ cua bể, ngựa gỗ
3 Thái độ: Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề “giữa trưa”
II ĐỒ DÙNG
Tranh vẽ SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:(5’)
- Đọc: ia, chia quà, tía lia, chi Kha tỉa lá HS đọc bài
Trang 4- Viết: tờ bìa, chìa ra, vỉa hè
- Nhận xét - tuyên dương
B Bài mới:(30’)
* Dạy vần ua:
Gv giới thiệu tranh, giảng từ khóa
- Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng
- Phân tích: “tiếng cua có âm c đứng
trước, vần ua đứng sau, thanh ngang”
- Đọc: cua bể GV: (giải thích)
? Trong từ “cua bể” tiếng nào chứa vần
ua?
- Tìm tiếng có chứa vần ua?
* Dạy vần ưa (quy trình như dạy vần ua)
- So sánh vần ua với vần ưa
- Tìm tiếng có chứa âm ưa?
*Đọc từ ứng dụng (7’)
+ GV viết từ:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
+ giải nghĩa các từ ứng dụng
*) Hướng dẫn viết bảng con( 12’)
- GV giới thiệu mẫu
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- búa, tua tủa, xua, mua, khua, vua,
- Giống nhau: kết thúc bằng âm a
- Khác: ư và u
- cửa, trưa, lừa, lửa, bừa,
- Hs nhẩm -> đọc từ CN - ĐT
- Gạch chân dưới tiếng chứa vần ua, ưa
HS nêu cấu tạo, độ cao -Viết bảng con
Tiết 2
Trang 53 Luyện tập.
a) Luyện đọc(10).
- Yêu cầu H đọc toàn phần ghi trên bảng T1
- GV: Chỉnh sửa cách phát âm cho H
- Quan sát tranh SGK vẽ gì?
- Gv viết câu ứng dụng lên bảng
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
- Chữ nào trong câu được viết hoa? vì sao?
- Tìm tiếng trong câu chứa vần vừa học?
Đọc cá nhân
- H đọc thầm
- mua, dừa
- Chữ M trong từ mẹ, vì …
- Tiếng: mua, dừa
- Khi đọc cần ngắt hơi ở đâu?
- Vì sao em biết đây là cảnh giữa trưa?
- Buổi trưa mọi người thường làm gì? ở đâu? Nghỉ ngơi, ở nhà
- Buổi trưa em phải làm gì?
- Vì sao không nên nô đùa vào buổi trưa?
- Nêu các vần vừa được học?
Để mọi người nghỉ ngơi
Viết bài trong vở tập viết
2 em đọc
CHIỀU
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
CHỦ ĐIỂM: SẠCH SẼ - KHỎE MẠNH, CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
I.Mục tiêu
- Tiếp tục ôn tập lại một số nội ndung về giữ gìn vệ sinh cá nhân và lớp học sạch
sẽ , biết được thế nào là khoẻ mạnh…
Trang 6- Cho các em ôn tập lại cách giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh cá nhân sạch sẽ Từ
đó có ý thức thực hiện tốt trong cuộc sống
- Biết sắp xếp góc học tập cá nhân và có thời gian biểu cho cá nhân, có đầy đủ đồ dùng cho việc học tập Cách giữ gìn sách vở cho sạch , đẹp…
II Tiến trình:
1.ổn định tổ chức:
Tập trung toàn sao, hát tập thể bài bài hát: “
Hai cánh tay khéo khéo”
PTS kiểm tra thi đua, Thi đua hát giữa
- Giới thiệu chủ điểm
Các em nhắc lại cho anh biết trong sao có
bạn nào bị sâu răng hoặc đau mắt, viêm phế
quản không?
Như vậy chúng ta đã có một vài bạn đã mắc
những bệnh như sâu răng hoặc đau mắt, tiêu
chảy chính là do các bạn chưa biết vệ sinh
sạch sẽ Giờ sinh hoạt sao hôm nay
anh( chị )sẽ giúp các em phòng tránh những
bệnh đó nhé!
Các em thường mắc bệnh gì?
- Các em hãy cho biết những tác hại khi
- Toàn sao, hát tập thể bài bài hát: “ Hai cánh tay khéo khéo”
Trang 7mắc bệnh?
