-Bước đầu hiểu tính đúng đắn ,giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ .Từ đó ,có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ trả lời được các câu hỏi trong SGK *[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 29 ( Từ ngày 6/4 đến 10/4 )
HAI 22/03/2010
CC
TĐ TĐ-KC Toán ĐĐ
Buổi học thể dục Buổi học thể dục Diện tích hình chữ nhật Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
BA
23/03/2010 CTT
TNXH TD
Buổi học thể dục Luyện tập
Thực hành : Đi thăm thiên nhiên Thầy Hữu
TƯ 24/03/2010
TĐ T LTVC TC
Lơì kêu gọi toàn dân tập thể dục Diện tích hình vuông
Từ ngữ về Thể thao Dấu phẩy Làm đồng hồ để bàn
NĂM 25/03/2010
CT ÂN T TD
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Tập viết các nốt nhạc trên khuôn nhạc Luyện tập
Thầy Hữu
SÁU 26/03/2010
TLV Toán TV SH
Viết về một trận thi đấu thể thao Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
Ôn chữ T Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2
Tuần 29
Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Tiết 1+2: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:
BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
Tập Đọc
- Đọcđúng các câu cảm ,câu cầu khiến
-Hiểu ND : ca ngợi quyết râm vượt khó của một HS bị tật nguyền ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Kể chuyện:
-Bước đầu kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
- HS K-G kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
II/Chuẩn bị:
-Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
1’
5’
34’
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài tập đọc: “Cùng vui chơi”-Nhận xét ghi
điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới:
a.Giới thiệu: GV đưa tranh minh hoạ bài
đọc phóng to lên bảng Hỏi:Em hãy cho
biết tranh vẽ gì?
-Các em nói đúng rồi Tranh vẽ các HS và
thầy giáo trong một buổi tập thể dục của
lớp Bạn HS đang leo lên cây cột tên là gì?
Bạn có leo được tới đích hay không? Các
em hãy cúng tìm hiểu bài tập đọc Buổi tập
thể dục để biết được điều đó Ghi tựa.
b Hướng dẫn luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu một lần
*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
-Đọc từng câu và luyện phát âm từ khó, từ
dễ lẫn
-Hướng dẫn phát âm từ khó:
-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó
-Chia đoạn
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và
chỉnh sửa lỗi ngắt giọng cho HS
-YC HS đặt câu với từ mới
- Học sinh luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức đọc giữa các nhóm
-YC lớp đồng thanh
-2 học sinh lên bảng trả bài cũ
-HS quan sát
-Tranh vẽ một cậu bé gù cố leo lên cây cột Thầy giáo vẽ mặt chăm chú theo dõi
Các bạn đứng dưới khích lệ
-HS lắng nghe và nhắc tựa
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài
-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi,
Cô-rét-ti, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.
-3 HD đọc, mỗi em đọc một đọan (2 lượt) -HS trả lời theo phần chú giải SGK
-HS đặt câu với từ: Chật vật.
-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm
- 3 nhóm đọc nối tiếp
-HS đồng thanh đoạn 1 (giọng vừa phải)
Trang 310’
20’
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
-YC HS đọc đoạn 1
-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục
như thế nào?
-YC HS đọc đoạn 2
-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như
mọi người?
-YC HS đọc đoạn 2, 3
-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen-li.
-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên
khác?
-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn
và giải thích vì sao em chọn ý đó.
* Luyện đọc lại:
-GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước
lớp
-Gọi HS đọc các đoạn còn lại
-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
-Cho HS luyện đọc theo vai
-Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
* NGHỈ LAO 1 PHÚT.
* Kể chuyện: 20 phút
a.Xác định Mục tiêu:
-Gọi 1 HS đọc YC SGK
-Các em kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời
của một nhân vật
b Kể mẫu:
-GV cho HS kể lại câu chuyện theo lời một
nhân vật Các em có thể theo lời Nen-li, lời
Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo
lời thầy giáo
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn
bên cạnh nghe
d Kể trước lớp:
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-1 HS đọc -1 HS đọc đoạn 1
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một
cái cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang.
-Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non.
-1 HS đọc đoạn 2
-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình,
muốn làm được những việc như các bạn
đã làm.
-1 HS đọc đoạn 2, 3
-Nhóm đôi : Nen-li bắt đầu leo lên một
cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.
-Cậu bé can đảm.
-Nen-li dũng cảm.
