- HS hiểu sâu hơn về kiến thức các phép tính, cộng, vận dụng làm các bài tập nâng cao dạng nối ô trống với số thích hợp, điền dấu, điền số vào ô trống.. II..[r]
Trang 1GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ
Sách thiết kế (trang 55), SGK trang 24,25
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Hoạt động cơ bản
- GV gắn 6 hình tam giác đã chuẩn bị lên bảng (6 hình tam giác)
- Hỏi: Có mấy hình tam giác?
+ HS: 6 hình tam giác
- Giáo viên gắn thêm 1 hình tam giác
- Hỏi: Có tất cả có mấy hình tam giác?
- GV: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 7 hình tam giác
- Hỏi: Vậy 6 + 1 = ? (bằng 7), GV ghi bảng 6 + 1 = 7
Trang 2Bài 1: Tính:
+
6 Viết các số phải thẳng cột
1 Học sinh nêu yêu cầu của bài, làm bài, đổi vở cho nhau để sửa bài.Bài 2: Tính:
- Giáo viên thu vở chấm bài, nhận xét kết quả làm bài của học sinhIII Hoạt động ứng dụng
Về nhà cùng chia sẻ với người thân thực hiện phép cộng trong phạm vi 7
TIẾNG VIỆTVẦN / ân/
Sách thiết kế (trang 57), SGK (trang 26,27)
Tiết 3 - 4
Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2016
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu
- Củng cố về phép trừ trong phạm vi 7
- Thành lập và ghi nhớ phép trừ trong phạm vi 7
- Thực hành làm phép trừ trong phạm vi 7
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận, chính xác
II Hoạt động cơ bản
Trang 3- Giáo viên xoá dần.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+ Học sinh xem tranh đặt đề toán:
a Có 7 quả cam, bé lấy đi 2 quả Hỏi còn lại mấy quả cam?
b …
III Hoạt động ứng dụng
Về nhà cùng chia sẻ với người thân thực hiện phép trừ trong phạm vi 7
TIẾNG VIỆTVẦN / ât/
Sách thiết kế (trang 60), SGK (trang 28,29)
(Tiết 5 - 6)
Trang 4Thứ năm ngày 01 tháng 12 năm 2016
TIẾNG VIỆTVẦN / am/, /ap/
Sách thiết kế (trang 63), SGK (trang 30,31
Tiết 7 - 8
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Củng cố khắc sâu phép cộng, phép trừ trong phạm vi 7
- Rèn luyện kỹ năng tính cộng, trừ, điền dấu, điền số
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận trong làm bài và học tập
II Hoạt động cơ bản
- HS quan sát 2 phép tính đầu tiên của mỗi cột, rút ra nhận xét
(Khi cộng 2 số ta đổi vị trí cho nhau thì kết quả không thay đổi)
Trang 5Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- Có thể đặt nhiều phép tính theo yêu cầu đề toán đặt ra cho học sinh
HS: Quan sát tranh đặt đề toán và viết phép tính tương ứng:
3 + 4 = 7 4 + 3 = 7
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3+ Học sinh có thể viết 1 trong 4 phép tính trên
II Kĩ năng cơ bản được giáo dục trong bài
- Đảm nhận trách nhiệm việc nhà cừa sức mình
- Kĩ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông chia sẻ vật vả với bố mẹ
- Kĩ năng hợp tác: Cùng tham gia việc nhà với các thành viên trong gia đình
- Kĩ năng tư duy phê phán nhà cửa bề bộn
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm
III Hoạt động thực hành
* Hoạt động 1: Quan sát tranh
+ Thảo luận theo nhóm
- HS: Lên trình bày về từng công việc được thể hiện trong mỗi hình vẽ vàtác dụng của từng việc làm đó đối với cuộc sống hàng ngày
Kết luận: Những việc làm đó giúp cho nhà của sạch sẽ, gọn gàng, vừa thểhiện sự quan tâm gắn bó của những người trong gia đình với nhau
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
HS: Em hãy kể tên một số công việc của những người trong gia đình mình.HS: Kể về việc làm của bố chăm sóc cây cảnh, mẹ nấu cơn, quét nhà…
Trang 6HS: Kể về các công việc của mình ở nhà: Cất quần áo vào tủ, dọn góc họctập, lấy bát ăn cơm
- Gọi HS: Lên bảng kể tên các đồ vật: Ti vi, tủ lạnh, gường, xoong chén…Kết luận: Mọi người trong gia đình đều phải lao động theo khả năng củamình
- Ngoài giờ học, để có căn nhà gọn gàng, sạch sẽ, mỗi học sinh nên giúp bố
mẹ những công việc tuỳ theo sức của mình
I Mục tiêu
- Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
- Biết làm tính cộng đúng trong phạm vi 8
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Hoạt động cơ bản
* Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ, sử dụng các mẫu vật để hình thànhcông thức:
7 + 1 = 8 5 + 3 = 8
1 + 7 = 8 3 + 5 = 8
Trang 76 + 2 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8+ Đọc cả lớp Học sinh đọc thuộc.
