1. Trang chủ
  2. » Toán

Giáo án lớp 2 tuần 27

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 47,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nhận biết được những biểu hiện của việc biết cảm thông, chia sẻ.. - Biết được lợi ích của việc cảm thông chia sẻ với người khác và khi được người khác cảm thông, chia sẻ.[r]

Trang 1

2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu

nội dung của đoạn bài

3 Thái độ: HS yêu thích thiên nhiên.

II Đồ dùng

- Bảng phụ, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- 2 HS đọc bài: Sông Hương và trả lời câu

hỏi

- GV nhận xét

B Bài mới (40p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Ôn luyện Tập đọc và HTL (19p)

- GV ghi phiếu các bài tập HTL và Y/C HS

đọc theo trang, theo đoạn như đã ghi trong

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

a, Những đêm trăng sáng, dòng sông…dát

vàng

b, Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.

- GV nhận xét, bổ sung

2.3 Nói lời đáp lại của em.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HD HS hiểu đề

- GV nhận xét bổ sung

C Củng cố, dặn dò: (2')

- Nhận xét giờ học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc lại bài: Sông Hương và

trả lời câu hỏi trong SGK

Trang 2

-TẬP ĐỌC

Tiết 80: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II (T2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc Đọc thêm bài: Mùa nước nổi Mở rộng

vốn từ về 4 mùa qua trò chơi Ôn luyện cách dùng dấu chấm

2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu

nội dung của đoạn bài

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II Đồ dùng

- Bảng phụ, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới (40p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Ôn luyện Tập đọc và HTL

- GV ghi phiếu các bài tập đọc và Y/C HS

đọc theo trang, theo đoạn đã ghi trong phiếu

- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc

2.3 Ngắt đoạn trích sau thành 5 câu và

chép vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu

- GV cho 1,2 HS làm giấy khổ to, HS dưới

- Về nhà đọc chuẩn bị bài sau

- HS kiểm tra lẫn nhau

đồng Trời xanh và cao dần lên.

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

Trang 3

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.

2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính có liên quan đến nhân và chia số 0.

3 Thái độ: HS học tập tích cực.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS làm bài tập số 4 SGK

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu phép nhân có thừa số 1

- Các phép nhân này ở bảng nhân nào?

- KL: Số nào nhân với 1 cũng bằng

chính số đó

2.2 Giới thiệu phép chia cho 1 (5p)

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS dựa vào bài học để tìm

Trang 4

- Gọi HS lên chữa bài, lớp làm vở

- GV nhận xét

Bài 3: Tính

- GV cho HS đọc yêu cầu

- HD tính lần lượt từ trái sang phải

- Yêu cầu HS làm bài, 4 HS lên bảng

- GV nhận xét

Bài 4: Điền dấu x

- GV cho HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả

b 4 x 5 : 1 = 20 : 1 4 : 1 x 5 = 4 x 5 = 20 = 20

1 Kiến thức: Biết được động vật cố thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước.

2 Kĩ năng: Nhận biết được loài vật có thể sinh sống ở đâu.

3 Thái độ: HS yêu các loài động vật, biết bảo vệ động vật.

* BVMT: (HĐ củng cố)

- Nhận ra sự phong phú của con vật

- Yêu quý và bảo vệ động vật

- Có ý thức bảo vệ môi trường sống của loài vật

* MT Biển đảo: Liên hệ một số loài vật sống ở biển.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, Tranh sgk, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Tìm hiểu loài vật sống ở

đâu? (7p)

- Hát bài hát về các con vật

2.2 HĐ2: Kể tên các con vật, tìm

hiểu nơi sống của chúng (10p)

+ HS nêu được tên 1 số con vật và nơi

- HS lắng nghe

- HS thực hiện theo yêu cầu GV+ HS suy nghĩ, kể tên, ví dụ: tôm, cá,

Trang 5

sống của chúng.

- GV nêu yêu cầu

+ Hãy kể tên các con vật, mà em biết?

Những con vật vừa nêu sống ở đâu?

+ Loài vật sống ở khắp nơi: trên mặt

đất, dưới nước, trên không

* BVMT: Hãy kể tên một số con vật

quý hiếm và lợi ích của chúng? Với

những con vật như vậy chúng ta phải

- Trên mặt đất

- HS lắng nghe

- HS trả lời:

+ H1: đàn chim bay trên trời

+ H2: đàn voi đi trên đồng cỏ

1 Kiến thức: HS biết điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh truyện: “

Chim phượng làm vua”

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

II Đồ dùng: VTH

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới

- HS kiểm tra lẫn nhau

Trang 6

- GV YC HS đọc thầm câu hỏi, chọn câu trả

lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì

- Tổ chức cho HS chữa bài

a Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu

Ai thế nào?

b Phần in đậm trong câu “ Các loài chim tổ

chức lễ hội chọn vua” trả lời câu hỏi nào?

c Có thể thay từ ngưỡng mộ trong câu “

Chim choc rất ngưỡng mộ chim Phượng.”

bằng từ ngữ nào cùng nghĩa?

- GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (2')

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Chữa bài vào vở+ Chim chóc rất ngưỡng mộ chimPhượng

1 Kiến thức: Củng cố tính nhẩm, thực hiện phép tính, toán đố vui

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kỹ năng tính nhẩm, thực hiện phép tính thành thạo.

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

II Đồ dùng: VTH

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV cho HS đọc yêu cầu của đề bài

- HS kiểm tra lẫn nhau

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 7

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính có liên quan đến nhân và chia số 0.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4 SGK

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu phép nhân có

thừa số 0 (5p)

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS lắng nghe

Trang 8

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân.

- GV hướng dẫn viết phép nhân thành

tổng các số hạng bằng nhau

- GV nêu phép tính: 0 x 2

- GV nêu

3 x 0 = ? 0 x 3 = ?

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

2.2 HĐ2: Giới thiệu phép chia có số

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Tổ chức tính nhẩm, nêu kết quả

- GV nhận xét

Bài 3: Tính:

- Cho HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 4: X, : ?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài tập vào vở, 3 em lên bảng

Trang 9

-KỂ CHUYỆN

Tiết 27: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (T3)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết đặt và trả lời với câu hỏi Ở đâu?; biết đáp lời xin lỗi trong tình

huống giao tiếp cụ thể

2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mach các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu

nội dung của đoạn bài

3 Thái độ: HS có thái độ đúng đắn khi giáo tiếp.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT.

- HS: SGK, VBT, VCT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc (15p)

- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

2.2 HĐ2: Thực hành (19p)

Bài 1: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi: ở

đâu?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận được

in đậm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

Bài 3: Nói lời đáp của em

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi

- GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Tổng kết tiết học

- Dặn HS về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau

- HS kiểm tra lẫn nhau

+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?

+ Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu?

- HS đọc yêu cầu bài tập

Trang 10

2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu

nội dung của đoạn bài

3 Thái độ: HS biết thêm về một số con thú.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL

(14p)

- GV cho HS mở SGK ôn lại các bài

Tập đọc đã học từ tuần 19

- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

2.2 HĐ2: Thực hành (15p)

Bài 1: Trò chơi: mở rộng vốn từ về

chim chóc

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4

- Gọi từng nhóm nêu đặc điểm chính

về con vật của nhóm mình

- GV nhận xét

Bài 2: Viết đoạn văn ngắn (3 - 4 câu)

về một loài chim hoặc gia cầm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Các nhóm góp ý

- HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ chọn 1 loại gia cầm màmình thích

- 1, 2 em làm miệng, lớp làm vào vở

- Chữa bài - nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 11

1 Kiến thức: Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1.

2 Kĩ năng: Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án,VBT, bảng phụ

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3 SGK

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Số? (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả

Bài 3: Nối (theo mẫu): (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS lên làm bảng phụ

- GV nhận xét

Bài 4: Điền dấu x (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

- HS thực hiện yêu cầu GV

Trang 12

2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu

nội dung của đoạn bài

3 Thái độ: HS biết đáp lời cảm ơn lịch sự.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL

- GV cho HS mở SGK ôn lại các bài

Tập đọc đã học từ tuần 19

- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài tập

- Gọi HS đọc bài làm

- GV nhận xét

Bài 3: Nói lời đáp của em

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

Trang 13

1 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ về chim chóc; viết được một đoạn văn ngắn

về một loài chim hoặc gia cầm

2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu

nội dung của đoạn bài

3 Thái độ: HS yêu thích loài vật.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL

- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

- Nhận xét đánh giá

2.2 HĐ2: Thực hành

Bài tập : Trò chơi: mở rộng vốn từ về

muông thú

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV cho HS thi đố giữa 2 nhóm

+ Ví dụ: Nhóm A nói tên 1 con vật (hổ)

+ Nhóm B phải nói được từ chỉ đặc

điểm của con vật ấy (hung dữ)

- Sau đó 2 nhóm đổi vai cho nhau

* Thi kể chuyện về con vật em biết

- HS tham gia thi kể chuyện

- Nhận xét bình chọn người kể haynhất

1 Kiến thức: Học sinh biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy.

2 Kĩ năng: Học sinh làm được đồng hồ đeo tay.

Trang 14

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập, thích làm đồ chơi.

II Đồ dùng

- GV: Đồng hồ mẫu bằng giấy, quy trình gấp

- HS : Giấy, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

a Hướng dẫn quan sát nhận xét:

- GT bài mẫu

- YC HS quan sát nêu nhận xét mẫu

? Đồng hồ được làm bằng gì

? Hãy nêu các bộ phận của đồng hồ

Ngoài giấy thủ công ra ta còn có thể sử

dụng các vật liệu khác như: lá chuối, lá dừa

để làm đồng hồ chơi

b Hướng dẫn mẫu:

* Bước 1: Cắt các nan giấy.

