* HSKT: Làm các bài tập cộng, trừ các số trong phạm vi 10 II. Các hoạt động dạy học.. Hoạt động dạy Hoạt động học HSKT A. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1. quả quýt? + Nêu cách đặt lời giải k[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: Ngày 13 tháng 9 năm 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2019
Chào cờ
-Toán Tiết 6: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngượclại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề-xi-mét thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Ham thích học toán
* HSKT: Đọc được tên đơn vị đề - xi - mét
II Chuẩn bị: Thước 1m
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5p)
- Yêu cầu HS dùng phấn vạch vào
điểm có độ dài 1dm trên thước kẻ
- Muốn điền đúng ta phải làm gì?
* Lưu ý: Khi đổi dm ra cm ta thêm
vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và
- Tìm vạch chỉ 1 dm trên thước
- Thực hành làm bài tập
- Hình 1: 1dm
- Hình 2: 2dm
- HS nêu yêu cầu của bài
- Suy nghĩ và đổi cac số đo từ dm sang cm và ngựoc lại
2dm=20cm 20cm=2dm 3dm=30cm 30cm=3dm 5dm=50cm 50cm=5dm 9dm=90cm 90cm=9dm
- Lắngnghe
- Đọc tênđơn vị đề
- xi –mét
Trang 2- Muốn điền đúng ta phải ước
lượng số đo của các vật, của người
được đưa ra Chẳng hạn quyển sách
dài 24… , muốn điền đúng hãy so
sánh độ dài của quyển sách với 1dm
và thấy quyển sách dài 24cm chứ
không phải 24dm
- Yêu cầu HS chữa bài
* GV nhận xét, chốt ý: Quyển sách
dài 24cm, gang tay dài 20cm, chiếc
bàn dài 60cm, cô bé cao 11dm
-Tập đọc Tiết 4, 5: PHẦN THƯỞNG
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
3 Thái độ: Biết làm những việc tốt
* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu tốc độ chậm
II Các kĩ năng sống cơ bản
Trang 3- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng
và thừa nhận người khác có những giá trị khác
- Thể hiện sự cảm thông
III Đồ dùng dạy học:
- PHTM
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài thơ: Ngày hôm
qua đâu rồi? và trả lời câu hỏi sgk
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (30p)
21 Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh trên
máy tính và cho biết: trong tranh
vẽ gì?
- Bài học ngày hôm nay cô sẽ giúp
cả lớp biết vì sao bạn Na lại được
thưởng, chúng ta vào học bài hôm
- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trước lớp, giải nghĩa từ: bí
mật, sáng kiến, lặng lẽ
- Lắng nghe, chỉnh sửa cho HS
e Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Một buổi sáng / vào giờ ra chơi /
các bạn trong lớp túm tụm bàn
bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm
- Đây là phần thưởng / cả lớp đề nghị tặng bạn Na//
- Đỏ bừng mặt, / cô bé đứng dậy / bước lên bục
- Từng em nối tiếp nhau đọc từngđoạn trước lớp và giải nghĩa từ
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc
- Các nhóm nhận xét cho nhau
- Lắngnghe
- Quansát tranh
- Luyệnđọc nốitiếp câu
Trang 4h Đọc đồng thanh
Tiết 2
2.3 Tìm hiểu nội dung bài (20p)
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và
trả lời câu hỏi:
+ Câu 1: Hãy kể những việc làm
tốt của bạn Na?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
+ Câu 2: Theo em, điều bí mật
được các bạn của Na bàn bạc là
gi?
+ Câu 3: Em có nghĩ rằng Na xứng
đáng dược tưởng không? Vì sao?
+ Câu 4: Khi Na được nhận phần
thưởng, những ai vui? Vui như thế
* GV chốt nội dung bài: Phải giúp
đỡ mọi người, biết biểu dương
việc tốt và làm nhiều việc tốt.
2.4 Luyện đọc lại truyện (10p)
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc
tốt
3 Củng cố, dặn dò (5p)
- GV nhắc lại nội dung bài
- Yêu cầu về nhà tập kể chuyện để
chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- HS đọc đoạn 2+ Các bạn đề nghị cô giáo tặngphần thưởng cho Na vì lòng tốt của
Na đối với mọi người
- Na xứng đáng được phần thưởng
vì lòng tốt đáng được nhận phần thưởng, vì lòng tốt cần được động viên, khuyến khích
- Na vui mừng đến nỗi tưởng nghe nhầm và đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạn vui mùng cho Na: Mẹ Na vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt
- Một vài em nêu ý kiến
- Lắngnghe
-Bồi dưỡng Toán
ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập cách vẽ tia số Số liền trước, số liền sau
2 Kĩ năng: So sánh các số tự nhiên trong phạm vi 100
Trang 53 Thái độ: HS thêm yêu thích môn học.