Sách thiết kế (trang 67), SGK (trang 32,33)
- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra
- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự
- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ
- Nhiều em có tinh thần phát biểu trong giờ học
2 Các hoạt động múa hát tập thể
a Ca múa hát
Trang 8- HS tham gia hát cá nhân: (Bài hát em yêu thích)
- HS múa hát bài: (Ra chơi vườn hoa)
b Hái hoa dân chủ: (bốc thăm trả lời câu hỏi)
- Trả lời đúng sẽ được thưởng (Tràng pháo tay)
- Trả lời sai – bạn khác có quyền trả lời
Câu hỏi:
1 Nêu kết quả của phép tính?
7 – 6 = ? 4 + 3 =?
2- Tìm 2 tiếng có vần am? Ví dụ: tai, vai,…
3 Tìm 2 tiếng có vần ap? ví dụ “ tay, gay, chạy…”
4 Tìm 2 tiếng có vần âm?
5 Tìm 2 tiếng có vần âp?
+ Kết thúc: Giáo viên tuyên dương các em học sinh có câu trả lời đúng
3 Phương hướng tuần tới:
- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục nhữngđiểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được nhắc tên trước lớp
- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt
- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa
- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp
Trang 93 Hoạt động vui chơi giải trí:
a Ca múa hát chào mừng tháng truyền thống giáo dục
- HS tham gia hát cá nhân: ( Bài hát em yêu thích “ chủ đề về thầy cô”)
b Hái hoa dân chủ: ( bốc thăm trả lời câu hỏi)
- Nếu trả lời đúng sẽ được thưởng ( Tràng pháo tay)
- Nếu trả lời sai – bạn khác có quyền trả lời
- Tìm 2 tiếng có vần ăt, ân, ap, ăp?
- Tìm 3 tiếng có vần am, ăm?
+ Kết thúc: Giáo viên tuyên dương các em học sinh có câu trả lời đúng
Trang 10+ HS Điền đúng số, dấu vào các phép tính thích hợp.
+ HS nối đúng phép tính với kết quả đúng,
- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập
II CHUẨN BỊ: Sách nâng cao
III NỘI DUNG:
- Giáo viên hỏi học sinh nêu cách làm cộng trừ trong phạm vi 6.7.8
- GV củng cố nội dung bài học
Bài 2: số
3 + = 8 8 - = 7 7 + = 8
- 5 = 3 - 3 = 5 - 8 = 0
Trang 11Dạng 2:
Bài 1: Điền số:
< 8 – 7 > 6 + 3
8 – 7 < < 8 – 5 7 – 5 < < 8 – 4
- Học sinh làm bài
- GV củng cố nội dung bài
Bài 2: số
HS nêu cách làm, làm bài
- GV hỏi HS nêu rõ yêu cầu cầu bài, dựa vào dấu để điền số
- GV hỏi học sinh cách làm bài:
ví dụ: vế phải lấy 6 - 3 = 3 , lấy 3 + 2 = 5
vế trái = vế phải đều bằng 5
- GV khắc sâu cho HS, ta thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 6,7,8, điền số vào để có kết quả đúng
Dạng 2: số
Bài 2: Số
a +4 - 3 + 2 -6
a +2 -6 + 3 -2 -3 + 4
HS tự điền số vào ô trống Dạng 3: Nối ô trống với số thích hợp Bài số 3: Nối với số thích hợp 3 + 6 8 - 7 2 + 5 10 - 6 1 + 7
Bài 2: Nối
Trang 12+ Học sinh làm bài – củng cố nội dung
- GV chữa bài – củng cố bài học
Trang 13
HS tự làm bài – chữa bài
GV nêu cách l - kiểm tra đánh giá kết quả - chữa bài
Học sinh trả lời: Có 3 hình tam giác
Bài 2: Có mấy hình tam giác
2 4 6
3 2 5
Trang 14Học sinh: có 4 hình tam giác: gồm hình 1,2,3, 1 và 2
I MỤC TIÊU:
- Lớp B: Củng cố, kiến thức đã học cộng, trừ các số trong phạm vi 3,4,5,6
- Rèn học sinh kỹ năng viết phép tính cách trình bày bài
- Điền đúng dấu, đúng số vào ô trống thích hợp
- Viết được phép tính thích hợp theo tình huống trong tranh
Lớp A: Vận dụng kiến thức và kỹ năng trên để giải bài tập nâng cao dạngđiền số, dấu vào ô trống, nối ô trống với số thích hợp
- Giáo dục cho học sinh có ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- Vở bài tập toán.- sách luyện tập
III NỘI DUNG:
- Học sinh làm các dạng bài tập: 3,4 (trang 27) và 3,4 (trang ), 3,4 (trang )sách BT
- GV chép bài lên bảng
- HS nêu yêu cầu của bài- tự làm bài
- Giáo viên củng cố nội dung, kiến thức bài học
-
-Thứ ba, ngày 16 tháng năm 2010
ÔN TẬP TOÁNBÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
Lớp B:
- HS củng cố cho học sinh làm phép tính cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp theo tình huống trong tranh
- Học sinh biết chọn đúng số, điền đúng dấu vào ô trống
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập tốt
Lớp A:
- HS thành thạo kiến thức và kỹ năng trên
Trang 15- Vận dụng sáng tạo trong làm bài tập nâng cao.