- Cắt một nan giấy màu nhạt dài 24 ô, rộng

3 ô để làm mặt đồng hồ

- Cắt và dán nối thành một nan giấy khác

màu dài 30 ô, rộng gần 3 ô, cắt vát hai bên

của hai đầu nan để làm dây đồng hồ

- Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ô để làm đai cài

dây đồng hồ

* Bước 2: Làm mặt đồng hồ.

- Gấp một đầu nan giấy làm mặt đồng hồ

vào 3 ô Gấp cuốn tiếp cho đến hết nan giấy

được mặt đồng hồ

* Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ.

- Gài một đầu dây đeo đồng hồ vào khe giữa

của các nếp Gấp nan này đè lên nếp gấp

của mặt đồng hồ rồi luồn đầu nan qua khe

khác ở phía trên khe vừa cài Kéo đầu nan

cho mép khít chặt để giữ mặt đồng hồ và

dây đeo Dán nối hai đầu của nan giấy dài 8

ô, rộng 1 ô làm đai để gài dây đeo đồng hồ

* Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.

- HD lấy 4 diểm chính để ghi 12, 3, 6, 9 và

chấm các diểm chỉ giờ khác

- Vẽ kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

c Cho HS thực hành trên giấy nháp.

- HS kiểm tra lẫn nhau

Trang 15

- Nêu lại các bước cắt, dán đồng hồ đeo tay?

- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành

1 Kiến thức: Củng cho HS về tính nhẩm, tìm x, tính theo mẫu, giải toán có lờì văn.

Biết làm toán đố vui

2 Kĩ năng: Rèn cho HS làm thành thạo.

3 Thái độ: GD hS ý thức tự giác học bộ môn.

II Đồ dùng: VTH

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Bài 2: Tính theo mẫu (8’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

Bài 4: Bài toán (8’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- HS nhận xét – chữa

Bài 5: Đố vui.

Điền dấu ( +, - , x, :) thích hợp vào ô

- HS kiểm tra lẫn nhau

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS giải ra nháp

- HS lên chữa bài

- Dưới lớp nhận xét Chữa vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài

Trang 16

- Biết tìm thừa số, số bị chia.

- Biết nhân, chia số tròn chục với số có một chữ số

- Biết giải bài toán có một phép chia

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi 3 HS làm bài tập 2

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 2: Tìm x (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài tập

Trang 17

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài

1 Kiến thức: Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức kĩ năng giữa học kì II.

2 Kĩ năng: HS đọc thành thạo các bài tập đọc đã học.

3 Thái độ: HS yêu thích tiết học

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT

- HS: SGK, VBT, VCT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: KT học thuộc lòng (10p)

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về

nội dung bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

Trang 18

Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi: Vì sao?

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Câu hỏi “Vì sao?” dùng để hỏi về

nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

+ Vì sao Sơn ca khô khát họng?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu

hỏi “Vì sao?”

- Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận được

in đậm

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS đọc câu văn trong phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên được in

đậm?

+ Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này

ntn?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng

thực hành hỏi đáp theo yêu cầu Sau

đó, gọi 1 số cặp HS lên trình bày

trước lớp

- Nhận xét HS

Bài 4: Đáp lại lời đồng ý của người

khác

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài tập

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy

nghĩ để đóng vai thể hiện lại từng

tình huống, 1 HS nói lời đồng ý, 1

HS nói lời đáp lại Sau đó gọi 1 số

- HS nêu yêu cầu

- Câu hỏi “Vì sao?” dùng để hỏi vềnguyên nhân, lí do của sự việc nào đó

- Đọc: Sơn ca khô cả họng vì khát

- Vì khát

- HS trả lời

- Suy nghĩ và trả lời: Vì mưa to

- HS nêu yêu cầu+ Bông cúc héo lả đi vì thương xót sơnca

+ Bộ phận “vì thương xót sơn ca”

+ Vì sao bông cúc héo lả đi?

- Một số HS trình bày, cả lớp theo dõi vànhận xét

- HS thực hành hỏi đáp, làm bài tập.b) Vì sao đến mùa đông ve không có gìăn?

b) Thích quá! Chúng em cảm ơn thầy(cô)./ Chúng em cảm ơn thầy (cô) ạ./ ôi,tuyệt quá Chúng em muốn đi ngay bâygiờ./…

c) Dạ! Con cảm ơn mẹ./ Thích quá Conphải chuẩn bị những gì hả mẹ?/…

- Câu hỏi vì sao dùng để hỏi về nguyênnhân của một sự việc nào đó

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự đúng mực

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w