- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận mối liên hệ giữa đạo hàm với tính đồng biến, nghịch biến của hàm số.. - GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của học sinh liên quan đến nội dung
Trang 1Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Bài 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
(Tiết 1 – Tiết 2 – Tiết 3)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Tính đơn điệu của hàm số
KIẾN THỨC
KT2: Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
B KẾ HOẠCH DẠY HỌC
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Hiểu định nghĩa của sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và mối liên hệ giữa khái niệm này với đạo hàm
- Hiểu được quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
2 Kỹ năng
- Biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của một hàm số và dấu đạo hàm của nó
- Vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán tìm điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến
- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
Trang 22 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận mối liên hệ giữa đạo hàm với tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Hãy chỉ ra các khoảng tăng, giảm của
các hàm số ycosx trên đoạn
3
;
2 2
hàm số yx trên khoảng qua đồ;
thị sau
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Hàm số ycosx
Tăng trên đoạn
;
2 2
Giảm trên đoạn
3
;
2 2
Hàm số yx
Tăng trên khoảng ;0
Giảm trên khoảng 0;
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
Giải 1
Hàm số ycosx Tăng trên đoạn
;
2 2
Giảm trên đoạn
3
;
2 2
Hàm số yx Tăng trên khoảng ;0
Giảm trên khoảng 0;
Trang 32 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
2.1 Tính đơn điệu của hàm số
a Mục tiêu
- Nhớ lại tính đơn điệu của hàm số, biết được mói liên hệ giữa tính đơn điệu với đạo hàm
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nhắc lại định nghĩa tính đơn điệu của
hàm số?
- H2: Nhận xét mối liên hệ giữa đồ thị của hàm
số và tính đơn điệu của hàm số?
- H3: Nhận xét về đồ thị của hàm số đồng biến,
nghịch biến
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K.
y = f(x) đồng biến trên K
x 1 , x 2 K: x 1 < x 2 f(x 1 ) < f(x 2 )
y = f(x) nghịch biến trên K
x 1 , x 2 K: x 1 < x 2 f(x 1 ) > f(x 2 )
- TL2: y > 0 HS đồng biến
y < 0 HS nghịch biến
- TL3: Đồ thị của hàm số đồng biến trên K là
một đường đi lên từ trái sang phải.
Đồ thị của hàm số nghịch biến trên K là một
đường đi xuống từ trái sang phải.
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
HĐTP 1 Nhắc lại định nghĩa
Giải 1
Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K.
y = f(x) đồng biến trên K
x 1 , x 2 K: x 1 < x 2 f(x 1 ) < f(x 2 )
y = f(x) nghịch biến trên K
x 1 , x 2 K: x 1 < x 2 f(x 1 ) > f(x 2 )
Giải 2
y > 0 HS đồng biến y < 0 HS nghịch biến
Giải 3
Đồ thị của hàm số đồng biến trên K là một đường đi lên từ trái sang phải.
Đồ thị của hàm số nghịch biến trên K là một đường đi xuống từ trái sang phải.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Phát biểu định lí về dấu đạo hàm và tính
đồng biến, nghịch biến
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K.
+Nếu f '(x) > 0, x K thì y = f(x) đồng biến
HĐTP 2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
Giải 1
Định lí: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên
K.
+Nếu f '(x) > 0, x K thì y = f(x) đồng biến trên K.
+Nếu f '(x) < 0, x K thì y = f(x) nghịch biến trên K.
Chú ý: Nếu f (x) = 0, x K thì f(x) không đổi trên K.
Trang 4Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
trên K.
+Nếu f '(x) < 0, x K thì y = f(x) nghịch
biến trên K.
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
2.2 Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
a Mục tiêu
- Biết quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Quy tắc
B1) Tìm tập xác định.
B2) Tính f(x) Tìm các điểm x i (i = 1, 2, …, n)
mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác
định.
B3) Sắp xếp các điểm x i theo thứ tự tăng dần
và lập bảng biến thiên.
B4) Nêu kết luận về các khoảng đồng biến,
nghịch biến của hàm số.
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
Giải 1 Quy tắc
B1) Tìm tập xác định.
B2) Tính f(x) Tìm các điểm x i (i = 1, 2, …, n)
mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định.
B3) Sắp xếp các điểm x i theo thứ tự tăng dần
và lập bảng biến thiên.
B4) Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
3 Hoạt động luyện tập
a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải
toán
b Nội dung phương pháp tổ chức
Trang 5Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm
- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại
diện trình bày
- H1: Xét tính đơn điệu của hàm số
y x x x
- H2: Xét tính đơn điệu của hàm số
1 1
x y x
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Hàm số đồng biến trên khoảng (–; –
1), (2; +) nghịch biến trên khoảng (–1; 2)
- TL2: Đồng biến (–; –1), (–1; +)
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
TXĐ: D=R
Ta có
2
x
x
Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên khoảng (–; –1), (2; +) nghịch biến trên khoảng (–1; 2)
Giải 2
TXĐ: D=R\{-1}
Ta có 2
2 '
1
y x
Bảng biến thiên
Hàm số ĐB trên khoảng (–; –1), (-1; +)
4 Hoạt động vận dụng
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực
tiễn
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Cho hàm số
y x m x m m x Tìm m để
hàm số
a) Đồng biến trên R.
b) Nghịch biến trên R.
- H2: Cho hàm số y x m x 2( ) m Tìm m để
hàm số nghịch biến trên R
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
Giải 1
TXĐ: D = R.
2
y x m x m m
a Hàm số đồng biến trên R khi y' 0, x
3 0
3 2
a m m
b Hàm số nghịch biến trên R khi y' 0, x
3 0
a
v nghiem m
Vậy: Không có giá trị nào của m để hàm số nghịch biến trên R
Giải 2
Trang 6Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- TL1: a)
3 2
m
b) Không có m
- TL2: m 0
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
TXĐ: D = R
'
y x mx m Hàm số đã cho nghịch biến trên R khi
' 0,
y x
2
0,
1 0 0 0
a m m
Vậy: Với m = 0 thì yêu cầu bài toán được thỏa
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Hàm số đồng biến trên các khoảng:
Câu 2 Các khoảng nghịch biến của hàm số là:
Câu 3 Hàm số đồng biến trên các khoảng:
Câu 4 Các khoảng nghịch biến của hàm số là:
Câu 5 Các khoảng đồng biến của hàm số là:
Câu 6 Các khoảng đồng biến của hàm số là:
Câu 7 Các khoảng đồng biến của hàm số là:
Câu 8 Các khoảng nghịch biến của hàm số là:
Câu 9 Các khoảng đồng biến của hàm số là:
Câu 10 Các khoảng nghịch biến của hàm số là:
3 3 2 1
yx x
y x x
2 1
x y x
;1 va 1; 1; 1; \ 1
3
y x x
; 1 1; va 1;1 1;1 0;1
y x x
3 3 2 1
y x x
y x x x
;1 7;
3
7 1;
3
y x x x
;1 7;
3
7 1;
3
3 3 2 2
y x x x
;
3 6 2 9
y x x x
Trang 7A ;1 3; va B 1;3 C ;1 D 3; .