II CHUẨN BỊ: Sách bài tập toán
III NỘI DUNG:
- Học sinh làm bài tập: 1,2,3,4, ( trang ) " Vở bài tập toán"
- Giáo viên củng cố kiến thức, nội dung từng bài,
- Giáo dục cho học sinh có ý thức chăm chỉ học tập, kính trọng thầy cô giáo
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên - HS chuẩn bị nội dung bài hát, múa ca ngợi về thầy cô
III NỘI DUNG SINH HOẠT:
1 Giáo viên: Nêu nội dung, yêu cầu chủ đề của buổi sinh hoạt
- Tổ chức cho các em sinh hoạt theo nhóm
- Mỗi nhóm cử đại diện lên hát, múa theo chủ đề của tổ mình
- GV nhận xét - Tuyên dương cá nhân, tổ nhóm có nội dung hay, trình bàytốt
- Qua đó giáo dục học sinh phải biết kính trọng và biết ơn thầy cô
I MỤC TIÊU:
Lớp B:
- HS củng cố cho HS làm tính trừ trong phạm vi 7
- Học sinh làm các bài tập có dạng điền đúng số vào
- Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống trong tranh
- Rèn cho học sinh cách trình bày rõ ràng sạch, đẹp
Lớp A:
Trang 16- HS thành thạo kiến thức và kỹ năng trên, làm thêm 1 số bài nâng cao dạngđiền dấu, điền số vào .
- Vận dụng sáng tạo trong làm bài tập nâng cao
II CHUẨN BỊ: Sách bài tập toán
III NỘI DUNG:
- Học sinh làm bài tập: 1,2,3,4, (trang )" Vở bài tập toán"
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài
- Giáo viên củng cố từng bài,
-
-Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm2010
ÔN TOÁNBÀI: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Lớp B:
- Củng cố cho học sinh làm phép tính cộng, trừ trong phạm vi 5,6,7
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ Điền đúng số, đúng dấu vào thích hợp
- Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống trong tranh
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập
Lớp A:
- HS hiểu sâu hơn về phép cộng, phép trừ, vận dụng làm các bài tập nângcao điền đúng số vào
II CHUẨN BỊ: Sách luyện tập
II NỘI DUNG:
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập: 1,2,3,4 ( trang) vở luyện toán
- HS làm bài, chữa bài
- GV củng cố nội dung từng bài
-
-Thứ sáu, ngày 19 tháng 11 năm 2010
ÔN TOÁNBÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
II CHUẨN BỊ:
- Sách, phiếu bài tập
Trang 17II NỘI DUNG:
- Học sinh làm các bài tập: 1,2,3,4 (trang ) " Sách bài tập toán"
- Học sinh nêu yêu cầu bài – làm bài
- Lưu ý: Giáo viên kèm cặp học sinh yếu, kém
- Giáo viên củng cố nội dung bài học
-
-MÔN THỂ DỤC
RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I, MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Ôn một số kỹ năng thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học, yêu cầu
thực hiện được ở mức tương đối chính xác hơn giờ trước
- Học đứng đưa 1 chân sang ngang, yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơbản đúng
- Tiếp tục làm quen với trò chơi “ chuyền bóng tiếp sức ”, yêu cầu biết thamgia vào các trò chơi tương đối chủ động
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
Trên sân trường Vệ sinh sạch sẽ nơi tập
Giáo viên kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi và chuẩn bị 1 còi
III, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Phần mở đầu
- Gíáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học 1 – 2 phút
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa hình sân trường 40 – 50 m,sau đó đi thường và hít thật sâu
- Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái: 2 – 3 phút
- Chơi trò chơi “ Diệt các con vật có hại”: 2 – 3 phút
2 Phần cơ bản
- Ôn đưnga đưa 1 chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng: 1-2 lần
- Ôn phối hợp, đứng đưa 1 chân ra trước, hai tay chống hông và đứng đưa 1 chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng: 1 – 2 lần, 2 x 4 nhịp
- Đứng đưa 1 chân sang ngang, 2 tay chống hông 3 – 5 lần
+ Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, 2 tay chống hông
Trang 18+ Nhịp1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay chống hông
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Gọi 2 – 3 HS đọc và viết các từ ứng dụng: Cuộn dây, ý muốn, con lươn,vườn nhãn
- 2 – 3 HS đọc một số từ ứng dụng: Mùa thu, bầu trời như cao hơn, trêngiàn thiên lí, chú chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
DẠY BÀI MỚI:
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài:
- GV có thể khai thác khung đầu bài: an và minh hoạ kèm theo
- GV hỏi: Tuần qua các em đã học được những gì mới?
