1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nguyen ham - Tich phan - Ung dung

9 836 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên hàm - tích phân - ứng dụng
Tác giả Tống Long Giang
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nghĩa Lộ
Chuyên ngành Toán học
Thành phố Nghĩa Lộ
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 356 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thị fxdx theo t và dt giả sử fxdx=gtdt 3.. Tìm một nguyên hàm Gt của gt 4... Diện tích phải tìm là :.

Trang 1

Nguyªn Hµm -TÝch ph©n - øng dông

I/ Nguyªn hµm

1/ TÝnh chÊt nguyªn hµm

* f(x)dx' f(x)

* a.f(x)dxa.f(x)dx

* [f(x) g(x)]dxf (x)dxg(x)dx

2/ B¶ng nguyªn hµm

Nguyªn hµm cña c¸c hµm sè s¬ cÊp

th-êng gÆp

Nguyªn hµm cña c¸c hµm sè hîp

u = u(x)

C gx x

dx

C tgx

x

dx

C x xdx

C x xdx

C a

a

dx

a

C e

dx

e

C x

x

dx

C x

dx

x

C

x

dx

Ï

Ï

cot

sin

cos

cos

sin

sin

cos

ln

|

|

ln

1

2

2

·

·

1

(x 0)

(0<a 1)

C gu u

dx

C tgu u dx

C u udx

C u udx

C a

a dx a

C e dx e

C u u

dx

C u

dx u

C u du

u u

u u

cot sin

cos

cos sin

sin cos

ln

|

| ln 1

2 2

1

(u=u(x) 0)

(0<a 1)

3/ VÝ dô : T×m nguyªn hµm

a/ (2x  3x5)dx23x  3x2 5xC

2 3 2

x

cos

2 sin

c/

   dxxxxC

x

x x

1 3

1

4

3

6 6 3

4 3

2

d/  xdx  xd x  x C

30

) 3 5 ( ) 3 5 ( ) 3 5 ( 5

1 )

3

5

(

6 5

5

5

sin ) (sin sin

cos

.

sin

5 4

4

Trang 2

f/     

e

1 1

x

x

8

) 3 ln 2 ( ) 3 ln 2 ( ) 3 ln 2 ( 2

1 ) 3

ln

2

3 3

4/ Bài tập về nhà

Tìm nguyên hàm của hàm số

a/ f(x) = 2x3 +3x -5

b/ f(x) = 1 31

x

x

c/ f(x) = ex(1-e-x)

d/ f(x) = ex 



x

e x

2

cos 2

e/  2x 10 20dx

f/ cos3 x sin. xdx

g/ lnx x2dx

h/ e eẽ dx

II/ Tích phân

1/ Định nghĩa (SGK)

b

b a a

ĐL : GSử f(x) là hàm số liên tục và f(x) 0 /[a,b] hế thì diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đờng thẳng x = a, x = b

là : S = F(b)-F(a) với F(x) là nguyên hàm bất kỳ của s(x) trên [a,b]

2/ Tính chất của tích phân

a

a

f x dx 

* [ ( ) ( )] ( ) ( )

* f(x) 0 / ,  ( ) 0

b a

* ( ) ( ) / ,  ( ) ( )

Trang 3

* ( ) / ,  ( ) ( ) ( )

b a

3/ Ví dụ : Tính tích phân

a/

1 1

1

4

b/

1

2

0

(x  3x 5)dx

c/ 2 3

0

sin xcosxdx

4/ Các ph ơng pháp tính tích phân

a/ Tích phân đổi biến số

Giả sử phải tính ( )

b a

f x dx

 trong đó f(x) liên tục /[a,b]

* Đổi biến số dạng 1

Định lý : Nếu

Cách thực hành

b

a

f x dx

Ví dụ : Tính tích phân

a/ I =

1

2 0

1 x dx

Đặt x = sint => dx=costdt

Khi x = 0 => t = 0; x = 1 => t =

2

=> I= 2

0

 cost.cost.dt=

2 0

 cos2t.dt =

2 0

 1 2 2

cos t dt

0

sin 2

4

Trang 4

b/ J = 2

0 1 x

Đặt x =tgt => dx = 12

dt

2t)dt

Khi x=0 => t = 0; x = 1 => t =

4

=>

1

2

0 1

dx

x

2

0

1

tg t

c/ K =

1

2

dx

Ta có

2

1

x   x x  

2

Khi x = 0 => t =

6

; x = 1=> t =

3

=>

1

2

dx

2 3

2 6

3

2 3

4

tg t dt

tg t

3

3 6 6

* Đổi biến số dạng 2

1 Đặt t = v(x), v(x) là hàm số có đạo hàm liên tục

2 Biểu thị f(x)dx theo t và dt giả sử f(x)dx=g(t)dt

3 Tìm một nguyên hàm G(t) của g(t)

4 Tính

( )

( ) ( ) ( )

