- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc nhở những học sinh không hoạt động.. - Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả lời của bạ
Trang 1Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương III NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1 NGUYÊN HÀM (Tiết 39 – Tiết 40 – Tiết 41 – Tiết 42 – Tiết 43 – Tiết 44)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: KN nguyên hàm
Tiết 40-41 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
KT2: Tính chất của nguyên hàm
KIẾN THỨC
KT2: PP tính nguyên hàm
Tiết 43-44 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
B KẾ HOẠCH DẠY HỌC
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
-Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
-Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm Bảng nguyên hàm của một số hàm số
-Phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số
-Các phương pháp tính nguyên hàm
2 Kỹ năng
-Tìm được nguyên hàm của một số hàm số đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần
-Sử dụng được các phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản
- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
- Năng lực tính toán
Trang 2II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của
các hàm số luỹ thừa, mũ, logarit?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: công thức tính đạo hàm của các hàm số
luỹ thừa, mũ, logarit?
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
2.1 KN nguyên hàm
a Mục tiêu
- Biết nguyên hàm
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nêu nhận xét về các nguyên hàm của một
hàm số ?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
Nguyên hàm
Cho hàm số f(x) xác định tren K R Hàm số
F(x) đgl nguyên hàm của f(x) trên K nếu, với
x K ta có:
F x ( )f x( )
Định lí 1:
Nếu F(x) là 1 nguyên hàm của f(x) trên K thì với mỗi hằng số C, G(x) = F(x) + C cũng là 1 nguyên hàm của f(x) trên K.
Trang 3Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- Dự kiến trả lời
- TL1: Các nguyên hàm của một hàm số sai
khác một tham số cộng.
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
Định lí 2:
Nếu F(x) là 1 nguyên hàm của f(x) trên K thì mọi nguyên hàm của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C, với C là một hằng số.
Nhận xét:
Nếu F(x) là 1 nguyên hàm của f(x) trên K thì F(x) + C, C R là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K Kí hiệu:
f x dx F x C( ) ( )
2.2 Tính chất của nguyên hàm
a Mục tiêu
- Biết Tính chất của nguyên hàm
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1:
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
Tính chất của nguyên hàm
f x dx=f(x)+C ( )
kf x dx=k f x dx( ) ( )
(k 0)
f x g x dx= f x dx
g x dx
( ) ( ) ( )
( )
Định lí 3:
Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K.
Bảng nguyên hàm của một số hàm số
x
cos sin
sin cos
x
2
x
2
Chú ý: Tìm nguyên hàm của 1 hàm số được
hiểu là tìm nguyên hàm trên từng khoảng xác định của nó.
2.2 PP tính nguyên hàm
a Mục tiêu
- Biết PP tính nguyên hàm
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ 1 Phương pháp đổi biến số
Trang 4Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1:
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
Định lí:
Nếu f u du F u( ) ( )C và hàm số u = u(x)
có đạo hàm liên tục thì:
( ( ( )) ( ) ( ( ))
f u u x u x dx F u x C
Hệ quả: Với u = ax + b (a 0)
ta có:
1
f ax b dx a F ax b C
Chú ý: Nêu tính nguyên hàm theo biến mới u
thì sau khi tính nguyên hàm phải trở lại biến x ban đầu bằng cách thay u bởi u(x).
3 Hoạt động luyện tập
a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải
toán
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm
- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại
diện trình bày
- H1: Tìm họ nguyên hàm:
a) f(x) = 2x b) f(s) = s
1
f(t) = cost
- H2: Tìm nguyên hàm:
a) f x( ) x 2cosx
b) f x( ) 3 x2 5e x
c) f x( ) 1x2 sinx
2
d) f x( ) x cos x 2
-H3 Tính:
A =
x
2
3 2
1 2
B = (3cosx 3 )x1 dx
Giải 1
a) 2xdx=x2C b) ds s C s
1 ln
c)
tdt t C
cos sin
Giải 2
a)
x
f x dx=( ) 2 2sinx C
b) f x dx=x( ) 3 5e xC c) f x dx= x( ) 1 3 cosx C
d)
f x dx=( ) 2 x3 1sin2x C
Giải 3
A = 2x3 33x C
B =
x
x 3 1 C
3sin
ln3
C = tanx cotx C
Trang 5Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
C =
dx
1
sin cos
D =
x dx
x2
1
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
x
1
ln
4 Hoạt động vận dụng
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực
tiễn
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Tìm một nguyên hàm của hàm số, biết:
a) f x( ) x3 4x 5; (1) 3F
b) f x( ) 3 5cos ; ( ) 2 x F
c)
x
x
2
3 5
( ) ; ( ) 1
d)
x
x
2
- H2
Tính
A = sin(3x1)dx
B = (xx1)5 dx
C = (3 2 )dx x 5
Giải 1
a)
x
F x( ) 4 2x2 5x C
4
F(1) = 3 C =
1 4
b) F(x) = 3x – 5sinx + C
F() = 2 C = 2 – 3.
c)
x
F x( ) 3lnx 5 2 C
2
F(e) = 1 C =
e2
2 5 2
d)
x
F x( ) 2 ln x C
2
F(1) =
3
2 C = 1
Giải 2
a) t = 3x – 1 A =
1
3
b) t = x + 1
Trang 6Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
D =tanxdx
-H3 Tính:
E =
2
1
x e x dx
F =
x
e
dx
x
G =
tan
2
cos
x
e
dx
x
H =
3
ln
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
B =
3
( 1) 4( 1) 3
c) t = 3 – 2x
1 8(3 2 ) C x d) t = cosx
D = ln cos x C
Giải 3
e) tx21
E =
2 1
2
x
e C f) t x
F = 2 e x C g) ttanx
G = e tan x h) tlnx
H =
4
ln
4
x C
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - 2
3
2x
x là:
A
4
2
3ln 2 ln 2
4
x
x
B
3 3
1 2 3
x
x
C x
C
x
x
C x
D
2 ln 2
4
x
x
C x
Câu 2 Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
cos 2 sin cos
x
x x là:
A. tanx - cotx + C B tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx tanx + C
Câu 3 Nguyên hàm của hàm số: y = 2
2 cos
x
x e e
x
A 2e x tanxC B
1 2
cos
x
1 2
cos
x
x D 2e x tanxC
Câu 4 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A
3
1
cos
3 xC B cos x3 C C -
3 1 cos
3 x C D
3 1 sin
Câu 5 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
Trang 7A F(x) =
cos 6 cos 4
B F(x) =
1
5 sin5x.sinx
C
sin 6 sin 4
D
1 sin 6 sin 4
Câu 6 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A
1 cos 6 cos 2
B
1 cos 6 cos 2
C
1 cos 6 cos 2
1 sin 6 sin 2