- HS đưa ra các âm và chữ mới chưa được ôn GV viết bảng
- GV gắn bảng ôn ( phóng to SGK tr 104) lên bảng để HS theo dõi xem đã
đủ chưa HS phát biểu thêm
2 ôn tập
a Các vần vừa học
Trang 19+ HS đọc các từ âm ở cột dọc kết hợp với các âm ở các dòng ngang
- GV chỉnh sửa phát âm của HS
c Đọc các từ ngữ ứng dụng
+ HS tự đọc các âm ứng dụng: Nhóm cá nhân, lớp
- GV chỉnh sửa phát âm của HS và giải thích thêm về các từ ngữ
D.Tập viết từ ngữ ứng dụng:
+ HS viết bảng con từ ngữ: cuồn cuộn
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS GV lưu ý vị trí dấu thanh và các chỗ nốigiữa các chữ trong từ vừa viết
+ HS tập viết vào vở tập viết: cuồn cuộn
TIẾT 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
+ HS đọc lại bài ôn tiết trước:
+ HS lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo nhóm,bàn, các nhân, lớp
* Đọc câu ứng dụng:
- GV giới thiệu câu ứng dụng
+ HS đọc theo: gà mẹ dẫn đàn con ra bài cỏ, gà con vừa chơi vừa chờ me rẽ
cỏ bới giun
- GV chỉnh sửa phát âm của HS
b.Luyện viết và làm bài tập ( nếu có)
+ HS viết các từ ngữ còn lại của bài trong vở tập viết
- GV chỉnh sửa tư thế ngồi cho HS
c Kể chuyện : chia phần
- Nội dung SGK ( )
III CỦNG CỐ BÀI HỌC
- GV chỉ bảng ôn và cho HS đọc theo
- HS tìm chữ và âm vừa học trong SGK
TIẾNG VIỆTBÀI 52: ong ông
Trang 20A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc và viết được: ong ông, cái võng, dòng sông
- Đọc được câu ứng dụng:
Sóng nỗi sóngMãi không thôiSóng sóng sóngĐến chân trời
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đền: Đá bóng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 – 3 HS đọc câu ứng dụng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- một HS đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ, gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
DẠY BÀI MỚI:
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài:
- GV tương tự như các bước đã trình bày ở bài trước
- GV: Hôm nay chúng ta học bài: ong ông
- GV viết bảng: ong ông
– HS đọc theo GV: ong ông
Trang 21+ HS viết bảng con chữ võng
* ông ( Các bước thực hiện như bài trước)
1 vần ông được tạo nên từ ô và ng
2 So sánh ông với ong
GV chỉnh sửa phát âm của HS
+ HS lần lượt phát âm: ong, cái võng và ông , dòng sông
- GV sửa phát âm cho các em
- HS đọc từ tiếng ứng dụng: Nhóm, các nhân, cả lớp
* Đọc câu ứng dụng: ong, cái võng và ông , dòng sông
+ HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ câu ứng dụng
- GV đọc mẫu câu ứng dụng – HS đọc câu ứng dụng cá nhân, cả lớp
+ HS đọc tên bài luyện nói: Đá bóng
* Câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
Trang 22A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc và viết được: ăng âng, măng tre, nhà tầng
- Đọc được câu ứng dụng: vầng trăng hiện lên sau rặng dữa cuối bãi, sõng
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 – 3 HS đọc câu ứng dụng: con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
- một HS đọc câu ứng dụng:
Sóng nỗi sóngMãi không thôiSóng sóng sóngDẠY BÀI MỚI:
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài:
- GV tương tự như các bước đã trình bày ở bài trước
- GV: Hôm nay chúng ta học bài: ăng âng
- GV viết bảng: ăng âng
– HS đọc theo GV: ăng âng
2 Dạy vần
* ăng ( Các bước thực hiện như bài trước)
a Nhận diện vần
- Vần ăng được tạo nên từ: ă và ng
So sánh ăng với ong