* GV keát luaän : Caùc em caàn hoïc taäp 2 baïn trong hình veõ soá 4 vaø soá 8 vì 2 baïn ñoù aên maëc quaàn aùo , ñaàu toùc raát goïn gaøng , saïch seõ.. Hoaït ñoäng3 : Hoïc sinh laøm Ba[r]
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 03
2
1 Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ
3
4
2 Học vần ô - ơ
3 Thủ cơng Xé dán hình chữ nhật hình tam giác
5
3 TNXH Nhận biết các vật xung quanh
6
Ngày soạn: 20/09/2019
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 23 tháng 9 năm 2019
Mơn: ĐẠO ĐỨC
Bài: GỌN GÀNG , SẠCH SẼ
TCT: 3
I Mục tiêu :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
* HS khá giỏi: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
* Bảo vệ môi trường: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn
hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Vở BTĐĐ, Bài hát : Rửa mặt như mèo, Bút chì (chì sáp ) , lược chải đầu
- HS: Vở BTĐĐ,…
III Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn Định : ( 1 phút )
2.Kiểm tra: ( 5 phút )
Trang 2- Giới thiệu tên của các bạn trong tổ
của em
- Kể về ngày đầu tiên đi học của
em ?
3.Bài mới : ( 30 phút )
Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận
Mt : HS biết được như thế nào là đầu tóc
quần áo gọn gàng sạch sẽ
- GV yêu cầu HS quan sát các bạn trong tổ
xem bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn
gàng sạch sẽ
- Yêu cầu HS đại diện các nhóm nêu tên
các bạn có đầu tóc , quần áo gọn gàng ,
sạch sẽ
- Yêu cầu HS nêu lý do vì sao em cho là
bạn đó ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- GV nhận xét , bổ sung ý kiến
* GV HD HS khá giỏi: Biết phân biệt
giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa
gọn gàng, sạch sẽ.
Nhận xét – tuyên dương
* Kết luận: Đầu tóc cắt ngắn ( đối với
nam), cột Thắt bím (đối với nữ ) là gọn
gàng sạch sẽ Aùo quần được là thẳng
nếp , sạch sẽ , mặc gọn gàng , không
luộm thuộm Như thế là gọn gàng sạch sẽ
Hoạt động 2 : Học sinh làm bài tập
Mt : Củng cố những hiểu biết về đầu tóc ,
quần áo gọn gàng sạch sẽ :
- Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập và
yêu cầu học sinh làm BT
- Vì sao em cho rằng các bạn ở tranh
1.2.3.5.6.7 là chưa gọn gàng sạch sẽ ?
* GV kết luận : Các em cần học tập 2 bạn
trong hình vẽ số 4 và số 8 vì 2 bạn đó ăn
mặc quần áo , đầu tóc rất gọn gàng , sạch
sẽ
Hoạt động3 : Học sinh làm Bài tập 2
Mt: Học sinh biết chọn 1 bộ quần áo sạch
đẹp cho bạn nam và bạn nữ
- Giáo viên cho Học sinh quan sát tranh ở
BT2, Giáo viên nêu yêu cầu của bài Cho
học sinh nhận xét và nêu ý kiến
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Các em được nêu tên lên trước lớp
- Học sinh suy nghĩ và tự nêu : + Đầu tóc bạn cắt ngắn , chải gọn gàng + Aùo quần bạn sạch sẽ , thẳng thớm + Bạn nam áo bỏ vào quần gọn gàng + Aùo quần bạn sạch sẽ , thẳng thớm + Bạn nam áo bỏ vào quần gọn gàng
- HS khá giỏi nêu
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
- Học sinh quan sát tranh và nêu những bạn
ở tranh số 4 và 8 là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- HS trả lời
- Học sinh quan sát trả lời
- Học sinh quan sát nhận xét : + Bạn nữ cần có trang phục váy và áo + Bạn nam cần trang phục quần dài và áo
Trang 3- Cho học sinh làm bài tập
Kết luận : Quần áo đi học cần phải
thẳng nếp , sạch sẽ , lành lặn , gọn
gàng Không mặc quần áo rách ,
bẩn , tuột chỉ , đứt khuy … đến lớp.
Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện
người có nếp sống, sinh hoạt văn
hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi
trường, làm cho môi trường thêm
đẹp, văn minh.
4.Củng cố dặn dò : ( 4 phút )
- Em vừa học xong bài gì ?
