Nội dungHĐ1: Nhận biết môi trờng xung quanh - GV đa tranh về tình hình môi trờng - HS quan sát nhận biết tình hình môi nh ao, hồ, bãi rấc nơi công cộng trờng xung quanh dã bị ô nhiễm nặn
Trang 1Tuần: 8
Ngày 23/ 10 / 2009
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2006Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy _
Chiều thứ hai: Tiết 1: Thủ công
Xé dán hình cây đơn giản
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Nhận biết đợc cách xé dán hình cây đơn giản, biết xé dán
+ Kĩ năng: Xé dàn đợc hình cây, tán lá cây, thân cây Đờng xé có trể bị răng ca Hình dán tơng đối phẳng cân đối
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ: kiểm tra đồ dùng của HS
2 Bài mới: a GTB: Xé dán hình cây đơn giản
Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Giáo dục về môi trờng
I
Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nhận biết tình hình môi trờng xung quanh chúng ta , biết tác hại của việc mất vệ sinh môi trờng
+ Kĩ năng: Biết làm những việc giữ vệ sinh môi trờng ở nhà, ở lớp
+ Thái độ : GD ý thức giữ vệ sinh môi trờng
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
2. Bài mới: a GTB: GD vệ sinh môi trờng
Trang 2b Nội dung
HĐ1: Nhận biết môi trờng xung quanh
- GV đa tranh về tình hình môi trờng - HS quan sát nhận biết tình hình môi
nh ao, hồ, bãi rấc nơi công cộng trờng xung quanh dã bị ô nhiễm nặng
đa câu hỏi cho HS thảo luận - HS thảo luận nhóm
- Cho HS trả lời - Đại diện nhóm trả lời
- GV nhận xét sủa sai
GV kết luận : Môi trờng xung quanh
chúng ta bị ô nhiễm nặng là do ý thức
của con ngời
HĐ2: Nhận biết việc cần làm để vệ sinh
- Nêu những việc làm để giữ vệ sinh môi trờng
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tiếng Việt+
Ôn đọc viết ua, a các từ và câu ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ua,a”
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “ua, a”
+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Gv: SGK - HĐ1
+ HS: Vở ô- li - Hđ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS yếu đọc lại bài ua, a trên bảng lớp - HS yếu , HS TB đọc bài trên bảng
- Gọi HS đọc thêm: già nua, ma to, mua quả, -HS khá giỏi nghe nhận xét
Trang 3- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV
giải thích một số từ mới: bò sữa
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Chuẩn bị bài sau
+ Kĩ năng: Đọc viết thành thạo vần ia, ua, a các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28
đến bài 31, kể lại đợc 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
+ Thái độ: Thấy đợc ba hoa cẩu thả là tính xấu
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Gv: Bảng ôn, tranh - HĐ1( Tiết 1) HĐ4 ( Tiết 2)
+ HS : SGK, bảng con - HĐ1
III Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, viết : ua, a, xa kia, cua bể, đọc
- Viết các từ lên bảng - Đọc trơn, nhận diện các vần mới học,
phân tích các tiếng có cha vần mới, đọctrơn lại cả từ
- Giải thích một số từ
+ Giải lao
Hđ3: Hớng dẫn viết
- Viết bảng con: đọc cho hs viết - Viết bảng: ua, a, ia
- Quan sát, uốn nắn t thế ngồi viết của
Trang 4HĐ3: Luyện viết: Giảng quy trình
- Theo dõi, sửa sai cho hs
- Kể chuyện:
- Cho hs kể theo từng tranh - Cá nhân
- Gọi hs khá kể liền mạch toàn
+ Kiến thức: Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng, thành lập bảng cộng 5.
+ Kĩ năng: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng trong phạmvi 5,tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
+ Thái độ : Yêu thích môn toán
- Cho thao tác trên que tính hỏi tơng tự
Trang 5- Cộng hàng ngang, sau đó nêu kết quả.
Bài 2: Cho HS tự nêu cách làm rồi làm
và chữa bài
- Chú ý cách HS đặt tính cho thẳng cột
- Làm bài và chữa bài
Bài 4: Gọi HS nêu đề toán, từ đó em
hãy viết phép tính thích hợp?
- Em nào có đề toán khác? Từ đề toán
của bạn em nào có phép tính khác?