-Một tấm gương sáng.……
………
-HS theo dõi GV đọc
-2 HS đọc
-HS xung phong thi đọc
-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
- HS hát tập thể 1 bài
-1 HS đọc YC SGK
-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 (chọn một nhân vật để mình sắp vai kể)
-HS kể theo YC Từng cặp HS kể theo đoạn
-HS nhận xét cách kể của bạn
- HS thi kể theo đoạn trước lớp HSK-G
kể cả câu chuyện -Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng,
kể hay nhất
Trang 41’ -Nhận xét và cho điểm HS 4.Củng cố-Dặn dò:
-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?
-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay,
khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân cùng nghe Về nhà học bài
- 2 – 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình
-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học
sinh bị tật nguyền.
-Lắng nghe
Trang 5Thứ hai 22/03/2010 TOÁN :
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I/ Mục tiêu:
-Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
-Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
-Làm được bài 1,2,3
-Tính chính xác
II/ Chuẩn bị:
-Hình minh hoạ -Phấn màu
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy hoc:
1’
5’
32’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài 3
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Xây dựng quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật
-GV phát cho mỗi HS một hình chữ
nhật đã chuẩn bị như phần bài học của
SGK
-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
hình vuông?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được
12 ô vuông?
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô
vuông trong hình chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật
ABCD được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông,
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là
bao nhiêu?
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện
tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-GV Mục tiêu HS đo chiều dài và
chiều rộng của hình chữ nhật ABCD
-GV Mục tiêu HS thực hiện phép tính
nhân 4cm x 3cm
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2,
-2 HS lên bảng
-Nghe giới thiệu
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 12 hình vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 +
3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông) -Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2
-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả:
Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn vị của kết quả là cm)
Trang 612cm2 là diện tích của hình chữ nhật ABCD Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như thế nào?
b Luyện tập:
Bài 1: HS nhắc lại cách tính chu vi
hình chữ nhật
- HS làm bài
-HS nhắc lại kết luận
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào phiếu
Diện tích hình chữ
2) 10 x 4 = 40(cm2) 32 x 8 = 256(cm2)
Chu vi hình chữ nhật (5+3) x 2 = 16
(cm) (10+4) x 2 = 28 (cm) (32+8) x 2 = 80(cm)
2’
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.
-GV YC HS tự làm bài
Tóm tắt
Chiều rộng: 5cm Chiều dài: 14cm Diện tích:……?
-Gv nhận xét và cho điểm HS
Bài 3-Gọi HS đọc đề bài.
-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ nhật
b, chúng ta phải làm gì trước?
- HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:
- HS nhắc lại qui tắc tính diện tích HCN
-Nhận xét giơ, tuyên dương -YC HS về luyện tập thêm các bài tập ở VBT, học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài sau
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp
Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật
là:
14 x 5= 70(cm2) Đáp số: 70 cm2 -1 HS đọc trước lớp
-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo
-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông
- HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b
180cm2 -Lắng nghe và ghi nhớ
Trang 7Thứ ba: 23/03/2010 TỰ NHIÊN XÃ HỘI
THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (tiết 1) I/Mục tiêu:
-Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây ,con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên -HSK-G biết phân loại một số cây đã gặp
-**GDBVMT : GD HS yêu thích thiên nhiên
II/ Chuẩn bị: Các hình trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1’
5’
30’
2’
1/ Ổn định:
2/ KTBC: ( Thú )
+ Nêu đặc điểm chung của loài thú?
+ Tại sao không nên săn bắt mà bảo vệ
chúng?
Nhận xét
3/ Bài mới: Giới thiệu:
Đi thăm thiên nhiên
-GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở ngay
vườn trường
-GV giao nhiệm vụ cho cả lớp: quan sát vẽ
hoặc ghi chép mô tả cây cối và con vật các
em đã nhìn thấy
Lưu ý: Từng HS ghi chép hay vẽ độc lập,
sau đó về báo cáo với nhóm Nếu có nhièu
cây cối và các con vật, nhóm trưởng sẽ hội
ý phân công mỗi bạn đi sâu tìm hiểu một
loài để bao quát được hết
** Nhận xét -GDBVMT :Thiên nhiên mang
lại nhiều ích lợi cho con người …chúng ta
yêu thích cảnh vật và cần bảo vệ thiên
nhiên
4/Củng cố – Dặn dò:
-Nhớ lại những chi tiết tham quan để tiết
học sau báo cáo
-2 HS đọc nội dung bài và TLCH
-HS đi theo nhóm Các nhóm trưởng quản lí các bạn không ra khỏi khu vực
GV đã chỉ định trong nhóm
-HS thực hành quan sát theo nhóm
HSK-G biết phân loại một số cây đã gặp
-Báo cáo trước tổ
-Ghi nhận
Trang 8Thứ ba : 23/03/2010
CHÍNH TẢ (Nghe – viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
-Nghe –viết đúng bài CT ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
-Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục ( BT2)
-Làm đúng BT (3a ) HSK-G làm được bài 2 ; 3b
-Chữ viết nắn nót , rõ ràng
II/ Đồ dùng:
-Bảng viết sẵn các BT chính tả
III/ Các hoạt động dạy học:
1’
5’
32’
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết
chính tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới:
a/ GTB: Nêu mục tiêu bài học - Ghi tựa:
b/ HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần
* HD cách trình bày:
-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
-Có những dấu câu nào được sử dụng?
