1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C3 b1 2 on tap HK 1

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 439,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức -Các tính chất của hàm số.. Kỹ năng -Khảo sát thành thạo các tính chất của hàm số.. -Vận dụng được các tính chất của hàm số để giải toán.. - Hình thành cho học sinh các kỹ năng

Trang 1

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Bài ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiết 45 – Tiết 46 – Tiết 47)

A KẾ HOẠCH CHUNG

Tiết 45-46-47 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

-Các tính chất của hàm số

-Khảo sát sự biến thiên và vẽ dồ thị hàm số

-Phép tính luỹ thừa, logarit

-Tính chất của các hàm số luỹ thừa, mũ, logarit

-Các dạng phương trình, bất phương trình mũ, logarit

2 Kỹ năng

-Khảo sát thành thạo các tính chất của hàm số

-Vận dụng được các tính chất của hàm số để giải toán

-Thành thạo trong việc khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

-Thành thạo thực hiện các phép tính về luỹ thừa và logarit

-Giải thành thạo phương trình, bất phương trình mũ, logarit đơn giản

- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:

+ Thu thập và xử lý thông tin

+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet

+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm

+ Viết và trình bày trước đám đông

+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo

3 Thái độ

- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm

- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế

- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống

4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh

- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học

- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

- Năng lực tính toán

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Soạn kế hoạch bài học

- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Đọc trước tài liệu

- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

Trang 2

- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị.

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động luyện tập

a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải

toán

b Nội dung phương pháp tổ chức

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử

nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm

- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại

diện trình bày

- H1: Giải các phương trình sau:

a) 9 9 1 9 2 4 4 1 4 2

b) 7.31 53 34 52

c) 25 10 22 1

d) 4x 2.6x 3.9x

e) 4.3  9.2  5.6 2

x

f) 125 50 23 1

g) x2(3 2 ) x x2(1 2 ) 0 x

- H2: Giải các phương trình sau:

a) log ( 2 x2 3) log (6  2 x 10) 1 0  

b)

5 1 2log( 1) log log

2

c) log ( 4 x 2).log 2 1x

d)log ( 3 x 2)2 log 3 x2 4x 4 9 

e) log (x1) 16 log (  2 x 1)

f) log 4 logx x2 22x 12

-H3 Giải các bất phương trình sau:

a) 2 2 5 1 2 5 2

x + x < x x

b) 3.4 1 35.6 2.9 1 0

c) 9 4.3 1 27 0

d) 2

1 log (4x 2x ) x

log x  3x 2  log x 14

f)

2 3 17

3.2 2.3 6

y

x

y x

6

log log 3

 

x y

-H4 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 ( )xx

f x

x

b)

( ) 

x x

f x

e

Giải 1

Đưa về cùng cơ số

a)

 

 

 

x

b)

 

 

 

x

Đặt ẩn phụ c)

2

2 0

   

   

   

d)

2

   

   

   

e)

2

x x

f)

2 0

   

   

   

Phân tích thành nhân tử

g) (  2)(  2 2 ) 0 

x

Giải 2

Đưa về cùng cơ số a) log ( 2 x2 3) log (3  2 x 5) b) log(x1)2logx2

1 log ( 2) log

d) log 3 x 23 9 Đặt ẩn phụ e) Đặt t log ( 2 x 1) f) Đặt t log 2x

Giải 3

Đưa về cùng cơ số a)

2 7 5

 

 

 

x

d)

2 (2 3) 0

4 2.2 0

x x

e)

14 0

x

Đặt ẩn phụ

Trang 3

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

c) ( ) sin 5 cos3f xx x

d)

1 ( )

(1 )(1 2 )

f x

-H5 Sử dụng phương pháp đổi biến, hãy tính:

a) (1 x dx)9

b)

3

2 2

(1  )

c) cos3xsinxdx

d)

1

2

 

