1. Về kiến thức Nguyên hàm Tích phân Ứng dụng của tích phân 2. Về kĩ năng Tìm nguyên hàm của hàm số Tính tích phân Tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể tròn xoay 3. Về thái độ tư duy Rèn luyện tư duy lôgic, khả năng phán đoán nhanh, thái độ tích cực chủ động trong học tập.
Trang 1Chuyên đề 3 NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
-Nguyên hàm -Tích phân -Ứng dụng của tích phân
2 Về kĩ năng
-Tìm nguyên hàm của hàm số -Tính tích phân
-Tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể tròn xoay
3 Về thái độ tư duy
Rèn luyện tư duy lôgic, khả năng phán đoán nhanh, thái độ tích cực chủ động trong học tập.
B NỘI DUNG
Chủ đề 1 NGUYÊN HÀM I.KIẾN THỨC
1.Khái niệm nguyên hàm
Cho hàm số f xác định trên K Hàm số F đgl nguyên hàm của f trên K nếu:
'( ) ( )
F x = f x
, ∀ x ∈ K
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì họ nguyên hàm của f(x) trên K là:
( ) ( )
f x dx F x C= +
∫
, C ∈ R.
Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K.
2.Tính chất
'( ) ( )
f x dx f x C= +
∫
•
[f x( ) ±g x dx( )] = f x dx( ) ± g x dx( )
( ) ( ) ( 0)
kf x dx k f x dx k= ≠
3.Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
•
0dx C=
∫
•
dx x C= +
∫
•
1
1
x
x dx= + +C ≠ −
+
α
•
1dx lnx C
∫
•
e dx e= +C
∫
•
ln
x
a
= + < ≠
∫
•
cosxdx= sinx C+
∫
•
sinxdx= − cosx C+
∫
• 2
cos x dx= x C+
∫
• 2
sin x dx= − x C+
∫
Trang 21 cos(ax b dx) sin(ax b C a) ( 0)
a
∫
•
1 sin(ax b dx) cos(ax b C a) ( 0)
a
∫
•
1
, ( 0)
a
∫
•
1 dx 1lnax b C
ax b = a + + +
∫
4.Phương pháp tính nguyên hàm
Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì:
udv uv= − vdu
Với P(x) là đa thức của x, ta thường gặp các dạng sau:
( ). x
P x e dx
∫ ∫P x( ).cosxdx ∫P x( ).sinxdx ∫P x( ).lnxdx
Phương pháp đổi biến số
Dạng 1: Nếu f(x) có dạng: f(x) =
[ ( ) '( )]
g u x u x
thì ta đặt
( ) '( )
t u x= ⇒dt u x dx=
Khi đó:
( )
f x dx
∫
=
( )
g t dt
∫
, trong đó
( )
g t dt
∫
dễ dàng tìm được.
Chú ý: Sau khi tính
( )
g t dt
∫
theo t, ta phải thay lại t = u(x).
Dạng 2: Thường gặp ở các trường hợp sau:
a −x
sin ,
x a= t − ≤ ≤ π t π
hoặc x a= cos ,t 0 ≤ ≤t π
a +x
tan ,
x a= t − < < π t π
hoặc
cot , 0
x a= t < <t π
II.BÀI TẬP
Câu 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
( ) – 3
f x x x
x
b)
4 2
( ) x
f x
x
+
=
c)
2
1 ( ) x
f x
x
−
=
d)
2
( 1) ( ) x
f x
x
−
=
e)
( )
f x = x+ x+ x
f)
3
( )
f x
Trang 3g)
2 ( ) 2sin
2
x
f x =
h)
2 ( ) tan
f x = x
i)
2 ( ) cos
f x = x
k)
1 ( )
sin cos
f x
=
l)
cos2 ( )
sin cos
x
f x
=
m)
( ) 2sin3 cos2
n)
( ) x x– 1
f x =e e
o)
2
cos
x
f x e
x
−
= + ÷÷
p)
3 1 ( ) x
f x =e + Câu 2 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thoả điều kiện cho trước:
a)
3
f x =x − x+ F =
b)
( ) 3 5cos ; ( ) 2