* HSKT: Ôn tập các số từ 0 đến 5
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn BT1
- Sách thực hành toán tiếng việt
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (2p)
- GV nêu mục tiêu của giờ học
2 Thực hành: (35p)
Bài 1:
- GV y/c HS nêu y/c bài
- Y/c hs làm bài vào trong vở của
-Y/c HS nêu yêu cầu
-Y/c HS tự làm bài vào vở
- GV gọi 3 hs lên bảng làm bài
- Y/c HS nhận xét, chữa bài
- Y/c HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở.1hs lên làm bảng
- 1HS nêu
- HS làm cá nhân, 3 bạn lên bảng làm bài:
- Cho hs viết bảng
và đọc các
số từ 0 đến 5
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 6- Yêu cầu hs làm bài,
- Gv chữa bài, nhận xét, chốt kết quả
đúng
3 Củng cố, dặn dò: (3p)
- GV nhận xét giờ học
- HS làm bài + 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
2 Kĩ năng: Trả lời đúng các câu hỏi nội dung của bài
3 Thái độ; HS thêm yêu thích môn học
* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu tốc độ chậm
II Đồ dùng:
- Gv : bảng phụ
- Hs : Vở thực hành tiếng việt
III: Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ (3p)
- Kiểm tra học sinh lên bảng điền vần
an/ ang và c/k
- Gv nhận xét
2 Bài mới (35p)
a, Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
b, Nội dung
Bài 1 Đọc truyện sau : Cùng một mẹ
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn giọng đọc
- Cho hs đọc nối tiếp câu
- Gv chia đoạn Gọi từng hs đọc đoạn
b, Chuyện xảy ra trong giờ học nào?
c, Ai chép bài của ai?
d, Vì sao thầy giáo ngạc nhiên?
e, Long trả lời thầy giáo thế nào?
- Gọi hs đọc yêu cầu
Trang 7-Ngày soạn: -Ngày 13 tháng 9 năm 2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2019
Toán Tiết 7: SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ - HIỆU
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Ham thích học toán
* HSKT: Biết trừ các phép tính cơ bản trong phạm vi 10
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
trừ, 24 gọi là hiệu (GV vừa nêu
vừa nêu vùa ghi bảng)
- Gọi HS nhắc lại
- Yêu cầu HS đặt phép tính trên
theo cột dọc sau đó gọi tên các
Trang 8- GV hỏi HS yêu cầu đề bài
- Gọi HS đọc bài mẫu
- GV lưu ý HS cách trình bày
phép tính
- Yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS chữa bài
28 60 98 79 16 75
Số trừ 7 10 25 70 0 75Hiệu 21 50 73 9 16 0
- Đặt tính rồi tính hiệu theo mẫu
- HS thực hiệnb) 87 c) 68 d) 49
9 – 5= 4 (dm) Đáp số: 4dm
- HS chơi trò chơi
- Kết quả: Đúng
- HS lắng nghe
phép tính trừ cơ bảntrong phạm vi 10
-Chính tả (Tập chép) TIẾT 4: PHẦN THƯỞNG
Trang 9- Bảng phụ viết nội dung các bt chính tả
3 Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ viết
* HSKT : Nhìn chép lại tên đầu bài cỡ chữ nhỡ
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở chính tả, bảng con
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV đọc cho cả lớp viết bảng con:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Gọi HS đọc lại
- Đoạn văn kể về ai?
- Bạn Na là người thế nào?
b Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn chép có mấy câu? Cuối
mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ nào trong bài được viết
hoa? Tại sao viết hoa? Chữ đầu đoạn
văn được viết như thế nào?