* HD viết từ khó:
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
-GV đọc bài cho HS viết vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
* Soát lỗi:
* Chấm bài:
-Thu bài chấm và nhận xét
c/ HD làm BT:
Bài 2: HSK-G
-Gọi HS đọc YC bài tập
-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu
chuyện
-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên
riêng tiếng nước ngoài, các em nhớ viết
hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối
giữa các tiếng trong tên riêng ấy
- HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng con
-Bóng ném, cầu lông, đấu võ, thể dục thể
hình,…
-Lắng nghe và nhắc tựa
-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
-4 câu
-Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa (Nen-li)
-Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu ngoặc kép, dấu chấm than
-HS: Nen-li, Cái xà, khuỷu tay, rạng rỡ,
- HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con
-HS nghe viết vào vở
-HS tự dò bài chéo
-HS nộp bài
-1 HS đọc YC trong SGK
-2 HS trình bày bài làm
-Lắng nghe
Trang 9Bài 3: GV chọn câu a ( câu b HSK-G )
Câu a: Cho HS đọc câu a.
-Cho HS làm bài
-Cho HS làm bài trên bảng phụ (GV đã
chuẩn bị trước bài tập)
-GV nhận xét và chốt lời giải đúng
4/ Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét tiết học, bài viết HS
-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính
tả Học thuộc các từ đã học để vận dụng
vào học tập
- Chuẩn bị bài sau
-1 HS đọc YC SGK
-HS tự làm bài cá nhân
-2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày
Lớp nhận xét
Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, xới vật.
-Lắng nghe
Trang 10Thứ ba: 23/03/2010
TOÁN : LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
-Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
-Thực hiện đúng bài tập 1.2.3
-Rèn tính chính xác khi làm bài
II/ Chuẩn bị:
-Hình vẽ bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
1’
5’
32’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm bài 3
-HS nêu cách tính diện tích và chu vi của
hình chữ nhật
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp
các em rèn luyện kĩ năng tính diện tích
HCN có kích thước cho trước Ghi tựa
b.Hướng dẫn kuyện tập:
Bài 1: 1 HS nê bài tập.
-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của
hình chữ nhật như thế nào?
-BT Y/Cchúng ta làm gì?
-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của
hình chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến
điều gì về đơn vị của số đo các cạnh?
- HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cm Chu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: -Gọi 1 HS đọc YC.
-Cho HS quan sát hình H
-Hình H gồm những hình chữ nhật nào
ghép lại với nhau?
-Bài tập YC chúng ta làm gì?
-Diện tích hình H như thế nào so với diện
tích của hai hình chữ nhật ABCD và
DMNP?
- YC HS tự làm bài
-2 HS -Trả lời
-Nghe giới thiệu
-1 HS đọc BT
-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiều rộng là 8cm
- tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật
-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào nháp Bài giải:
Đổi 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm2)
Đáp số: 320 cm2; 96
cm2 -1 HS đoc
-HS quan sát hình trong SGK
-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD
và DMNP ghép lại với nhau
-Bài tập YC chúng ta tính diện tích của từng hình chữ nhật và diện tích của hình H
-Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
Trang 11A 8cm B
10cm
C D M
8cm
P N
20cm
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Gọi 1 HS đọc YC bài tập.
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán YC chúng ta làm gì?
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng
ta phải biết được gì?
-Đã biết số đo chiều dài chưa?
-Mục tiêu HS làm bài
Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp 2 chiều rộng
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có
tinh thần học tập tốt Chuẩn bị bài sau
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập
ở VBT và chuẩn bị bài sau
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm vở
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:
80 + 60 = 240(cm2)
Đáp số: a 80 cm2; 160 cm2
b 240cm2 -1 HS đọc YC BT
-Chiều rộng hình chữ nhật là 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng
-Bài toán YC chúng tìm diện tích của hình chữ nhật
-Biết được số đo chiều rộng và số đo chiều dài
-Chưa biết và phải tính
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm phiếu
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2)
Đáp số: 50cm2