f x = − x F π =
c)
2
3 5
x
−
d)
2
x
x
+
e)
3 2
1 ( )=x ; ( 2) 0
x
f)
1
x
g)
( ) sin2 cos ; ' 0
3
f x = x x F =
÷
π
h)
2
( ) x x ; (1) 2
x
i)
2
( 1)
x
+
k)
2 ( ) sin ;
x
÷
π π
Chủ đề 2 TÍCH PHÂN I.KIẾN THỨC
1.Khái niệm tích phân
Cho hàm số f liên tục trên K và a, b∈K Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì:
F(b) – F(a) đgl tích phân của f từ a đến b và kí hiệu là
( )
b
a
f x dx
∫
( ) ( ) ( )
b
a
f x dx F b F a= −
∫
Đối với biến số lấy tích phân, ta có thể chọn bất kì một chữ khác thay cho x, tức là:
f x dx= f t dt= f u du= =F b F a−
2.Ý nghĩa hình học: Nếu hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a; b] thì diện tích S
của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là:
( )
b
a
S=∫f x dx
Trang 43.Tính chất của tích phân
0 0
f x dx=
f x dx= − f x dx
kf x dx k f x dx=
(k: const)
f x g x dx± = f x dx± g x dx
f x dx= f x dx+ f x dx
Nếu f(x) ≥ 0 trên [a; b] thì
b
a
f x dx≥
∫
Nếu f(x) ≥ g(x) trên [a; b] thì
f x dx≥ g x dx
4.Phương pháp tính tích phân
Phương pháp đổi biến số
( ) ( ) '( ) u b ( )
b
f u x u x dx= f u du
Trong đó: u = u(x) có đạo hàm liên tục trên K, y = f(u) liên tục và hàm hợp f[u(x)]xác định trên
K, a, b∈K.
Phương pháp tích phân từng phần
Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K, a, b ∈ K thì:
a
udv uv= − vdu
II.BÀI TẬP
Câu 1 Tính các tích phân sau:
a)
∫2 + +
1
3 2 1 ) (x x dx
b)
2
1
1 3
2 3 )
x
c)
∫2 −
1 2
1
dx x x
d)
2
2
x dx x
e)
( )
∫
−
−
+ 1
2 2
2
4 4
dx x
x
f)
2 2 1
e
x x
+ + +
∫
g)
2
1
( x+ 1)(x− x+ 1)dx
∫
h)
2
1 (x +x x+ x dx)
∫
i)
1
4
3 4
2 x x dx x
k)
2 2
3 1
2
dx x
−
∫
l)
2
1
x
+ −
∫
m)
8
3 2 1
1 4
3
x
∫ Câu 2 Tính các tích phân sau:
Trang 5a)
2
1
1
x dx+
∫
b)
7 2
dx
x 2 + + − 2
c)
2
1 (x +x x+ x dx)
∫
d)
3
4 −
x
e)
2 2
3 1
x dx x
+
∫
f)
0x x + 9dx
∫ Câu 3 Tính các tích phân sau:
a)
0
) 6 2 sin( x dx
b)
2
3
(2sinx+ 3cosx x dx+ )
∫
π
π
c)
6 0 sin3x cos2x dx
π
+
∫
d)
4
2 0
tan cos
x dx x
∫
π
e)
3 2 4
3tan xdx
∫
π π
f)
4
2 6
(2cot x+ 5)dx
∫
π π
g)
2
0 1 sin
dx x
+
∫
π
h)
2 0
1 cos
1 cos
x dx x
− +
∫
π
i)
2
0 sin cosx xdx
∫
π
k)
3
2 6
(tanx cot )x dx
−
−
∫
π
π
l)
2
2
sin( ) 4 sin( ) 4
x dx x
−
− +
∫
π π
π π
m)
4 4 0
cos xdx
∫
π
Câu 4 Tính các tích phân sau:
a)
1
0
dx
e e
e e
−
−
− +
∫
b)
2 2 1
( 1).
ln
x dx
x x x
+ +
∫
c)
2 1 0
4 2
x x
e
− +
∫
d)
ln2
x x
e dx
e +
∫
e)
2
1e x(1 e x)dx
x
−
−
∫
f)
1
0 2
x x
e dx
∫
g)
cos 2
0 e xsinxdx
∫
π
h)
4 1
x
e dx x
∫
i) 1
1 ln
dx x
+
∫
k)
1
ln
dx x
∫
l)
2
1 0
x
xe dx
∫
m)
1 0
1
1 +e x dx
∫
Trang 6Chủ đề 3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN I.KIẾN THỨC
Diện tích hình phẳng
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Đồ thị (C) của hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b].