- 4 con hơu xanh và 1 hơu trắng Tất cả
là mấy con hơu? và viết phép tính: 4 +
1 = 5
- 1 con hơu xanh và 4 hơu trắng Tất cả
là mấy con hơu? và viết phép tính: 1 +
III Hoạt động dạy- học chủ y ếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS nêu yêu cầu rồi tính và chữa bài
- Gọi HS trung bình chữa
Trang 6- HS nêu yêu cầu rồi tính và chữa bài.
- Gọi HS trung bình chữa
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp ( dành cho HS khá giỏi):
- HS nêu yêu cầu rồi tính và chữa bài
- Gọi HS khá giỏi chữa
Chốt: Số nào đợc nối nhiều nhất, số nào không đợc nối? - Hs lập phép tính theo 2 Bài 4: Viết phép tính thích hợp: cách
Gọi HS nêu đề toán, từ đó em hãy viết phép tính thích hợp?
- Em nào có đề toán khác? Từ đề toán của bạn em nào
có phép tính khác?
3 Củng cố dặn dò:
- Thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
Tiết 6: Tiếng Việt+
Ôn đọc, viết vần ia, ua,a các từ và câu ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ia, ua, a”
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “ia, ua, a”.+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: SGK - Hđ1
+ VBT, Vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS yếu đọc lại bài ôn tập trên bảng - HS đọc bài trên bảng
- Gọi HS đọc thêm: xa kia, ca xẻ, đĩa cá, đứa - HS khá gỏi nhận xét
bé…
+ Đọc SGK
- GV cho HS đọc theo nhóm, theo cặp - HS đọc theo cặp
HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: ia, ua, a, xa kia, bia đá, nhà
vua, chú rùa, ngựa tía
Trang 7- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích
một số từ mới: lúa mùa, ngựa tía
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 7 : Ngoại khoá
Tuyên truyền về vệ sinh mùa đông
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Nhận biết mùa đông là mùa có không khí lạnh nên ta cần phải biết cách ăn mặc, vệ sinh để giữ gìn SK
+ Kĩ năng: Biết làm những việc vệ sinh mùa đông để bảo vệ SK
+ Thái độ : GD ý thức giữ gìn sức khoẻ
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
- GV : Bài tuyên truyền về VS mùa đông - Dùng trong bài mới
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Bài cũ : Muốn giữ VSATTP trong dịp tết trung thu em cấn chú ý điều gì?
2 Bài mới: ( Bài tuyên truyền kèm theo)
Chiều thứ t: Tiết 1: Tự nhiên - x hộiã hội
Bài 8: Ăn uống hằng ngày (T18).
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Một số thực phẩm nh trong SGK – Hđ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hằng ngày em ăn những gì?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
- Treo tranh, yêu cầu HS kể tên tất cả những
thức ăn, đồ uống có trong tranh?
- Em thích ăn loại thức ăn nào nhất? Loại - HS tự kể.
Trang 8thức ăn nào em không biết ăn? - Chuối, gà, tôm…
- HS tự nêu
Chốt: Các em cần ăn uống đầy đủ các loại
- Yêu cầu HS quan sát SGK và cho biết hình
nào cho ta thấy sự lớn lên của cơ thể? Hình
nào cho biết các bạn học tập tốt? Hình nào
Chốt: Chúng ta phải ăn uống hằng ngày để
cơ thể lớn và khoẻ mạnh học tập tốt
- Theo dõi
Hđ4: Tìm hiểu cách ăn uống có lợi cho sức
- GV ra câu hỏi cho HS thảo luận: Khi nào
chúng ta cần phải ăn uống? Hằng ngày em ăn
mấy bữa, vào những lúc nào? Vì sao không
nên ăn bánh kẹo trớc bữa ăn? - Thảo luận và trả lời: Ăn 3 bữa,
vì khi ăn bánh kẹo thì sẽ không
ăn đợc nhiều cơm, ăn cơnm sẽkhông ngon miệng
Chốt: Nêu lại cách ăn uống có lợi cho cơ thể
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi kể tên các loại thức ăn có lợi cho cơ thể
- Chuẩn bị bài sau: Hoạt động và nghỉ ngơi
Tiết 2: Thực hành
Thực hành đọc viết oi, ai, từ và câu ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần oi, ai
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần oi, ai
+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Gv: SGK - HĐ1
+ HS: Vở ô- li - Hđ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS yếu đọc lại bài oi, ai trên bảng lớp - HS yếu , HS TB đọc bài trên bảng