Em nào hãy nhắc lại cho toàn sao nghe về
tác hại khi mắc bệnh? ( NĐ tự nêu)
Với những tác hại như vậy đòi hỏi chúng ta
cần biết cách phòng tránh bệnh và sau đây
chúng ta cùng chơi ttrò chơi: “ Bác sĩ dặn
em”.
Cách chơi như sau: Các em hãy ghi vào
bảng con của mình một việc l;àm vệ sinh
như: Trước khi ăn hoặc sau khi đi vệ sinh
chúng ta phải làm gì?
- Trước khi đi ngủ và khi thức dậy vào buổi
sáng chúng ta phải làm gì?
- Sau khi đã giơ bảng các em đọc to bức
thông điệp về vệ sinh sức khoẻ
- Bây giờ sao chúng mình cùng hát bài: “
Rửa mặt như mèo”
Ôn tập chủ điểm: chăm ngoan học
giỏi
- Theo các em nếu muốn được khen, muốn
có điểm tốt các em cần l;àm như thế nào ?
- Muốn được cô giáo khen có vở sạch và
- ốm phải nghỉ học
- Có thể nguy hiểm gây chết người hoặc thành tàn tật
- Tốn tiền của bố mẹ
- Các sao trả lời: ( rửa tay)
- Các sao trả lời: ( đánh răng)
- NĐ: Em phải nghe lời thầy cô giao,Ông bà, Cha mẹ , phải chăm học ạ
- NĐ: Em phải giữ gìn sách vở sạch
sẽ, cần bọc sách vở vào ạ
- NĐ: Cần tập viết và rèn chữ viết nhiều ở nhà và ở lớp a
Trang 8tật, nâng cao sức khoẻ.
- Hát bài hát : Rửa tay.
4 Nhận xét giờ sinh hoạt sao - đọc lời
hứa.
Nhận xét: + Tuyên dương
+ Nhắc nhở
Tiếp theo chị mời toàn sao cùng đọc đồng
thanh Lời hứa nhi đồng.
Giờ sinh hoạt sao đến đây là hết Chị chào
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4;
Trang 92 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép cộng.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
H làm vở VBT
+ Bài 2: Viết sốthích hợp vào
HD mẫu:
1 + 1
- Vì sao điền số 2 trong ô trống?
- 1 H lên chữa bài
Nêu yêu cầu? làm vở BT
- Thực hiện phép tính rồi điền sốvào ô trống
- Chơi chuyền: tổ nào chuyềnnhanh nhất và đúng nhất sẽthắng
- Thực hiện từ 2 số đầu tiên rồimới tiếp số thứ ba, và ra kết quảcuối cùng ghi vào vở
- Thực hiện phép tính ở 2 vếxong thì mới so sánh và điềndấu
- Chơi tiếp sức: chạy lên bảngđiền dấu: tổ nào nhanh và đúng
sẽ thắng
Trang 10+ Bài 5: Viết phép tính thích hợp? 3 - 5 em nêu bài toán
- Bảng ôn (tr 64) + bộ đồ dùng tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
1) Giới thiệu bài(3):
Khai thác tiếng: mía, múa
2) Ôn tập.(15)
- Hướng dẫn ghép và đọc ở bảng
- Chú ý: ng không đứng trước i, ia
Hoạt động của học sinh
Trang 11* Đọc từ ứng dụng:
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
- gtừ: trỉa đỗ (gieo - tra đỗ)
- Đọc lại bài ôn (theo bảng)
- GV: Chỉnh sửa cho H phát âm đúng
- Quan sát tranh vẽ SGK vẽ gì?
- GV viết bài thơ (tr65) lên bảng
- Tìm tiếng có chứa vần ua ưa?
- Yêu cầu H đọc từng dòng, đọc cả đoạn:
b) Kể chuyện(10) Khỉ và Rùa.
- GV: Kể theo SGV (tr110) lần 1
- Kể lần 2 theo tranh như SGK
- Yêu cầu H tập kể lại từng đoạn theo tranh
- Trong câu truyện trên em thích nhân vật nào?
Vì sao?