Trục hoành.
Hai đường thẳng x = a, x = b.
là:
( )
b
a
S=∫ f x dx
(1)
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Đồ thị của các hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b].
Hai đường thẳng x = a, x = b.
là:
( ) ( )
b
a
S=∫ f x g x dx−
(2)
Chú ý:
Nếu trên đoạn [a; b], hàm số f(x) không đổi dấu thì:
( ) ( )
f x dx= f x dx
Trong các công thức tính diện tích ở trên, cần khử dấu giá trị tuyệt đối của hàm số dưới dấu tích phân.
Ta có thể làm như sau:
Bước 1: Giải phương trình: f(x) = 0 hoặc f(x) – g(x) = 0 trên đoạn [a; b] Giả sử tìm được 2 nghiệm c,
d (c < d).
Bước 2: Sử dụng công thức phân đoạn:
f x dx= f x dx+ f x dx+ f x dx
=
f x dx+ f x dx+ f x dx
(vì trên các đoạn [a; c], [c; d], [d; b] hàm số f(x) không đổi dấu)
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Đồ thị của x = g(y), x = h(y) (g và h là hai hàm số liên tục trên đoạn [c; d])
Hai đường thẳng x = c, x = d.
( ) ( )
d
c
S=∫ g y h y dy−
Thể tích của khối tròn xoay
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường:
(C): y = f(x), trục hoành, x = a, x = b (a < b) sinh ra khi quay quanh trục Ox:
2 ( )
b
a
V= π∫f x dx
Trang 7I.BÀI TẬP
Câu 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a)
y x= − x− y= x= − x=
b)
lnx, 0, 1,
c)
1 ln
, 0, 1,
x
x
+
d)
2
x
x
e)
1
e
f)
y x y= = x= − x=
g)
4
1
2 1
x
x
−
h)
1
10
y= x y= x= x= Câu 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a)
1
x
x
− −
−
b)
y= x y= −x y=
c)
x
y e y= = x=
d)
y= x x y+ − = y=
e)
y= x y x= − x− y=
f)
y x= − x+ y= − +x y= x−
g)
2
27
x
x
h)
y= x y x= − x− y=
i)
2 2 , 2 2 1 0, 0
y = x x+ y+ = y=
k)
y= − +x x− y= − +x x− y= x− Câu 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a)
1
x
b)
sin 2cos , 3, 0,
y= x− x y= x= x= π
c)
2
y= − y= y= −x x=
d)
y= x − x y x= + x− x= x=
e)
, 0, 4
y x y= = y= −x
f)
y x= − x+ y x= + x+ y=
g)
y= x y= −x y=
h)
2
1
x
e
−
−
Câu 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a)
y= −x y x= − x
b)
y x= − x+ y x= +
c)
y= x y= − x +
d)
2 2
1 ,
2 1
x
x
+
Trang 8e)
2
y x y= = −x
f)
y x= − x y= − +x x
g)
2
2
1 ,
x
x
+
h)
2
x
= + + =
i)
y x= + x y x= +
k)
y x= + y= −x
Câu 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a)
y x x= = −y
b)
y + − =x x y+ − =
c)
y − y x+ = x y+ =
d)
y = x+ y x= −
e)