- Gọi HS đọc thêm: ngói đỏ, bói cá, trai gái -HS khá giỏi nghe nhận xét
- GV chỉ bát kì tiếng nào cho HS đọc - HS quan sát nhẩm phát hiện tiếng,
từ nhanh
Trang 9+ Đọc SHK
- Cho HS đọc SGK theo cặp, nhóm, bàn - HS đọc theo cặp
- GV Chỉ cho HS yếu đọc
HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: bói cá , gà mái, bài vở, - HS viết từ, câu ứng dụng vào vở
ngà voi, cái còi,
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần oi, ai
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Luyện viết
Bài 12: i, a, bi, cá
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các âm i, a, và các tiếng bi, cá đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các âm ô, ơ, các tiếng cô, cờ theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng bi, cá, ba
lô
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét
- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
Hợp Tiến ngày / 10 / 2009
Tổ trởng duyệt
Trang 10
_
Ngày 26/ 10/ 2009
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2006
Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 33: ôi, ơi
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS nắm đợc cấu tạo của vần “ôi, ơi”, cách đọc và viết các vần đó.+ Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các vần ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, đọc đúng cáctiếng, từ, câu ứng dụng Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Lễ hội
+ Thái độ: Yêu thích môn học, thêm tự hào về truyền thống đất nớc
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Tranh - HĐ1 ( Tiết 1) HĐ4 ( Tiết 2)
+ HS: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái - Viết bảng con
2 Bài mới:
Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ôi và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “ổi” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng ổi trong bảng cài - Để nguyên vần ôi thêm âm dấu hỏi- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ:ngói mới
HĐ3: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
Trang 11Hđ3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - Hai bạn nhỏ đi chơi phố cùng bố mẹ.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: trai, gái.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Lễ hội
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: ui, i
_
Tiết 3: Toán
Tiết 32: Số 0 trong phép cộng (T 51)
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Bớc đầu biết kết quả phép cộng một số với 0, biết số nào cộng với 0
đều cho kết quả là chính số đó
+ Kĩ năng: Biết thực hành cộng một số với 0 Tập biểu thị tình huống trong tranhbằng một phép tính thích hợp
+ Thái độ: Yêu thích môn toán
- Cho thao tác trên que tính hỏi tơng tự
Trang 12Bài 1: Cho HS tự nêu cách làm rồi làm
Bài 2: Cho HS tự nêu cách làm rồi làm
và chữa bài
- Chú ý cách HS đặt tính cho thẳng cột
- Làm bài và chữa bài
Bài 3: Cho HS tự nêu cách làm rồi làm
+ Kiến thức: HS hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, đợc cha mẹ yêu
th-ơng Trẻ em có bổn phận phải lễ phép vâng lời cha mẹ và anh chị em
+ Kĩ năng: HS biết yêu quý gia đình của mình, yêu thơng anh chị em , quý trọng,vâng lới ông bà cha mẹ
+ Thái độ: Có ý thức tự giác lễ phép vâng lời cha mẹ
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Một số dụng cụ đóng vai - HĐ2
+ HS: Bài tập đạo đức – HĐ1, 2,3
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gia đình em có những ai?
- Đỗi với những ngời trong gia đình mình em cần có tình cảm nh thế nào?
2 Bài mới
Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
- Em thấy thế nào khi luôn có một mái
Chốt: Gia đình là nơi em đợc cha mẹ
và những ngời thân yêu thơng che
- Gọi một số học sinh tham gia đóng
vai trong tiểu phẩm “Chuyện của
Trang 13vâng lời cha mẹ? - bạn cha biết vâng lời cha mẹ.