-H6 Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng

phần, hãy tính:

a) xln(1x dx)

b) (x22x1)e dx x

c) xsin(2x1)dx

d) (1 x) cosxdx

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của

nhóm mình

- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của

nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

b)

2

c) 32x 12.3x 27 0 Đưa về hệ phương trình đại số f)

17

 

u v

g)

6 8

 

x y xy

Giải 4

a)

4x 7x 2xC

b)

2 ln 2 1 (ln 2 1)

x

e

c)

1 1 cos8 cos 2

3 4

d)

ln

x C x

Giải 5

t = 1 – x  A =

10 (1 ) 10

C

t = 1 + x2 

B =

5

2 2 1

(1 )

5 xC

t = cosx  C =

4 1 cos 4

x C

t = ex + 1  D =

1 1

x C e

Giải 6

a)

ln(1 )

dv xdx

A =

( 1)ln(1 )

2    4 2

x

b)

2 2 1

   

dv e dx

B = e x x( 21)C

c) sin(2 1)

C =

1 cos(2 1) sin(2 1)

d)

1 cos

 

D = (1 x)sinx cosx C

Trang 4

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu f x/( ) 0,  x K thì hàm số y  f (x) nghịch biến trên K

B Hàm số y  f (x) nghịch biến trên K thì f x/( ) 0,  x K

C Nếu f x/( ) 0,  x K thì hàm số y  f (x) đồng biến trên K

D Hàm số y  f (x) đồng biến trên K thì f x/( ) 0,  x K

Câu 2: Hàm số y13x2  2x3đồng biến trên khoảng nào?

A. (0;1) B ( ;0) (1; ) C (;) D (1;0) Câu 3: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên R?

1

2

x

x

y

B y x4 2x2 1 C 



y

3

D y 2  3x

Câu 4: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số yxmxmxm

2 3

3

1

đồng biến

trên R: A m    ( ; 1) (0; ) B m  ( 1;0) C m   1;0

D m      ; 1 0;

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số x m

mx y

nghịch biến trên

từng khoảng xác định A m    ( ; 2) (2; ) B m  [ 2;2] C m     ; 2  2; D. ( 2;2)

m  

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu f ' x( )đổi dấu từ dương sang âm khi qua x thì hàm số 0 y  f (x)đạt cực đại tại x0

Nếu f ' x( )đổi dấu từ âm sang dương khi qua x thì hàm số 0 y  f (x)có điểm cực tiểu làx0

Nếu f ' x( )không đổi dấu khi qua x thì hàm số 0 y  f (x)không có điểm cực trị tạix0

Nếu f ' x( )có nghiệm là x thì hàm số 0 y  f (x)đạt cực đại hoặc cực tiểu tại điểmx0

Câu 7: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 3x2 ? A 1 1;0 B 2; 3  C 0;2 D.

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số yx4 3mx2 5 có ba

điểm cực trị : A m0 B m3 C m3 D m0

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

x

x y

luôn có cực trị B Hàm số yx4  2x2 1 có một điểm cực trị

C Hàm số yx3 mx2  x5 có hai điểm cực trị với mọi giá trị của tham số m

Hàm số y3 x 4 không có cực trị

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x 4(m1)x2m đạt cực tiểu tạix0: A m 1 B m1 C m 1 D m 1

Câu 11: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y

x

 lần lượt là:

A y3;x1 B x1;y3 C y3;x1 D x3;y1

Câu 12: Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

3

x y

x

 Điểm I có tọa độ là:

Trang 5

A I(-2;3) B I(3;-2) C I(3;

2

Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số y3 1 x2  là: A 5 B 2 C 1 D -12

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số x m

mx x f

) (

có giá trị nhỏ

nhất trên đoạn [0;1] bằng -7 : A m1 B m2 C m0 D m5/7

Câu 15: Đồ thị sau là của hàm số nào?