- Dặn học sinh về xem lại bài và thực
hành tốt những điều đã học
Chuẩn bị xem trước các bài tập để học
sơ mi
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
…
Mơn: Học vần Bài 8: l - h TCT: 08
I.Mục tiêu
- Đọc được l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
- Viết được l, h, lê, hè ( ½ số dòng quy định trong vở Tập viết)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le le.
* HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh
hoạ trong SGK; Viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết1, tập 1.
- Rèn tư thế đọc đúng cho HS.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Tranh ảnh,
- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,
III.Hoạt động dạy - học
Trang 41 Ổn định ( 1 phút )
2 Kiểm tra( 6 phút )
- Gọi 2 em lên bảng viết, âm : bê,ve
- 2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới( 30 phút )
a.Giới thiệu bài
Dạy âm l
- Giáo viên đọc mẫu chữ l, ghép đọc lại
- Có âm l muốn có tiếng lê thêm âm
gì ?
- Cho HS ghép và đọc lại tiếng lê
- Quan sát tranh rút ra tiếng lê
- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự
cho HS đọc
Dạy âm h ( tương tự âm l )
b.Hướng dẫn HS viết bảng
- GV lần lượt viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Cho các em lần lượt viết
c Đọc tiếng ứng dụng:
- Đọc mẫu HD và yêu cầu HS đọc.
- Nhận xét tiết học
HS đọc cá nhân – lớp
- Lần lượt trả lời
- HS lần lượt ghép và đọc
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- Lần lượt viết bảng con
- Đọc cá nhân - Lớp
Tiết 2
4 Luyện đọc
- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên
bảng, phân tích tiếng
- Uốn nắn, sửa sai
* Đọc câu
- Cho HS quan sát tranh, rút ra câu
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
* Đọc SGK
- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng
dẫn HS đọc
- Nhận xét
* Viết vở
- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế
ngồi, cầm viết
- GV theo dõi, uốn nắn
* Chấm bài
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- HS quan sát, đọc và tìm tiếng chứa âm vừa học
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết
Trang 5- Chấm một số bài tại lớp.
- Nhận xét
* Luyện nói
- Cho HS đọc chủ đề phần luyện nĩi
- trong tranh em thấy những gì?
- Hai con vật bơi giống con gì?
- Sau mỗi câu trả lời nhận xét và kết
luận
5 Củng cố - Dặn dị: ( 3 phút )
- Gọi HS đọc lại bài và tìm
tiếng ngoài bài có âm vừa hoc
- Nhận xét tiết học
- HS đọc chủ đề phần luyện nĩi le le.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
…
Thể dục GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Ngày soạn: 20/09/2019
Ngày dạy: Thứ 3 ngày 24 tháng 9 năm 2019
Mơn: Học vần
Bài 9: o - c
TCT: 9
I Mục tiêu
- Đọc được o, c, bò, cỏ Từ và câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
- Viết được: o, c, bò, cỏ.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè.
- Rèn tư thế đọc đúng cho HS.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Tranh ảnh,
- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,
III.Hoạt động dạy - học
1 Ổn định ( 1 phút )
2 Kiểm tra( 6 phút )
- Gọi 2 em lên bảng viết, âm: lê,hè
- 2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới( 30 phút )
a.Giới thiệu bài
* Dạy âm o
- Giáo viên đọc mẫu chữ o, cho HS
ghép đọc lại
- Có âm O muốn có tiếng bo øthêm âm
- HS đọc cá nhân – lớp
- Lần lượt trả lời
Trang 6gì ? Dấu gì?
- Cho HS ghép và đọc lại tiếng bò
- Quan sát tranh rút ra tiếng bò
- Chỉ bảng thứ tự và không theo thứ tự
cho HS đọc
* Dạy âm c ( tương tự âm o )
* Hướng dẫn HS viết bảng
- GV lần lượt viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Cho các em lần lượt viết
- Gọi HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét tiết học
- HS lần lượt ghép và đọc
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- Lần lượt viết bảng con
- HS đọc cá nhân – lớp TIẾT 2
4 Luyện đọc
- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên
bảng, phân tích tiếng
- Uốn nắn, sửa sai
* Đọc câu
- Cho HS quan sát tranh, rút ra câu
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
* Đọc SGK
- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng
dẫn HS đọc
- Nhận xét
* Viết vở
- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế
ngồi, cầm viết
- GV theo dõi, uốn nắn
* Chấm bài
- Chấm một số bài tại lớp
- Nhận xét
* Luyện nói
- Cho HS đọc chủ đề phần luyện nĩi
- Trong tranh em thấy những gì?
- Vĩ bè dùng để làm gì?