- không dàng thời gian học tập, côgiáo mắng…
- luôn tắm gội, cho ăn ngủ…
- nghe lời cha mẹ
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Nêu lại phần ghi nhớ
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
Tiết 6: Thực hành
Thực hành Thực hành đọc viết ôi, ơi, từ và câu ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần ôi, ơi
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần ôi, ơi
+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
Trang 14+ Gv: SGK - HĐ1
+ HS: Vở ô- li - Hđ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc: bài ôi, ơi
- Viết : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
2 Ôn tập và làm bài tập (20’)
HĐ1: Đọc:
+ Đọc bảng lớp
- Gọi HS yếu đọc lại bài ôi,ơi trên bảng lớp - HS yếu , HS TB đọc bài trên bảng
- Gọi HS đọc thêm: mối lai, trò chơi, chối cãi -HS khá giỏi nghe nhận xét
- GV chỉ bất kì tiếng nào cho HS đọc - HS quan sát nhẩm phát hiện tiếng,
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần ôi, ơi
- Chuẩn bị bài sau
GV quan sát sửa sai
Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng nơ, me,
na nô
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét
Trang 15- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm bài, nhận xét bài viết
- Chuẩn bị bài sau
+ Kiến thức: HS nắm đợc cấu tạo của vần “ui,i”, cách đọc và viết các vần ui, i, các
từ đồi núi, gửi th
+ Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các vần ui, i, đọc đúng các tiếng, từ, câu ứngdụng Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề đồi núi
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội - Viết bảng con
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
b Bội dung
HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ui và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “núi” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “núi” trong bảng cài - Thêm âm n đằng trớc, thanh sắc trênđầu âm u
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
Trang 16cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút cao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - Cả nhà đang đọc th.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: gửi, vui.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Đồi núi
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Chuẩn bị bài : uôi, ơi
Tiết 3: Sinh hoạtKiểm điểm tuần 8
I Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập chào mừng ngày 15- 10
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Dơng, TấnAnh, An, ánh, Huệ
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 : Hoàng Linh.Khánh, Đỗ Tuấn Anh, An
- Trong lớp chú ý nghe giảng: Khôi, Quỳnh, Uyên, lê Linh
* Tồn tại:
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Phan Quyết, Hoàng, Vơng
- Còn có bạn quên mũ ca nô, không mặc đồng phục: An, Hoa, Thắng
II Ph ơng h ớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 20/11
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
- Chuẩn bị ôn tập cho tốt để KSCL giữa kì 1
Tiết 4: Thể dục
Giáo viên chuyên dạy
Trang 17+ Kiến thức : Củng cố kiến thức về số 0 trong phép cộng.
+ Kĩ năng: Làm đợc các bài tập trong VBTT trang 36
+ Thái độ : Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV + HS: VBTT - Làm BT
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
*Bài 3: Quan sát tranh viết phép tính thích hợp
- GV đa tranh yêu cầu HS quan sát tranh lập - HS quan sát tranh lập đề toán
đề toán - Dựa vào đề toán viết phép tính
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố- dặn dò
- Thi nói nhanh kết quả cộng với 0
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
Tiết 6: Tiếng việt+
Ôn đọc viết ui, i, từ và câu ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần ui, i
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần ui, i
+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Gv: SGK - HĐ1
+ HS: Vở ô- li - Hđ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS yếu đọc lại bài ui,i trên bảng lớp - HS yếu , HS TB đọc bài trên bảng
- Gọi HS đọc thêm: ngửi mùi, bùi tai, -HS khá giỏi nghe nhận xét
- GV chỉ bất kì tiếng nào cho HS đọc - HS quan sát nhẩm phát hiện tiếng,
từ nhanh
+ Đọc SHK
- Cho HS đọc SGK theo cặp, nhóm, bàn - HS đọc theo cặp
Trang 18- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần ui,i
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 7: Luyện viết
Bi ve, ba lô, bó mạ
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các từ bi ve, ba lô, bó mạ đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các từ bi ve, ba lô, lá mạ theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm bài, nhận xét bài viết
- Chuẩn bị bài sau
Trang 19
Tiếng Việt
Bài 35: uôi, ơi (T72)
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uôi, ơi”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: chuối, bởi, vú sữa
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ui, i, đồi núi, gửi th - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: uôi và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
Trang 20- Vần “ơi”dạy tơng tự.
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: tuổi thơ, túi lới
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - chị và bé đang chơi.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: buổi.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - chuối, bởi, vú sữa
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: ay, â, ây
Tiếng Việt
Bài 37: Ôn tập (T76)
I.Mục đích - yêu cầu:
- HS nắm đợc cấu tạo của các vần kết thúc bằng âm i, y
- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ, câuứng dụng Tập kể chuyện : “ Cây khế ”theo tranh
- Biết tham lam là thói xấu
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Cây khế.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 211 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 22- Đọc bài: ay, â, ây - đọc SGK.
- Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Ôn tập ( 12’)
- Trong tuần các con đã học những vần
khác nhau ở âm đầu vần…
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS
đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: mây bay, tuổi thơ
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - mẹ quạt cho bé ngủ.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: tay, thay…
- theo dõi kết hợp quan sát tranh
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội
- Nêu lại các vần vừa ôn
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: eo, ao
Trang 23- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Gió, may, ma, bão, lũ.
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: tuổi thơ, mây bay - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: eo và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “mèo” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “mèo” trong bảng cài - thêm âm m đứng trớc, thanh huyềntrên đầu âm e
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: chào cờ, leo trèo
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - bé ngồi thổi sáo.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: reo, sáo.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)