*Gv: Tóm tắt và nêu ý nghĩa câu chuyện (SGV):
Ba hoa là 1 tính xấu có hại
5 -> 10 em đọc
- Vẽ bé đang ngủ
H đọc thầm bài thơGạch chân: lùa, đưa, chân
c) Luyện viết: mùa dưa, ngựa tía
- GV nêu lại quy trình viết
- GV: Chỉnh sửa tư thế ngồi viết đúng
HS đọc từ cần viết
H tập viết bài trong vở tiếng Việt
Trang 121 Kiến thức: Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh.
2 Kĩ năng: Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có được sức khoẻ tốt.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân : ăn đủ no, uống đủ
nước
II.ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Cho HS chơi trò chơi “Con thỏ ăn cỏ, uống
nước, vào hang”
- Mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai
- HS tham gia trò chơi
- HS nêu
Trang 13+ Hằng ngày các em thường ăn những thức
+ Loại thức ăn nào các em chưa ăn hoặc
không biết ăn
- GV kết luận: Ăn nhiều thức ăn bổ dưỡng
thì có lợi cho sức khoẻ , mau lớn
*Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Bước 1: - GV hướng dẫn: Hãy quan sát từng
nhóm hình ở trang 19 SGK và trả lời các câu
hỏi :
+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ
thể ?
+ Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt ?
+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ
tốt ?
+ Tại sao chúng ta phải ăn uống hằng ngày?
- Cho HS làm việc theo nhóm đôi
Bước 2: - Cho HS trình bày
- GV kết luận: chúng ta cần phải ăn, uống
hằng ngày để cơ thể mau lớn
*Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
- GV nêu câu hỏi:
+ Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống ?
+ Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào những
lúc nào ?
+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh, kẹo
trước bữa ăn chính ?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
Trang 14- GV kết luận:
+ Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát
+ Hằng ngày cần ăn ít nhất là 3 bữa vào buổi
sáng, buổi trưa, buổi chiều tối
+ Không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính
để trong bữa ăn chính ăn được nhiều và
ngon miệng
C.Củng cố – Dặn dò:4’
- Tại sao ta cần ăn uống hàng ngày ?
- Mỗi ngày các em cần ăn mấy bữa ?
- Về nhà các em cần thực hiện ăn uống đầy
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng các số trong
phạm vi 5
2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học bài và làm bài.
II ĐỒ DÙNG
- Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Trang 15H nhắc lại bài toán
- 1 thêm 4 được mấy?
- Phạm vi 5,4,3
- Hàng dọc
+ viết thẳng cột
Trang 16- HS nêu yêu cầự đổi chỗ
+ ngược chiềư 4 HS lên bảng chữa
-2 phần+ 1 HS nêu bài toán+ HS viết phép tính: 3 + 2 = 5
2 +3 =5
- HS nhìn vào số chấm tròn để viếtphép tính
+ 3 HS lên bảng viết
Học vần TIẾT 75, 76: oi - ai
Ị MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS đọc được vần oi, ai, nhà ngói, bé gái; vần, các từ, câu ứng dụng.
2 Kĩ năng: Viết được vần oi, ai, nhà ngói, bé gái; vần, các từ, câu ứng dụng.
3 Thái độ: Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
IỊ ĐỒ DÙNG
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt + tranh SGK
IIỊ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Ạ Bài cũ.(5)
Hoạt động của học sinh
Trang 17- Kiểm tra đọc: quả dưa cửa sổ
mưa gió mua mía
- Viết bảng con: mùa dưa ngựa tía
- Nói câu có chứa từ “nhà ngói”
* Dạy vần ai (quy trình dạy tương tự vần oi)
cái còi bài vở
+ Gv giải nghĩa từ HS chưa hiểu
hái, tai, vai, chai, lái
H gạch chân đánh vần tiếng cóchứa vần -> đọc từ
Trang 18Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc (10).
- Quan sát tranh SGK vẽ cảnh gì?
- GV: Viết câu lên bảng
Chim bói cá trưa
Đọc toàn bài ghi tiết 1Chim bói cá đậu trên cành
- Chim bói cá và le le hay ăn gì?