y = x y x y= = y=
f)
2 ( 1) , sin
y= +x x= πy
g)
y = x x +y =
h)
2 (4 ) , 3 2 4
y = −x y = x
i)
x y− + = x y+ − =
k)
x +y = y = x
Trang 9BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Nguyên hàm Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3
-2
3
2x
x +
là:
A
4
2
3ln 2 ln 2
4
x
x
B
3 3
1 2 3
x
x
C x
+ + +
C
4 3 2
x
x
C x
+ + +
D
4 3
2 ln 2 4
x
x
C x
Câu 2 Nguyên hàm của hàm số: y =
2 2
cos 2 sin cos
x
là:
A tanx - cotx + C B −tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx−tanx + C
Câu 3 Nguyên hàm của hàm số: y =
2
2 cos
x
e
x
−
là:
A 2 −tan +
x
B
− 1 + 2
cos
x
x
C
2 cos
x
x
x
Câu 4 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A
3
1cos
3 x C+
B
3
cos x C
C
-+
3
1cos
D
+
3
1sin
Câu 5 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A F(x) =
cos 6 cos 4
B F(x) =
1 5
sin5x.sinx
C
sin 6 sin 4
D
1 sin 6 sin 4
Câu 6 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A
1 cos 6 cos 2
B
1 cos 6 cos 2
C
1 cos 6 cos 2
D
1 sin 6 sin 2
Câu 7
2
sin 2xdx
∫
=
A
1 1
sin 4
2x+ 8 x C+
B
3
1 sin 2
3 x C+
C
1 1
sin 4
2x− 8 x C+
D
1 1
sin 4
2x− 4 x C+
Câu 8
2 2
1 sin cosx x dx
∫
=
A 2 tan 2x C+
B -2cot 2x C+
C 4cot 2x C+
D 2cot 2x C+
Trang 10Câu 9
3
1
x
dx x
−
∫
=
A
3
2
1 2ln
x
x
B
3
2
1 2ln 3
x
x
C
3
2
1 2ln
x
x
D
3
2
1 2ln
x
x
Câu 10 ∫ (x x e+ 2017 x)dx
=
A
2017 2
5
x
e
x x+ +C
B
2017 3
2
x
e
x x+ +C
C
2017 2
3
x
e
x x+ +C
2017
2
2
x
e
x x+ +C
Câu 11
2 4 5
dx
x + x−
∫
=
A
ln
x
C
x− +
+
B
ln
x
C
x+ +
−
C
ln
x
C
x+ +
−
D
ln
x
C
x− + +
Câu 12 Một nguyên hàm của hàm số:
3 2
2
=
−
x y
x
là:
A
2
( ) = 2 −
F x x x
B
1
4 2 3
C
1
2
3
D
1
4 2 3
Câu 13 Một nguyên hàm của hàm số:
2
( ) = 1 +
f x x x
là:
2
F x = x +x
2
1
3
2
3
x
F x = +x
1
3
F x = x +x
Câu 14
tan 2xdx
∫
=
A 2
ln cos 2x C+
B
1
2 ln cos 2x C+
C
1 2
− ln cos 2x C+
D
1
ln sin 2
2 x C+
Tích phân
Trang 11Câu 15 Tính:
6 0
tan
π
=∫
A
3
ln
2
B
3 ln 2
C
2 3 ln 3
D Đáp án khác
Câu 13: Tính
4 2 0
tg
π
= ∫
1 4
I = −π
I = π
Câu 14: Tính:
2 3
2
dx I
x x
=
−
∫
I = π
I = π
D Đáp án khác
Câu 15: Tính:
1 2
dx I
=
∫
A
3
ln
2
I =
B
1 3 ln
3 2
I =
C
1 3 ln
2 2
I = −
D
1 3 ln
2 2
I =
Câu 16: Tính:
1 2
dx I
=
∫
3 ln 4
I =
Câu 17: Tính:
1
3
0 ( 1)
xdx J
x
= +
∫
A
1
8
J =
B
1 4
J =
Trang 12Câu 18: Tính:
2 2 0
(2 4)
4 3
x dx J
+
=
∫
Câu 19: Tính:
2 2 0
( 1)
4 3
x
−
=
∫
Câu 20: Tính
3 2
x
x
=
−
∫
8 ln 3
K =
D
1 8 ln
2 3
K =
Câu 21: Tính
3 2
dx K
=
− +
∫
Câu 22: Tính:
2 0
1 2sin
I =∫ − xdx
π
A
2
2
I = π
B I =2 2 2−
I = π
D Đáp án khác
ln
e
I =∫ xdx
Câu 24: Tính:
2 1
6
x
−
∫
A
ln
3 13
2ln
2
K =
B
1 12 ln
3 25 2ln
2
K =
C
1 ln13 3 2ln 2
K =
D
1 25 ln
3 13 2ln
2
K =
Câu 25: Tính:
1
2 2 0
x
K =∫x e dx
A
4
e
K = +
B
4
e
K = −
C
2
4
e
K =
D
1 4
K =
Trang 13Câu 26: Tính:
1
2 0
1
L=∫x +x dx
A L= − 2 1−
B L= − 2 1+
C L= 2 1+
D L= 2 1−
Câu 27: Tính:
1
2 0
ln 1
K =∫x +x dx
A
2 ln
K = − −
B
2 ln
K = + −
C
2 ln
K = + +
D
2 ln
K = − +
Câu 28: Tính:
2 1
(2 1) ln
K =∫ x− xdx
A
1 3ln 2
2
B
1 2
K =
1 3ln 2
2
Câu 29: Tính: 0
sin
L x xdx
π
=∫
Câu 30: Tính:
2 1
ln
e
x
x
=∫
A
1
2
K
e
= −
B
1
K e
=
C
1
K e
= −
D
2 1
K
e
= −
Câu 31: Tính:
2 2
2 ( 1)
x x
+ +
=
−
∫
A
3
ln 3
2
L=
3
ln 3 ln 2 2
D L = ln2
Câu 32: Tính: 0
cos
x
π
=∫
π
= +
π
= − −
C
1 ( 1) 2
L= eπ−
D
1 ( 1) 2
L= − eπ +
Trang 14Câu 33: Tính:
5 1
x
−
=
∫
A
5
2 4 ln ln 4
3
E = + +
B
5
2 4ln ln 4
3
E = − +
C E = +2 4 ln15 ln 2+
D
3
2 4ln ln 2
5
E = − +
Câu 34: Tính:
3 2 0
1 1
x
=
+
∫
A K = ln( 3 2 + )
Câu 35: Tính:
2 1
ln
e
x
x
=∫
A
1
3
J =
B
1 4
J =
C
3 2
J =
D
1 2
J =
Trang 15BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Nguyên hàm Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3
-2
3
2x
x +
là:
A
4
2
3ln 2 ln 2
4
x
x
B
3 3
1 2 3
x
x
C x
+ + +
C
4 3 2
x
x
C x
+ + +
D
4 3
2 ln 2 4
x
x
C x
Câu 2 Nguyên hàm của hàm số: y =
2 2
cos 2 sin cos
x
là:
A tanx - cotx + C B −tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx−tanx + C
Câu 3 Nguyên hàm của hàm số: y =
2
2 cos
x
e
x
−
là:
A 2 −tan +
x
B
− 1 + 2
cos
x
x
C
2 cos
x
x
x
Câu 4 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A
3
1cos
3 x C+
B
3
cos x C
C
-+
3
1cos
D
+
3
1sin
Câu 5 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A F(x) =
cos 6 cos 4
B F(x) =
1 5
sin5x.sinx
C
sin 6 sin 4
D
1 sin 6 sin 4
Câu 6 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A
1 cos 6 cos 2
B
1 cos 6 cos 2
C
1 cos 6 cos 2
D
1 sin 6 sin 2
Câu 7
2
sin 2xdx
∫
=
A
1 1
sin 4
2x+ 8 x C+
B
3
1 sin 2
3 x C+
C
1 1
sin 4
2x− 8 x C+
D
1 1
sin 4
2x− 4 x C+
Câu 8
2 2
1 sin cosx x dx
∫
=
A 2 tan 2x C+
B -2cot 2x C+
C 4cot 2x C+
D 2cot 2x C+
Trang 16Câu 9