- Vĩ bè thường đặt ở đâu?
- Sau mỗi câu trả lời GV nhận xét, kết
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- HS quan sát, đọc và tìm tiếng chứa âm vừa học
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết
- HS đọc chủ đề phần luyện nĩi vó bè.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 75 Củng cố - Dặn dò( 3 phút )
- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng
ngoài bài có âm vừa hoc
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
…
Âm nhạc GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Mơn: TOÁN
Bài : Luyện tập
TCT: 9
I Mục tiêu
- Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
* Bài tập cần làm 1,2,3
* HS khá giỏi làm bài 4.
II Phương tiện dạy học:
GV : Vẽ sơ đồ trên bảng lớp ( bài 2 SGK )
HS : SGK, viết, que tính,…
III Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định ( 1 phút )
2.Kiểm tra ( 6 phút )
+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 5 , đếm
ngược từ 5- 1
3 Bài mới
a Giới thiệu
b.HD HS làm bài tập trong SGK
Bài 1: GV nêu yêu cầu bài
- Cho học sinh làm bài vào SGK.GV
quan sát và cho sửa bài chung
Bài 2: Ghi số phù hợp với số que diêm
Nhận xét – sửa chữa
Bài 3: Điền các số còn thiếu vào chỗ
trống
- Cho học sinh làm vào SGK
Bài 4: HD HS khá giỏi làm
- Cho học sinh viết dãy số 1,2,3,4,5
và 5,4,3,2,1
5 Củng cố - Dặn dò( 3 phút )
- Học sinh lần lượt làm SGK
- 3 em làm bảng lớp
- Học sinh lần lượt làm SGK
- 3 em làm bảng lớp
- HS tự làm bài
-Học sinh khá giỏi viết các số vào SGK
Trang 8- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng ngoài
bài có âm vừa hoc
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
…
TĐTV
Ngày soạn: 20/09/2019
Ngày dạy: Thứ 4 ngày 25 tháng 9 năm 2019
Mơn: Học vần
Bài 10: ô - ơ
TCT: 10
I.Mục tiêu
- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng : bé có vở vẽ.
- Viết được ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ.
- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
* Giáo dục biết BVMT xung quanh
II Phương tiện dạy học:
- GV: Tranh ảnh,
- HS: Bảng con, phấn,bảng VTV,
III.Hoạt động dạy - học
1 Ổn định ( 1 phút )
2 Kiểm tra( 6 phút )
- Gọi 2 em lên bảng viết, âm: bị,cỏ
- 2 – 4 em đọc SGK
3 Bài mới( 30 phút )
a.Dạy âm ô
- Giáo viên đọc mẫu chữ ô, cho HS ghép
đọc lại
- Có âm ômuốn có tiếng cô thêm âm gì ?
- Cho HS ghép và đọc lại tiếng cô
- Quan sát tranh rút ra tiếng cô
- Chỉ bảng cho HS đọc
b Dạy âm ơ (tương tự âm ô)
c Hướng dẫn HS viết bảng
- GV lần lượt viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Cho các em lần lượt viết
- Gọi HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân – lớp
- HS lần lượt ghép và đọc
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- Đọc theo HD của GV
- Lần lượt viết bảng con
- HS đọc cá nhân – lớp
Trang 9TIẾT 2
4 Luyện đọc
- Chỉ bảng cho các em ôn lại bài trên
bảng, phân tích tiếng
- Uốn nắn, sửa sai
* Đọc câu
- Cho HS quan sát tranh, rút ra câu
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
* Đọc SGK
- GV đọc mẫu toàn bộ bài SGK, hướng
dẫn HS đọc
- Nhận xét
* Viết vở
- Cho HS xem vở mẫu, lưu ý tư thế ngồi,
cầm viết
- GV theo dõi, uốn nắn
* Chấm bài
- Nhận xét
* Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc chủ đề luyện nĩi
- Cảnh bờ hồ có những gì?
- Cảnh đó có đẹp không?
- Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có
sạch sẽ không?
- Nếu được đi trên con đường như vậy,
em cảm thấy thế nào?
- Các bạn nhỏ đi trên đường cĩ sạch
khơng?