- Le le sống ở đâu? có bơi lội được không
Ăn cá, tépSống ở hồ, bơi lặn giỏi
- Loài chim nào hót hay?
c) Luyện viết.(10)
oi, ai, bói cá, ngà voi
- GV viết mẫu.Nêu qui trình viết
- Chỉnh, sửa tư thế ngồi viết đúng cho H
Chim ri, sáo, bói cá
Viết VTV: bói cá, ngà voi Viết toàn bài vào vở
- Nhận xét
- Tuyên dương bài viết đẹp
C Củng cố - dặn dò.(5)
- Yêu cầu H đọc lại toàn bài (SGK)
- Ôn lại bài: Chuẩn bị bài 33
H quan sát và xem bài viết đẹpcủa bạn
Ngày soạn: 28/ 10 / 2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 31 tháng 10 năm 2019
SÁNG
Học vần TIẾT 78,79: ôi - ơi
I MỤC TIÊU
Trang 191 Kiến thức: HS đọc được 2 vần oi, ơi, trái ổi, bơi lội các vần, từ chứa vần và câu
- Tranh SGK + bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ:(5)
- Đọc: quả dưa cửa sổ
mưa gió mua mía
- Viết: nhà ngói, bé gái
- Yêu cầu ghép và đánh vần: ổi
(ôi - hỏi - ổi)
- Đọc trái ổi (gt)
* Dạy vần ơi
(Quy trình dạy tương tự dạy vần ôi)
- So sánh vần ôi, ơi có gì giống và khác?
ổiGhép ổiĐọc cá nhân - đồng thanh
Giống nhau: Đều kết thúc bằng iKhác nhau: ô (ôi) – ơ (ơi)
Trang 20cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
- GV: Viết câu ứng dụng lên bảng
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Tìm và gạch chân tiếng chứa vần ôi, ơi?
5 em đọc
Yêu cầu H đọc thầm
H gạch chân tiếng
- Yêu cầu đọc câu
- GV: Chỉnh sửa cho H phát âm
b) Luyện nói(8): Lễ hội
- Tranh vẽ gì? vì sao em biết?
- Quê em có những lễ hội gì? vào mùa nào?
10 - 15 em đọc
Cảnh lễ hội
- Trong lễ hội thường có những gì?
c) Luyện viết (12).
trái ổi, bơi lội
- GV yêu cầu viết đúng quy trình (nối phụ âm
đầu với vần - chú ý vị trí dấu thanh)
I MỤC TIÊU
Trang 211 Kiến thức: Biết làm tính cộng trong phạm vi 5.
2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh vẽ bằng phép tính cộng.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
Bộ đồ dùng toán, bảng phụ, vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
- Bài yêu cầu gì?
- Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3 tổ
- Nhận xét các số đem cộng trong 2 phép
tính trên?
- Các số đem cộng giống nhau
- Khác nhau điểm nào?
- Kết quả ra sao
* Bài 4: Điền dấu >, <, =?
- Cho HS nêu cách thực hiện
- Lưy ý: 2 + 3 3 + 2 có thể điền ngay dấu
Trang 22- NX chữa:
* Trò chơi:
- GV treo tranh 3 ô tô và 2 ô tô
- Tuyên dương hs làm nhanh
- Cả lớp làm vở bài tập, 1 em lênchữa bài
- HS dùng bảng gài nhanh phép tính,kết hợp nêu bài toán phù hợp phéptín
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được các vần ui, ưi, đồi núi, gửi thư các từ và câu ứng dụng.
2 Kĩ năng: Viết được các vần ui, ưi, đồi núi, gửi thư các từ và câu ứng dụng.
3 Thái độ: Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề “Đồi núi ”
II ĐỒ DÙNG
Tranh SGK + bộ đồ dung Tiếng Việt + tranh đồi núi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: 5p
Đọc bài 33: ôi -ơi (bảng phụ)
Viết: cái chổi, ngói mới, đồ chơi
Trang 23(gờ - ưi – gưi - hỏi - gửi)
- Quan sát tranh SGK và yêu cầu đọc
cái túi gửi quà
vui vẻ ngửi mùi
b) Hướng dẫn viết: ui – ưi
- Yêu cầu viết bảng con
- GV: Viết mẫu, nêu qui trình viết
Dùng bảng gài: ui Gài bảng: núi Đọc cá nhân
H Ghép: ưiĐánh vần + đọc + phân tích
Cá nhân
3 em đọc
- ui - ưiGiống nhau: Kết thúc bằng i Đọc cá nhân – nhóm
HS nêu cấu tạo, độ cao
- GV: Viết câu lên bảng
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.
- Trong câu tiếng nào viết in hoa?
- Tiếng nào có chứa vần ui, ưi?