3
1
x
dx x
−
∫
=
A
3
2
1 2ln
x
x
B
3
2
1 2ln 3
x
x
C
3
2
1 2ln
x
x
D
3
2
1 2ln
x
x
Câu 10 ∫ (x x e+ 2017 x)dx
=
A
2017 2
5
x
e
x x+ +C
B
2017 3
2
x
e
x x+ +C
C
2017 2
3
x
e
x x+ +C
2017
2
2
x
e
x x+ +C
Câu 11
2 4 5
dx
x + x−
∫
=
A
ln
x
C
x− +
+
B
ln
x
C
x+ +
−
C
ln
x
C
x+ +
−
D
ln
x
C
x− + +
Câu 12 Một nguyên hàm của hàm số:
3 2
2
=
−
x y
x
là:
A
2
( ) = 2 −
F x x x
B
1
4 2 3
C
1
2
3
D
1
4 2 3
Câu 13 Một nguyên hàm của hàm số:
2
( ) = 1 +
f x x x
là:
2
F x = x +x
2
1
3
2
3
x
F x = +x
1
3
F x = x +x
Câu 14
tan 2xdx
∫
=
A 2
ln cos 2x C+
B
1
2 ln cos 2x C+
C
1 2
− ln cos 2x C+
D
1
ln sin 2
2 x C+
Tích phân
Trang 17Câu 15 Tính:
6 0
tan
π
=∫
A
3
ln
2
B
3 ln 2
C
2 3 ln 3
D Đáp án khác
Câu 13: Tính
4 2 0
tg
π
= ∫
1 4
I = −π
I = π
Câu 14: Tính:
2 3
2
dx I
x x
=
−
∫
I = π
I = π
D Đáp án khác
Câu 15: Tính:
1 2
dx I
=
∫
A
3
ln
2
I =
B
1 3 ln
3 2
I =
C
1 3 ln
2 2
I = −
D
1 3 ln
2 2
I =
Câu 16: Tính:
1 2
dx I
=
∫
3 ln 4
I =
Câu 17: Tính:
1
3
0 ( 1)
xdx J
x
= +
∫
A
1
8
J =
B
1 4
J =
Trang 18Câu 18: Tính:
2 2 0
(2 4)
4 3
x dx J
+
=
∫
Câu 19: Tính:
2 2 0
( 1)
4 3
x
−
=
∫
Câu 20: Tính
3 2
x
x
=
−
∫
8 ln 3
K =
D
1 8 ln
2 3
K =
Câu 21: Tính
3 2
dx K
=
− +
∫
Câu 22: Tính:
2 0
1 2sin
I =∫ − xdx
π
A
2
2
I = π
B I =2 2 2−
I = π
D Đáp án khác
ln
e
I =∫ xdx
Câu 24: Tính:
2 1
6
x
−
∫
A
ln
3 13
2ln
2
K =
B
1 12 ln
3 25 2ln
2
K =
C
1 ln13 3 2ln 2
K =
D
1 25 ln
3 13 2ln
2
K =
Câu 25: Tính:
1
2 2 0
x
K =∫x e dx
A
4
e
K = +
B
4
e
K = −
C
2
4
e
K =
D
1 4
K =
Trang 19Câu 26: Tính:
1
2 0
1
L=∫x +x dx
A L= − 2 1−
B L= − 2 1+
C L= 2 1+
D L= 2 1−
Câu 27: Tính:
1
2 0
ln 1
K =∫x +x dx
A
2 ln
K = − −
B
2 ln
K = + −
C
2 ln
K = + +
D
2 ln
K = − +
Câu 28: Tính:
2 1
(2 1) ln
K =∫ x− xdx
A
1 3ln 2
2
B
1 2
K =
1 3ln 2
2
Câu 29: Tính: 0
sin
L x xdx
π
=∫
Câu 30: Tính:
2 1
ln
e
x
x
=∫
A
1
2
K
e
= −
B
1
K e
=
C
1
K e
= −
D
2 1
K
e
= −
Câu 31: Tính:
2 2
2 ( 1)
x x
+ +
=
−
∫
A
3
ln 3
2
L=
3
ln 3 ln 2 2
D L = ln2
Câu 32: Tính: 0
cos
x
π
=∫
π
= +
π
= − −
C
1 ( 1) 2
L= eπ−
D
1 ( 1) 2
L= − eπ +
Trang 20Câu 33: Tính:
5 1
x
−
=
∫
A
5
2 4 ln ln 4
3
E = + +
B
5
2 4ln ln 4
3
E = − +
C E = +2 4 ln15 ln 2+
D
3
2 4ln ln 2
5
E = − +
Câu 34: Tính:
3 2 0
1 1
x
=
+
∫
A K = ln( 3 2 + )
Câu 35: Tính:
2 1
ln
e
x
x
=∫
A
1
3
J =
B
1 4
J =
C
3 2
J =
D
1 2
J =