A

1

1 3

B yx33x2 2

C

1

1 3

D

1

1 3

8 6 4 2

2 4 6 8

3

-1 -2 2 O

8 6 4 2

2 4 6 8

0

-1 3 1

Câu 18: Cho hàm số y2x33x2 có đồ thị là hình dưới đây Với giá trị nào của tham số1

m thì phương trình 2x3 3x2m0 có duy nhất một nghiệm?

8 6 4 2

2 4 6 8

1

O

Câu 19: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x4 4x2 3 m0 có 4 nghiệm phân

biệt? A 1 m3 B 3 m1 C 2m D 34  m0

8 6 4 2

2 4 6

-1 2 1 O

Câu 16: Đồ thị sau là đồ thị của một trong

bốn hàm số được nêu ra ở A; B; C; D Vậy

hàm số đó là hàm số nào?

A yx48x21 B y x 4x2 2

C

1

1 2

D

1

4

Câu 17: Đồ thị sau là đồ thị của một

trong bốn hàm số được nêu ra ở A; B; C; D Vậy hàm số đó là hàm số nào?

A

1 3

x y

x

B

1 3

x y x

C

1 3

x y

x

D

2 3

x y

x

A m 0 m1

B m 1 m2

C 0m1

Trang 6

Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì đường thẳng : 27

m

d y 

cắt đồ thị hàm số

y x  x  x tại 3 điểm phân biệt:

A

1

1

3mB 9m27 C 54 m 50 D Với mọi m

Câu 21: Mệnh đề nào sau đây đúng? A Đồ thị hàm số

1 2

x y x

 không cắt trục hoành

B Đồ thị hàm số y x 4 2x2 3 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

C Đồ thị hàm số y x 32x 5 luôn cắt trục hoành tại duy nhất một điểm

Đồ thị hàm số y x 3 2x25x và đường thẳng 1 y2x7có 3 giao điểm

Câu 22: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 x2 5x 3 và trục hoành là:

Câu 23: Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số

3

x y x

 và đường thẳng y7x19

Độ dài của đoạn thẳng AB là: A 13 B 10 2 C 4 D 2 5

Câu 24: Cho hàm số

2

x y x

 Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;2 à 2;v  

Hàm số nghịch biến trên R

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;2 à 2;v  

Câu 25: Cho hàm số y x 3 2x2 7x Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:1

A yCĐ = -1 B yCĐ = 7/3 C y = 5 D yCĐ = 3

Câu 26: Một anh công nhân được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng Cứ ba năm anh ta lại

được tăng lương thêm 7% Hỏi sau 36 năm làm việc anh công nhân được lĩnh tổng cộng bao nhiêu tiền (lấy chính xác đên hàng đơn vị):

A 456.788.972 B 450.788.972 C 452.788.972 D 454.788.972

Câu 27: Rút gọn biểu thức

 2 2 3

a P

A a4 B a C 1 D a2 Câu 28: Cho n loga b

1

(0a1;b0) Khi đó: A a  n b B a  b n C b  a n D b  n a Câu 29: Cho logc a3;logc b4 (a,b0;0c1) Chọn đẳng thức đúng

A logc ab12 B 4

3

b

a

c

C logc(a2b)14 D log 2

2

b

a

c

Câu 30: Mệnh đề nào sau đây sai? A Khix  thì 0 log2x2 2log2x

B Khi x  thì 0 log2x22log2x C Khi x  thì 0 2 2

1

2

D Khi x  thì0

2

log x 2log ( )x

Câu 31: Tập xác định của hàm số 4

5

) 1

A D  R\ 1 B D 0;1

C D    ;1

D D 0;1

Câu 32: Đạo hàm của hàm số yf(x).ex là:

Trang 7

A y/ (f(x) f/(x)).ex B y/ (f/(x) f(x)).ex C y/ (f/(x) f(x)).ex D y/  f /(x).ex Câu 33: Cho hàm số yxlnx Chọn đẳng thức đúng:

A y''yy'1 B y ''y'y1 C y ''0 D y'yy ''1

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:34

w