Bài 1: Nêu yêu cầu bài 2
- Cho HS làm mấu từ đầu tiên
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữ Cuối, Đây, Na Chữ đầu
đoạn được viết hoa
- Lớp viết vào bảng con
- HS viết bài
- Nghe và soát lỗi
- Điền vào chỗ trống có âm đầus/x
- HS làm bài
a Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu,xâu cá
b Cố gắng, gắn bó, gắng sức,yên lặng
- HS tự làm bài: p, q, r, s, t, u,
- Theo dõi
- Lắng nghe
- Nhìn bảng chép tên đầu bài vào vở
Trang 10I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi tranh kể lại từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện Phần thưởng
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, cử chỉ, biết thay đổi giọng kể phù hợp nội dung
2 Kĩ năng:
- Theo dõi bạn kể, nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp lời kể của bạn
3 Thái độ: Biết làm theo và yêu quý việc làm tốt
* HSKT: Lắng nghe bạn kể chuyện
II Đồ dùng
- 4 tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- 3 HS nối tiếp kể chuyện giờ
Bài 1 Kể từng đoạn theo tranh
- HS nêu cầu bài
- Lắng nghe
Trang 11- Trong tranh các bạn của Na đang
- Khi nhận phần thưởng, Na, các
bạn , mẹ của Na vui như thế nào?
- HS nêu yêu cầu
- Một vài nhóm kể nối tiếp cả chuyện
-BÀI 1: BÁC KIỂM TRA NỘI VỤ
Trang 12HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC HSKT
1 Hoạt động 1: Đọc hiểu (5P)
- GV đọc đoạn văn “Bác kiểm tra
nội vụ” ( Tài liệu Bác Hồ và những
bài học về đạo đức, lối sống lớp 2/
tr.4)
- GV hỏi:
+ Trong câu chuyện này, vì sao khi
báo động hoặc buổi sáng thức dậy,
mọi người thường hay bị lẫn giày,
+ Từ sau khi được Bác chỉnh sửa
cách để giày dép, anh em nội vụ đã
+ Em hiểu từ “anh em” trong câu
văn “ Bác quan tậm từ cái lớn, sâu
sát từ cái nhỏ đời thường của anh
em” như thế nào? Có phải anh em
trong cùng 1 gia đình do bố mẹ
sinh ra hay không?
+ Câu chuyện khuyên chúng ta bài
+ Em đã giúp bố mẹ gấp quần áo
cho vào tủ bao giờ chưa? Vì sao
phải gấp quần áo gọn gàng?
- HS chia 4 nhóm, thảo luận câu hỏi, ghi vào bảng nhóm
-Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung
+ Bác quan tâm từ cái lớn, sâu sát
từ cái nhỏ đời thường của anh em
+ “anh em” có nghĩa là: Bác coi cácđồng chí trong nội vụ như những người anh em ruột thịt thân thiết
+ Câu chuyện khuyên chúng ta:
Luôn luôn phải có lối sống gọn gàng, ngăn nắp
- HS trả lời cá nhân
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe vàbiết được Bác rất quan tâm tới tất cả mọi người
Trang 13+ Gọn gàng, ngăn nắp giúp đò đạc bền và đẹp lâu hơn./ Giúp tìm đồ
dễ dàng hơn./
- HS trả lời
-Ngày soạn: -Ngày 13 tháng 9 năm 2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2019
Toán Tiết 8: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Phép trừ: Tính nhẩm và tính viết, tên gọi thành phần kết quả của phép trừ
- Giải bài toán có lời văn
- Bước đầu làm quen với dạng toán trắc nghiệm nhiều lựa chọn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Ham học toán
* HSKT: Tính toán các phép trừ trong phạm vi 10
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5p)
- GV ra bài tập cho hs
Trang 14- GV tóm tắt: - Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
+ Nêu cách đặt lời giải khác
GV: Lựa chọn lời giải
- Nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng, lớp làm vở
- Chữa bài: + Giải thích cách làm
- Nhận xét, đánh giá 67
25 42
Đọc đề bài
- 1 HS làm bài bảng phụ - Lớp làm vở
- Chữa bài: - Nhận xét, đánh giá
Tóm tắt Sợi dây dài: 38dm
Đã bò : 26dm Phải bò : dm ?