( ) ( )

v b

v b

v a

v a

5 Kết luận ( ) ( ) ( )( )

b

v b

v a a

Ví dụ : Tính tích phân

a/

1

3

0

(2x 1) dx

Đặt t = (2x+1) => dt =2dx hay dx = dt/2

Khi x = 0 => t =1; x = 1 => t =3

Trang 5

=>

1

3

0

(2x 1) dx

1 1

1

10

t

b/

2

.ln

e

e

dx

Đặt t = lnx => dt = dx/x =>dx = x.dt

Khi x = e => t =1; x =e2 => t = 2

=>

2

.ln

e

e

dx

2

2 1 1

ln ln 2 ln1 ln 2

dt

t

c/

2

1 2 1

dx

x 

0

.cos

x

d/

2

2

1 (2 1)

dx

x 

0

1 4sin cosx xdx

e/

1

1 ln

dx x

g/ 2 3

0

sin cosx xdx

b/ Tích phân từng phần

Nếu u(x) và v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoan [a;b] thì :

Hay

Ví dụ : Tính tích phân

a/

2

5 1

ln x

dx x

( ) '( ) ( ( ) ( )) ( ) '( )

b a

b a

Trang 6

5

4

ln

1 4

x dx

dv

v x

x

2 5 1

ln x

dx x

2

1

1

64 16 16 256 64

b/ 2

0

.cos

Đặt



=> 2

0

.cos

2

0

c/

1

0

x

xe dx

Do đó :

1 0

x

xe dx

 = (xex)

1

0

BTVN

Câu 1 : Tính tích phân

a/

0

0

 tgxdx

c/ 2

0

sin

1 3cos

x dx x

1 0

 e2xdx

e/ 2

1

0

.

x

1 0

 33x+1dx

Câu 2 : Tính tích phân

Trang 7

a/ 2

0

2 0

 sin3xcosxdx

c/ 6

0

1 4sin cosx xdx

1 ln

dx x

Câu 3 : Tính

a/

1

0

1 0

 x2e-xdx

c/ 2

0

6 0

 (2-x)sin3xdx

Câu 4 : Tính

a/ 2

0

2 0

 excosxdx

c/

1

e

1

e

 (lnx)2dx

5/ Diện tích của hình phẳng

 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), hai đờng thẳng

b a

f x dx

 Diện tích hình phẳng giới hạn bời hai đờng x=a, x=b, và đồ thị của hai

hàm số y =f(x), y = g(x)

S = ( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ( ) ( )) ( ( ) ( ))

R

Ví dụ 1 : Tìm diện tích hình phẳng nằm giữa các đờng

y = x3, y = 0, x = -1, x = 2

Giải

Giải phơng trình x3 = 0  x =0 [-1;2] Diện tích phải tìm là :

Trang 8

S = 3 3 3 3 3

|x dx| |x dx| |x dx| x dx x dx

=

4

     

Ví dụ 2 : Tính diện tích hình phẳng nằm giữa hai đờng y = x3-3x và y = x

Giải

Ta có x3-3x – x = 0  x(x2-4) = 0  x=-2, x = 0, x = 2 Diện tích cần tìm là :

S | x 4x | dx |x 4x | dx | x 4x | dx

=

áp dụng

Bài 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau :

a/ x = 0, x =1, y =0, y = 5x4+3x2+3

b/ y = x2+1, x+y = 3

c/ y = x2+2, y =3x

d/ y = 4x-x2

e/ y = lnx, y = 0, x = e

f/ x = y3 , y = 1, x = 8

a S = 5 đvdt

b S = 9/2 đvdt

c S = 1/6 đvdt

d S = 32/3 đvdt

e S = 1 đvdt

f S = 17/4

Bài 2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

a/ x = , x

2

  , y = 0, y =cosx

b/ y =x(x-1)(x-2), y = 0

a S =3 đvdt

b S = 1/2 đvdt

Bài 3 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) : y =x2-2x+2, tiếp tuyến với nó tại điểm M(3,5) và trục tung

HD : Phơng trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M( 3, 5) là : y = 4(x-3)+5

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-4 -2

2 4 6

x y

Trang 9

Hoành độ giao điểm của (P) và tiếp tuyến là nghiệm của

phơng trình x2-2x+2= 4x-7

x2 – 6x + 9 = 0  x = 3

=> S =

3 3

0 0

x

3

Bài 4 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số y = x3-1

đờng thẳng x = 2, trục tung và trục hoành

HD : Giải phơng trình x3-1 = 0  x = 1  [0, 2]

 S =

= 1 1 2 (1 1) 3 11 7

4   4  4 4 2 đvdt

Bài 5 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) y = 2-x2 và y = -x

Hoành độ giao điểm của hai đờng là

nghiệm của phơng trình

2-x2 = -x  -x2 +x+2 = 0  x = -1 và x = 2

=> S =

2

2 1

9 (2 x x )dx

2

f(x)=x^3-1

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-6 -4 -2

2 4 6

x y

O 1

f(x)=2-x^2 f(x)=-x

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-6 -4 -2

2 4 6

x y

O -1

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2/ Bảng nguyên hàm - Nguyen ham - Tich phan - Ung dung
2 Bảng nguyên hàm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w