5 Củng cố - Dặn dò( 3 phút )
- Gọi HS đọc lại bài và tìm tiếng
ngoài bài có âm vừa hoc
- Nhận xét tiết học
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- HS quan sát, đọc và tìm tiếng chứa
âm vừa học
- Đọc cá nhân – lớp
- Thực hành viết bài vào vơ ûtập viết
- HS theo dõi nhận xét
- HS đọc chủ đề phần luyện nĩi: bờ hồ.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
=> Các em cần giữ gìn chung cho nước trong ao, hồ đường phố sạch đẹp
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
…
Mơn: THỦ CÔNG
Bài: Xé dán hình tam giác
TCT: 03
I.Mục tiêu
- Biết cách xé, dán hình tam giác
Trang 10- Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
* HS khéo tay: Xé, dán được hình tam giác Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể xé được hình tam giác có kích thước khác
- Giáo dục HS giữ vệ sinh sạch sẽ, bảo vệ môi trường
II Phương tiện dạy học:
- GV: Sản phẩm mẫu Các loại giấy màu, hồ dán, thước kẻ,…
- HS: Đồ dùng học tập
III.Hoạt động dạy - học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định( 1 phút )
2.Kiểm tra( 5 phút ) dụng cụ kĩ thuật
3.Bài mới ( 30 phút )
a Giới thiệu:
b GV HD quan sát và nhận xét:
- GV HD HS quan sát bài mẫu
- Quan sát và phát hiện xung quanh mình
xem đồ vật nào có dạng tam giác?
* GV HD mẫu:
* Vẽ và xé hình tam giác:
- GV lấy giấy màu vẽ hình tam giác
- Làm thao tác xé
- Xé xong lật mặt có màu để HS quan sát
- Yêu cầu HS lấy giấy nháp vẽ và xé
*GV HD HS khéo tay: Xé, dán được
HTG Đường xé ít răng cưa Hình dán
tương đối phẳng.Có thể xé được HTG có
kích thước khác
4.Thực hành;
- Cho HS nhắc lại các bước vẽ, xé hình
tam giác
- Yêu cầu HS lấy giấy màu thực hành
vẽ và xé
- GV theo dõi nhắc nhở
- Nhắc HS xé xong dán sản phẩm vào
vở Thủ công
c.Trưng bày sản phẩm;
- Gọi đại diện tổ lên trình bày sản
phẩm
- HS – GV nhận xét từng sản phẩm
4.Củng cố dặn dò : ( 4 phút )
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Chuẩn bị bài: Xé dán hình tròn
- Nhận xét tiết học
- HS bày dụng cụ trên bàn
-Xé dán hình tam giác
- Quan sát
- Thực hành quan sát và trả lời
- Quan sát và trả lời câu hỏi GV nêu
- HS lấy giấy nháp vẽ và xé hình tam giác
- HS thực hành theo HD của GV
- HS nêu lại thao tác xé dán
- Thực hành trên giấy màu
- Dán sản phẩm vào vở
- Một số em trình bày sản phẩm
- Nhận xét sản phẩm của bạn
Rút kinh nghiệm:……… ………
Trang 11…
Mơn: Toán Bài : BÉ HƠN – DẤU <
TCT: 10
I.Mục tiêu
- Bước đầu biết so sánh số lượng , biết sử dụng từ bé hơn và dấu< để so sánh các số.
* Bài tập cần làm 1, 2, 3,4
* HS khá giỏi làm bài tập 5.
II Phương tiện dạy học:
GV : Các nhóm đồ vật,tranh giống SGK,các chữ số 1,2,3,4,5 và dấu <
HS : SGK, viết, bảng con,…
III.Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn Định : ( 1 phút )
2.Kiểm tra : ( 6 phút )
- Số nào bé nhất trong dãy số từ 1
đến 5 ? Số nào lớn nhất trong dãy số từ 1
đến 5?
- Đếm xuôi và đếm ngược trong
phạm vi 5
3.Bài mới : ( 30 phút )
a Giới thiệu khái niệm bé hơn
Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
Bên trái có mấy hình vuông?
Bên phải có mấy hình vuông ?
1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế
nào ?
- GV kết luận: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông.Ta nói: Một bé
hơn hai và ta viết như sau 1<2.
- Làm tương tự như trên với tranh 2 con
chim và 3 con chim
b Giới thiệu dấu”<” và cách viết
- Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bé
- HD học sinh viết vào bảng con < , 1 <
2
4 Thực hành
- Học sinh quan sát tranh trả lời :
o Bên trái có 1 ô tô
o Bên phải có 2 ô tô
o 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
o … có 1 hình vuông
o … có 2 hình vuông
o 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- HS đọc lại “một bé hơn hai “
- HS lần lượt nhắc lại
-Học sinh nhắc lại
-HS viết bảng con dấu < Viết :1< 2 , 2 <
3
-Học sinh mở sách giáo khoa, viết dấu bằng