Bài giảiCon kiến phải bò tiếp để đến đầu kia của sợi dây là:
38 – 26 = 12 (dm) Đáp số: 12dm
- Đọc đề bài
- HS làm bài nhóm đôi
- Chữa bài: Các nhóm báo cáo
- Nhận xét, đánh giá+ Giải thích lý do lựa chọn
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 15- Hiểu ý nghĩa các từ mới: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
- Hiểu được mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui (trả lờiđược các câu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Đọc đúng các từ khó: quanh, sắc xuân, rực rỡ
3 Thái độ: Biết yêu quý công việc
* HSKT : Luyện đọc nối tếp câu tốc độ chậm
II Các kĩ năng sống cơ bản:
- Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần làm gì
- Thể hiện sự tự tin có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành
người có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
III Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết các câu thơ cần luyện đọc
IV Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi HS lên bảng đọc bài: Phần
thưởng và trả lời câu hỏi sgk
- Gọi HS đọc nối tiếp câu
- GV theo dõi chỉnh sủa cho hs
- Yêu cầu HS đọc đoạn
- Yêu cầu HS luyện đọc theo
- Luyện đọc nối tiếp câu với tốc độchậm
Trang 16Câu 4: KNS: Với lứa tuổi các
con bây giờ thì việc gì là quan
trọng nhất? Các con đã làm việc
đó tốt chưa? Ngoài việc đó ra thì
các con có giúp gì cho bố mẹ
không?
- GVKL: Mọi vật và mọi người
đều làm việc, làm việc mang lại
niềm vui và giúp ích cho cuộc
- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, trông em
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)
3 Thái độ: Ham thích môn học
* HSKT: Nói được một từ về học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
Trang 172.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tìm các từ có tiếng học, tập
GV chia thành 6 nhóm, phát cho mỗi
nhóm 1 tờ giấy, yêu cầu nhóm 1, 2, 3
tìm những từ có tiếng học, các nhóm
còn lại tìm từ có tiếng tập
- Gọi các nhóm trình bày bài làm
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Với mỗi từ đặt 1 câu
- Đặt câu phải đủ ý, diễn đạt được nội
dung mình cần nêu
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc câu mẫu
- GV hướng dẫn HS làm các câu còn
lại
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Đặt dấu câu thích hợp vào ô
trống cuối mỗi câu
- Gọi HS đọc các câu trong bài
+ Đây là câu gì?
+ Khi viết câu hỏi, cuối câu ta viết dấu
gì?
- Yêu cầu HS viết lại các câu và đặt
dấu chấm hỏi vào cuối câu
3 Củng cố, dặn dò (5p)
- Để tạo câu mới ta làm thế nào?
- Cuối mỗi câu phải ghi dấu gì?
- HS đặt câu và nêu trước lớp
- VD: Em rất thích môn tậpđọc
- Bạn Lan học hành chăm chỉ
- 1 HS đọc bài: Xếp từ trongcâu thành câu mới
Con yêu mẹ -> Mẹ yêu con
- HS lắng nghe và làm bài+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
+ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
từ có tiếnghọc
Ngày soạn: Ngày 13 tháng 9 năm 2019
-Ngày giảng: Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2019
Toán TIẾT 9: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Trang 18- Đọc viết các số có hai chữ số, số tròn chục, số liền trước, số liền sau của một
số
- Thực hiện phép cộng trừ (không nhớ) và giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Ham thích học toán
* HSKT: Làm bài tập về phép cộng phép trừ trong phạm vi 10
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- GV tóm tắt: - Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Tóm tắt
Mẹ hái : 32 quả cam
Chị hái : 35 quả cam
- Nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nêu kết quả- GV ghi nhanh
- Chữa bài, nhận xét đánh giá+ Giải thích cách làm
- Nêu yêu cầu
- Theo dõi
- Gv ra bài tập cho hs làm
Trang 193 Thái độ: Yêu thích môn học
* HSKT: Nhìn chép lại tên đầu bài cỡ chữ nhỡ
II Đồ dùng dạy học
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- GV đọc: cách xa, sà xuống,
- GV nhận xét
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết
- Bé thấy làm việc như thế nào?
- Bài chính tả gồm mấy câu?
- Câu nào nhiều dấu phẩy?
- Lắng nghe
- Nhìn bảng chép lại
Trang 20- Huệ, An, Lan, Bắc, Dũng
- An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan
- Nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở- 1 HS chữa bài trên bảng
- HS nhận xét – GV nhận xét
- 1 HS đọc thuộc bảng chữ cái
- HS lắng nghe
tên đầu bài
-Tập viết Tiết 2: CHỮ HOA: Ă - Â
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết viết chữ cái Ă, Â hoa cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: "Ăn chậm nhai kỹ" theo cỡ nhỏ
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC: (5p)
- GV nhận xét
2 Bài mới: (30p)
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn viết chữ hoa
- Quan sát