1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nguyên hàm

13 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 553,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính độ dài đ ờng trung tuyến mc của tam giác đó... Củng cốNhắc lại các công thức của định lí côsin, công thức tính độ dài đ ờng trung tuyến của tam giác ?... Xin chân thành cảm ơn c

Trang 1

Bµi 3 c¸c hÖ thøc l îng trong tam

gi¸c vµ gi¶I tam gi¸c

(TiÕt 25)

Trang 2

H·y nªu c¸c hÖ thøc l îng trong tam gi¸c vu«ng ?

b2 = a x ?

c2 = a x ?

a2 = b2 + ?

ah = ?

h2 = ?

A

C B

h c

b’

a

b

c’

H

c2

c’

b’

x c’

b’

b x c

sinB = cosC = ?; sinC = cosB = ?;

tanB = cotC = ?; cotB = tanC = ?;

a b

a c

c b

2 2

2

1 1

1

c b

b c

?2

1

h

Bµi cò:

Trang 3

a) Bµi to¸n

1 §Þnh lÝ c«sin

Trong tam gi¸c ABC cho biÕt hai c¹nh BA,

BC vµ gãc B, h·y tÝnh c¹nh AC

A

B

C

Gi¶i

) (

|

BC BA

BC

BA2  2  2

cos

|

|.

|

| 2

2 2

2 BA BC BA BC B

cos

2

2 2

2 BA BC BA BC B

VËy ta cã

cos

2

2

2 BC BA BC B BA

Trang 4

a2 = b2 + c2 - 2bc cosA;

b2 = a2 + c2 - 2ac cosB;

c2 = a2 + b2 - 2ab cosC.

b) Định lý cosin

Với mọi tam giác ABC, bất kì BC = a, CA = b, AB = c ta có:

A

a

b c

Hệ quả:

Từ định lí côsin ta suy ra:

; 2

cos

2 2

2

bc

a c

b

A   

; 2

cos

2 2

2

ac

b c

a

B   

2

cos

2 2

2

ab

c b

a

C   

Trang 5

*)Ví dụ1:

Cho tam giác ABC biết

BC= a =2cm,CA= b = 4cm,

C = 600 Tính cạnh c và góc A?

A

a =2 B C

60 0

Giải

Theo định lí hàm số côsin ta có:

c2 = a2 + b2 - 2abcosC

= 4 +16 - 16.cos600 = 20 - 8 =12

3 2

c

Mặt khác, theo hq định lí hàm số cosin ta lại có:

bc

a c

b A

2 cos

2 2

2

3 2 4 2

2 )

3 2 (

42  2  2

2 3

  A = 300

Trang 6

*)Ví dụ2:

Cho tam giác ABC biết AC = cm,

AB= c = 1cm, BC = a = 2cm Tính B,

tam giác ABC tù hay nhọn?

Theo hệ quả định lí hàm số cosin ta có:

Giải

7

b

c =

A

B

C

?

7

b

ac

b c

a B

2 cos

2 2

2

1 2 2

) 7 (

1

22  2  2

2

1

 B = 1200

(< 0)

 T am giác ABC tù

(Ta có thể thấy thêm một ứng dụng của định lí cosin)

Trang 7

c) áp dụng Tính độ dài đ ờng trung tuyến

của tam giác

Cho tam giác ABC, có các cạnh BC = a, CA = b, AB = c Gọi

m a , m b , m c là độ dài các đ ờng trung tuyến lần l ợt vẽ từ các

đỉnh A, B, C của tam giác Ta có:

4

) (

2

; 4

) (

2

; 4

) (

2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

c a

b m

b c

a m

a c

b m

c b a

A

M

m

a

c

b

a/2

Trang 8

Chứng minh:

A bc

b c

A

b c

b c

4

cos

2

.

2 2

2 2

2 2

2

B

M

m

b

Thật vậy, gọi M là trung điểm của AC, áp dụng định lý cosin vào tam giác AMB, ta có:

b/2

bc

a c

b A

2 cos

2 2

2

 nên ta suy ra:

bc

a c

b bc

b c

m b

2

4

2 2

2

2 2

4

) (

2 a2  c2  b2

Các đẳng thức còn lại đ ợc chứng minh t ơng tự

Trang 9

Cho tam giác ABC có c = 7 cm, b = 4 cm, a = 5 cm Hãy tính độ dài đ ờng trung tuyến mc của tam giác đó

*)Ví dụ 3:

Ta có:

M

m

c= ? b = 4

a =5

c =7

4

) (

4

7 )

5 4

(

Trang 10

Cho h×nh b×nh hµnh ABCD cã AB = a, BC = b, BD =

m, AC = n Chøng minh r»ng m2 + n2 = 2(a2 + b2)

*)VÝ dô 4:

B

C D

a

b

O

Gäi O lµ t©m h×nh b×nh hµnh ABCD

 O lµ trung ®iÓm cña AC, BD

Tam gi¸c ABD, cã:

4

) (

2 2 2 2

2 AB AD BD

4

) (

2 2

2 2

2 2

m b

a

hay

(v× AO lµ trung tuyÕn)

n 2 = 2(a 2 + b 2 ) – m 2

n 2 + m 2 = 2(a 2 + b 2 ) (®pcm)

Trang 11

Củng cố

Nhắc lại các công thức của định lí côsin, công thức tính độ dài đ ờng trung tuyến của tam giác ?

Trang 12

DÆn dß

Lµm c¸c bµi tËp 1 – 6 (trang 59)

Trang 13

Xin chân thành cảm ơn các thầy cô

và các em đã quan tâm theo dõi !

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w